Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Coi Bói Dich
  Chọn Ngày Tốt
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Mệnh Lý Tổng Quát
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Tử Vi
  Tử Bình
  Bói Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Bát Tự Hà Lạc
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Thái Ất - Độn Giáp
  Khoa Học Huyền Bí
  Văn Hiến Lạc Việt
  Lý - Số - Dịch - Bốc
  Y Học Thường Thức
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch & Phong Thuy 2
  Lớp Địa Lý
  Lớp Tử Vi
    Bài Giảng
    Thầy Trò Vấn Đáp
    Phòng Bàn Luận
    Vở Học Trò
Kỹ Thuật
  Góp Ý Về Diễn Đàn
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
  Vi Tính / Tin Học
Thư Viện
  Bài Viết Chọn Lọc
  Tủ Sách
Thông Tin
  Thông Báo
  Hình Ảnh Từ Thiện
  Báo Tin
  Bài Không Hợp Lệ
Khu Giải Trí
  Gặp Gỡ - Giao Lưu
  Giải Trí
  Tản Mạn...
  Linh Tinh
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 222 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
dinhvantan (6262)
chindonco (5248)
vothienkhong (4986)
QuangDuc (3946)
ThienSu (3762)
VDTT (2675)
zer0 (2560)
hiendde (2516)
thienkhoitimvui (2445)
cutu1 (2295)
Hội viên mới
thephuong07 (0)
talkativewolf (0)
michiru (0)
dieuhoa (0)
huongoc (0)
k10_minhhue (0)
trecon (0)
HongAlex (0)
clone (0)
lonin (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Bói Dịch (Diễn đàn bị khoá Diễn đàn bị khoá)
 TUVILYSO.net : Bói Dịch
Tựa đề Chủ đề: DỊCH ẨN TỰ 易隱序 - Tào Cửu Tích Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 21 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 4:54pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

六十四卦名
Lục thập tứ quái danh
  


乾宫八卦属金
Càn cung bát quái thuộc kim

乾为天
Càn Vi Thiên
天风姤
Thiên Phong Cấu
天山遁
Thiên Sơn Độn
天地否
Thiên Địa Bỉ
风地观
Phong Địa Quán
山地剥
Sơn Địa Bác
火地晋
Hỏa Địa Tấn
火天大有
Hỏa Thiên Dại Hữu
坎宫八卦属水
Khảm cung bát quái thuộc thủy
坎为水
Khảm Vi Thủy
水泽节
Thủy Trạch Tiết
水雷屯
Thủy Lôi Truân
水火既济
Thủy Hỏa Ký Tế
泽火革
Trạch Hỏa Cách
雷火丰
Lôi Hỏa Phong
地火明夷
Địa Hỏa Minh Di
地水师
Địa Thủy Sư
艮宫八卦属土
Cấn cung bát quái thuộc thổ
艮为山
Cấn Vi Sơn
山火贲
Sơn Hỏa Bí
山天大畜
Sơn Thiên Đại Súc
山泽损
Sơn Trạch Tổn
火泽睽 Hỏa Trạch Khuê
天泽履
Thiên Trạch Lý
风泽中孚
Phong Trạch Trung Phu
风山渐
Phong Sơn Tiệm
震宫八卦属木
Chấn cung bát quái thuộc mộc
震为雷
Chấn Vi Lôi
雷地豫
Lôi Địa Dự
雷水解
Lôi Thủy Giải
雷风恒
Lôi Phong Hằng
地风升
Địa Phong Thăng
水风井
Thủy Phong Tỉnh
泽风大过
Trạch Phong Đại Quá
泽雷随
Trạch Lôi Tùy
巽宫八卦属木
Tốn cung bát quái thuộc mộc
巽为风
Tốn Vi Phong
风天小畜
Phong Thiên Tiểu Súc
风火家人
Phong Hỏa Gia Nhân
风雷益
Phong Lôi Ích
天雷无妄
Thiên Lôi Vô Vọng
火雷噬嗑
Hỏa Lôi Phệ Hạp
山雷颐
Sơn Lôi Di
山风蛊
Sơn Phong Cổ
离宫八卦属火
Ly cung bát quái thuộc hỏa
离为火
Ly Vi Hỏa
火山旅
Hỏa Sơn Lữ
火风鼎
Hỏa Phong Đỉnh
火水未济
Hỏa Thủy vị Tế
山水蒙
Sơn Thủy Mông
风水涣
Phong Thủy Hoán
天水讼
Thiên Thủy Tụng
天火同人
Thiên Hỏa Đồng Nhân
坤宫八卦属土
Khôn cung bát quái thuộc thổ
坤为地
Khôn Vi Địa
地雷复
Địa Lôi Phục
地泽临
Địa Trạch Lâm
地天泰
Địa Thiên Thái
雷天大壮
Lôi Thiên Đại Tráng
泽天夬
Trạch Thiên Quải
水天需
Thủy Thiên Nhu
水地比
Thủy Địa Tỉ
兑宫八卦属金
Đoái cung bát quái thuộc kim
兑为泽
Đoài Vi Trạch
泽水困
Trạch Thủy Khốn
泽地萃
Trạch Địa Tụy
泽山咸
Trạch Sơn Hàm
水山蹇
Thủy Sơn Kiển
地山谦
Địa Sơn Khiêm
雷山小过
Lôi Sơn Tiểu Quá
雷泽归妹
Lôi Trạch Quy Muội
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 22 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 4:55pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

定六親法

Định lục thân pháp

以八宮所屬爲主,生我者爲父母,我生者爲子孫,克我者爲官鬼,我克者爲妻財,比和者爲兄弟也。

Dĩ bát cung sở thuộc vi chủ , sanh ngã giả vi phụ mẫu , ngã sanh giả vi tử tôn , khắc ngã giả vi quan quỷ , ngã khắc giả vi thê tài , bỉ hòa giả vi huynh đệ dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 23 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 5:07pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

納甲法

Nạp giáp pháp

其法皆自下而上,陽甲隔位順輪,陰甲隔位逆輪。

Kỳ pháp giai tự hạ nhi thượng , dương giáp cách vị thuận luân , âm giáp cách vị nghịch luân .


乾卦
Càn quái
坎卦
Khảm quái
艮卦
Cấn quái
震卦
Chấn quái
巽卦
Tốn quái
离卦
Ly quái
坤卦
Khôn quái
兑卦
Đoái quái
壬戌
Nhâm Tuất
戊子
Mậu Tý
丙寅
Bính Dần
庚戌
Canh Tuất
辛卯
Tân Mão
己巳
Kỷ Tị
癸酉
Quý Dậu
丁未
Đinh Mùi
壬申
Nhâm Thân
戊戌
Mậu Tuất
丙子
Bính Tý
庚申
Canh Thân
辛巳
Tân Tị
己未
Kỷ Mùi
癸亥
Quý Hợi
丁酉
Đinh Dậu
壬午
Nhâm Ngọ
戊申
Mậu Thân
丙戌
Bính Tuất
庚午
Canh Ngọ
辛未
Tân Mùi
己酉
Kỷ Dậu
癸丑
Quý Sửu
丁亥
Đinh Hợi
甲辰
Giáp Thìn
戊午
Mậu Ngọ
丙申
Bính Thân
庚辰
Canh Thìn
辛酉
Tân Dậu
己亥 Kỷ Hợi
乙卯
Ất Mão
丁丑
Đinh Sửu
甲寅
Giáp Dần
戊辰
Mậu Thìn
丙午
Bính Ngọ
庚寅
Canh Dần
辛亥
Tân Hợi
己丑
Kỷ Sửu
乙巳
Ất Tị
丁卯
Đinh Mão
甲子
Giáp tý
戊寅
Mậu Dần
丙辰
Bính Thìn
庚子
Canh Tý
辛丑
Tân Sửu
己卯
Kỷ Mão
乙未
Ất Mùi
丁巳
Đinh Tị





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 24 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 5:09pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

安世應法

An thế ứng pháp

八卦之首世六當,八純卦世在六爻。巳下初爻輪上飏,各宮二卦世在初爻。

Bát quái chi thủ thế lục đương , bát thuần quái thế tại lục hào . Tị hạ sơ hào luân thượng ? , các cung nhị quái thế tại sơ hào .

游魂之卦四爻立,各宮七卦謂之游魂世在四爻。

Du hồn chi quái tứ hào lập , các cung thất quái vị chi du hồn thế tại tứ hào .

歸魂之卦三爻詳,各宮八卦謂之歸魂,世在三爻

Quy hồn chi quái tam hào tường , các cung bát quái vị chi quy hồn , thế tại tam hào

世初應四、世二應五、世三應六、世四應初、世五應二、世六應三是也。

Thế sơ ứng tứ , thế nhị ứng ngũ , thế tam ứng lục , thế tứ ứng sơ , thế ngũ ứng nhị , thế lục ứng tam thị dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 25 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 5:16pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

日辰傷世應卦

Nhật thần thương thế ứng quái

子日《觀》、《豫》、《未濟》傷;

Tý nhật " quan " , " dự " , " vị tế " thương ;

丑日《觀》、《鼎》傷;

Sửu nhật " quan " , " đỉnh " thương ;

寅日《大有》、《節》、《豐》、《震》、《咸》、《蹇》傷;

Dần nhật " đại hữu " , " tiết " , " phong " , " chấn " , " hàm " , " kiển " thương ;

卯日《晉》、《震》、《小畜》、《旅》、《泰》傷;

Mão nhật " tấn " , " chấn " , " tiểu súc " , " lữ " , " thái " thương ;

辰日《乾》、《賁》、《井》傷;

Thìn nhật " càn " , " bí " , " tỉnh " thương ;

巳日《艮》傷;

Tị nhật " cấn " thương ;

午日《姤》、《坎》、《無妄》、《大壯》、《需》傷;

Ngọ nhật " cấu " , " khảm " , " vô vọng " , " đại tráng " , " nhu " thương ;

未日《升》、《大過》、《復》、《未濟》傷;

Mùinhật " thăng " , " đại quá " , " phục " , " vị tế " thương ;

申日《革》、《困》傷;

Thân nhật " cách " , " khốn " thương ;

酉日《否》、《屯》、《賁》、《恒》、《蒙》、《坤》、《夬》傷;

Dậu nhật " bỉ " , " truân " , " bí " , " hằng " , " mông " , " khôn " , " quái " thương ;

戌日《巽》、《泰》、《兌》傷;

Tuất nhật " tốn " , " thái " , " đoài " thương ;

亥日《遁》、《離》、《未濟》、《謙》傷。

Hợi nhật " độn " , " ly " , " vị tế " , " khiêm " thương .


Chữ thần
辰 theo Thiều Chửu Từ Điển gồm có các nghĩa sau:
1 : Chi "thần" (ta đọc là "thìn"), chi thứ năm trong 12 chi. Từ bảy giờ sáng cho đến chín giờ sáng gọi là giờ "thìn".
2 : Một tiếng gọi gộp cả 12 chi. Ngày xưa lấy 12 chi ghi ngày, hết một hồi từ ngày tí cho đến ngày hợi gọi là "thiếp thần" 浹 辰 , vì thế nên ngày và giờ đều gọi là "thần".
3 : Tiếng gọi chung cả mặt trời, mặt trăng và sao.
4 : Cùng nghĩa với chữ "thần" 晨 .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 26 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 5:18pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

安身訣

An thân quyết

子午持世身居初,丑未持世身居二,寅申持世身居三,卯酉持世身居四,辰戌持世身居五,巳亥持世身居六。

Tý ngọ trì thế thân cư sơ , sửu mùi trì thế thân cư nhị , dần thân trì thế thân cư tam , mão dậu trì thế thân cư tứ , thìn tuất trì thế thân cư ngũ , tị hợi trì thế thân cư lục .

凡卦之身用之爲重,世之身司事還輕,世若不空不破,不鬚論身,世或空破,禍福方憑身象,蓋取身以代世之勞耳。

Phàm quái chi thân dụng chi vi trọng , thế chi thân ti sự hoàn khinh , thế nhược bất không bất phá , bất tu luận thân , thế hoặc không phá , họa phúc phương bằng thân tượng , cái thủ thân dĩ đại thế chi lao nhĩ .
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 27 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 5:21pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

起月卦身法

Khởi nguyệt quái thân pháp

 陰世則從五月起,陽世則從十一月起,俱從初爻上數至世便知何月卦,即是卦身也。吉凶俱與世爻同斷又鬚究論進退。

? Âm thế tắc tòng ngũ nguyệt khởi , dương thế tắc tòng thập nhất nguyệt khởi , câu tòng sơ hào thượng sổ chí thế tiện tri hà nguyệt quái , tức thị quái thân dã . Cát hung câu dữ thế hào đồng đoạn hựu tu cứu luận tiến thối .

 假如正月卜卦,月卦屬二三四月爲進度,屬十二十一十月爲退度。進則諸事進益,退則百事退沮也。

? Giả như chánh nguyệt bốc quái , nguyệt quái thuộc nhị tam tứ nguyệt vi tiến độ , thuộc thập nhị thập nhất thập nguyệt vi thối độ . Tiến tắc chư sự tiến ích , thối tắc bách sự thối tự dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 28 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 5:32pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

定飛伏神法

Định phi phục thần pháp

八卦陰陽互伏,故乾卦伏坤,坤伏卦乾,震巽互伏,坎離互伏,艮兌互伏。如乾宮姤、遁、否卦,外卦伏坤,內卦伏乾。觀、剝、晉卦,皆伏乾,惟大有卦,伏外乾內坤也,余仿此。

Bát quái âm dương hỗ phục , cố càn quái phục khôn , khôn phục quái càn , chấn tốn hỗ phục , khảm ly hỗ phục , cấn đoài hỗ phục . Như càn cung cấu , độn , bỉ quái , ngoại quái phục khôn , nội quái phục càn . Quan , bác , tấn quái , giai phục càn , duy đại hữu quái , phục ngoại càn nội khôn dã , dư phảng thử .

范疇曰:飛伏者往來隱顯之神也。飛爲已往,伏爲將來。若卦內用神不空不破,不必更取伏神。惟六爻不見用象者方取伏神推之,伏克飛爲出暴,飛克伏則傷身。伏生飛曰泄气,飛生伏而叨生。飛伏比和,則相助而吉也。

Phạm trù viết : phi phục giả vãng lai ẩn hiển chi thần dã . Phi vi dĩ vãng , phục vi tương lai . Nhược quái nội dụng thần bất không bất phá , bất tất canh thủ phục thần . Duy lục hào bất kiến dụng tượng giả phương thủ phục thần thôi chi , phục khắc phi vi xuất bạo , phi khắc phục tắc thương thân . Phục sanh phi viết tiết khí , phi sanh phục nhi thao sanh . Phi phục bỉ hòa , tắc tương trợ nhi cát dã .

郭景純曰:飛伏神以世爻爲准,卦卦宜詳審之,蓋飛神如形,伏神如影,射鬼麽並見其物。如益卦世下伏酉金鬼,巽爲雞,酉亦爲雞。在陰宮陰金,必有牝雞爲恠也。又如復之謙卦,世下伏未土兄弟,化入辰墓 ,是欲尋兄弟也。古人探幽測隱,但仿伏神而斷,則鬼神無所遁形影矣。

Quách cảnh thuần viết : phi phục thần dĩ thế hào vi chuẩn , quái quái nghi tường thẩm chi , cái phi thần như hình , phục thần như ảnh , xạ quỷ ? tịnh kiến kỳ vật . Như ích quái thế hạ phục dậu kim quỷ , tốn vi kê , dậu diệc vi kê . Tại âm cung âm kim , tất hữu tẫn kê vi ? dã . Hựu như phục chi khiêm quái , thế hạ phục mùi thổ huynh đệ , hóa nhập thìn mộ , thị dục tầm huynh đệ dã . Cổ nhân tham u trắc ẩn , đãn phảng phục thần nhi đoạn , tắc quỷ thần vô sở độn hình ảnh hĩ .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 29 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 5:34pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

起六神法

Khởi lục thần pháp

甲乙起青龍,丙丁起朱雀,戊日起勾陳,巳日起騰蛇,庚辛起白虎,壬癸起玄武。六位輪轉俱從下起至上。

Giáp ất khởi thanh long, bính đinh khởi chu tước , mậu nhật khởi câu trận , tị nhật khởi đằng xà , canh tân khởi bạch hổ , nhâm quý khởi huyền vũ . Lục vị luân chuyển câu tòng hạ khởi chí thượng .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 30 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 5:35pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

年上起月法

Niên thượng khởi nguyệt pháp

甲己之年丙作首,乙庚之歲戊爲頭,丙辛便向庚寅起,丁壬壬上順行流,更有戊癸起何處,正月還從甲上求。

Giáp kỷ chi niên bính tác thủ , ất canh chi tuế mậu vi đầu , bính tân tiện hướng canh dần khởi , đinh nhâm nhâm thượng thuận hành lưu , canh hữu mậu quý khởi hà xứ , chánh nguyệt hoàn tòng giáp thượng cầu .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 31 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 5:37pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

日上起時法

Nhật thượng khởi thời pháp

甲己還加甲,乙庚丙作初,丙辛從戊起,丁壬庚子居,戊癸何方法,當從壬子求。

Giáp kỷ hoàn gia giáp , ất canh bính tác sơ , bính tân tòng mậu khởi , đinh nhâm canh tý cư , mậu quý hà phương pháp , đương tòng nhâm tý cầu .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 32 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 6:03pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

五行納音法

Ngũ hành nạp âm pháp

 先布大衍四十九數在地,次將甲己子午九,乙庚丑未八,丙辛寅申七,丁壬卯酉六,戊癸辰戌五,巳亥單四數。依數除之除減不盡,又按五行之數除之,余者,一水,二火,三木,四金,五土。相生取用,便是納音也。相生者余一生木,余二生土,余三生火,余四生水,余五生金。

? Tiên bố đại diễn tứ thập cửu sổ tại địa , thứ tương giáp kỷ tử ngọ cửu , ất canh sửu vị bát , bính tân dần thân thất , đinh nhâm mão dậu lục , mậu quý thần tuất ngũ , tị hợi đan tứ sổ . Y sổ trừ chi trừ giảm bất tận , hựu án ngũ hành chi sổ trừ chi , dư giả , nhất thủy , nhị hỏa , tam mộc , tứ kim , ngũ thổ . Tương sinh thủ dụng , tiện thị nạp âm dã . Tương sinh giả dư nhất sanh mộc , dư nhị sanh thổ , dư tam sanh hỏa , dư tứ sanh thủy , dư ngũ sanh kim .

且如甲子乙丑四字,干支共除去三十四數,外有十五數以二五除去一十,余得五,屬土,土生金,是甲子乙丑金也。又如丙寅丁卯四字,干支共除去二十六數,外有二十三數,以四五除去二十,余得三,屬木,木生火,是丙寅丁卯火也。余仿此。

Thả như giáp tử ất sửu tứ tự , can chi cộng trừ khứ tam thập tứ sổ , ngoại hữu thập ngũ sổ dĩ nhị ngũ trừ khứ nhất thập , dư đắc ngũ , thuộc thổ , thổ sanh kim , thị giáp tử ất sửu kim dã . Hựu như bính dần đinh mão tứ tự , can chi cộng trừ khứ nhị thập lục sổ , ngoại hữu nhị thập tam sổ , dĩ tứ ngũ trừ khứ nhị thập , dư đắc tam , thuộc mộc , mộc sanh hỏa , thị bính dần đinh mão hỏa dã . Dư phảng thử .

歌曰:六旬甲子妙幽玄,七七抽除地與天,五減零求生數理,納音得此几人傳,可抹殺金在海中,火在爐中之說。

Ca viết : lục tuần giáp tử diệu u huyền , thất thất trừu trừ địa dữ thiên , ngũ giảm linh cầu sanh số lý , nạp âm đắc thử kỷ nhân truyện , khả mạt sát kim tại hải trung , hỏa tại lô trung chi thuyết .


周易天地注解:

Chu dịch thiên địa chú giải :

1、甲己子午九,乙庚丑未八,丙辛寅申七,丁壬卯酉六,戊癸辰戌五,巳亥單四數

? , Giáp kỷ tý ngọ cửu , ất canh sửu mùi bát , bính tân dần thân thất , đinh nhâm mão dậu lục , mậu quý thìn tuất ngũ , tị hợi đơn tứ số

天干
Thiên can
甲己
Giáp Kỷ
乙庚
Ất Canh
丙辛
Bính Tân
丁壬
Đinh Nhâm
戊癸
Mậu Quý
 
地支
Địa chi
子午
Tý Ngọ
丑未
Sửu Mùi
寅申
Dấn Thân
卯酉
Mão Dậu
辰戍
Thìn Tuất
巳亥
Tị Hợi
数字
Số tự
9
8
7
6
5
4


2、大衍之數即49,把四個干支數相加求得總數,以49減之。所得的結果除以五。余數按1水、2火、3木、4金,除盡就是5土,余數所生之五行爲納音五行。

2 , Đại diễn chi số tức 49 , bả tứ cá can chi sổ tương gia cầu đắc tổng sổ , dĩ 49 giảm chi . Sở đắc đích kết quả trừ dĩ ngũ . Dư số án 1 thủy ,2 hỏa ,3 mộc ,4 kim , trừ tận tựu thị 5 thổ , dư số sở sanh chi ngũ hành vi nạp âm ngũ hành .

3、舉例:計算甲子、乙丑的納音,計算如下:

3 , Cử lệ : kế toán giáp tý , ất sửu đích nạp âm , kế toán như hạ :

[49-(9+9+8+8)]÷5=2…余5

[49 -  ( 9 + 9 + 8 + 8 )]÷5 = 2... Dư 5

余數“5”的五行數爲土,所生者爲金,金即爲所求“甲子乙丑”之納音五行屬性。

Dư số "5 " đích ngũ hành số vi thổ , sở sanh giả vi kim , kim tức vi sở cầu " giáp tý ất sửu " chi nạp âm ngũ hành thuộc tính .  

周易天地補注:掌上巧記納音方法

Chu dịch thiên địa bổ chú : chưởng thượng xảo kí nạp âm phương pháp

(麥華盛整理:可以在掌上推算,推荐使用)

( Mạch hoa thịnh chỉnh lý : khả dĩ tại chưởng thượng thôi toán , thôi tiến sử dụng )

六十甲子的納音五行比較難記,其實是有方法就容易。有一種掌上推算的辦法。

Lục thập giáp tý đích nạp âm ngũ hành bỉ giác nan kí , kỳ thật thị hữu phương pháp tựu dung dịch . Hữu nhất chủng chưởng thượng thôi toán đích bạn pháp .

1、把十二支代入手指掌中:子丑(午未)——拇指;寅卯(申酉)——食指;辰巳(戌亥)——中指

1 , Bả thập nhị chi đại nhập thủ chỉ chưởng trung : tý sửu ( ngọ mùi ) - - mẫu chỉ ; dần mão ( thân dậu ) - - thực chỉ ; thìn tị ( tuất hợi ) - - trung chỉ

2、把納音五行分別代入指掌中:拇指(金)、小指(木)、食指(水)、中指(火)、無名指(土);

2 , Bả nạp âm ngũ hành phân biệt đại nhập chỉ chưởng trung : mẫu chỉ ( kim ) , tiểu chỉ ( mộc ) , thực chỉ ( thủy ) , trung chỉ ( hỏa ) , vô danh chỉ ( thổ ) ;

3、把天干放在指掌中推排。推排方法是甲乙一組、丙丁一組,戊己一組,庚辛一組,壬癸一組。

3 , Bả thiên can phóng tại chỉ chưởng trung thôi bài . Thôi bài phương pháp thị giáp ất nhất tổ , bính đinh nhất tổ , mậu kỷ nhất tổ , canh tân nhất tổ , nhâm quý nhất tổ .

明白以上三步。推算法則如下。例如:丙子

Minh bạch dĩ thượng tam bộ . Thôi toán pháp tắc như hạ . Lệ như : bính tý

一、先尋地支子在何指。子在拇指;

Nhất , tiên tầm địa chi tý tại hà chỉ . Tý tại mẫu chỉ ;

二、在拇指開始推排天干,即把甲乙落于拇指,丙丁落于食指。 三、食指所代表的納音是(水)。也就是說丙子的納音是水了。

Nhị , tại mẫu chỉ khai thủy thôi bài thiên can , tức bả giáp ất lạc vu mẫu chỉ , bính đinh lạc vu thực chỉ . Tam , thực chỉ sở đại biểu đích nạp âm thị ( thủy ) . Dã tựu thị thuyết bính tý đích nạp âm thị thủy liễu .

再如:庚寅

Tái như : canh dần

先尋地支寅落于何指,在這個指中起甲乙,順排推算致庚辛,看落在何指,此指所代表之納僩五行即是庚寅的納音五行。

Tiên tầm địa chi dần lạc vu hà chỉ , tại giá cá chỉ trung khởi giáp ất , thuận bài thôi toán trí canh tân , khán lạc tại hà chỉ , thử chỉ sở đại biểu chi nạp giản ngũ hành tức thị canh dần đích nạp âm ngũ hành .

推排范例:

Thôi bài phạm lệ :

寅卯地支指落在食指,在食指起甲乙,中指丙丁,無名指戊己,小指庚辛。也就是說庚辛落在小指,小指的納音五行是木。也就是庚寅納音爲木了。

Dần mão địa chi chỉ lạc tại thực chỉ , tại thực chỉ khởi giáp ất , trung chỉ bính đinh , vô danh chỉ mậu kỷ , tiểu chỉ canh tân . Dã tựu thị thuyết canh tân lạc tại tiểu chỉ , tiểu chỉ đích nạp âm ngũ hành thị mộc . Dã tựu thị canh dần nạp âm vi mộc liễu .





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 33 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 6:06pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

先天八卦序

Tiên thiên bát quái tự

乾一,兌二,離三,震四,巽五,坎六,艮七,坤八。

Càn nhất , đoài nhị , ly tam , chấn tứ , tốn ngũ , khảm lục , cấn thất , khôn bát .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 34 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 6:07pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

范圍先天數

Phạm vi tiên thiên số

一水,二火,三木,四金,五土。

Nhất thủy , nhị hỏa , tam mộc , tứ kim , ngũ thổ .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 35 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 6:21pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

逐月气候辅卦用 107;旺相定局图
Trục nguyệt khí hậu phụ quái dụng sự vượng tương định cục đồ



立春正月节艮旺& 663;相
Lập xuân chánh nguyệt tiết cấn vượng chấn tương
雨水正月中寅木 992;事
Vũ thủy chánh nguyệt trung dần mộc dụng sự
惊蛰二月节甲木 992;事
Kinh chập nhị nguyệt tiết giáp mộc dụng sự
春分二月中震旺 061;相
Xuân phân nhị nguyệt trung chấn vượng tốn tương
清明三月节乙木 992;事
Thanh minh tam nguyệt tiết ất mộc dụng sự
谷雨三月中辰土 992;事
Cốc vũ tam nguyệt trung thìn thổ dụng sự
立夏四月节巽旺 163;相
Lập hạ tứ nguyệt tiết tốn vượng ly tương
小满四月中巳火 992;事
Tiểu mãn tứ nguyệt trung tị hỏa dụng sự
芒种五月节丙火 992;事
Mang chủng ngũ nguyệt tiết bính hỏa dụng sự
夏至五月中离旺 372;相
Hạ chí ngũ nguyệt trung ly vượng khôn tương
小暑六月节丁火 992;事
Tiểu thử lục nguyệt tiết đinh hỏa dụng sự

大暑六月中未土 992;事
Đại thử lục nguyệt trung mùi thổ dụng sự

立秋七月节坤旺 817;相
Lập thu thất nguyệt tiết khôn vượng đoái tương

处暑七月中申金 992;事
Xử thử thất nguyệt trung thân kim dụng sự
白露八月节庚金 992;事
Bạch lộ bát nguyệt tiết canh kim dụng sự

秋分八月中兑旺 094;相
Thu phân bát nguyệt trung đoái vượng can tương

寒露九月节辛金 992;事
Hàn lộ cửu nguyệt tiết tân kim dụng sự
霜降九月中戌土 992;事
Sương giáng cửu nguyệt trung tuất thổ dụng sự
立冬十月节乾旺 350;相
Lập đông thập nguyệt tiết can vượng khảm tương

小雪十月中亥水 992;事
Tiểu tuyết thập nguyệt trung hợi thủy dụng sự
大雪十一月节壬 700;用事
Đại tuyết thập nhất nguyệt tiết nhâm thủy dụng sự
冬至十一月中坎 106;艮相
Đông chí thập nhất nguyệt trung khảm vượng cấn tương

小寒十二月节癸 700;用事
Tiểu hàn thập nhị nguyệt tiết quý thủy dụng sự
大寒十二月中丑 303;用事
Đại hàn thập nhị nguyệt trung sửu thổ dụng sự



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 36 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 6:50pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

阴阳升降生克之 270;
Âm dương thăng giáng sinh khắc chi đồ


冬至
Đông chí 
大寒
Đại hàn
雨水
Vũ thủy
春分
Xuân phân
谷雨
Cốc vũ
小满
Tiểu mãn
夏至
Hạ chí
大暑
Đại thử
处暑
Xử thử
秋分
Thu phân
霜降
Sương giáng
小雪
Tiểu tuyết
六爻
降阴
Lục hào
Giáng âm
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
升阳
Lục hào
Thăng dương
六爻
降阴
Lục hào Giáng âm
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
升阴
Lục hào Thăng âm
五爻
Ngũ hào
五爻
降阴
Ngũ hào Giáng âm
五爻
Ngũ hào
五爻
Ngũ hào
五爻
升阳
Ngũ hào Thăng dương
五爻
Ngũ hào
五爻
Ngũ hào
五爻
降阳
Ngũ hào Giáng dương
五爻
Ngũ hào
五爻
Ngũ hào
五爻
升阴
Ngũ hào Thăng âm
五爻
Ngũ hào
四爻
Tứ hào
四爻
Tứ hào
四爻
降阴
Tứ hào Giáng âm
四爻
升阳
Tứ hào Thăng dương
四爻
Tứ hào
四爻
Tứ hào
四爻
Tứ hào
四爻
Tứ hào
四爻
降阳
Tứ hào Giáng dương
四爻
升阴
Tứ hào Thăng âm
四爻
Tứ hào
四爻
Tứ hào
三爻
Tam hào
三爻
Tam hào
三爻
升阳
Tam hào Thăng dương
三爻
降阴
Tam hào Giáng âm
三爻
Tam hào
三爻
Tam hào
三爻
Tam hào
三爻
Tam hào
二爻
升阴
Tam hào Thăng âm
三爻
降阳
Tam hào Giáng dương
三爻
Tam hào
三爻
Tam hào
二爻
Nhị hào
二爻
升阳
Nhị hào Thăng dương
二爻
Nhị hào
二爻
Nhị hào
二爻
降阴
Nhị hào Giáng âm
二爻
Nhị hào
二爻
Nhị hào
二爻
升阴
Nhị hào Thăng âm
二爻
Nhị hào
二爻
Nhị hào
二爻
降阳
Nhị hào  Giáng dương
二爻
Nhị hào
初爻
升阳
Sơ hào Thăng dương
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
降阴
Sơ hào Giáng âm
初爻
升阴
Sơ hào Thăng âm
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
降阳
Sơ hào Giáng dương
 

凡升陽之月,得陽世,升陰之月,得陰世,或升陽爻,得少陽,升陰爻,得少陰,諸事主有進益。如陽升之月,得陰世,陰升之月,得陽世,或升陽爻得陰,升陰爻得陽,是謂陰陽反度,主作事顚倒,退損不利也。

Phàm thăng dương chi nguyệt , đắc dương thế , thăng âm chi nguyệt , đắc âm thế , hoặc thăng dương hào , đắc thiếu dương , thăng âm hào , đắc thiếu âm , chư sự chủ hữu tiến ích . Như dương thăng chi nguyệt , đắc âm thế , âm thăng chi nguyệt , đắc dương thế , hoặc thăng dương hào đắc âm , thăng âm hào đắc dương , thị vị âm dương phản độ , chủ tác sự điên đảo , thối tổn bất lợi dã .

又升陽升陰斷法,如小滿卜得《鼎》之《旅》,升陽巳火,受世爻亥水動來衝克,主四月有喪身之禍。又如大暑卜得《漸》之《觀》,升陰午火,得申金動,爲驛馬,主午申月僩有進益,此俱以動爻爲斷也。

Hựu thăng dương thăng âm đoạn pháp , như tiểu mãn bốc đắc " đỉnh " chi " lữ " , thăng dương tị hỏa , thụ thế hào hợi thủy động lai xung khắc , chủ tứ nguyệt hữu táng thân chi họa . Hựu như đại thử bốc đắc " tiệm " chi " quan " , thăng âm ngọ hỏa , đắc thân kim động , vi dịch mã , chủ ngọ thân nguyệt giản hữu tiến ích , thử câu dĩ động hào vi đoạn dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 37 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 7:06pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

长生定局
Trường sinh định cục



 
长生
Trường sinh
沐浴
Mộc dục
冠带
Quan đới
临官
Lâm quan
帝旺
Đế vượng
衰
Suy
病
Bệnh
死
Tử
墓
Mộ
绝
Tuyệt
胎
Thai
养
Dưỡng
金
Kim
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
木
Mộc
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
水土
Thủy Thổ
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
火
Hỏa
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉 Dậu
戌
Tuất
亥 Hợi
子 Tý
丑 Sửu


黃士琣曰,長生訣,亦分衰旺。如旺靜方可言之,若爲日月動爻所傷,不可斷爲生旺也。湯通玄曰,長生訣,以六爻自變出者爲真,今人但知金爲主象,傍爻巳火動,便云長生,遇酉日,便云當旺,遇丑日,便言入墓,禍福所以有驗有不驗也。

Hoàng sĩ ? viết , trường sinh quyết , diệc phân suy vượng . Như vượng tĩnh phương khả ngôn chi , nhược vi nhật nguyệt động hào sở thương , bất khả đoạn vi sanh vượng dã . Thang thông huyền viết , trường sinh quyết , dĩ lục hào tự biến xuất giả vi chân , kim nhân đãn tri kim vi chủ tượng , bàng hào tị hỏa động , tiện vân trường sinh , ngộ dậu nhật , tiện vân đương vượng , ngộ sửu nhật , tiện ngôn nhập mộ , họa phúc sở dĩ hữu nghiệm hữu bất nghiệm dã .






Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 38 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 8:05pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

年月日时起神杀 363; 司天氏王政秘传
Niên nguyệt nhật thời khởi thần sát lệ ti thiên thị vương chánh bí truyện




干
Can
甲
Giáp
乙
Ất
丙
Bính
丁
Đinh
戊
Mậu
己
Kỷ
庚
Canh
辛
Tân
壬
Nhâm
癸
Quý
 
干德
Can đức
甲
Giáp
庚
Canh
丙
Bính
壬
Nhâm
戊
Mậu
甲
Giáp
庚
Canh
丙
Bính
壬
Nhâm
戊
Mậu
 
干德合
Can đức hiệp
己
Kỷ
乙
Ất
辛
Tân
丁
Đinh
癸
Quý
己
Kỷ
乙
Ất
辛
Tân
丁
Đinh
癸
Quý
 
干合
Can hiệp
己
Kỷ
庚
Canh
辛
Tân
壬
Nhâm
癸
Quý
甲
Giáp
乙
Ất
丙
Bính
丁
Đinh
戊
Mậu
 
干支合
Can chi hiệp
寅
Dần
辰
Thìn
巳
Tị
未
Mùi
巳
Tị
未
Mùi
申
Thân
戌
Tuất
亥
Hợi
丑
Sửu
 
干禄
Can lộc
寅
Dần
卯
Mão
巳
Tị
午
Ngọ
巳
Tị
午
Ngọ
申
Thân
酉
Dậu
亥
Tuất
子
Hợi
 
天乙贵人
Thiên ất quý nhân

丑未
Sửu Mùi
子申
Tý Thân
亥酉
Hợi Dậu
亥酉
Hợi Dậu
丑未
Sửu Mùi
子申
Tý Thân
丑未
Sửu Mùi
午寅
Ngọ Dần
巳卯
Tị Mão
巳卯
Tị Mão
 
天福贵人
Thiên phúc quý nhân
酉
Dậu
申
Thân
子
Tý
亥
Hợi
卯
Mão
寅
Dần
午
Ngọ
巳
Tị
午
Ngọ
巳
Tị
主一生福禄
Chủ nhất sanh phúc lộc
福星贵人
Phúc tinh quý nhân
寅
Dần
丑亥
Sửu Hợi
子戌
Tý
Tuất
酉
Dậu
申
Thân
未
Mùi
午
Ngọ
巳
Tị
辰
Thìn
卯
Mão
主中科甲被光宠
Chủ trung khoa giáp bị quang sủng

文昌
Văn xương
巳
Tị
子
Tý
申
Thân
卯
Mão
申
Thân
卯
Mão
亥
Hợi
午
Ngọ
寅
Dần
酉
Dậu
主少年科甲
Chủ thiếu niên khoa giáp

武曲
Vũ khúc
亥
Hợi
午
Ngọ
寅
Dần
酉
Dậu
寅
Dần
酉
Dậu
巳
Tị
子
Tý
申
Dần
卯
Mão
主武途出身
Chủ vũ đồ xuất thân
学堂贵人
Học đường quý nhân

己亥
Kỷ Hợi
己亥
Kỷ Hợi
丙寅
Bính Dần
丙寅
Bính Dần
戊申
Mậu Thân
戊申
Mậu Thân
辛巳
Tân Tị
辛巳
Tân Tị
甲申
Giáp Thân
甲申
Giáp Thân
 
科名
Khoa danh
木
Mộc
木
Mộc
火
Hỏa
火
Hỏa
土
Thổ
土
Thổ
金
Kim
金
Kim
水
Thủy
水
Thủy
主发科甲
Chủ phát khoa giáp
天厨
Thiên trù
巳
Tị
午
Ất
巳
Tị
午
Ngọ
申
Thân
酉
Dậu
亥
Hợi
子
Tý
寅
Dần
卯
Mão
主贵食天禄
Chủ quý thực thiên lộc

天赦
Thiên xá
卯
Mão
亥
Hợi
酉
Dậu
未
Mùi
巳
Tị
卯
Mão
亥
Hợi
酉
Dậu
未
Mùi
巳
Tị
主解百忧
Chủ giải bách ưu
干官
Can quan
辛
Tân
庚
Canh
癸
Quý
壬
Nhâm
乙
Ất
甲
Giáp
丁
Đinh
丙
Bính
己
Kỷ
戊
Mậu
 
干鬼
Can quỷ
庚
Canh
辛
Tân
壬
Nhâm
癸
Quý
甲
Giáp
乙
Ất
丙
Bính
丁
Đinh
戊
Mậu
己
Kỷ
 
天财
Thiên tài
午未
Ngọ Mùi
辰巳
Thìn Tị
辰巳
Thìn Tị
寅卯
Dần Mão
寅卯
Dần Mão
戌亥
Tuất Hợi
戌亥
Tuất Hợi
申酉
Thân Dậu
申酉
Thân Dậu
午未
Ngọ Mùi
 
地财
Địa tài
未丑
Mùi Sửu
戌辰
Tuất Thìn
酉
Dậu
申
Thân
子
Tý
亥
Hợi
卯
Mão
寅
Dần
午
Ngọ
巳
Tị
 
唐符
Đường phù

酉
Dậu
申
Thân
子
Tý
亥
Hợi
子
Tý
亥
Hợi
卯
Mão
寅
Dần
午
Ngọ
巳
Tị
主士子科名
Chủ sĩ tử khoa danh
国印
Quốc ấn
戌
Tuất
未
Mùi
丑
Sửu
戌
Tuất
丑
Sửu
戌
Tuất
辰
Thìn
丑
Sửu
未
Mùi
辰
Thìn
主文武贵职
Chủ văn vũ quý chức
刃星
Nhận tinh
乙卯
Ất Mão
甲寅
Giáp Dần
丁午
Đinh Ngọ
丙巳
Bính Tị
己午
Kỷ Ngọ
戊巳
Mậu Tị
辛酉
Tân Dậu
庚申
Canh Thân
癸子
Hợi Tý
壬亥
Nhâm Hợi
主破财伤妻
Chủ phá tài thương thê
七杀
Thất sát
庚
Canh
辛
Tân
壬
Nhâm
癸
Quý
甲
Giáp
乙
Ất
丙
Bính
丁
Đinh
戊
Mậu
己
Kỷ
 



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 39 of 64: Đã gửi: 22 June 2009 lúc 9:55pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

年月日时起神杀例 司天氏王政秘传
Niên nguyệt nhật thời khởi thần sát lệ ti thiên thị vương chánh bí truyện (tiếp theo)


年
Niên
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
 
太岁
Thái Tuế
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
 
太阳
Thái Dương
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
主化凶为吉
Chủ hóa hung vi cát

丧门
Tang Môn
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
主丧孝损血财
Chủ tang hiếu tổn huyết tài
太阴
Thái Âm
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
主得女人荫
Chủ đắc nữ nhân ấm
官符
Quan Phù
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
主官灾横事
Chủ quan tai hoạnh sự

死符
Tử Phù
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
主病讼
Chủ bệnh tụng
岁破
Tuế Phá
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
 
龙德
Long Đức
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
 
白虎
Bạch Hổ
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
 
福德
Phúc Đức
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
 
吊客
Điếu Khách
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
占病凶
Chiêm bệnh hung
病符
Bệnh Phù
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
主病讼
Chủ bệnh hung
驿马
Dịch Mã
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Ti.
 
六害
Lục Hại
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
后十二星为马前 070;煞
Hậu thập nhị tinh vi mã tiền thần sát

华盖
Hoa Cái
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
带贵为翰苑逢空 026;僧尼
Đái quý vi hàn uyển phùng không vi tăng ni
劫杀
Kiếp Sát
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
 
天杀
Thiên Sát
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
主水火盗贼疾病
Chủ thủy hỏa đạo tặc tật bệnh
地杀
Địa Sát
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
主官非丧孝
Chủ quan phi tang hiếu
年杀
Niên Sát
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
年月日三杀
Niên nguyệt thời tam sát
月杀
Nguyệt Sát
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
主非灾横事
Chủ phi tai hoạnh sự
日杀
Nhật Sát
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất

亥
Hợi

子
Tý
丑
Sửu
 
亡神
Vong thần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
主死亡哭泣
Chủ tử vong khốc khấp
将星
Tướng Tinh
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
武为干城将
Vũ vi can thành tướng
攀鞍
Phàn An
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
主少年腾达
Chủ thiếu niên đằng đạt



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 40 of 64: Đã gửi: 23 June 2009 lúc 1:16pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

年月日时起神杀例 司天氏王政秘传
Niên nguyệt nhật thời khởi thần sát lệ ti thiên thị vương chánh bí truyện (tiếp theo)


右馬前神煞月日俱同

Hữu mã tiền thần sát nguyệt nhật câu đồng

按馬前神煞起例,以太歲對宮上加驛馬,逐位順去,馬有十二位,今人只用四馬,非也,馬即衝破是也。如申子辰馬居寅午戌,寅午戌馬居申子辰,亥卯未馬居巳酉丑,巳酉丑馬居亥卯未也。司天氏王政秘錄

Án mã tiền thần sát khởi lệ , dĩ thái tuế đối cung thượng gia dịch mã , trục vị thuận khứ , mã hữu thập nhị vị , kim nhân chỉ dụng tứ mã , phi dã , mã tức xung phá thị dã . Như thân tý thìn mã cư dần ngọ tuất , dần ngọ tuất mã cư thân tý thìn , hợi mão mùi mã cư tị dậu sửu , tị dậu sửu mã cư hợi mão mùi dã . Ti thiên thị vương chánh bí lục

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 

<< Trước Trang of 4 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm dò ý kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm dò



Trang này đã được tạo ra trong 4.7109 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐÃ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO