Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Coi Bói Dich
  Chọn Ngày Tốt
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Mệnh Lý Tổng Quát
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Tử Vi
  Tử Bình
  Bói Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Bát Tự Hà Lạc
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Thái Ất - Độn Giáp
  Khoa Học Huyền Bí
  Văn Hiến Lạc Việt
  Lý - Số - Dịch - Bốc
  Y Học Thường Thức
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch & Phong Thuy 2
  Lớp Địa Lý
  Lớp Tử Vi
    Bài Giảng
    Thầy Trò Vấn Đáp
    Phòng Bàn Luận
    Vở Học Trò
Kỹ Thuật
  Góp Ý Về Diễn Đàn
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
  Vi Tính / Tin Học
Thư Viện
  Bài Viết Chọn Lọc
  Tủ Sách
Thông Tin
  Thông Báo
  Hình Ảnh Từ Thiện
  Báo Tin
  Bài Không Hợp Lệ
Khu Giải Trí
  Gặp Gỡ - Giao Lưu
  Giải Trí
  Tản Mạn...
  Linh Tinh
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 240 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
dinhvantan (6262)
chindonco (5248)
vothienkhong (4986)
QuangDuc (3946)
ThienSu (3762)
VDTT (2675)
zer0 (2560)
hiendde (2516)
thienkhoitimvui (2445)
cutu1 (2295)
Hội viên mới
thephuong07 (0)
talkativewolf (0)
michiru (0)
dieuhoa (0)
huongoc (0)
k10_minhhue (0)
trecon (0)
HongAlex (0)
clone (0)
lonin (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Bói Dịch (Diễn đàn bị khoá Diễn đàn bị khoá)
 TUVILYSO.net : Bói Dịch
Tựa đề Chủ đề: Dịch Ẩn Tự I - Tào Cửu Tích Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 21 of 56: Đã gửi: 25 June 2009 lúc 10:58pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

世屬水爻
Thế thuộc thủy hào



高祖屬木,曾祖屬火,祖屬土,伯祖叔祖屬土,高祖妣土,曾祖妣金,祖妣土,伯叔祖母屬水,伯叔堂伯叔屬金,父屬金,兄弟堂兄弟屬水,子侄木,母嬸堂姆嬸屬木,母屬木,妻姐妺嫂弟婦火,妾屬金,媳姪婦女屬土,孫屬火,孫女孫媳金,曾孫屬土(以上內親)

Cao tổ thuộc mộc , tằng tổ thuộc hỏa , tổ thuộc thổ , bá tổ thúc tổ thuộc thổ , cao tổ tỉ thổ , tằng tổ tỉ kim , tổ tỉ thổ , bá thúc tổ mẫu thuộc thủy , bá thúc đường bá thúc thuộc kim , phụ thuộc kim , huynh đệ đường huynh đệ thuộc thủy , tử chất mộc , mẫu thẩm đường mỗ thẩm thuộc mộc , mẫu thuộc mộc , thê thư muội tẩu đệ phụ hỏa , thiếp thuộc kim , tức điệt phụ nữ thuộc thổ , tôn thuộc hỏa , tôn nữ tôn tức kim , tằng tôn thuộc thổ ( dĩ thượng nội thân )

外祖屬土,母舅岳父姑夫屬金,內兄表弟姐妺夫屬水,外祖母水,舅母岳母姑娘屬木,表嫂妻姨表姐妺屬火,表侄外甥屬木,表侄婦甥女甥媳屬土(以上外親)

Ngoại tổ thuộc thổ , mẫu cữu nhạc phụ cô phu thuộc kim , nội huynh biểu đệ thư muội phu thuộc thủy , ngoại tổ mẫu thủy , cữu mẫu nhạc mẫu cô nương thuộc mộc , biểu tẩu thê di biểu tả muội thuộc hỏa , biểu chất ngoại sanh thuộc mộc , biểu chất phụ sanh nữ sanh tức thuộc thổ ( dĩ thượng ngoại thân )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 22 of 56: Đã gửi: 25 June 2009 lúc 11:01pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

世屬金爻
Thế thuộc kim hào


高祖屬水,曾祖屬木,祖屬火,伯祖叔祖屬火,高祖妣火,曾祖妣土,祖妣金,伯叔祖母屬金,伯叔堂伯叔屬土,父屬土,兄弟堂兄弟屬金,子侄木,姆嬸堂姆嬸屬水,母屬水,妻嫂弟婦姐妺木,妾屬土,女媳侄婦火,孫屬木,孫女孫媳屬土,曾孫屬火(以上內親)

Cao tổ thuộc thủy , tằng tổ thuộc mộc , tổ thuộc hỏa , bá tổ thúc tổ thuộc hỏa , cao tổ tỉ hỏa , tằng tổ tỉ thổ , tổ tỉ kim , bá thúc tổ mẫu thuộc kim , bá thúc đường bá thúc thuộc thổ , phụ thuộc thổ , huynh đệ đường huynh đệ thuộc kim , tử chất mộc , mỗ thẩm đường mỗ thẩm thuộc thủy , mẫu thuộc thủy , thê tẩu đệ phụ thư muội mộc , thiếp thuộc thổ , nữ tức chất phụ hỏa , tôn thuộc mộc , tôn nữ tôn tức thuộc thổ , tằng tôn thuộc hỏa ( dĩ thượng nội thân )

外祖屬火,母舅岳母姑夫屬土,表弟內兄姐妺夫屬金,外祖妣金,舅母岳母姑娘屬水,表嫂妻姨表姐妺屬木,表外侄甥屬水,甥女甥媳表侄婦火(以上外親)

Ngoại tổ thuộc hỏa , mẫu cữu nhạc mẫu cô phu thuộc thổ , biểu đệ nội huynh thư muội phu thuộc kim , ngoại tổ tỉ kim , cữu mẫu nhạc mẫu cô nương thuộc thủy , biểu tẩu thê di biểu thư muội thuộc mộc , biểu ngoại chất sanh thuộc thủy , sanh nữ sanh tức biểu chất phụ hỏa ( dĩ thượng ngoại thân )


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 23 of 56: Đã gửi: 25 June 2009 lúc 11:04pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

世屬火爻
Thế thuộc hỏa hào


高祖屬土,曾祖屬金,祖屬水,伯祖叔祖屬水,高祖妣水,曾祖妣木,祖妣火,伯叔祖母屬火,伯叔堂伯叔屬木,父屬木,兄弟堂兄弟屬火,子侄土,姆嬸堂姆嬸屬土,母屬土,妻嫂弟婦姐妺金,妾屬木,女媳侄婦水,孫屬金,孫女孫媳屬木,曾孫屬水(以上內親)

Cao tổ thuộc thổ , tằng tổ thuộc kim , tổ thuộc thủy , bá tổ thúc tổ thuộc thủy , cao tổ tỉ thủy , tằng tổ tỉ mộc , tổ tỉ hỏa , bá thúc tổ mẫu thuộc hỏa , bá thúc đường bá thúc thuộc mộc , phụ thuộc mộc , huynh đệ đường huynh đệ thuộc hỏa , tử chất thổ , mỗ thẩm đường mỗ thẩm thuộc thổ , mẫu thuộc thổ , thê tẩu đệ phụ thư muội kim , thiếp thuộc mộc , nữ tức chất phụ thủy , tôn thuộc kim , tôn nữ tôn tức thuộc mộc , tằng tôn thuộc thủy ( dĩ thượng nội thân )

外祖屬水,母舅岳父姑夫屬木,內兄表弟姐妺夫屬火,外祖母火,舅母岳母姑娘屬土,表嫂表弟婦妻姨屬金,表侄 外甥屬土,甥媳 甥女表侄婦屬水(以上外親)

Ngoại tổ thuộc thủy , mẫu cữu nhạc phụ cô phu thuộc mộc , nội huynh biểu đệ thư muội phu thuộc hỏa , ngoại tổ mẫu hỏa , cữu mẫu nhạc mẫu cô nương thuộc thổ , biểu tẩu biểu đệ phụ thê di thuộc kim , biểu chất ngoại sanh thuộc thổ , sanh tức sanh nữ biểu chất phụ thuộc thủy ( dĩ thượng ngoại thân )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 24 of 56: Đã gửi: 25 June 2009 lúc 11:12pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

斷高曾祖
Đoạn cao tằng tổ



高祖從曾祖位下飛,曾祖從祖位下飛。如祖位値旬空月破,則看曾祖分宮。祖看內卦本宮官鬼爻。如內卦鬼不現,看內卦伏神。如不現,又不伏,取父下一位起數飛之,飛位既定。后看某爻帶吉生旺,則知某祖起家。看某祖來生合世身,則知承某祖基業。如某祖爻衰空,帶破碎二耗暴敗等殺,則知祖業飄零,必鬚自成自立也。祖宗富貴貧賤詳見于后,故不載。

Cao tổ tòng tằng tổ vị hạ phi , tằng tổ tòng tổ vị hạ phi . Như tổ vị trị tuần không nguyệt phá , tắc khán tằng tổ phân cung . Tổ khán nội quái bổn cung quan quỷ hào . Như nội quái quỷ bất hiện , khán nội quái phục thần . Như bất hiện , hựu bất phục , thủ phụ hạ nhất vị khởi sổ phi chi , phi vị ký định . Hậu khán mỗ hào đái cát sanh vượng , tắc tri mỗ tổ khởi gia . Khán mỗ tổ lai sanh hiệp thế thân , tắc tri thừa mỗ tổ cơ nghiệp . Như mỗ tổ hào suy không , đái phá toái nhị hao bạo bại đẳng sát , tắc tri tổ nghiệp phiêu linh , tất tu tự thành tự lập dã . Tổ tông phú quý bần tiện tường kiến vu hậu , cố bất tái .

再看某祖之子孫,逢刑害克破空亡,帶破碎二耗暴敗煞者,便知某枝子孫破敗家業。如子孫爻帶祿馬,官鬼德合,旺相得仕者,便知是枝子孫發達。如値空亡墓絕而帶白虎刑刃,又被四直動爻克破者,則知是枝絕也。但逢衰敗破耗,不見財祿,持兄伏兄者,則不絕而貧也。燃犀集曰本宮鬼空者無祖業也,鬼旺父衰者,祖興父敗也。鬼衰父旺者,祖敗父興也。鬼在外爻遇煞,祖亡他郡也。鬼臨五六煞墓 ,(丁未戊戌),客葬外邦也。

Tái khán mỗ tổ chi tử tôn , phùng hình hại khắc phá không vong , đái phá toái nhị hao bạo bại sát giả , tiện tri mỗ chi tử tôn phá bại gia nghiệp . Như tử tôn hào đái lộc mã , quan quỷ đức hiệp , vượng tướng đắc sĩ giả , tiện tri thị chi tử tôn phát đạt . Như trị không vong mộ tuyệt nhi đái bạch hổ hình nhận , hựu bị tứ trực động hào khắc phá giả , tắc tri thị chi tuyệt dã . Đãn phùng suy bại phá hao , bất kiến tài lộc , trì huynh phục huynh giả , tắc bất tuyệt nhi bần dã . Nhiên tê tập viết bổn cung quỷ không giả vô tổ nghiệp dã , quỷ vượng phụ suy giả , tổ hưng phụ bại dã . Quỷ suy phụ vượng giả , tổ bại phụ hưng dã . Quỷ tại ngoại hào ngộ sát , tổ vong tha quận dã . Quỷ lâm ngũ lục sát mộ ,( đinh mùi mậu tuất ) , khách táng ngoại bang dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 25 of 56: Đã gửi: 25 June 2009 lúc 11:17pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

斷亡祖行位第几物故何年
Đoạn vong tổ hành vị đệ kỷ vật cố hà niên



 以本宮官鬼爲用也。

? Dĩ bổn cung quan quỷ vi dụng dã .

如庚寅年,卜得《火風鼎》卦,本宮己亥鬼伏三爻酉金之下(不現則看伏鬼)。己亥逆數至本旬甲午,乃第六位也。再從庚寅年,逆數至己亥,便知某祖死五十年矣。(出《袁客師占驗日錄》)

Như canh dần niên , bốc đắc " hỏa phong đỉnh " quái , bổn cung kỷ hợi quỷ phục tam hào dậu kim chi hạ ( bất hiện tắc khán phục quỷ ) . Kỷ hợi nghịch sổ chí bổn tuần giáp ngọ , nãi đệ lục vị dã . Tái tòng canh dần niên , nghịch sổ chí kỷ hợi , tiện tri mỗ tổ tử ngũ thập niên hĩ .( Xuất " viên khách sư chiêm nghiệm nhật lục ")


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 26 of 56: Đã gửi: 25 June 2009 lúc 11:59pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

附六十甲子納音例
Phụ lục thập giáp tử nạp âm lệ



六十甲子纳音表Lục thập giáp tý nạp âm biểu
Giáp tý , ất sửu
Hải trung kim
Bính dần , đinh mão
Lô trung hỏa
Mậu thìn , kỷ tị
Đại lâm mộc
Canh ngọ , tân mùi
Lộ bàng thổ
Nhâm thân , quý dậu
Kiếm phong kim
Tuất hợi không
Giáp tuất , ất hợi
Sơn đầu hỏa
Bính tý,
đinh sửu
Giản hạ thủy
Mậu dần , kỷ mão
Thành đầu thổ
Canh thìn , tân tị
Bạch lạp kim
Nhâm ngọ , quý mùi
Dương liễu mộc
Thân dậu không
Giáp thân , ất dậu
Tỉnh tuyền thủy
Bính tuất , đinh hợi
Ốc thượng thổ
Mậu tử , kỷ sửu
Phích lịch hỏa
Canh dần , tân mão
Tùng bách mộc
Nhâm thìn , quý tị
Trường lưu thủy
Ngọ mùi không
Giáp ngọ , ất mùi
Sa trung kim
Bính thân , đinh dậu
Sơn hạ hỏa
Mậu tuất , kỷ hợi
Bình địa mộc
Canh tử , tân sửu
Bích thượng thổ
Nhâm dần , quý mão
Kim bạc kim
Thìn tị không
Giáp thìn , ất tị
Phúc đăng hỏa
Bính ngọ , đinh mùi
Thiên hà thủy
Mậu thân , kỷ dậu
Đại dịch thổ
Canh tuất , tân hợi
Thoa xuyến kim
Nhâm tý , quý sửu
Tang chá mộc
Dần mão không
Giáp dần , ất mão
Đại khê thủy
Bính thìn , đinh tị
Sa Trung thổ
Mậu ngọ , kỷ mùi
Thiên thượng hỏa
Canh thân , tân dậu
Thạch lựu mộc

Nhâm tuất , quý hợi
Đại hải thủy
Tý sửu không




Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 27 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 12:14am | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

斷父母
Đoán phụ mẫu


看內卦出現父母爻,不論外卦,如無,看伏。若旺靜而不受二傳動爻刑害克衝,與衰靜而遇三傳(歲月日),動爻生合者,俱主雙壽。以爻靜者不必論陰陽真假也,若逢死墓絕胎旬空死气,被 三傳動爻刑害克衝者,決主有失。

Khán nội quái xuất hiện phụ mẫu hào , bất luận ngoại quái , như vô , khán phục . Nhược vượng tĩnh nhi bất thụ nhị truyền động hào hình hại khắc xung , dữ suy tĩnh nhi ngộ tam truyền ( tuế nguyệt nhật ) , động hào sanh hiệp giả , câu chủ song thọ . Dĩ hào tĩnh giả bất tất luận âm dương chân giả dã , nhược phùng tử mộ tuyệt thai tuần không tử khí , bị tam truyền động hào hình hại khắc xung giả , quyết chủ hữu thất .

又財爻持世動,或財爻獨發,或卦有財無父者,俱主少年傷克,否亦離祖過房。如財爻旁動,或持世不動,而父母不空絕者,惟主父子不睦耳。

Hựu tài hào trì thế động , hoặc tài hào độc phát , hoặc quái hữu tài vô phụ giả , câu chủ thiếu niên thương khắc , phủ diệc ly tổ quá phòng . Như tài hào bàng động , hoặc trì thế bất động , nhi phụ mẫu bất không tuyệt giả , duy chủ phụ tử bất mục nhĩ .

若問父母何人先亡,鬚以真假論之,陽宮陽爻爲真父,陽宮陰爻爲繼父。陰宮陰爻爲真母,陰宮陽爻爲繼母。傍爻帶天殺,並虎刑,動傷真陽爻者失父。帶地殺並虎刑動傷真陰爻者失母。真陽爻帶天煞動者,失父。真陰爻帶地殺動者,失母。(繼父母生死仿此斷)。

Nhược vấn phụ mẫu hà nhân tiên vong , tu dĩ chân giả luận chi , dương cung dương hào vi chân phụ , dương cung âm hào vi kế phụ . Âm cung âm hào vi chân mẫu , âm cung dương hào vi kế mẫu . Bàng hào đái thiên sát , tịnh hổ hình , động thương chân dương hào giả thất phụ . Đái địa sát tịnh hổ hình động thương chân âm hào giả thất mẫu . Chân dương hào đái thiên sát động giả , thất phụ . Chân âm hào đái địa sát động giả , thất mẫu .( Kế phụ mẫu sanh tử phảng thử đoạn ) .

天綱曰:若動爻來衝並,則反斷。陰動傷陽,陽動傷陰,並陽傷母,並陰傷父也。

Thiên cương viết : nhược động hào lai xung tịnh , tắc phản đoán . Âm động thương dương , dương động thương âm , tịnh dương thương mẫu , tịnh âm thương phụ dã .

客師曰:何謂也?

Khách sư viết : hà vị dã ?

天綱曰:此非汝所知。如本宮父母不出現,即取內卦伏神,若又無伏,則取生世之爻爲父,父克之爻爲母。從世下一位,分一水二火三木四金五土之數飛之,亦分陰陽真假斷之。如前法,凡飛爻父母入財鄉,帶死墓絕胎,被三傳及世爻刑克者,已故。看在何限內,並看刑克之爻,是何支神,即知是限中是年亡也。如子刑卯限,子克巳午,即知卯限中子年刑克也(六親仿此)。若父母爻持鬼,伏鬼,化鬼,與日月大殺羊刃合者,衰則帶疾,旺必喪身。或父母爻空,或受刑害克衝,得月日會兄鬼動來合住者,主帶疾延年。加孤寡殺動來生合,主孤苦延年。如太歲動來衝刑,年內有災。月將動來衝刑 ,月中見災。得龍福動來解救,庶免大咎也。凡父母富貴,貧賤,帶疾禍福俱與世爻斷法相同也。

Thiên cương viết : thử phi nhữ sở tri . Như bổn cung phụ mẫu bất xuất hiện , tức thủ nội quái phục thần , nhược hựu vô phục , tắc thủ sanh thế chi hào vi phụ , phụ khắc chi hào vi mẫu . Tòng thế hạ nhất vị , phân nhất thủy nhị hỏa tam mộc tứ kim ngũ thổ chi số phi chi , diệc phân âm dương chân giả đoán chi . Như tiền pháp , phàm phi hào phụ mẫu nhập tài hương , đái tử mộ tuyệt thai , bị tam truyền cập thế hào hình khắc giả , dĩ cố . Khán tại hà hạn nội , tịnh khán hình khắc chi hào , thị hà chi thần , tức tri thị hạn trung thị niên vong dã . Như tý hình mão hạn , tý khắc tị ngọ , tức tri mão hạn trung tý niên hình khắc dã ( lục thân phảng thử ) . Nhược phụ mẫu hào trì quỷ , phục quỷ , hóa quỷ , dữ nhật nguyệt đại sát dương nhận hiệp giả , suy tắc đái tật , vượng tất táng thân . Hoặc phụ mẫu hào không , hoặc thụ hình hại khắc xung , đắc nguyệt nhật hội huynh quỷ động lai hợp trụ giả , chủ đái tật diên niên . Gia cô quả sát động lai sanh hiệp , chủ cô khổ diên niên . Như thái tuế động lai xung hình , niên nội hữu tai . Nguyệt tướng động lai xung hình , nguyệt trung kiến tai . Đắc phúc động lai giải cứu , thứ miễn đại cữu dã . Phàm phụ mẫu phú quý , bần tiện , đái tật họa phúc câu dữ thế hào đoạn pháp tương đồng dã .

《前知集》論繼父母曰:陽父眾,繼父成家。陰父眾,繼母管活。父化父,母化母,生合世爻者,在本宮內卦,伯叔姆嬸繼也。在本宮外卦,姑夫母舅母姨表叔繼也。父母化鬼生合世者,祖輩繼也。父母化兄生合世者,兄嫂表姐妺繼也。父母化福生合世者,僧尼繼也。父母化財生合世者,得絕戶應繼產業也。內親,外親,各以本宮內外卦,分親疏尊卑斷之。若他宮內卦,父母化出六親來生合世者,鄉里繼也。他宮外卦,父母化出六親來生合世者,遠方人繼也。以變卦定其何方,以神煞分其貴賤富貧也。

" Tiền tri tập " luận kế phụ mẫu viết : dương phụ chúng , kế phụ thành gia . Âm phụ chúng , kế mẫu quản hoạt . Phụ hóa phụ , mẫu hóa mẫu , sanh hiệp thế hào giả , tại bổn cung nội quái , bá thúc mỗ thẩm kế dã . Tại bổn cung ngoại quái , cô phu mẫu cữu mẫu di biểu thúc kế dã . Phụ mẫu hóa quỷ sanh hiệp thế giả , tổ bối kế dã . Phụ mẫu hóa huynh sanh hiệp thế giả , huynh tẩu biểu thư muội kế dã . Phụ mẫu hóa phúc sanh hiệp thế giả , tăng ni kế dã . Phụ mẫu hóa tài sanh hiệp thế giả , đắc tuyệt hộ ứng kế sản nghiệp dã . Nội thân , ngoại thân , các dĩ bổn cung nội ngoại quái , phân thân sơ tôn ti đoạn chi . Nhược tha cung nội quái , phụ mẫu hóa xuất lục thân lai sanh hiệp thế giả , hương lý kế dã . Tha cung ngoại quái , phụ mẫu hóa xuất lục thân lai sanh hiệp thế giả , viễn phương nhân kế dã . Dĩ biến quái định kỳ hà phương , dĩ thần sát phân kỳ quý tiện phú bần dã .

又曰:父下伏子者,絕嗣也。否亦離祖過房入贅也。父下伏財並玄武咸池者,必父有偏房寵妾也。伏生飛吉,飛生伏凶(此論飛宮)。

Hựu viết : phụ hạ phục tử giả , tuyệt tự dã . Phủ diệc ly tổ quá phòng nhập chuế dã . Phụ hạ phục tài tịnh huyền vũ hàm trì giả , tất phụ hữu thiên phòng sủng thiếp dã . Phục sanh phi cát , phi sanh phục hung ( thử luận phi cung ) .

《鬼谷百問篇》曰:人有几母,看本宮陰爻父母,在變卦互卦,伏卦,內爻中者,其有几位,即知其有几重。若飛數,則看父克之爻,共有几位,即知其有几母也。如乾宮土爲父,父克者水,爲母也。看本宮飛伏化爻,共有几水,即知其几母也。年月日時上見水者,爲庶母也。若爻逢旬空死墓絕胎者,則不依此斷。

" Quỷ cốc bách vấn thiên " viết : nhân hữu kỷ mẫu , khán bổn cung âm hào phụ mẫu , tại biến quái hỗ quái , phục quái , nội hào trung giả , kỳ hữu kỷ vị , tức tri kỳ hữu kỷ trọng . Nhược phi số , tắc khán phụ khắc chi hào , cộng hữu kỷ vị , tức tri kỳ hữu kỷ mẫu dã . Như càn cung thổ vi phụ , phụ khắc giả thủy , vi mẫu dã . Khán bổn cung phi phục hóa hào , cộng hữu kỷ thủy , tức tri kỳ kỷ mẫu dã . Niên nguyệt nhật thời thượng kiến thủy giả , vi thứ mẫu dã . Nhược hào phùng tuần không tử mộ tuyệt thai giả , tắc bất y thử đoạn .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 28 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 6:55pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

斷兄弟
Đoán huynh đệ


先看內卦出現兄弟爻,不論外卦,不見則取伏,多少之數,以一水二火三木四金五土推之。旺相加倍,休如數,囚死減半,空絕者無也。兄爻旺相,而與三傳生合者,必連枝茂盛,雍和友愛也。旺而遇三傳衝克者,則減福也。兄爻衰而逢衝並刑克者,只身也。兄爻雖旺,而逢旁爻,伏爻,化爻,刑害克衝者,有而無情也。

Tiên khán nội quái xuất hiện huynh đệ hào , bất luận ngoại quái , bất kiến tắc thủ phục , đa thiểu chi số , dĩ nhất thủy nhị hỏa tam mộc tứ kim ngũ thổ thôi chi . Vượng tướng gia bội , hưu như số , tù tử giảm bán , không tuyệt giả vô dã . Huynh hào vượng tướng , nhi dữ tam truyền sanh hiệp giả , tất liên chi mậu thịnh , ung hòa hữu ái dã . Vượng nhi ngộ tam truyền xung khắc giả , tắc giảm phúc dã . Huynh hào suy nhi phùng xung tịnh hình khắc giả , chỉ thân dã . Huynh hào tuy vượng , nhi phùng bàng hào , phục hào , hóa hào , hình hại khắc xung giả , hữu nhi vô tình dã .

鬼持世動,與鬼爻獨發,或卦內有鬼無兄者,俱主刑克也,否亦分離也。若鬼爻旁動,或持世不動,亦主不睦也。又兄動生合世身者,多恩義。刑 衝克害身世者,必不睦也。

Quỷ trì thế động , dữ quỷ hào độc phát , hoặc quái nội hữu quỷ vô huynh giả , câu chủ hình khắc dã , phủ diệc phân ly dã . Nhược quỷ hào bàng động , hoặc trì thế bất động , diệc chủ bất mục dã . Hựu huynh động sanh hiệp thế thân giả , đa ân nghĩa . Hình xung khắc hại thân thế giả , tất bất mục dã .

如內卦兄弟爻,不現,又不伏,方取與世比肩之爻爲兄弟。從世上飛數之,兄世后一位逆起,弟世前一位順起。兄位退一爲次兄,退二爲三兄。弟位前一爲二弟,前二爲三弟,皆分陰陽真假論之。帶祿馬德貴者貴,加財子福祿者富,加沐浴咸池者賤,帶破碎耗敗者貧,休空受傷者死,若休空受傷,得月日父福動來合住者,主帶疾延年也。兄爻持鬼伏鬼,化鬼者災病,空則無妨也。歲動刑衝,其年有災。月動刑衝,月內有災。得龍福解神動來衝克,庶免大咎也。

Như nội quái huynh đệ hào , bất hiện , hựu bất phục , phương thủ dữ thế bỉ kiên chi hào vi huynh đệ . Tòng thế thượng phi số chi , huynh thế hậu nhất vị nghịch khởi , đệ thế tiền nhất vị thuận khởi . Huynh vị thối nhất vi thứ huynh , thối nhị vi tam huynh . Đệ vị tiền nhất vi nhị đệ , tiền nhị vi tam đệ , giai phân âm dương chân giả luận chi . Đái lộc mã đức quý giả quý , gia tài tử phúc lộc giả phú , gia mộc dục hàm trì giả tiện , đái phá toái hao bại giả bần , hưu không thụ thương giả tử , nhược hưu không thụ thương , đắc nguyệt nhật phụ phúc động lai hợp trụ giả , chủ đái tật diên niên dã . Huynh hào trì quỷ phục quỷ , hóa quỷ giả tai bệnh , không tắc vô phương dã . Tuế động hình xung , kỳ niên hữu tai . Nguyệt động hình xung , nguyệt nội hữu tai . Đắc phúc giải thần động lai xung khắc , thứ miễn đại cữu dã .

若問兄弟孰存孰亡,鬚分真假論之。陽宮陽爻爲真兄,陰宮陰爻爲真弟。陽宮陰爻爲女兄,陰宮陽爻爲女弟。真陽爻起兄,后一位爲次兄,后二次爲三兄。真陰爻起弟,前一位爲次弟,前二位爲三弟。陽空兄失,陰空弟亡也。旁爻帶月殺亡神動劫殺,動來刑並真陽爻者兄失。刑並真陰爻者,弟亡也。若真陽真陰爻,帶月殺匿刑,(辰午酉亥),亡劫,動者亦主兄弟死也。如動爻來衝並,則反斷,陰動傷陽,陽動傷陰。並陰傷兄,並陽傷弟也。凡兄弟富貴,貧賤,帶疾,禍福,俱與世爻同斷,詳見于后。

Nhược vấn huynh đệ thục tồn thục vong , tu phân chân giả luận chi . Dương cung dương hào vi chân huynh , âm cung âm hào vi chân đệ . Dương cung âm hào vi nữ huynh , âm cung dương hào vi nữ đệ . Chân dương hào khởi huynh , hậu nhất vị vi thứ huynh , hậu nhị thứ vi tam huynh . Chân âm hào khởi đệ , tiền nhất vị vi thứ đệ , tiền nhị vị vi tam đệ . Dương không huynh thất , âm không đệ vong dã . Bàng hào đái nguyệt sát vong thần động kiếp sát , động lai hình tịnh chân dương hào giả huynh thất . Hình tịnh chân âm hào giả , đệ vong dã . Nhược chân dương chân âm hào , đái nguyệt sát nặc hình ,( thìn ngọ dậu hợi ) , vong kiếp , động giả diệc chủ huynh đệ tử dã . Như động hào lai xung tịnh , tắc phản đoán , âm động thương dương , dương động thương âm . Tịnh âm thương huynh , tịnh dương thương đệ dã . Phàm huynh đệ phú quý , bần tiện , đái tật , họa phúc , câu dữ thế hào đồng đoán , tường kiến vu hậu .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 29 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 7:21pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

斷兄弟真假長幼
Đoạn huynh đệ chân giả trưởng ấu


純《艮》、純《坤》卦,有兩爻兄弟,皆系本宮,乃真兄真弟也;

Thuần " cấn " , thuần " khôn " quái , hữu lưỡng hào huynh đệ , giai hệ bổn cung , nãi chân huynh chân đệ dã ;

《大壯》、《蹇》,亦有兩爻兄弟,皆非本宮,乃假兄假弟也;

" Đại tráng " , " kiển " , diệc hữu lưỡng hào huynh đệ , giai phi bổn cung , nãi giả huynh giả đệ dã ;

《泰》,《漸》,各有兩爻兄弟,乃真兄假弟也。(《泰》卦丑真辰假,《漸》卦辰真未假);

" Thái " , " tiệm " , các hữu lưỡng hào huynh đệ , nãi chân huynh giả đệ dã .( " Thái " quái sửu chân thìn giả , " tiệm " quái thìn chân vị giả ) ;

《旅》、《咸》各有兩爻兄弟,乃假兄真弟也。(旅卦午假巳真,咸卦申假酉真);

" Lữ " , " hàm " các hữu lưỡng hào huynh đệ , nãi giả huynh chân đệ dã .( Lữ quái ngọ giả tị chân , hàm quái thân giả dậu chân ) ;

《解》卦,戊寅兄弟,震宮原有寅爻,乃真中之假;

" Giải " quái , mậu dần huynh đệ , chấn cung nguyên hữu dần hào , nãi chân trung chi giả ;

《豫》卦乙卯兄弟,震宮無此卯爻,乃假中之假也;

" Dự " quái ất mão huynh đệ , chấn cung vô thử mão hào , nãi giả trung chi giả dã ;

又如《姤》卦,申酉爲兄弟,應爻隔斷申酉,是兩姓兄弟,兄真而弟假也;

Hựu như " cấu " quái , thân dậu vi huynh đệ , ứng hào cách đoán thân dậu , thị lưỡng tính huynh đệ , huynh chân nhi đệ giả dã ;

《謙》卦,申酉爲兄弟,世爻隔斷申酉,亦是兩姓兄弟,申是兌宮所無,兄乃假中之假,酉爲兌宮所有,弟則真中之假也。(諸卦仿此)

" Khiêm " quái , thân dậu vi huynh đệ , thế hào cách đoán thân dậu , diệc thị lưỡng tính huynh đệ , thân thị đoài cung sở vô , huynh nãi giả trung chi giả , dậu vi đoài cung sở hữu , đệ tắc chân trung chi giả dã .( Chư quái phảng thử )

又日辰並兄弟旺動合世者,必有繼義兄弟也。

Hựu nhật thìn tịnh huynh đệ vượng động hiệp thế giả , tất hữu kế nghĩa huynh đệ dã .

陸德明《指掌訣》曰:兄不伏財,隔母所生;兄動化財,移桃接李;兄下伏父,各父共娘;兄居養位,定是螟蛉也。若問兄弟孰長孰幼,世臨兄弟在陽爻者,己居長。在陰爻者,己卑幼也。又辰戌丑未爲長(四墓 ),子午卯酉爲次(四正),寅申巳亥爲季(四生)。又本宮內卦,子寅辰午申戌爲兄,丑亥酉未巳卯爲弟,又陽爻爲兄弟,陰爻爲姐妺妯娌。本宮外卦,爲姑表兄弟,他宮內外卦,爲遠近朋儕也。

Lục đức minh " chỉ chưởng quyết " viết : huynh bất phục tài , cách mẫu sở sanh ; huynh động hóa tài , di đào tiếp lý ; huynh hạ phục phụ , các phụ cộng nương ; huynh cư dưỡng vị , định thị minh linh dã . Nhược vấn huynh đệ thục trưởng thục ấu , thế lâm huynh đệ tại dương hào giả , kỷ cư trưởng . Tại âm hào giả , kỷ ti ấu dã . Hựu thìn tuất sửu mùi vi trưởng ( tứ mộ ) , tý ngọ mão dậu vi thứ ( tứ chánh ) , dần thân tị hợi vi quý ( tứ sanh ) . Hựu bổn cung nội quái , tý dần thìn ngọ thân tuất vi huynh , sửu hợi dậu mùi tị mão vi đệ , hựu dương hào vi huynh đệ , âm hào vi thư muội trục lý . Bổn cung ngoại quái , vi cô biểu huynh đệ , tha cung nội ngoại quái , vi viễn cận bằng sài dã .

耶律氏曰:若占兄弟畏三刑,旺相逢刑一二人,更復休囚同炁少,旺加亡劫漸凋零。

Da luật thị viết : nhược chiêm huynh đệ úy tam hình , vượng tướng phùng hình nhất nhị nhân , canh phục hưu tù đồng ? thiểu , vượng gia vong kiếp tiệm điêu linh .

皮台峯曰:父爻生合兄弟,父當偏愛。母爻衝克兄弟,與母不協。妻子官鬼(公姑),生合衝克亦然。旺相則甚,休囚則減也。又兄克之爻爲嫂,弟克之爻爲弟婦。臨旺宮旺爻者,必多奩資而美姿容。加龍喜德貴者,必才德備而相夫子。若在門戶爻動(三爻門,四爻戶),必把持門戶,女作家公。若爻値衰空,非無婦,則貧窮也。

Bì đài phong viết : phụ hào sanh hiệp huynh đệ , phụ đương thiên ái . Mẫu hào xung khắc huynh đệ , dữ mẫu bất hiệp . Thê tử quan quỷ ( công cô ) , sanh hiệp xung khắc diệc nhiên . Vượng tướng tắc thậm , hưu tù tắc giảm dã . Hựu huynh khắc chi hào vi tẩu , đệ khắc chi hào vi đệ phụ . Lâm vượng cung vượng hào giả , tất đa liêm tư nhi mỹ tư dung . Gia hỉ đức quý giả , tất tài đức bị nhi tương phu tử . Nhược tại môn hộ hào động ( tam hào môn , tứ hào hộ ) , tất bả trì môn hộ , nữ tác gia công . Nhược hào trị suy không , phi vô phụ , tắc bần cùng dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 30 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 7:48pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

斷妻妾
Đoán thê thiếp


以本宮內卦出現妻財爲主,不現,則看內卦伏神,如不現,又無伏,則取飛宮論之。以世克之爻爲妻,妻克之爻爲妾。又自占以應爻爲正妻,即以應克之爻爲妾,亦可也。

Dĩ bổn cung nội quái xuất hiện thê tài vi chủ , bất hiện , tắc khán nội quái phục thần , như bất hiện , hựu vô phục , tắc thủ phi cung luận chi . Dĩ thế khắc chi hào vi thê , thê khắc chi hào vi thiếp . Hựu tự chiêm dĩ ứng hào vi chính thê , tức dĩ ứng khắc chi hào vi thiếp , diệc khả dã .

如臨陽宮陽爻,旺相帶吉神者,必貌都麗而行貞潔,善主中饋也。臨陰宮陰爻,衰墓 帶刑刃亡劫者,必丑陋無能而夭折也。

Như lâm dương cung dương hào , vượng tướng đái cát thần giả , tất mạo đô lệ nhi hành trinh khiết , thiện chủ trung quỹ dã . Lâm âm cung âm hào , suy mộ đái hình nhận vong kiếp giả , tất sửu lậu vô năng nhi yêu chiết dã .

若兄持世動,及兄爻獨發,或卦有兄無財,或財爻無故自空者,俱主克妻也,否則分離。

Nhược huynh trì thế động , cập huynh hào độc phát , hoặc quái hữu huynh vô tài , hoặc tài hào vô cố tự không giả , câu chủ khắc thê dã , phủ tắc phân ly .

或財爻旺相自刑(財持辰午酉亥),主夫妻不睦,終見生離,以旺者不死離也。或兄爻旁動,及持世不動,而財爻不空者,亦主不睦也。

Hoặc tài hào vượng tướng tự hình ( tài trì thìn ngọ dậu hợi ) , chủ phu thê bất mục , chung kiến sanh ly , dĩ vượng giả bất tử ly dã . Hoặc huynh hào bàng động , cập trì thế bất động , nhi tài hào bất không giả , diệc chủ bất mục dã .

或財動衝克世,與世應相刑害者,俱主夫婦無情也。世動,夫凌妻,應動,妻欺夫,世應俱動,必常爭斗,化爻相刑害者,亦然也。

Hoặc tài động xung khắc thế , dữ thế ứng tương hình hại giả , câu chủ phu phụ vô tình dã . Thế động , phu lăng thê , ứng động , thê khi phu , thế ứng câu động , tất thường tranh đẩu , hóa hào tương hình hại giả , diệc nhiên dã .

如財臨死墓絕胎,加刑刃,兼兄動克者,主刑克三妻。若得月日生合,或可帶疾延年也。

Như tài lâm tử mộ tuyệt thai , gia hình nhận , kiêm huynh động khắc giả , chủ hình khắc tam thê . Nhược đắc nguyệt nhật sanh hiệp , hoặc khả đái tật diên niên dã .

飛爻財入兄鄉,或應持兄動,遇月日刑害克破者,死也。若得旺相無傷,亦主妻不賢,好生是非,與妯娌不和,或不與夫主一心,多偷財物,私藏匿己,漏去他家也。

Phi hào tài nhập huynh hương , hoặc ứng trì huynh động , ngộ nguyệt nhật hình hại khắc phá giả , tử dã . Nhược đắc vượng tướng vô thương , diệc chủ thê bất hiền , hảo sinh thị phi , dữ trục lý bất hòa , hoặc bất dữ phu chủ nhất tâm , đa thâu tài vật , tư tàng nặc kỷ , lậu khứ tha gia dã .

妻爻生合父母者,敬事公姑也。生合兄弟者,妯娌和好也。生合子孫者,善撫卑幼也。衝克父母、兄弟、子孫者,反是。

Thê hào sanh hiệp phụ mẫu giả , kính sự công cô dã . Sanh hiệp huynh đệ giả , trục lý hòa hảo dã . Sanh hợp tử tôn giả , thiện phủ ti ấu dã . Xung khắc phụ mẫu , huynh đệ , tử tôn giả , phản thị .

若妻居五爻尊位,生合世爻者,必掌管家事。女作家公,如衝克世爻及帶歲月日破,與二耗暴敗破碎殺者,必凌夫破家也。

Nhược thê cư ngũ hào tôn vị , sanh hiệp thế hào giả , tất chưởng quản gia sự . Nữ tác gia công , như xung khắc thế hào cập đái tuế nguyệt nhật phá , dữ nhị hao bạo bại phá toái sát giả , tất lăng phu phá gia dã .

妻爻帶玄武、咸池、紅豔殺,加驛馬動者,必恣意貪淫也。

Thê hào đái huyền vũ , hàm trì , hồng diễm sát , gia dịch mã động giả , tất tứ ý tham dâm dã .

妻如合應爻旁爻,必與外人私通。會進神動來生合,則淫繼無度。會退神動來合制,只眼去眉來,欲淫無實也,合逢空亦然。合若逢衝,被人撞見,雖淫不濫也。妻如暗動,合應爻旁爻,防有私奔之事也。

Thê như hiệp ứng hào bàng hào , tất dữ ngoại nhân tư thông . Hội tiến thần động lai sanh hiệp , tắc dâm kế vô độ . Hội thối thần động lai hiệp chế , chỉ nhãn khứ my lai , dục dâm vô thật dã , hiệp phùng không diệc nhiên . Hiệp nhược phùng xung , bị nhân chàng kiến , tuy dâm bất lạm dã . Thê như ám động , hiệp ứng hào bàng hào , phòng hữu tư bôn chi sự dã .

兄弟合財者,兄私弟婦也。父母合財者,翁婦相通也。子孫合財者,義男共枕也。福動化鬼合財,財動化鬼合福亦然。(帶咸池、紅豔殺者方可斷之)

Huynh đệ hiệp tài giả , huynh tư đệ phụ dã . Phụ mẫu hiệp tài giả , ông phụ tương thông dã . Tử tôn hiệp tài giả , nghĩa nam cộng chẩm dã . Phúc động hóa quỷ hiệp tài , tài động hóa quỷ hiệp phúc diệc nhiên .( Đái hàm trì , hồng diễm sát giả phương khả đoạn chi )

應爻與妻爻,如臨兄弟,動化財來合世者,必姨妺同腔也。

Ứng hào dữ thê hào , như lâm huynh đệ , động hóa tài lai hiệp thế giả , tất di muội đồng khang dã .

《黃金策》曰:合多而刑殺臨身,女必爲娼。

" Hoàng kim sách " viết : hiệp đa nhi hình sát lâm thân , nữ tất vi xướng .

《涯泉摘錦》曰:貴多則舞裙歌扇,合多則暗約偷期是也。(按中媾丑穢之行,本不欲載,只因暗室虧心者,自謂神人莫覺,殊不知卜筮能燭其奸也,故特志此以垂戒云)。

" Nhai tuyền trích cẩm " viết : quý đa tắc vũ quần ca phiến , hiệp đa tắc ám ước thâu kỳ thị dã .( Án trung cấu sửu uế chi hành , bổn bất dục tái , chỉ nhân ám thất khuy tâm giả , tự vị thần nhân mạc giác , thù bất tri bốc thệ năng chúc kỳ gian dã , cố đặc chí thử dĩ thùy giới vân ) .

若問人有几妻,几妾,但看正卦、伏卦、變卦、互卦中,有內卦妻財,執本宮者,與應爻持世,伏財化財者,不問旺衰德合有無,即斷几妻几妾也。子寅辰午申戌陽爻者,爲妻。丑亥酉未巳卯陰爻者,爲妾也。一財一位,二財二位,三財三位也。又如內卦本宮一財,應爻又一財,二財並旺者,必兩妻營活也。一空一旺者,會續一弦。二空一旺者,會續二弦。三空一旺者,會續三弦也。如兩財俱旺,而一財帶咸池殺者,必一偏一正也。看何爻與日月世爻生合,便知何人得寵操權也。

Nhược vấn nhân hữu kỷ thê , kỷ thiếp , đãn khán chánh quái , phục quái , biến quái , hỗ quái trung , hữu nội quái thê tài , chấp bổn cung giả , dữ ứng hào trì thế , phục tài hóa tài giả , bất vấn vượng suy đức hiệp hữu vô , tức đoán kỷ thê kỷ thiếp dã . Tý dần thìn ngọ thân tuất dương hào giả , vi thê . Sửu hợi dậu mùi tị mão âm hào giả , vi thiếp dã . Nhất tài nhất vị , nhị tài nhị vị , tam tài tam vị dã . Hựu như nội quái bổn cung nhất tài , ứng hào hựu nhất tài , nhị tài tịnh vượng giả , tất lưỡng thê doanh hoạt dã . Nhất không nhất vượng giả , hội tục nhất huyền . Nhị không nhất vượng giả , hội tục nhị huyền . Tam không nhất vượng giả , hội tục tam huyền dã . Như lưỡng tài câu vượng , nhi nhất tài đái hàm trì sát giả , tất nhất thiên nhất chánh dã . Khán hà hào dữ nhật nguyệt thế hào sanh hiệp , tiện tri hà nhân đắc sủng thao quyền dã .

若問妻爲閨女,爲再醮,但看卦中一財不見鬼者閨女也。或財鬼相合,或財下伏鬼者,已見一夫。一財而二鬼相合,或財下伏鬼,又化鬼者,已見二夫。又卦有二鬼,一空一旺者,必再醮也。二鬼旺,而日月動爻刑衝克害財爻者,主生離改嫁也。《黃金策》曰:妻克世身重合應,妻必重婚。世應妻爻三合,當招偏正之夫。官眾而諸凶不犯,婦當再醮。《明睿抄本》曰:男取身生爲床帳(身所之爻),女取身克爲香閨(卦身所克之爻)。香閨墓絕未諧配,床帳空亡未娶妻,此法神驗,莫傳匪人。

Nhược vấn thê vi khuê nữ , vi tái tiếu , đãn khán quái trung nhất tài bất kiến quỷ giả khuê nữ dã . Hoặc tài quỷ tương hợp , hoặc tài hạ phục quỷ giả , dĩ kiến nhất phu . Nhất tài nhi nhị quỷ tương hợp , hoặc tài hạ phục quỷ , hựu hóa quỷ giả , dĩ kiến nhị phu . Hựu quái hữu nhị quỷ , nhất không nhất vượng giả , tất tái tiếu dã . Nhị quỷ vượng , nhi nhật nguyệt động hào hình xung khắc hại tài hào giả , chủ sanh ly cải giá dã . " Hoàng kim sách " viết : thê khắc thế thân trùng hợp ứng , thê tất trùng hôn . Thế ứng thê hào tam hiệp , đương chiêu thiên chánh chi phu . Quan chúng nhi chư hung bất phạm , phụ đương tái tiếu . " Minh duệ sao bổn " viết : nam thủ thân sanh vi sàng trướng ( thân sở chi hào ) , nữ thủ thân khắc vi hương khuê ( quái thân sở khắc chi hào ) . Hương khuê mộ tuyệt vị hài phối , sàng trướng không vong vị thú thê , thử pháp thần nghiệm , mạc truyện phỉ nhân .

若問妻妾德色何如,妻臨金色白淨,身瘦小,性剛烈也;臨木色青,身長,妖嬈多態,性寬慢也;臨火赤顏,身矮,性躁急也;臨土色黃,身肥矮,性溫和,爲事遲慢也;臨水色紫黑,身活動便捷,性和寬,衰急,動多機變,衝無主心,合無知覺也。妻持父壽高,伶俐,爲掌家,能書算,爲事分明也。妻持兄性損物,耗財,不招奴婢,旺相,破家好賭,妯娌不和也。妻持子性善,多識見,旺相,能掌家,生貴子,帶雀,常誦經也。妻持財貌美,性安和,能掌家開舖,旺相益夫,有財帛也。妻持官貌丑,性狠毒,旺相,好殺,帶貴,有封廕也。財伏父下,爲人尊重不苟也。財伏子下,性善不損物,喜打扮也。財伏兄下,貌丑,貪淫好賭也。財伏官下,性酷劣,有病,夫妻大吉也。陽卦陽爻,工巧無雙也。陰卦陰爻,丑拙第一也。陽化入陰,幼巧而長拙也。陰化入陽,小陋而大姣也,詳見性情容貌篇。

Nhược vấn thê thiếp đức sắc hà như , thê lâm kim sắc bạch tịnh , thân sấu tiểu , tính cương liệt dã ; lâm mộc sắc thanh , thân trường , yêu nhiêu đa thái , tính khoan mạn dã ; lâm hỏa xích nhan , thân ải , tính táo cấp dã ; lâm thổ sắc hoàng , thân phì ải , tính ôn hòa , vi sự trì mạn dã ; lâm thủy sắc tử hắc , thân hoạt động tiện tiệp , tính hòa khoan , suy cấp , động đa cơ biến , xung vô chủ tâm , hiệp vô tri giác dã . Thê trì phụ thọ cao , linh lị , vi chưởng gia , năng thư toán , vi sự phân minh dã . Thê trì huynh tính tổn vật , hao tài , bất chiêu nô tì , vượng tướng , phá gia hiếu đổ , trục lý bất hòa dã . Thê trì tử tính thiện , đa thức kiến , vượng tương , năng chưởng gia , sanh quý tử , đái tước , thường tụng kinh dã . Thê trì tài mạo mỹ , tính an hòa , năng chưởng gia khai phô , vượng tướng ích phu , hữu tài bạch dã . Thê trì quan mạo sửu , tính ngoan độc , vượng tương , hảo sát , đái quý , hữu phong ấm dã . Tài phục phụ hạ , vi nhân tôn trọng bất cẩu dã . Tài phục tử hạ , tính thiện bất tổn vật , hỉ đả ban dã . Tài phục huynh hạ , mạo sửu , tham dâm hiếu đổ dã . Tài phục quan hạ , tính khốc liệt , hữu bệnh , phu thê đại cát dã . Dương quái dương hào , công xảo vô song dã . Âm quái âm hào , sửu chuyết đệ nhất dã . Dương hóa nhập âm , ấu xảo nhi trưởng chuyết dã . Âm hóa nhập dương , tiểu lậu nhi đại giảo dã , tường kiến tính tình dung mạo thiên .

若問妻之富貴貧賤,未娶,則從父斷,出嫁則從夫斷,未娶之時,但看外卦本宮父母爻。如外卦父母不現,則看伏爻,若不現,又不伏,則以生妻之爻爲妻母,克妻母之爻爲岳父,並同本生父母分陰陽真假斷之。妻父、妻母爻,帶祿馬貴人,宦家女也。帶財祿德福生气,富家女也。帶咸池沐浴玄武休囚死气者,貧賤家女也。帶虎貴,武職之女。帶虎刃劫殺,軍匠之女。帶勾土旺相,田家女。帶雀火旺財,牙人女。帶玄武紅豔,淫家女。帶刑害亡劫無气,賤人女。加金虎刑刃,乃不務農業,而逐末者之女。蛇逢生旺,乃九流人之女。蛇逢衝並墓合,乃藝術人之女,以五行定其爲何藝術也。衰敗則貧,空絕則絕,生合世,則得其廕,刑害衝克世,則被其侵凌也。《歸藏易》曰:妻臨克位號重財,還是金爻入震來,貴煞會同當旺相,因妻受祿比三台。如震宮財爻,帶白虎,白虎屬金,又克震木,故謂重財。又如坤艮宮財爻,帶青龍,青龍屬木,又克坤艮土,亦爲重財。乾兌宮財爻,帶雀,離宮財爻帶武,坎宮財爻,帶勾蛇,皆是。若四直貴馬德合,聚于一爻,更旺相居二五爻上,又得太歲相扶,而無刑破者,必爲駙馬儀賓也。若出嫁之后,婦人之貴賤貧富從夫,俱與世爻同斷。

Nhược vấn thê chi phú quý bần tiện , vị thú , tắc tùng phụ đoạn , xuất giá tắc tòng phu đoạn , vị thú chi thời , đãn khán ngoại quái bổn cung phụ mẫu hào . Như ngoại quái phụ mẫu bất hiện , tắc khán phục hào , nhược bất hiện , hựu bất phục , tắc dĩ sanh thê chi hào vi thê mẫu , khắc thê mẫu chi hào vi nhạc phụ , tịnh đồng bổn sanh phụ mẫu phân âm dương chân giả đoạn chi . Thê phụ , thê mẫu hào , đái lộc mã quý nhân , hoạn gia nữ dã . Đái tài lộc đức phúc sanh khí , phú gia nữ dã . Đái hàm trì mộc dục huyền vũ hưu tù tử khí giả , bần tiện gia nữ dã . Đái hổ quý , vũ chức chi nữ . Đái hổ nhận kiếp sát , quân tượng chi nữ . Đái câu thổ vượng tướng , điền gia nữ . Đái tước hỏa vượng tài , nha nhân nữ . Đái huyền vũ hồng diễm , dâm gia nữ . Đái hình hại vong kiếp vô khí , tiện nhân nữ . Gia kim hổ hình nhận , nãi bất vụ nông nghiệp , nhi trục mạt giả chi nữ . Xà phùng sanh vượng , nãi cửu lưu nhân chi nữ . Xà phùng xung tịnh mộ hiệp , nãi nghệ thuật nhân chi nữ , dĩ ngũ hành định kỳ vi hà nghệ thuật dã . Suy bại tắc bần , không tuyệt tắc tuyệt , sanh hiệp thế , tắc đắc kỳ ấm , hình hại xung khắc thế , tắc bị kỳ xâm lăng dã . " Quy tàng dịch " viết : thê lâm khắc vị hiệu trọng tài , hoàn thị kim hào nhập chấn lai , quý sát hội đồng đương vượng tương , nhân thê thụ lộc bỉ tam đài . Như chấn cung tài hào , đái bạch hổ , bạch hổ thuộc kim , hựu khắc chấn mộc , cố vị trọng tài . Hựu như khôn cấn cung tài hào , đái thanh , thanh long thuộc mộc , hựu khắc khôn cấn thổ , diệc vi trọng tài . Càn đoài cung tài hào , đái tước , ly cung tài hào đái vũ , khảm cung tài hào , đái câu xà , giai thị . Nhược tứ trực quý mã đức hiệp , tụ vu nhất hào , canh vượng tương cư nhị ngũ hào thượng , hựu đắc thái tuế tương phù , nhi vô hình phá giả , tất vi phụ mã nghi tân dã . Nhược xuất giá chi hậu , phụ nhân chi quý tiện bần phú tòng phu , câu dữ thế hào đồng đoạn .

若問妻家遠近娶妻遲早妻年長幼但妻財持世與出現,必住近而娶早也。伏藏不現者,住遠而娶遲也。財與世爻同居一卦,近親之女也。財與世爻被月日動爻變爻隔斷者,必外郡人之女也。如乾卦戌世,寅財,或申爻午爻辰爻動,或月日並動申午辰爻,俱爲隔斷也。以八卦定其何方,以二十八宿定其何郡。如卦空爻空,則以財爻長生方定之也。凡財在二爻(二爲宅爻),謂之坐宅,必養媳婦,否亦貼鄰女子也。又財合世身命爻者,娶妻必早也。至于妻陽世陰者,妻年長也。世陽妻陰者,妻年幼也。妻居辰戌丑未,長女也。居子午卯酉,中女也,居寅申巳亥,少女也。

Nhược vấn thê gia viễn cận thú thê trì tảo thê niên trưởng ấu đãn thê tài trì thế dữ xuất hiện , tất trụ cận nhi thú tảo dã . Phục tàng bất hiện giả , trụ viễn nhi thú trì dã . Tài dữ thế hào đồng cư nhất quái , cận thân chi nữ dã . Tài dữ thế hào bị nguyệt nhật động hào biến hào cách đoạn giả , tất ngoại quận nhân chi nữ dã . Như can quái tuất thế , dần tài , hoặc thân hào ngọ hào thần hào động , hoặc nguyệt nhật tịnh động thân ngọ thần hào , câu vi cách đoạn dã . Dĩ bát quái định kỳ hà phương , dĩ nhị thập bát túc định kỳ hà quận . Như quái không hào không , tắc dĩ tài hào trường sinh phương định chi dã . Phàm tài tại nhị hào ( nhị vi trạch hào ) , vị chi tọa trạch , tất dưỡng tức phụ , phủ diệc thiếp lân nữ tử dã . Hựu tài hiệp thế thân mệnh hào giả , thú thê tất tảo dã . Chí vu thê dương thế âm giả , thê niên trưởng dã . Thế dương thê âm giả , thê niên ấu dã . Thê cư thìn tuất sửu mùi , trưởng nữ dã . Cư tý ngọ mão dậu , trung nữ dã , cư dần thân tị hợi , thiếu nữ dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 31 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 9:05pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

斷子孫
Đoán tử tôn



以內卦出現子孫爻爲主,如內卦不現,則看伏神,若內卦不現,又無伏,方看飛宮。

Dĩ nội quái xuất hiện tử tôn hào vi chủ , như nội quái bất hiện , tắc khán phục thần , nhược nội quái bất hiện , hựu vô phục , phương khán phi cung .

以世生之爻爲長子,長子前一爻爲次子,次子前一爻爲三子,依一水,二火,三木,四金,五土之數推之。

Dĩ thế sanh chi hào vi trưởng tử , trưởng tử tiền nhất hào vi thứ tử , thứ tử tiền nhất hào vi tam tử , y nhất thủy , nhị hỏa , tam mộc , tứ kim , ngũ thổ chi số thôi chi .

子生之爻爲孫,陽爻多男,陰爻多女。生旺加龍喜者,才貌過人。加祿馬貴人德合,旺相得位者,主有貴子。休囚加刑刃荒蕪殺者,頑蠢不遵父命,不務生理,終必破家夭折。飛宮子入父鄉,遇月日刑衝克害者,必死也。卦中父持世動,與父母獨發,或有父無子,或子爻空墓死絕,或天狗白虎相刑克並者,主無子,否亦移桃接李之脈也。

Tử sanh chi hào vi tôn , dương hào đa nam , âm hào đa nữ . Sanh vượng gia hỉ giả , tài mạo quá nhân . Gia lộc mã quý nhân đức hiệp , vượng tướng đắc vị giả , chủ hữu quý tử . Hưu tù gia hình nhận hoang vu sát giả , ngoan xuẩn bất tuân phụ mệnh , bất vụ sanh lý , chung tất phá gia yêu chiết . Phi cung tử nhập phụ hương , ngộ nguyệt nhật hình xung khắc hại giả , tất tử dã . Quái trung phụ trì thế động , dữ phụ mẫu độc phát , hoặc hữu phụ vô tử , hoặc tử hào không mộ tử tuyệt , hoặc thiên cẩu bạch hổ tương hình khắc tịnh giả , chủ vô tử , phủ diệc di đào tiếp lý chi mạch dã .

如子臨天狗白虎,得日月生合,主招遲而不孤也。若絕處無救,更帶孤寡殺,鼓盆殺(白虎),埋儿殺(父母動),斷主無子送終也。

Như tử lâm thiên cẩu bạch hổ , đắc nhật nguyệt sanh hiệp , chủ chiêu trì nhi bất cô dã . Nhược tuyệt xứ vô cứu , canh đái cô quả sát , cổ bồn sát ( bạch hổ ) , mai nhân sát ( phụ mẫu động ) , đoạn chủ vô tử tống chung dã .

如兄弟帶亡劫動來刑並,謂之有子不送終。

Như huynh đệ đái vong kiếp động lai hình tịnh , vị chi hữu tử bất tống chung .

如得貴人祿馬同鄉,旺則凶殺不敢侵,主有貴子也。子爻逢貴人祿馬旺動,化出文書者,文職。化出財福者异途。化出天醫,太陰,並太歲相扶者,主當路顯貴。分長幼挨次推之。便知何子發達。

Như đắc quý nhân lộc mã đồng hương , vượng tắc hung sát bất cảm xâm , chủ hữu quý tử dã . Tử hào phùng quý nhân lộc mã vượng động , hóa xuất văn thư giả , văn chức . Hóa xuất tài phúc giả di đồ . Hóa xuất thiên y , thái âm , tịnh thái tuế tương phù giả , chủ đương lộ hiển quý . Phân trưởng ấu ai thứ thôi chi . Tiện tri hà tử phát đạt .

又論子孫出身,以學堂爲主。看身位所屬何爻,取長生爲學堂。如身爻屬火,火生寅,寅爲學堂。身屬水土,申爲學堂。身屬木,亥爲學堂。身屬金,巳爲學堂也。若旺相無傷,加祿馬龍貴德合,必學問淵源,才名蓋代也。

Hựu luận tử tôn xuất thân , dĩ học đường vi chủ . Khán thân vị sở thuộc hà hào , thủ trường sinh vi học đường . Như thân hào thuộc hỏa , hỏa sanh dần , dần vi học đường . Thân thuộc thủy thổ , thân vi học đường . Thân thuộc mộc , hợi vi học đường . Thân thuộc kim , tị vi học đường dã . Nhược vượng tương vô thương , gia lộc mã quý đức hiệp , tất học vấn uyên nguyên , tài danh cái đại dã .

《穿壬透易》曰:貴人居丑名宮闕,驛馬當寅號學堂。

" Xuyên nhâm thấu dịch " viết : quý nhân cư sửu danh cung khuyết , dịch mã đương dần hiệu học đường .

又曰:寅爲學堂宮逢丙,志大才高祿萬鐘。若艮宮丙寅爻,得四直貴馬聚于一爻,必進發疾驟,平地登云也。

Hựu viết : dần vi học đường cung phùng bính , chí đại tài cao lộc vạn chung . Nhược cấn cung bính dần hào , đắc tứ trực quý mã tụ vu nhất hào , tất tiến phát tật sậu , bình địa đăng vân dã .

如子孫爻休囚,又帶地蹺、天啞、云龍、衰盲、火朔、五殺動者,必帶疾。子孫旺相生合世者,孝順,衰囚衝克世者,忤逆也。帶貴馬德合吉神,生合世者,不惟仁孝,而且受子封。帶虎、刃、亡、劫凶神來刑衝克害世者,不惟忤逆,抑且亡身及親,破家盪產也。

Như tử tôn hào hưu tù , hựu đái địa khiêu , thiên ách , vân , suy manh , hỏa sóc , ngũ sát động giả , tất đái tật . Tử tôn vượng tướng sinh hiệp thế giả , hiếu thuận , suy tù xung khắc thế giả , ngỗ nghịch dã . Đái quý mã đức hiệp cát thần , sanh hiệp thế giả , bất duy nhân hiếu , nhi thả thụ tử phong . Đái hổ , nhận , vong , kiếp hung thần lai hình xung khắc hại thế giả , bất duy ngỗ nghịch , ức thả vong thân cập thân , phá gia đãng sản dã .

若問子之嫡庶以內卦本宮出現伏藏子孫爲嫡,以年月日時他宮見者,爲庶也。如內卦子孫不現不伏,又無兄弟爻者,必庶出也。又六爻動化子孫,主有奸生子。福臨應上在他宮二爻者,主有暝蛉子。子化子合世,主有繼子義男也。

Nhược vấn tử chi đích thứ dĩ nội quái bổn cung xuất hiện phục tàng tử tôn vi đích , dĩ niên nguyệt nhật thời tha cung kiến giả , vi thứ dã . Như nội quái tử tôn bất hiện bất phục , hựu vô huynh đệ hào giả , tất thứ xuất dã . Hựu lục hào động hóa tử tôn , chủ hữu gian sanh tử . Phúc lâm ứng thượng tại tha cung nhị hào giả , chủ hữu minh linh tử . Tử hóa tử hiệp thế , chủ hữu kế tử nghĩa nam dã .

《管公口訣》曰:福臨土靜,只主單傳,動則暝蛉之子,空則抱養之子也。極驗。凡子孫貧富、貴賤、禍福、俱與世爻同斷。

" Quản công khẩu quyết " viết : phúc lâm thổ tĩnh , chỉ chủ đơn truyền , động tắc minh linh chi tử , không tắc bão dưỡng chi tử dã . Cực nghiệm . Phàm tử tôn bần phú , quý tiện , họa phúc , câu dữ thế hào đồng đoán .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 32 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 9:18pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

附占女壻
Phụ chiêm nữ tế



以本宮出現官鬼爻爲主,不論內外卦(以壻爲半子有家人之義)。不現,則看本宮伏神。如不現,又無伏,則取克女之爻爲壻。但以本宮官鬼爲正壻,年月日時他宮出者,爲旁壻也。如正宮有兩鬼,則以陽爻得位者爲正壻,陰爻失位者爲旁壻也。若正鬼在巳午,則火命者吉,女命屬土者吉(火能生土)。鬼伏父下,爲人伶俐尊重也。鬼伏子下,性善,不損物,好容納也。鬼伏兄下,貪淫好賭,不誠實也。鬼伏財下,能掌財帛,爲事分明,夫妻好合也(若財鬼帶辰午酉亥匿刑者主先奸后娶)。

Dĩ bổn cung xuất hiện quan quỷ hào vi chủ , bất luận nội ngoại quái ( dĩ tế vi bán tử hữu gia nhân chi nghĩa ) . Bất hiện , tắc khán bổn cung phục thần . Như bất hiện , hựu vô phục , tắc thủ khắc nữ chi hào vi tế . Đãn dĩ bổn cung quan quỷ vi chánh tế , niên nguyệt nhật thời tha cung xuất giả , vi bàng tế dã . Như chính cung hữu lưỡng quỷ , tắc dĩ dương hào đắc vị giả vi chánh tế , âm hào thất vị giả vi bàng tế dã . Nhược chánh quỷ tại tị ngọ , tắc hỏa mệnh giả cát , nữ mệnh thuộc thổ giả cát ( hỏa năng sanh thổ ) . Quỷ phục phụ hạ , vi nhân linh lị tôn trọng dã . Quỷ phục tử hạ , tính thiện , bất tổn vật , hảo dung nạp dã . Quỷ phục huynh hạ , tham dâm hiếu đổ , bất thành thật dã . Quỷ phục tài hạ , năng chưởng tài bạch , vi sự phân minh , phu thê hảo hợp dã ( nhược tài quỷ đái thìn ngọ dậu hợi nặc hình giả chủ tiên gian hậu thú ) .

鬼化鬼,男家未定也,或停妻再娶也。

Quỷ hóa quỷ , nam gia vị định dã , hoặc đình thê tái thú dã .

兄化鬼,斗狠貪淫也(鬼帶刑刃亦然)。

Huynh hóa quỷ , đẩu ngoan tham dâm dã ( quỷ đái hình nhận diệc nhiên ) .

財化鬼,克妻損財也。

Tài hóa quỷ , khắc thê tổn tài dã .

子化鬼,帶龍喜德合,夫婦和諧也,帶華蓋刑刃,僧道還俗也。

Tử hóa quỷ , đái hỉ đức hiệp , phu phụ hòa hài dã , đái hoa cái hình nhận , tăng đạo hoàn tục dã .

鬼化子,與妻相益也。

Quỷ hóa tử , dữ thê tương ích dã .

鬼化兄,傷妻嫖賭也。

Quỷ hóa huynh , thương thê phiêu đổ dã .

鬼化財,能設施也。

Quỷ hóa tài , năng thiết thi dã .

飛爻入父,壽高,通文墨,旺相,則宅宇華盛也。入兄旺相,好賭博爭訟。衰則稍輕,耗財帛,少奴婢也。入福,好善,能成物,値雀,好誦經。値龍,臨三爻,持三官齊,臨五爻,持觀音齊也。入財性溫和,能主家司出納。有財帛,旺相,則多材識也。入馬酷毒好殺,自身帶疾。旺相加貴馬,則爲官,衰乃下流之輩也。其余貧、富、貴、賤、帶疾、禍福俱與世爻同斷。

Phi hào nhập phụ , thọ cao , thông văn mặc , vượng tướng , tắc trạch vũ hoa thịnh dã . Nhập huynh vượng tướng , hiếu đổ bác tranh tụng . Suy tắc sảo khinh , háo tài bạch , thiểu nô tì dã . Nhập phúc , hảo thiện , năng thành vật , trị tước , hảo tụng kinh . Trị , lâm tam hào , trì tam quan , lâm ngũ hào , trì Quan âm dã . Nhập tài tính ôn hòa , năng chủ gia ti xuất nạp . Hữu tài bạch , vượng tướng , tắc đa tài thức dã . Nhập mã khốc độc hảo sát , tự thân đái tật . Vượng tướng gia quý mã , tắc vi quan , suy nãi hạ lưu chi bối dã . Kỳ dư bần , phú , quý , tiện , đái tật , họa phúc câu dữ thế hào đồng đoán .

又凡占女壻者,遇男女臨世爻,與應鬼居二爻,(二爲宅爻),或應鬼合內財者,俱主入養也。

Hựu phàm chiêm nữ tế giả , ngộ nam nữ lâm thế hào , dữ ứng quỷ cư nhị hào ,( nhị vi trạch hào ) , hoặc ứng quỷ hiệp nội tài giả , câu chủ nhập dưỡng dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 33 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 9:25pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

附占丈夫
Phụ chiêm trượng phu



自占以應爻爲夫,代占以鬼爻爲夫。本宮出現者,爲正夫(不分內外)。年月日時他宮見者,爲偏夫也。

Tự chiêm dĩ ứng hào vi phu , đại chiêm dĩ quỷ hào vi phu . Bổn cung xuất hiện giả , vi chánh phu ( bất phân nội ngoại ) . Niên nguyệt nhật thời tha cung kiến giả , vi thiên phu dã .

如卦有兩鬼出現,以陽爻得位爲正夫,陰爻失位爲偏夫(成婚曰正,空言而不成者曰偏)。

Như quái hữu lưỡng quỷ xuất hiện , dĩ dương hào đắc vị vi chánh phu , âm hào thất vị vi thiên phu ( thành hôn viết chánh , không ngôn nhi bất thành giả viết thiên ) .

如正鬼在寅卯爻旺相,則木命者吉,女命屬午酉戌亥者吉(午生在寅,卯與戌合,寅與亥合)。

Như chánh quỷ tại dần mão hào vượng tướng , tắc mộc mệnh giả cát , nữ mệnh thuộc ngọ dậu tuất hợi giả cát ( ngọ sanh tại dần , mão dữ tuất hiệp , dần dữ hợi hiệp ) .

如鬼臨空墓絕胎,加虎蛇刑刃亡劫,旺動者死也。子孫旺動,帶虎蛇刑刃亡劫,來克鬼者,鬼旺則有災病,衰則死也。若夫病者,宜鬼衰不宜鬼旺也。

Như quỷ lâm không mộ tuyệt thai , gia hổ xà hình nhận vong kiếp , vượng động giả tử dã . Tử tôn vượng động , đái hổ xà hình nhận vong kiếp , lai khắc quỷ giả , quỷ vượng tắc hữu tai bệnh , suy tắc tử dã . Nhược phu bệnh giả , nghi quỷ suy bất nghi quỷ vượng dã .

又鬼下伏鬼與鬼下伏兄者,必兩姓貼夫營活也。凡丈夫貧富、貴賤、帶疾、禍福俱與世爻同斷。

Hựu quỷ hạ phục quỷ dữ quỷ hạ phục huynh giả , tất lưỡng tính thiếp phu doanh hoạt dã . Phàm trượng phu bần phú , quý tiện , đái tật , họa phúc câu dữ thế hào đồng đoán .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 34 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 10:42pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

六親分屬例
Lục thân phân thuộc lệ



六親之屬,各有取義。因彼而有我者,父母也。故父母之屬,多與其爻之干支同類。如父得甲寅爻,母得乙卯爻,若不犯刑破空克,則父必屬虎,母必屬兔。若犯四直刑破空克,然后以三合六合推其所屬。如父母爻得甲寅,則甲與己合,己年生。三合在午戌當屬犬馬。六合在亥,當屬豬是也。

Lục thân chi thuộc , các hữu thủ nghĩa . Nhân bỉ nhi hữu ngã giả , phụ mẫu dã . Cố phụ mẫu chi thuộc , đa dữ kỳ hào chi can chi đồng loại . Như phụ đắc giáp dần hào , mẫu đắc ất mão hào , nhược bất phạm hình phá không khắc , tắc phụ tất thuộc hổ , mẫu tất thuộc thỏ . Nhược phạm tứ trực hình phá không khắc , nhiên hậu dĩ tam hiệp lục hiệp thôi kỳ sở thuộc . Như phụ mẫu hào đắc giáp dần , tắc giáp dữ kỷ hiệp , kỷ niên sanh . Tam hiệp tại ngọ tuất đương thuộc khuyển mã . Lục hiệp tại hợi , đương thuộc trư thị dã .

因我而有彼者,子孫也,故子孫之屬,以納音取之。如子孫臨甲子、乙丑爻,其納音屬金,必申酉年生,乃屬猴與雞也。又鬚看大限小限,流年太歲。正値子孫位,或在生合子孫之位,更得太歲貴馬德喜聚于子孫爻上,又不犯刑破空克,則得子孫之正屬,方可決其生此金命之子。若子爻自刑(辰午酉亥),又被四直刑害克破者,往往于合處。如子孫爻納音得水,則六合在丑、寅,屬牛、屬虎。寅合亥,子丑合也,三合在申、辰、卯、未,屬猴龍,屬兔羊。申子辰三合,亥卯未三合也。又凡四直干支,與子孫爻相生合者,必天性和順,聰明起家之子。若四直干支,刑害克破子孫爻,與子孫爻刑害克破四直者,俱主天性忤逆,自生此子之后,家道式微,父子失恩,難相保守。又凡子孫値陰爻,尤忌自刑,亥酉是也。不問衰旺,皆于子孫不利。

Nhân ngã nhi hữu bỉ giả , tử tôn dã , cố tử tôn chi thuộc , dĩ nạp âm thủ chi . Như tử tôn lâm giáp tý , ất sửu hào , kỳ nạp âm thuộc kim , tất thân dậu niên sanh , nãi thuộc hầu dữ kê dã . Hựu tu khán đại hạn tiểu hạn , lưu niên thái tuế . Chính trực tử tôn vị , hoặc tại sanh hợp tử tôn chi vị , canh đắc thái tuế quý mã đức hỉ tụ vu tử tôn hào thượng , hựu bất phạm hình phá không khắc , tắc đắc tử tôn chi chánh thuộc , phương khả quyết kỳ sanh thử kim mệnh chi tử . Nhược tử hào tự hình ( thìn ngọ dậu hợi ) , hựu bị tứ trực hình hại khắc phá giả , vãng vãng vu hiệp xứ . Như tử tôn hào nạp âm đắc thủy , tắc lục hiệp tại sửu , dần , thuộc ngưu , thuộc hổ . Dần hiệp hợi , tý sửu hiệp dã , tam hiệp tại thân , thìn , mão , mùi , thuộc hầu , thuộc thỏ dương . Thân tý thìn tam hiệp , hợi mão mùi tam hiệp dã . Hựu phàm tứ trực can chi , dữ tử tôn hào tương sinh hiệp giả , tất thiên tính hòa thuận , thông minh khởi gia chi tử . Nhược tứ trực can chi , hình hại khắc phá tử tôn hào , dữ tử tôn hào hình hại khắc phá tứ trực giả , câu chủ thiên tính ngỗ nghịch , tự sanh thử tử chi hậu , gia đạo thức vi , phụ tử thất ân , nan tương bảo thủ . Hựu phàm tử tôn trị âm hào , vưu kị tự hình , hợi dậu thị dã . Bất vấn suy vượng , giai vu tử tôn bất lợi .

妻妾因我而有者,爲性體相异之倫,吉凶之極,各歸正屬。如《雷火豐》卦,本宮內卦戊午妻財爲匿刑,伏三爻己亥兄弟下,若帶凶殺來克庚申世爻,其妻必屬馬。又如《地山謙》卦,癸亥爻持世,本宮內卦丁卯財,伏二爻丙午宮下來生合世,若帶貴馬德祿,其妻必屬兔。又如《雷風恒》卦,世持辛酉金,鬼伏下庚辰主財,俱爲匿刑,應爻庚戌妻財爲正妻,來害酉世,主其人別有寵妾嬖婢,淫縱無禮,爲妻所嗔也。凡妻財之爻,有德合貴馬會聚,主財貨豐盈,德色殊美。若値空亡刑破無气者,必貧苦乖難,更帶凶殺來刑害身世者,終有陰謀之害,或禍起妻妾,累及其身也。

Thê thiếp nhân ngã nhi hữu giả , vi tính thể tương dị chi luân , cát hung chi cực , các quy chánh thuộc . Như " lôi hỏa phong " quái , bổn cung nội quái mậu ngọ thê tài vi nặc hình , phục tam hào kỷ hợi huynh đệ hạ , nhược đái hung sát lai khắc canh thân thế hào , kỳ thê tất thuộc mã . Hựu như " địa sơn khiêm " quái , quý hợi hào trì thế , bổn cung nội quái đinh mão tài , phục nhị hào bính ngọ cung hạ lai sanh hiệp thế , nhược đái quý mã đức lộc , kỳ thê tất thuộc thỏ . Hựu như " lôi phong hằng " quái , thế trì tân dậu kim , quỷ phục hạ canh thìn chủ tài , câu vi nặc hình , ứng hào canh tuất thê tài vi chính thê , lai hại dậu thế , chủ kỳ nhân biệt hữu sủng thiếp bế tì , dâm túng vô lễ , vi thê sở sân dã . Phàm thê tài chi hào , hữu đức hiệp quý mã hội tụ , chủ tài hóa phong doanh , đức sắc thù mỹ . Nhược trị không vong hình phá vô khí giả , tất bần khổ quai nan , canh đái hung sát lai hình hại thân thế giả , chung hữu âm mưu chi hại , hoặc họa khởi thê thiếp , lũy cập kỳ thân dã .

兄弟爲同類之親,奇爲兄弟,偶爲姐妺,兄與姐生在己身之前,其屬與父母同論,若其爻不犯四直刑破空克,帶貴馬德合者,則兄姐之屬,與爻同體。若犯刑破空克,則屬一六合也。弟與妺生在己身之后,其屬與子孫同論,亦以納音取之,以小限大限,與流年太歲,到生合兄弟之位,或臨兄弟之位,生弟與妺也。奇生弟,偶生妺,以兄弟長生之月,斷其生期,此惟流年太歲干支,與兄弟爻三六合,再得歲中貴馬德祿相聚,不犯刑破空克,故得納音之正屬也。如兄弟爻自刑,更犯歲月日時空破,必歸納音之三六合也。大都身命卦中,貴馬德合,最喜聚于子孫鬼妾官鬼,三爻上主榮貴己身,慶流后裔,若父母兄弟爻貴煞臨之,主富貴在其父母兄弟,己不過受其恩廕,福亦尠矣。(出《神鑒經》)

Huynh đệ vi đồng loại chi thân , cơ vi huynh đệ , ngẫu vi thư muội , huynh dữ thư sanh tại kỷ thân chi tiền , kỳ thuộc dữ phụ mẫu đồng luận , nhược kỳ hào bất phạm tứ trực hình phá không khắc , đái quý mã đức hiệp giả , tắc huynh thư chi thuộc , dữ hào đồng thể . Nhược phạm hình phá không khắc , tắc thuộc nhất lục hiệp dã . Đệ dữ muội sanh tại kỷ thân chi hậu , kỳ thuộc dữ tử tôn đồng luận , diệc dĩ nạp âm thủ chi , dĩ tiểu hạn đại hạn , dữ lưu niên thái tuế , đáo sanh hiệp huynh đệ chi vị , hoặc lâm huynh đệ chi vị , sanh đệ dữ muội dã . Cơ sanh đệ , ngẫu sanh muội , dĩ huynh đệ trường sinh chi nguyệt , đoán kỳ sanh kỳ , thử duy lưu niên thái tuế can chi , dữ huynh đệ hào tam lục hiệp , tái đắc tuế trung quý mã đức lộc tương tụ , bất phạm hình phá không khắc , cố đắc nạp âm chi chánh thuộc dã . Như huynh đệ hào tự hình , canh phạm tuế nguyệt nhật thời không phá , tất quy nạp âm chi tam lục hiệp dã . Đại đô thân mệnh quái trung , quý mã đức hiệp , tối hỉ tụ vu tử tôn quỷ thiếp quan quỷ , tam hào thượng chủ vinh quý kỷ thân , khánh lưu hậu duệ , nhược phụ mẫu huynh đệ hào quý sát lâm chi , chủ phú quý tại kỳ phụ mẫu huynh đệ , kỷ bất quá thụ kỳ ân ấm , phúc diệc ? hĩ .( Xuất " thần giám kinh ")






Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 35 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 10:52pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

五、貴賤貧富
Ngũ , quý tiện bần phú



《歸藏約論》曰:刑勝德者亡,德勝刑者昌。

" Quy tàng ước luận " viết : hình thắng đức giả vong , đức thắng hình giả xương .

故世犯三刑兩破(歲破、月破),壯年必死于兵刑。

Cố thế phạm tam hình lưỡng phá ( tuế phá , nguyệt phá ) , tráng niên tất tử vu binh hình .

身逢四德(天德、月德、干德、支德)三合,沒齒猶臻乎余慶。

Thân phùng tứ đức ( thiên đức , nguyệt đức , can đức , chi đức ) tam hiệp , một xỉ do trăn hồ dư khánh .

世鬼空亡,利祿莫求于朝市。

Thế quỷ không vong , lợi lộc mạc cầu vu triều thị .

德貴相扶,養道好栖于云水。

Đức quý tương phù , dưỡng đạo hảo tê vu vân thủy .

貴人乃吉福之先,驛馬爲官權之主,貴人聚于一爻,祿位巍巍,四馬會于官位,功名奕奕。

Quý nhân nãi cát phúc chi tiên , dịch mã vi quan quyền chi chủ , quý nhân tụ vu nhất hào , lộc vị nguy nguy , tứ mã hội vu quan vị , công danh dịch dịch .

德星喜貴人相扶,刑殺畏墓神相並。神就其刑者,爲禍最重。

Đức tinh hỉ quý nhân tương phù , hình sát úy mộ thần tương tịnh . Thần tựu kỳ hình giả , vi họa tối trọng .

煞會其德者,降福匪輕。

Sát hội kỳ đức giả , giáng phúc phỉ khinh .

天馬則自下而升高,劫殺則從勞而至逸。

Thiên mã tắc tự hạ nhi thăng cao , kiếp sát tắc tòng lao nhi chí dật .

大殺則權傾中外,亡神則憔悴身心。

Đại sát tắc quyền khuynh Trung ngoại , vong thần tắc tiều tụy thân tâm .

華蓋慈悲,榮敷三代。

Hoa cái từ bi , vinh phu tam đại .

將星威猛,勇冠千軍。

Tướng tinh uy mãnh , dũng quan thiên quân .

福神旺而伴將星,名鎮華夷。

Phúc thần vượng nhi bạn tướng tinh , danh trấn hoa di .

貴刃興而加龍德,職隆將帥。

Quý nhận hưng nhi gia đức , chức long tướng súy .

官星佩印居玉堂,乃食天祿。貴刃加刑跨寶馬,必帥三軍。

Quan tinh bội ấn cư ngọc đường , nãi thực thiên lộc . Quý nhận gia hình khóa bảo mã , tất suất tam quân .

貴坐桃花並玄武,囉綺叢中爲活計。

Quý tọa đào hoa tịnh huyền vũ , la khỉ tùng trung vi hoạt kế .

孤臨華蓋坐白虎,煙霞深處作僩身。

Cô lâm hoa cái tọa bạch hổ , yên hà thâm xứ tác giản thân .

陰爻値福,怕遇匿刑,貴煞無官,懼逢刑破。

Âm hào trị phúc , phạ ngộ nặc hình , quý sát vô quan , cụ phùng hình phá .

詳細推之,織微可究。

Tường tế thôi chi , chức vi khả cứu .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 36 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 10:59pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

斷貴賤
Đoán quý tiện



占己看世,占人看應,占六親九族,看內卦外卦,與飛位之用神,占官宦看鬼,占婢看財,占傭奴僧道看福,占朋友看兄弟,俱一例推之,富貧帶疾,禍福皆同。

Chiêm kỷ khán thế , chiêm nhân khán ứng , chiêm lục thân cửu tộc , khán nội quái ngoại quái , dữ phi vị chi dụng thần , chiêm quan hoạn khán quỷ , chiêm tì khán tài , chiêm dong nô tăng đạo khán phúc , chiêm bằng hữu khán huynh đệ , câu nhất lệ thôi chi , phú bần đái tật , họa phúc giai đồng .

凡四値貴馬聚于用爻,更德合相扶,旺相得位,在官印陽爻者,必位極人臣,富貴殊絕,五福全享也。

Phàm tứ trị quý mã tụ vu dụng hào , canh đức hiệp tương phù , vượng tương đắc vị , tại quan ấn dương hào giả , tất vị cực nhân thần , phú quý thù tuyệt , ngũ phúc toàn hưởng dã .

値祿馬貴人龍德會于一爻,無刑破克害者貴。加白虎刑刃大殺者,爲將帥。

Trị lộc mã quý nhân đức hội vu nhất hào , vô hình phá khắc hại giả quý . Gia bạch hổ hình nhận đại sát giả , vi tướng súy .

陽爻金旺,必掌兵刑。陰爻金衰,亦爲司理。

Dương hào kim vượng , tất chưởng binh hình . Âm hào kim suy , diệc vi ti lý .

陽爻木旺,必作冬官。陰爻木衰,亦理賦稅。

Dương hào mộc vượng , tất tác đông quan . Âm hào mộc suy , diệc lý phú thuế .

陽爻水旺,必任監漕。陰爻水休,亦職水利。

Dương hào thủy vượng , tất nhiệm giam tào . Âm hào thủy hưu , diệc chức thủy lợi .

陽爻火旺,督學詞林,在午爻必爲司馬。陰爻火衰,文學爐塲。

Dương hào hỏa vượng , đốc học từ lâm , tại ngọ hào tất vi ti mã . Âm hào hỏa suy , văn học lô trường .

陽爻土旺,司農方伯。陰爻土衰,郡守邑宰。

Dương hào thổ vượng , ti nông phương bá . Âm hào thổ suy , quận thủ ấp tể .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 37 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 11:06pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Đoán quý tiện (tiếp theo)

太歲臨官貴生世,帶福祿在四五爻者,朝仕也。

Thái tuế lâm quan quý sanh thế , đái phúc lộc tại tứ ngũ hào giả , triều sĩ dã .

月將臨官貴生世帶驛馬在二爻者,州郡之守也。

Nguyệt tướng lâm quan quý sanh thế đái dịch mã tại nhị hào giả , châu quận chi thủ dã .

日辰臨官貴生世帶驛馬在二爻者,縣宰之屬也。

Nhật thần lâm quan quý sanh thế đái dịch mã tại nhị hào giả , huyền tể chi thuộc dã .

太歲生持官印爻,帶祿馬歲貴者,甲也。

Thái tuế sanh trì quan ấn hào , đái lộc mã tuế quý giả , giáp dã .

月將生持官印爻,帶祿馬月日者,科也。

Nguyệt tướng sanh trì quan ấn hào , đái lộc mã nguyệt nhật giả , khoa dã .

日建生持官印爻,帶祿馬日貴者,明經也。

Nhật kiến sanh trì quan ấn hào , đái lộc mã nhật quý giả , minh kinh dã .

官貴加巳午有气者,正途出身也。

Quan quý gia tị ngọ hữu khí giả , chính đồ xuất thân dã .

官貴加辰戌有气者,异路出身也。

Quan quý gia thìn tuất hữu khí giả , di lộ xuất thân dã .




Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 38 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 11:13pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Đoán quý tiện (tiếp theo)

世持官貴,祿馬,而四直動變無文書來生合者,吏員出身也。

Thế trì quan quý , lộc mã , nhi tứ trực động biến vô văn thư lai sanh hiệp giả , lại viên xuất thân dã .

世持金,加官貴,得日辰,動爻,化爻,生財來生合者,乃倉塲庫獄驛典之官也。有官貴祿而無印者,旺則佐貳,衰 則恩生也。貴遇金刃者,旺則把總,衰則總旗之類也。(詳見官祿占內)。

Thế trì kim , gia quan quý , đắc nhật thần , động hào , hóa hào , sanh tài lai sanh hiệp giả , nãi thương trường khố ngục dịch điển chi quan dã . Hữu quan quý lộc nhi vô ấn giả , vượng tắc tá nhị , suy tắc ân sanh dã . Quý ngộ kim nhận giả , vượng tắc bả tổng , suy tắc tổng kỳ chi loại dã .( Tường kiến quan lộc chiêm nội ) .

又祿馬貴人持世而無气者,富貴退田之人也。旺動變衰空,先貴后賤也。休敗化生旺,先寂后榮也。官生祿死者,不顯也。爻旺身衰者,不榮也。祿貴長生者,義壽之官也。貴官衰逢衝克者,公門中人也。帶鬼爲吏,帶父爲書,帶財爲差役,財入勾玄爲應補,帶福爲門子,帶兄弟,爲掌管頭領也。

Hựu lộc mã quý nhân trì thế nhi vô khí giả , phú quý thối điền chi nhân dã . Vượng động biến suy không , tiên quý hậu tiện dã . Hưu bại hóa sanh vượng , tiên tịch hậu vinh dã . Quan sanh lộc tử giả , bất hiển dã . Hào vượng thân suy giả , bất vinh dã . Lộc quý trường sinh giả , nghĩa thọ chi quan dã . Quý quan suy phùng xung khắc giả , công môn trung nhân dã . Đái quỷ vi lại , đái phụ vi thư , đái tài vi sai dịch , tài nhập câu huyền vi ứng bổ , đái phúc vi môn tử , đái huynh đệ , vi chưởng quản đầu lĩnh dã .

官臨貫索者,衙役也。帶馬前六害者,胥卒也。貴官空旺,非清修道士,必玄門掌教者也。

Quan lâm quán tác giả , nha dịch dã . Đái mã tiền lục hại giả , tư tốt dã . Quý quan không vượng , phi thanh tu đạo sĩ , tất huyền môn chưởng giáo giả dã .

父加龍德雀喜者,文名蓋代也。父旺帶祿伏子者,非幕賓,必舌耕者也。福旺身空,與父休伏子者,窮措大也。父伏財下,株守者也。父伏兄下,貧寒者也。

Phụ gia đức tước hỉ giả , văn danh cái đại dã . Phụ vượng đái lộc phục tử giả , phi mạc tân , tất thiệt canh giả dã . Phúc vượng thân không , dữ phụ hưu phục tử giả , cùng thố đại dã . Phụ phục tài hạ , chu thủ giả dã . Phụ phục huynh hạ , bần hàn giả dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 39 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 11:18pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Đoán quý tiện (tiếp theo)

旺靜無傷,安閒一世也。

Vượng tĩnh vô thương , an gian nhất thế dã .

空世逢衝,奔走東西也。

Không thế phùng xung , bôn tẩu đông tây dã .

殺動無刑無制,到老孤貧也。

Sát động vô hình vô chế , đáo lão cô bần dã .

祿絕逢刑逢衝,終身偃蹇也。

Lộc tuyệt phùng hình phùng xung , chung thân yển kiển dã .

匿刑帶孤寡,惸之流也。

Nặc hình đái cô quả , quỳnh chi lưu dã .

兄動帶桃花,酒色之徒也。

Huynh động đái đào hoa , tửu sắc chi đồ dã .

飛宮財下伏兄,薄藝聊生也。財加劫煞,孤寒貧困也。土財月建,店業營生也。

Phi cung tài hạ phục huynh , bạc nghệ liêu sanh dã . Tài gia kiếp sát , cô hàn bần khốn dã . Thổ tài nguyệt kiến , điếm nghiệp doanh sanh dã .

父空旺者,星相也。

Phụ không vượng giả , tinh tương dã .

鬼空旺者,醫卜也。

Quỷ không vượng giả , y bốc dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 40 of 56: Đã gửi: 26 June 2009 lúc 11:20pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco


Đoán quý tiện (tiếp theo)


木下伏水者,舟子也。

Mộc hạ phục thủy giả , chu tử dã .

父加劫殺者,裁縫也。

Phụ gia kiếp sát giả , tài phùng dã .

木財空旺者,樵夫擔賣也。

Mộc tài không vượng giả , tiều phu đảm mại dã .

土福旺者,農夫也。

Thổ phúc vượng giả , nông phu dã .

金木火三合者,陶冶也。

Kim mộc hỏa tam hiệp giả , đào dã dã .

水財生旺,帶天罡殺者,漁父也。

Thủy tài sanh vượng , đái thiên cương sát giả , ngư phụ dã .

金財生旺,帶天罡殺者,獵戶也。

Kim tài sanh vượng , đái thiên cương sát giả , liệp hộ dã .

財入離火生旺者,牙行市儈也。

Tài nhập ly hỏa sanh vượng giả , nha hàng thị quái dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 

<< Trước Trang of 3 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm dò ý kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm dò



Trang này đã được tạo ra trong 5.3965 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐÃ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO