Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Coi Bói Dich
  Chọn Ngày Tốt
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Mệnh Lý Tổng Quát
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Tử Vi
  Tử Bình
  Bói Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Bát Tự Hà Lạc
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Thái Ất - Độn Giáp
  Khoa Học Huyền Bí
  Văn Hiến Lạc Việt
  Lý - Số - Dịch - Bốc
  Y Học Thường Thức
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch & Phong Thuy 2
  Lớp Địa Lư
  Lớp Tử Vi
    Bài Giảng
    Thầy Trò Vấn Đáp
    Phòng Bàn Luận
    Vở Học Trò
Kỹ Thuật
  Góp Ý Về Diễn Đàn
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
  Vi Tính / Tin Học
Thư Viện
  Bài Viết Chọn Lọc
  Tủ Sách
Thông Tin
  Thông Báo
  Hình Ảnh Từ Thiện
  Báo Tin
  Bài Không Hợp Lệ
Khu Giải Trí
  Gặp Gỡ - Giao Lưu
  Giải Trí
  Tản Mạn...
  Linh Tinh
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 403 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
dinhvantan (6262)
chindonco (5248)
vothienkhong (4986)
QuangDuc (3946)
ThienSu (3762)
VDTT (2675)
zer0 (2560)
hiendde (2516)
thienkhoitimvui (2445)
cutu1 (2295)
Hội viên mới
thephuong07 (0)
talkativewolf (0)
michiru (0)
dieuhoa (0)
huongoc (0)
k10_minhhue (0)
trecon (0)
HongAlex (0)
clone (0)
lonin (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Mệnh Lư Tổng Quát (Diễn đàn bị khoá Diễn đàn bị khoá)
 TUVILYSO.net : Mệnh Lư Tổng Quát
Tựa đề Chủ đề: Thiên Lư Mệnh Cảo 千里命稿 Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 181 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 7:53pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Can khắc (tiếp theo)

干克之區別
Can khắc chi khu biệt

(一)如年庚月甲。地位最爲貼近,克爲亦爲最重。

( Nhất ) như niên canh nguyệt giáp . Địa vị tối vi thiếp cận , khắc vi diệc vi tối trọng .

(二)如庚載申。甲載寅,或兩庚兩甲,勢均力敵,克力亦重。

( Nhị ) như canh tái thân . Giáp tái dần , hoặc lưỡng canh lưỡng giáp , thế quân lực địch , khắc lực diệc trọng .

(三)如兩庚一甲,一甲已不敵一庚,逢兩庚更如摧枯拉朽當非勁戰敵,戰克反輕。

( Tam ) như lưỡng canh nhất giáp , nhất giáp dĩ bất địch nhất canh , phùng lưỡng canh canh như tồi khô lạp hủ đương phi kính chiến địch , chiến khắc phản khinh .

(四)如兩甲一庚,一甲不敵一庚,兩甲則其力較勁,而戰克反重。

( Tứ ) như lưỡng giáp nhất canh , nhất giáp bất địch nhất canh , lưỡng giáp tắc kỳ lực giác kính , nhi chiến khắc phản trọng .

(五)如一庚一甲。甲爲受克,然甲木得時或得勢,則庚難取勝,而甲未受創。務必兩弱庚而一強甲,方成戰局也。

( Ngũ ) như nhất canh nhất giáp . Giáp vi thụ khắc , nhiên giáp mộc đắc thời hoặc đắc thế , tắc canh nan thủ thắng , nhi giáp vị thụ sang . Vụ tất lưỡng nhược canh nhi nhất cường giáp , phương thành chiến cục dă .

(六)如庚年甲巳(日),有月柱僩隔,克力較輕。

( Lục ) như canh niên giáp tị (nhật) , hữu nguyệt trụ gián cách , khắc lực giác khinh .
[Có thể in sai giáp nhật thay v́ giáp tị]

(七)如庚年甲時。有月柱日柱僩隔,地位愈遠,克力愈輕。

( Thất ) như canh niên giáp thời . Hữu nguyệt trụ nhật trụ gián cách , địa vị dũ viễn , khắc lực dũ khinh .

(八)如庚年壬月甲日。壬水泄庚金而生甲木,則庚與甲,有壬調解,似克而非克。

( Bát ) như canh niên nhâm nguyệt giáp nhật . Nhâm thủy tiết canh kim nhi sanh giáp mộc , tắc canh dữ giáp , hữu nhâm điều giải , tự khắc nhi phi khắc .

(九)如庚年丙月甲日。庚甲本克,今逢丙火克庚,則庚甲不克,而轉爲同仁庚相克矣。

( Cửu ) như canh niên bính nguyệt giáp nhật . Canh giáp bổn khắc , kim phùng bính hỏa khắc canh , tắc canh giáp bất khắc , nhi chuyển vi đồng nhân canh tương khắc hĩ .

(十)如庚年甲月壬時。雖壬水泄庚金而生甲木,但以壬水遠隔。庚甲地位接近,仍作克論。

( Thập ) như canh niên giáp nguyệt nhâm thời . Tuy nhâm thủy tiết canh kim nhi sanh giáp mộc , đăn dĩ nhâm thủy viễn cách . Canh giáp địa vị tiếp cận , nhưng tác khắc luận .

(十一)如庚年甲月丙時。丙在時,庚在年,地位遠隔,不能相克。庚與甲則地位接近,故仍以庚金克木論也。

( Thập nhất ) như canh niên giáp nguyệt bính thời . Bính tại thời , canh tại niên , địa vị viễn cách , bất năng tương khắc . Canh dữ giáp tắc địa vị tiếp cận , cố nhưng dĩ canh kim khắc mộc luận dă .

(十二)如庚年甲月戊日。若庚金最強,則作庚克甲,不成甲克戊矣。若甲木最強,則作甲克戊,不成庚克甲矣。若戊土最強,則只庚可克甲,而甲不可克戊。

( Thập nhị ) như canh niên giáp nguyệt mậu nhật . Nhược canh kim tối cường , tắc tác canh khắc giáp , bất thành giáp khắc mậu hĩ . Nhược giáp mộc tối cường , tắc tác giáp khắc mậu , bất thành canh khắc giáp hĩ . Nhược mậu thổ tối cường , tắc chỉ canh khả khắc giáp , nhi giáp bất khả khắc mậu .

(十三)陽干克陽干,陰干克陰干,克力最重。陰干克陽干,次之。陽干往往不克陰干,作干合論。

( Thập tam ) dương can khắc dương can , âm can khắc âm can , khắc lực tối trọng . Âm can khắc dương can , thứ chi . Dương can văng văng bất khắc âm can , tác can hiệp luận .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 182 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 9:49pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

干合
Can hiệp

庚見甲,二陽相竟而成克;辛見乙,二陰不足而成克。乙見庚,或庚見乙,則陰陽相見爲合,如男女相見,而成夫婦之道焉。蓋基于易經所謂一陰一陽之謂道,偏陰偏陽之謂疾也。

Canh kiến giáp , nhị dương tương cánh nhi thành khắc ; tân kiến ất , nhị âm bất túc nhi thành khắc . Ất kiến canh , hoặc canh kiến ất , tắc âm dương tương kiến vi hiệp , như nam nữ tương kiến , nhi thành phu phụ chi đạo yên . Cái cơ vu dịch kinh sở vị nhất âm nhất dương chi vị đạo , thiên âm thiên dương chi vị tật dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 183 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 9:54pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Can hiệp (tiếp theo)

干合之影響
Can hiệp chi ảnh hưởng

(一)如甲日見辛,辛爲甲官。若透丙合辛,則辛非甲官矣。丙爲甲食,然既作合,亦非甲食矣。故合者,並去而兩有所絆也。

( Nhất ) như giáp nhật kiến tân , tân vi giáp quan . Nhược thấu bính hiệp tân , tắc tân phi giáp quan hĩ . Bính vi giáp thực , nhiên kư tác hiệp , diệc phi giáp thực hĩ . Cố hiệp giả , tịnh khứ nhi lưỡng hữu sở bán dă .

(二)日干本身之合不受合去影響。蓋六陽逢財,六陰逢官,俱是作合,和乙日逢庚,乙庚作合,庚爲我官,是我合之,何爲合去耶!

( Nhị ) nhật can bổn thân chi hiệp bất thụ hiệp khứ ảnh hưởng . Cái lục dương phùng tài , lục âm phùng quan , câu thị tác hiệp , ḥa ất nhật phùng canh , ất canh tác hiệp , canh vi ngă quan , thị ngă hiệp chi , hà vi hiệp khứ da !

(三)如丙年辛月作合。既丙辛兩有所絆,似非命局之喜。然或丙或辛,若爲日干所喜,合去固凶,若爲日干所忌,則合去反得解凶也。

( Tam ) như bính niên tân nguyệt tác hiệp . Kư bính tân lưỡng hữu sở bán , tự phi mệnh cục chi hỉ . Nhiên hoặc bính hoặc tân , nhược vi nhật can sở hỉ , hiệp khứ cố hung , nhược vi nhật can sở kị , tắc hiệp khứ phản đắc giải hung dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 184 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 10:00pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Can hiệp (tiếp theo)

干合之區別
Can hiệp chi khu biệt

(一)如甲年己月。甲己之地位緊貼,合力最重。

( Nhất ) như giáp niên kỷ nguyệt . Giáp kỷ chi địa vị khẩn thiếp , hợp lực tối trọng .

(二)如甲在年上,己在時上。隔位太遠,合而不能合也,半合也。其爲祝福,得十之二三而己。

( Nhị ) như giáp tại niên thượng , kỷ tại thời thượng . Cách vị thái viễn , hiệp nhi bất năng hiệp dă , bán hiệp dă . Kỳ vi chúc phúc , đắc thập chi nhị tam nhi kỷ .

(三)如丙辛相合。若丙火得時得勢,縱爲所絆,仍有六七分能力。辛金失時。失勢,又被羈絆,力更輕微矣。

( Tam ) như bính tân tương hợp . Nhược bính hỏa đắc thời đắc thế , túng vi sở bán , nhưng hữu lục thất phân năng lực . Tân kim thất thời . Thất thế , hựu bị ky bán , lực canh khinh vi hĩ .

(四)如兩辛一丙。兩丙一辛,兩丁一壬,兩壬一丁。猶二女一夫,一女二夫,難免爭妒,故爲妒合。雖有合意,其情不専。爲禍爲福,得十分之五六而已。

( Tứ ) như lưỡng tân nhất bính . Lưỡng bính nhất tân , lưỡng đinh nhất nhâm , lưỡng nhâm nhất đinh . Do nhị nữ nhất phu , nhất nữ nhị phu , nan miễn tranh đố , cố vi đố hiệp . Tuy hữu hợp ư , kỳ t́nh bất chuyên . Vi họa vi phúc , đắc thập phân chi ngũ lục nhi dĩ .

(五)如庚年乙月甲日乙時。雖兩乙合一庚,因甲日隔之,全無爭妒之意,年庚月乙仍作純粹之合也。

( Ngũ ) như canh niên ất nguyệt giáp nhật ất thời . Tuy lưỡng ất hợp nhất canh , nhân giáp nhật cách chi , toàn vô tranh đố chi ư , niên canh nguyệt ất nhưng tác thuần túy chi hiệp dă .

(六)如乙年庚月乙日,庚金左右合乙,是皆可合也,妒合是也。乙年乙月庚日,月乙與日庚相拿上乙以地位之隔,雖有合庚之意,而不作合論矣。庚年乙月乙日,年庚合月乙,日乙以地位之隔,雖有合庚之意,亦不作合論矣。

( Lục ) như ất niên canh nguyệt ất nhật , canh kim tả hữu hiệp ất , thị giai khả hiệp dă , đố hiệp thị dă . Ất niên ất nguyệt canh nhật , nguyệt ất dữ nhật canh tương nă thượng ất dĩ địa vị chi cách , tuy hữu hiệp canh chi ư , nhi bất tác hiệp luận hĩ . Canh niên ất nguyệt ất nhật , niên canh hiệp nguyệt ất , nhật ất dĩ địa vị chi cách , tuy hữu hiệp canh chi ư , diệc bất tác hiệp luận hĩ .





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 185 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 10:07pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

干克干合並見
Can khắc can hợp tịnh kiến

命有天干克合並見者。若用神在于地支,自無議克、議合之必要。惟若用神求諸干上,則必先以克合之力,輕重較量,然后取用爲妥。特立法例五則如后:

Mệnh hữu thiên can khắc hợp tịnh kiến giả . Nhược dụng thần tại vu địa chi , tự vô nghị khắc , nghị hiệp chi tất yếu . Duy nhược dụng thần cầu chư can thượng , tắc tất tiên dĩ khắc hiệp chi lực , khinh trọng giác lượng , nhiên hậu thủ dụng vi thỏa . Đặc lập pháp lệ ngũ tắc như hậu :

(一)如庚年乙月甲日。以地位論,庚乙緊貼,庚甲僩隔,當作合不作克也。

( Nhất ) như canh niên ất nguyệt giáp nhật . Dĩ địa vị luận , canh ất khẩn thiếp , canh giáp gián cách , đương tác hiệp bất tác khắc dă .

(二)如庚年辛月乙日。以地位論,辛乙緊貼。庚乙僩隔,當作克不作合也。

( Nhị ) như canh niên tân nguyệt ất nhật . Dĩ địa vị luận , tân ất khẩn thiếp . Canh ất gián cách , đương tác khắc bất tác hiệp dă .

(三)如甲年庚月乙日。克合並見,且皆貼近。以主克受克論,庚可勝甲,甲不能勝庚,則庚乙相合,甲不得侵,自作合論。

( Tam ) như giáp niên canh nguyệt ất nhật . Khắc hợp tịnh kiến , thả giai thiếp cận . Dĩ chủ khắc thụ khắc luận , canh khả thắng giáp , giáp bất năng thắng canh , tắc canh ất tương hợp , giáp bất đắc xâm , tự tác hiệp luận .

(四)如丙年庚月乙日。克合並見,且皆貼近。以主克受克論,丙能勝庚,庚不能勝丙,則乙庚相合,丙得侵庚,自作克論。

( Tứ ) như bính niên canh nguyệt ất nhật . Khắc hợp tịnh kiến , thả giai thiếp cận . Dĩ chủ khắc thụ khắc luận , bính năng thắng canh , canh bất năng thắng bính , tắc ất canh tương hợp , bính đắc xâm canh , tự tác khắc luận .

(五)如丙年庚月乙日。克合並見,且皆貼近,以勢力論,若丙火得時得勢,則丙可克庚,庚不可合乙。若庚金得時得勢,則庚可合乙,丙不能克庚。再若丙庚乙三字,勢均力敵,則作克不作合,蓋克力大于合力也。

( Ngũ ) như bính niên canh nguyệt ất nhật . Khắc hợp tịnh kiến , thả giai thiếp cận , dĩ thế lực luận , nhược bính hỏa đắc thời đắc thế , tắc bính khả khắc canh , canh bất khả hiệp ất . Nhược canh kim đắc thời đắc thế , tắc canh khả hiệp ất , bính bất năng khắc canh . Tái nhược bính canh ất tam tự , thế quân lực địch , tắc tác khắc bất tác hiệp , cái khắc lực đại vu hợp lực dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 186 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 10:31pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

干合而化
Can hiệp nhi hóa

萬物生于土,甲己爲相合之始,故化爲土。土則生金,故乙庚化金次之;金則生水,故丙辛化水又次之;水則生木,故丁壬化木又次之;木則生火,故戊癸化火又次之。而五行遍焉,十干化合,蓋即此義耳。俗書所解,類多迂折,未便深信。茲所欲言者,又有時令、賓主、明暗、地位、歲運五項。

Vạn vật sanh vu thổ , giáp kỷ vi tương hợp chi thủy , cố hóa vi thổ . Thổ tắc sanh kim , cố ất canh hóa kim thứ chi ; kim tắc sanh thủy , cố bính tân hóa thủy hựu thứ chi ; thủy tắc sanh mộc , cố đinh nhâm hóa mộc hựu thứ chi ; mộc tắc sanh hỏa , cố mậu quư hóa hỏa hựu thứ chi . Nhi ngũ hành biến yên , thập can hóa hiệp , cái tức thử nghĩa nhĩ . Tục thư sở giải , loại đa vu chiết , vị tiện thâm tín . Tư sở dục ngôn giả , hựu hữu thời lệnh , tân chủ , minh ám , địa vị , tuế vận ngũ hạng .

(一)時令辰戌丑未月只可化土,亥卯未月只可化木,巳酉丑月只可化金,寅午戌月只可化火,申子辰月只可化水。寅月兼可化木,申月兼可化金,己月兼可化火,亥月兼可化水。

( Nhất ) thời lệnh th́n tuất sửu mùi nguyệt chỉ khả hóa thổ , hợi măo mùi nguyệt chỉ khả hóa mộc , tị dậu sửu nguyệt chỉ khả hóa kim , dần ngọ tuất nguyệt chỉ khả hóa hỏa , thân tư th́n nguyệt chỉ khả hóa thủy . Dần nguyệt kiêm khả hóa mộc , thân nguyệt kiêm khả hóa kim , kỷ nguyệt kiêm khả hóa hỏa , hợi nguyệt kiêm khả hóa thủy .


(二)賓主 日干逢合則可化,蓋日干爲命之主也;他干逢合不能化,蓋他干爲命之賓也。故如甲日合己月,或合己時,則可化土。若甲年己月,只合而不化也(此指非化格而言。若己成化格。他干逢合。亦得化也)。

( Nhị ) tân chủ nhật can phùng hiệp tắc khả hóa , cái nhật can vi mệnh chi chủ dă ; tha can phùng hiệp bất năng hóa , cái tha can vi mệnh chi tân dă . Cố như giáp nhật hiệp kỷ nguyệt , hoặc hiệp kỷ thời , tắc khả hóa thổ . Nhược giáp niên kỷ nguyệt , chỉ hiệp nhi bất hóa dă ( thử chỉ phi hóa cách nhi ngôn . Nhược kỷ thành hóa cách . Tha can phùng hiệp . Diệc đắc hóa dă ) .

(三)明暗 透干爲明,藏支爲暗。明與暗,亦只合不化如己土透干,與亥中所藏之甲,可合不可化。

( Tam ) minh ám thấu can vi minh , tàng chi vi ám . Minh dữ ám , diệc chỉ hiệp bất hóa như kỷ thổ thấu can , dữ hợi trung sở tàng chi giáp , khả hiệp bất khả hóa .

(四)地位 如甲日己年,地位被月柱所隔,合且勉強,況乎比哉。

( Tứ ) địa vị như giáp nhật kỷ niên , địa vị bị nguyệt trụ sở cách , hiệp thả miễn cường , huống hồ bỉ tai .

(五)歲運 如甲日逢己運或己歲,應以正財論,不作化土論。若日干非甲,他干有一甲者,逢一己運己歲,尤不能化(此亦指非化格而言若己成化格,他干逢合運或合歲,亦得化也)。

( Ngũ ) tuế vận như giáp nhật phùng kỷ vận hoặc kỷ tuế , ứng dĩ chánh tài luận , bất tác hóa thổ luận . Nhược nhật can phi giáp , tha can hữu nhất giáp giả , phùng nhất kỷ vận kỷ tuế , vưu bất năng hóa ( thử diệc chỉ phi hóa cách nhi ngôn nhược kỷ thành hóa cách , tha can phùng hiệp vận hoặc hiệp tuế , diệc đắc hóa dă ) .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 187 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 11:07pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

支衝
Chi xung

支衝者地支相隔六位而衝擊,如子午相衝,子中癸水,克午中丁火,午中己土,又克子中癸水,互相戰克也。

Chi xung giả địa chi tương cách lục vị nhi xung kích , như tư ngọ tương xung , tư trung quư thủy , khắc ngọ trung đinh hỏa , ngọ trung kỷ thổ , hựu khắc tư trung quư thủy , hỗ tương chiến khắc dă .

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 188 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 11:12pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Chi xung (tiếp theo)

變衝之影響
Biến xung chi ảnh hưởng

(一)地支中多藏干,相衝之影響,較天干之相克爲復雜。茲先以本气,時令及多寡,探討之。

( Nhất ) địa chi trung đa tàng can , tương xung chi ảnh hưởng , giác thiên can chi tương khắc vi phục tạp . Tư tiên dĩ bổn khí , thời lệnh cập đa quả , tham thảo chi .

本气 兩支相衝,戰克不已,當以本气爲重。如子之本气爲水,午之本气爲火,究屬水克火,故子勝而午敗。則子午之相衝,午乃受創,子則勞力。 時令 以本气論雖子可勝午,然如午月火旺,逢子水,子午相衝,午屬得令,子屬失令,則午勝子敗,得令之午無傷,失令之子衝去。

Bổn khí lưỡng chi tương xung , chiến khắc bất dĩ , đương dĩ bổn khí vi trọng . Như tư chi bổn khí vi thủy , ngọ chi bổn khí vi hỏa , cứu thuộc thủy khắc hỏa , cố tư thắng nhi ngọ bại . Tắc tư ngọ chi tương xung , ngọ năi thụ sang , tư tắc lao lực . Thời lệnh dĩ bổn khí luận tuy tư khả thắng ngọ , nhiên như ngọ nguyệt hỏa vượng , phùng tư thủy , tư ngọ tương xung , ngọ thuộc đắc lệnh , tư thuộc thất lệnh , tắc ngọ thắng tư bại , đắc lệnh chi ngọ vô thương , thất lệnh chi tư xung khứ .

多寡 如午年子月午日午時,以本气言。以時令言,皆子勝于午。然三午一子,午多子寡,應作午勝。但子敗而不死。較爲無力而已。

Đa quả như ngọ niên tư nguyệt ngọ nhật ngọ thời , dĩ bổn khí ngôn . Dĩ thời lệnh ngôn , giai tư thắng vu ngọ . Nhiên tam ngọ nhất tư , ngọ đa tư quả , ứng tác ngọ thắng . Đăn tư bại nhi bất tử . Giác vi vô lực nhi dĩ .

(二)局中喜神衝敗則凶,凶神衝敗反吉。

( Nhị ) cục trung hỉ thần xung bại tắc hung , hung thần xung bại phản cát .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 189 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 11:13pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Địa chi (tiếp theo)

支衝之區別
Chi xung chi khu biệt

(一)寅申巳亥之衝,兩敗俱傷。假如寅申逢衝,申中庚金,克寅中甲木寅中丙火未嘗不克申中庚金。甲中壬水,克寅中丙火,寅中戊土,未嘗不克申中壬水,戰克不靜也。或爲主克,或得令,或眾多,可占優勢。反是則挫敗矣。

( Nhất ) dần thân tị hợi chi xung , lưỡng bại câu thương . Giả như dần thân phùng xung , thân trung canh kim , khắc dần trung giáp mộc dần trung bính hỏa vị thường bất khắc thân trung canh kim . Giáp trung nhâm thủy , khắc dần trung bính hỏa , dần trung mậu thổ , vị thường bất khắc thân trung nhâm thủy , chiến khắc bất tĩnh dă . Hoặc vi chủ khắc , hoặc đắc lệnh , hoặc chúng đa , khả chiêm ưu thế . Phản thị tắc tỏa bại hĩ .

(二)辰戌丑未之衝,本气皆爲土,乃屬同類,不過衝動而已,無戰克意也。故逢衝動,土因激起而愈旺。至所藏之神,辰中癸水,克戌中丁火,戌中辛金,克辰中乙木,當以得令或眾多占優,反是則敗。丑中辛金癸水,能克未中乙木丁火,丑易取勝地未。然亦鬚兼看時令與多寡,方可取決耳。

( Nhị ) th́n tuất sửu mùi chi xung , bổn khí giai vi thổ , năi thuộc đồng loại , bất quá xung động nhi dĩ , vô chiến khắc ư dă . Cố phùng xung động , thổ nhân kích khởi nhi dũ vượng . Chí sở tàng chi thần , th́n trung quư thủy , khắc tuất trung đinh hỏa , tuất trung tân kim , khắc th́n trung ất mộc , đương dĩ đắc lệnh hoặc chúng đa chiêm ưu , phản thị tắc bại . Sửu trung tân kim quư thủy , năng khắc mùi trung ất mộc đinh hỏa , sửu dị thủ thắng địa vị . Nhiên diệc tu kiêm khán thời lệnh dữ đa quả , phương khả thủ quyết nhĩ .

(三)子午酉卯之衝,以所藏最簡,勝敗亦最易分。子中癸水,克午中丁火。午中己土,克子中癸水。酉中辛金,純克卯中乙木。以木气言,子可勝午,酉可勝卯。再看時令與多寡,不難立決矣。

( Tam ) tư ngọ dậu măo chi xung , dĩ sở tàng tối giản , thắng bại diệc tối dịch phân . Tư trung quư thủy , khắc ngọ trung đinh hỏa . Ngọ trung kỷ thổ , khắc tư trung quư thủy . Dậu trung tân kim , thuần khắc măo trung ất mộc . Dĩ mộc khí ngôn , tư khả thắng ngọ , dậu khả thắng măo . Tái khán thời lệnh dữ đa quả , bất nan lập quyết hĩ .

(四)兩支相衝,一在年,一在時,俗名海底衝。實則地位遠隔,全無衝意,如人之遠達兩地,豈能接觸相戰。

( Tứ ) lưỡng chi tương xung , nhất tại niên , nhất tại thời , tục danh hải để xung . Thật tắc địa vị viễn cách , toàn vô xung ư , như nhân chi viễn đạt lưỡng địa , khởi năng tiếp xúc tương chiến .

(五)兩支相衝,一在年,一在日,或一在月,一在時。僩隔一位,衝力減輕。

( Ngũ ) lưỡng chi tương xung , nhất tại niên , nhất tại nhật , hoặc nhất tại nguyệt , nhất tại thời . Gián cách nhất vị , xung lực giảm khinh .

(六)兩支相衝,一爲日主之旬空,衝力亦減(旬空詳后)。

( Lục ) lưỡng chi tương xung , nhất vi nhật chủ chi tuần không , xung lực diệc giảm ( tuần không tường hậu ) .

(七)如午年午月子日,只作午月子日相衝,不作午年子日相衝。

( Thất ) như ngọ niên ngọ nguyệt tư nhật , chỉ tác ngọ nguyệt tư nhật tương xung , bất tác ngọ niên tư nhật tương xung .

(八)如午年子月午日,若午力強,則子午之衝擊極暫。蓋兩強午而一弱子,勝敗立分也。若子力強。則其衝勢劇烈矣。蓋兩弱午而一強子。勢均力敵也。

( Bát ) như ngọ niên tư nguyệt ngọ nhật , nhược ngọ lực cường , tắc tư ngọ chi xung kích cực tạm . Cái lưỡng cường ngọ nhi nhất nhược tư , thắng bại lập phân dă . Nhược tư lực cường . Tắc kỳ xung thế kịch liệt hĩ . Cái lưỡng nhược ngọ nhi nhất cường tư . Thế quân lực địch dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 190 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 11:20pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

支合
Chi hiệp


支合種類
Chi hợp chủng loại

(一)六合 子與丑、寅與亥、卯與戌、辰與酉、巳與申、午與未皆爲六合。六合之理,蓋由日月合朔而來。十一月建子,合朔于丑,十二月建丑,合朔于子,故子丑六合。正月建寅合朔于亥。十月建亥,合塑于寅。故寅亥六合。

( Nhất ) lục hiệp tư dữ sửu , dần dữ hợi , măo dữ tuất , th́n dữ dậu , tị dữ thân , ngọ dữ mùi giai vi lục hiệp . Lục hiệp chi lư , cái do nhật nguyệt hiệp sóc nhi lai . Thập nhất nguyệt kiến tư , hiệp sóc vu sửu , thập nhị nguyệt kiến sửu , hiệp sóc vu tư , cố tư sửu lục hiệp . Chinh nguyệt kiến dần hiệp sóc vu hợi . Thập nguyệt kiến hợi , hiệp tố vu dần . Cố dần hợi lục hiệp .

(二)局合 亥卯未合成木局,寅午戌合成火局,巳酉丑合成金局,申子辰合成水局,皆爲局合。局合之理,蓋取生旺墓一气始終也(如亥卯未木局,亥爲木之生地,卯爲木這旺地,未爲木之墓地也)。

( Nhị ) cục hiệp hợi măo mùi hợp thành mộc cục , dần ngọ tuất hợp thành hỏa cục , tị dậu sửu hợp thành kim cục , thân tư th́n hợp thành thủy cục , giai vi cục hiệp . Cục hiệp chi lư , cái thủ sanh vượng mộ nhất khí thủy chung dă ( như hợi măo mùi mộc cục , hợi vi mộc chi sanh địa , măo vi mộc giá vượng địa , mùi vi mộc chi mộ địa dă ) .

(三)方合 寅卯辰爲東方,巳午未爲南方,申酉戌爲西方,亥子丑爲北方,皆爲方合。方合之理,蓋取三支一气聯貫也。

( Tam ) phương hiệp dần măo th́n vi đông phương , tị ngọ mùi vi nam phương , thân dậu tuất vi tây phương , hợi tư sửu vi bắc phương , giai vi phương hiệp . Phương hiệp chi lư , cái thủ tam chi nhất khí liên quan dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 191 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 11:26pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Chi hiệp (tiếp theo)


支合之影響
Chi hiệp chi ảnh hưởng

(一)六合 兩支相合,猶羈絆也。凶神逢合則減凶,吉神逢合則減吉。

( Nhất ) lục hiệp lưỡng chi tương hợp , do ky bán dă . Hung thần phùng hiệp tắc giảm hung , cát thần phùng hiệp tắc giảm cát .

(二)局合 亥卯未合成木局,命中喜木則吉,忌木則凶。寅午戌合成火局,命中喜火則吉,忌火則凶。巳酉丑合成金局,命中喜金則吉,忌金則凶。申子辰合成水局,命中喜水則吉,忌水則凶。

( Nhị ) cục hiệp hợi măo mùi hợp thành mộc cục , mệnh trung hỉ mộc tắc cát , kị mộc tắc hung . Dần ngọ tuất hợp thành hỏa cục , mệnh trung hỉ hỏa tắc cát , kị hỏa tắc hung . Tị dậu sửu hợp thành kim cục , mệnh trung hỉ kim tắc cát , kị kim tắc hung . Thân tư th́n hợp thành thủy cục , mệnh trung hỉ thủy tắc cát , kị thủy tắc hung .

(三)方合 寅卯辰合爲東方,命中喜木則吉,忌木則凶。巳午未合爲南方,命中喜火則吉,忌火則凶。申酉戌合爲西方,命中喜金則喜,忌金則凶。亥子丑合爲北方,命中喜水則吉,忌水則凶。

( Tam ) phương hiệp dần măo th́n hợp vi đông phương , mệnh trung hỉ mộc tắc cát , kị mộc tắc hung . Tị ngọ mùi hợp vi nam phương , mệnh trung hỉ hỏa tắc cát , kị hỏa tắc hung . Thân dậu tuất hợp vi tây phương , mệnh trung hỉ kim tắc hỉ , kị kim tắc hung . Hợi tư sửu hợp vi bắc phương , mệnh trung hỉ thủy tắc cát , kị thủy tắc hung .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 192 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 11:37pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco



Bổ sung thiên
Chi hiệp (tiếp theo)

支合之區別
Chi hiệp chi khu biệt

(一)局合應以旺支最爲重要。亥卯未,卯爲旺支。巳酉丑,酉爲旺支。寅午戌,午爲旺支。申子辰,子爲旺支。若亥卯、卯未、巳酉、酉丑、寅午、午戌、申子、子辰,雖只兩支相合,因有旺支,其力非輕,僅稍遜三支全合而已。若亥未、巳丑、寅戌、申辰、亦兩支相合,因無旺支,其力最弱,几無合意也。

( Nhất ) cục hiệp ứng dĩ vượng chi tối vi trọng yếu . Hợi măo mùi , măo vi vượng chi . Tị dậu sửu , dậu vi vượng chi . Dần ngọ tuất , ngọ vi vượng chi . Thân tư th́n , tư vi vượng chi . Nhược hợi măo , măo mùi , tị dậu , dậu sửu , dần ngọ , ngọ tuất , thân tư , tư th́n , tuy chỉ lưỡng chi tương hợp , nhân hữu vượng chi , kỳ lực phi khinh , cận sảo tốn tam chi toàn hiệp nhi dĩ . Nhược hợi mùi , tị sửu , dần tuất , thân th́n , diệc lưỡng chi tương hợp , nhân vô vượng chi , kỳ lực tối nhược , kỷ vô hợp ư dă .

(二)方合以三支全者可合,若只二支,涌合論。

( Nhị ) phương hiệp dĩ tam chi toàn giả khả hiệp , nhược chỉ nhị chi , dũng hiệp luận .

(三)六合以緊貼則合,僩隔一位或二位,即不能合。

( Tam ) lục hiệp dĩ khẩn thiếp tắc hiệp , gián cách nhất vị hoặc nhị vị , tức bất năng hiệp .

(四)方合局合而三支全者,有一閒字僩隔,仍作合論。只二支而僩隔,即不能合。

( Tứ ) phương hiệp cục hiệp nhi tam chi toàn giả , hữu nhất gian tự gián cách , nhưng tác hiệp luận . Chỉ nhị chi nhi gián cách , tức bất năng hiệp .

(五)六合而一支屬旬空,合力減輕。

( Ngũ ) lục hiệp nhi nhất chi thuộc tuần không , hợp lực giảm khinh .

(六)如戊日寅月,全成東方,俱以殺論。戊日卯月,全成東方,俱以官論。戊日辰月,全成東方,視寅卯之勢孰重,以分官殺。其余仿此。

( Lục ) như mậu nhật dần nguyệt , toàn thành đông phương , câu dĩ sát luận . Mậu nhật măo nguyệt , toàn thành đông phương , câu dĩ quan luận . Mậu nhật th́n nguyệt , toàn thành đông phương , thị dần măo chi thế thục trọng , dĩ phân quan sát . Kỳ dư phảng thử .

(七)如二卯一戌,或二寅一亥,皆六合之妒合也。然地支多藏干,較天干爲復雜,且六合這成,非由于陰陽生克,故其妒力,遠不若天干妒合之重也。

( Thất ) như nhị măo nhất tuất , hoặc nhị dần nhất hợi , giai lục hiệp chi đố hiệp dă . Nhiên địa chi đa tàng can , giác thiên can vi phục tạp , thả lục hiệp giá thành , phi do vu âm dương sanh khắc , cố kỳ đố lực , viễn bất nhược thiên can đố hiệp chi trọng dă .

(八)如寅卯辰東方,若柱中有二寅,或二卯,或二辰。如亥卯未木局,柱中有二亥,或二卯,或二未,皆不作妒合論,且滿足以増加合力也。

( Bát ) như dần măo th́n đông phương , nhược trụ trung hữu nhị dần , hoặc nhị măo , hoặc nhị th́n . Như hợi măo mùi mộc cục , trụ trung hữu nhị hợi , hoặc nhị măo , hoặc nhị vị , giai bất tác đố hiệp luận , thả măn túc dĩ tăng gia hợp lực dă .

(九)如寅卯辰東方,見亥字是爲生方這神,見未字是爲方克之財,皆非局混方也。

( Cửu ) như dần măo th́n đông phương , kiến hợi tự thị vi sanh phương giá thần , kiến vị tự thị vi phương khắc chi tài , giai phi cục hỗn phương dă .

(十)如亥卯未木局,見寅字是其同气,見辰字是其財神,皆非方混局也。

( Thập ) như hợi măo mùi mộc cục , kiến dần tự thị kỳ đồng khí , kiến th́n tự thị kỳ tài thần , giai phi phương hỗn cục dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 193 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 11:58pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)


支刑
Chi h́nh

地支相刑,以局加方取之。亥卯未木局,加亥子丑之方,故亥刑亥,卯刑子,未刑丑。申子辰子局,加寅卯辰之方,故申刑寅,子刑卯,辰刑辰。寅午戌火局,加巳午未之方,故寅刑巳,午刑午,戌刑未。巳酉丑金局,加申酉戌之方,故巳刑申,酉刑酉,丑型戌。內除未刑丑,申刑寅,系相衝外,故以寅刑巳,巳刑申及丑刑戌、戌刑未爲三刑,子卯爲相刑,辰午酉亥爲自刑。然細究之,殊無圓滿之理義,但雖不知其所以然,于命理亦無害也。

Địa chi tương h́nh , dĩ cục gia phương thủ chi . Hợi măo mùi mộc cục , gia hợi tư sửu chi phương , cố hợi h́nh hợi , măo h́nh tư , mùi h́nh sửu . Thân tư th́n tư cục , gia dần măo th́n chi phương , cố thân h́nh dần , tử h́nh măo , th́n h́nh th́n . Dần ngọ tuất hỏa cục , gia tị ngọ mùi chi phương , cố dần h́nh tị , ngọ h́nh ngọ , tuất h́nh mùi . Tị dậu sửu kim cục , gia thân dậu tuất chi phương , cố tị h́nh thân , dậu h́nh dậu , sửu h́nh tuất . Nội trừ mùi h́nh sửu , thân h́nh dần , hệ tương xung ngoại , cố dĩ dần h́nh tị , tị h́nh thân cập sửu h́nh tuất , tuất h́nh mùi vi tam h́nh , tư măo vi tương h́nh , th́n ngọ dậu hợi vi tự h́nh . Nhiên tế cứu chi , thù vô viên măn chi lư nghĩa , đăn tuy bất tri kỳ sở dĩ nhiên , vu mệnh lư diệc vô hại dă .

支刑之區別
Chi h́nh chi khu biệt

(一)寅刑巳、巳刑申、丑型戌、戌刑未爲三刑。

( Nhất ) dần h́nh tỵ , tị h́nh thân , sửu h́nh tuất , tuất h́nh mùi vi tam h́nh .

(二)子卯爲相刑。

( Nhị ) tư măo vi tương h́nh .

(三)辰、午、酉、亥爲自刑。

( Tam ) th́n , ngọ , dậu , hợi vi tự h́nh .

支刑之影響

Chi h́nh chi ảnh hưởng

(一)寅刑巳,乃木火相生。巳刑申,巳申本合。丑形戌,戌刑未,皆屬同類之土。子卯相刑,又爲水相生。辰刑辰,午刑午,酉刑酉,亥刑亥,本支自刑,更無戰意,故刑與衝异,兩支相刑,不過動搖而已,無勝敗之分也。禍福之力極輕,一經僩隔,尤爲平淡。人命有遇刑而操威柄者。四柱本吉耳,有遇刑而猥凶禍者,四柱本凶耳,非必皆刑之故。考相刑之法,或三,或二,或一,例既偏駮雜亂,而又無确然之理,爲命學立說中,最不足深信者也。或有地支丑戌未全,寅巳申全。而輒遭糾紛者,蓋支中藏神之生克,過于雜亂所致,非因相刑之故耳。

( Nhất ) dần h́nh tị , năi mộc hỏa tương sinh . Tị h́nh thân , tị thân bổn hiệp . Sửu h́nh tuất , tuất h́nh mùi , giai thuộc đồng loại chi thổ . Tư măo tương h́nh , hựu vi thủy tương sinh . Th́n h́nh th́n , ngọ h́nh ngọ , dậu h́nh dậu , hợi h́nh hợi , bổn chi tự h́nh , canh vô chiến ư , cố h́nh dữ xung di , lưỡng chi tương h́nh , bất quá động diêu nhi dĩ , vô thắng bại chi phân dă . Họa phúc chi lực cực khinh , nhất kinh gián cách , vưu vi b́nh đạm . Nhân mệnh hữu ngộ h́nh nhi thao uy bính giả . Tứ trụ bổn cát nhĩ , hữu ngộ h́nh nhi ổi hung họa giả , tứ trụ bổn hung nhĩ , phi tất giai h́nh chi cố . Khảo tương h́nh chi pháp , hoặc tam , hoặc nhị , hoặc nhất , lệ kư thiên bác tạp loạn , nhi hựu vô xác nhiên chi lư , vi mệnh học lập thuyết trung , tối bất túc thâm tín giả dă . Hoặc hữu địa chi sửu tuất mùi toàn , dần tị thân toàn . Nhi triếp tao củ phân giả , cái chi trung tàng thần chi sanh khắc , quá vu tạp loạn sở trí , phi nhân tương h́nh chi cố nhĩ .


[Có thể c̣n thiếu ít nhất một hoặc nhiều đoạn tiếp theo, bởi có Nhất ắt phải có Nhị ... tiếp theo. Nhưng tài liệu chỉ có bấy nhiêu.]

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 194 of 246: Đă gửi: 10 September 2009 lúc 12:21am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)


支害
Chi hại


支害之影響
Chi hại chi ảnh hưởng

地支相害由相合而來,衝我合神,故謂之害。子合丑而未衝之,故未害子。丑合子而午衝之,故午害丑。寅合亥而巳衝之,故巳害寅。卯合戌而辰衝之,故辰害卯。辰合酉而卯衝之,故卯害辰。巳合申而寅衝之,故寅害巳。午合未而丑衝之,故丑害午。未合午而子衝之,故子害未。申合巳而亥衝之,故亥害申,酉合辰而戌衝之,故戌害酉。戌合卯而酉衝之,故酉害戌。亥合寅而申衝之,故申害亥。總而計之,以六支害六支。衝其合我者,必合其衝我者。

Địa chi tương hại do tương hợp nhi lai , xung ngă hiệp thần , cố vị chi hại . Tư hiệp sửu nhi mùi xung chi , cố mùi hại tư . Sửu hợp tư nhi ngọ xung chi , cố ngọ hại sửu . Dần hiệp hợi nhi tị xung chi , cố tị hại dần . Măo hiệp tuất nhi th́n xung chi , cố th́n hại măo . Th́n hiệp dậu nhi măo xung chi , cố măo hại th́n . Tịhiệp thân nhi dần xung chi , cố dần hại tị . Ngọ hiệp mùi nhi sửu xung chi , cố sửu hại ngọ . Mùi hiệp ngọ nhi tư xung chi , cố tư hại mùi . Thân hiệp tị nhi hợi xung chi , cố hợi hại thân , dậu hiệp th́n nhi tuất xung chi , cố tuất hại dậu . Tuất hiệp măo nhi dậu xung chi , cố dậu hại tuất . Hợi hiệp dần nhi thân xung chi , cố thân hại hợi . Tổng nhi kế chi , dĩ lục chi hại lục chi . Xung kỳ hiệp ngă giả , tất hiệp kỳ xung ngă giả .

人命逢支害,影響分四種:

Nhân mệnh phùng chi hại , ảnh hưởng phân tứ chủng :

(一)如子午相衝,子勝午敗。有丑合子害午,若子爲吉神,午爲凶神,則丑合子是減輕吉力。雖害吉,不比午衝之甚,是減輕懲凶之力,乃不利于命局也。若子爲凶神,午爲吉神,則丑合子,是減輕凶力。雖害午,不比衝午之甚,減輕損吉之力,乃利于命局也,故害者直等于衝合並見耳。


( nhất ) như tư ngọ tương xung , tư thắng ngọ bại . Hữu sửu hợp tư hại ngọ , nhược tư vi cát thần , ngọ vi hung thần , tắc sửu hợp tư thị giảm khinh cát lực . Tuy hại cát , bất tỉ ngọ xung chi thậm , thị giảm khinh trừng hung chi lực , năi bất lợi vu mệnh cục dă . Nhược tư vi hung thần , ngọ vi cát thần , tắc sửu hợp tư , thị giảm khinh hung lực . Tuy hại ngọ , bất tỉ xung ngọ chi thậm , giảm khinh tổn cát chi lực , năi lợi vu mệnh cục dă , cố hại giả trực đẳng vu xung hợp tịnh kiến nhĩ .


(二)只兩支相害,而無衝,于命局上無甚影響

( Nhị ) chỉ lưỡng chi tương hại , nhi vô xung , vu mệnh cục thượng vô thậm ảnh hưởng

(三)兩支相害,其一逢合,以合論吉凶。

( Tam ) lưỡng chi tương hại , kỳ nhất phùng hiệp , dĩ hiệp luận cát hung .

(四)兩支相害,地位僩隔,不以害論。

( Tứ ) lưỡng chi tương hại , địa vị gián cách , bất dĩ hại luận .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 195 of 246: Đă gửi: 10 September 2009 lúc 12:30am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)


地支衝合刑害並見
Địa chi xung hiệp h́nh hại tịnh kiến

命有地支衝合刑害,錯綜並見者。若用神在于天干,無鬚多議。若用神在于地支,則必先以衝合刑害之力,輕重較量,然后取用爲妥,特立法例六則如下:

Mệnh hữu địa chi xung hiệp h́nh hại , thác tổng tịnh kiến giả . Nhược dụng thần tại vu thiên can , vô tu đa nghị . Nhược dụng thần tại vu địa chi , tắc tất tiên dĩ xung hiệp h́nh hại chi lực , khinh trọng giác lượng , nhiên hậu thủ dụng vi thỏa , đặc lập pháp lệ lục tắc như hạ :

(一)刑衝合害並見,以緊貼者爲有力。如丑年子月寅日午時,子丑貼子午僩隔,作合不作衝。

( Nhất ) h́nh xung hiệp hại tịnh kiến , dĩ khẩn thiếp giả vi hữu lực . Như sửu niên tư nguyệt dần nhật ngọ thời , tư sửu thiếp tư ngọ gián cách , tác hiệp bất tác xung .

(二)方合之力,大于局合,是以方合局合並見,以方合論。局合之力。大于六衝,是以局合與六衝見,以局合論。六衝之力,大于六合,是以六合與六衝並見,以六衝論。六合之力,大于刑害,是以六合與刑害並見,以六合論。

( Nhị ) phương hiệp chi lực , đại vu cục hiệp , thị dĩ phương hiệp cục hợp tịnh kiến , dĩ phương hiệp luận . Cục hiệp chi lực . Đại vu lục xung , thị dĩ cục hiệp dữ lục xung kiến , dĩ cục hiệp luận . Lục xung chi lực , đại vu lục hiệp , thị dĩ lục hiệp dữ lục xung tịnh kiến , dĩ lục xung luận . Lục hiệp chi lực , đại vu h́nh hại , thị dĩ lục hiệp dữ h́nh hại tịnh kiến , dĩ lục hiệp luận .

(三)局合而三支全者,旺支逢衝而緊貼,以衝論。旺支逢衝而僩隔,以局合論。局合而只二支,亦然,

( Tam ) cục hiệp nhi tam chi toàn giả , vượng chi phùng xung nhi khẩn thiếp , dĩ xung luận . Vượng chi phùng xung nhi gián cách , dĩ cục hiệp luận . Cục hiệp nhi chỉ nhị chi , diệc nhiên ,

(四)局合而三支全者,非旺支逢衝,雖緊貼,亦不以衝論,局合而只二支,亦然。

( Tứ ) cục hiệp nhi tam chi toàn giả , phi vượng chi phùng xung , tuy khẩn thiếp , diệc bất dĩ xung luận , cục hiệp nhi chỉ nhị chi , diệc nhiên .

(五)方合見衝,作合不作衝。

( Ngũ ) phương hiệp kiến xung , tác hiệp bất tác xung .

(六)注重本身力量,如丑年子月午日,在理。六衝之力。大于六合,應作子午衝,不作子丑合。然若局中丑土有力,既占優勢,則作合而不作衝矣。

( Lục ) chú trọng bổn thân lực lượng , như sửu niên tư nguyệt ngọ nhật , tại lư . Lục xung chi lực . Đại vu lục hiệp , ứng tác tư ngọ xung , bất tác tư sửu hiệp . Nhiên nhược cục trung sửu thổ hữu lực , kư chiêm ưu thế , tắc tác hiệp nhi bất tác xung hĩ .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 196 of 246: Đă gửi: 10 September 2009 lúc 12:56am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)


刑衝克害例
H́nh xung khắc hại lệ

刑衝克合害,變化多端,再舉數例如后:

H́nh xung khắc hiệp hại , biến hóa đa đoan , tái cử số lệ như hậu :

乙丑 庚辰 乙亥 戊寅

Ất sửu canh th́n ất hợi mậu dần

(天干)月庚合年乙,又合日乙。其情不専,(地支),寅亥六合。

( Thiên can ) nguyệt canh hiệp niên ất , hựu hiệp nhật ất . Kỳ t́nh bất chuyên , ( địa chi ) , dần hợi lục hiệp .

乙丑 乙酉 庚午 戊寅

Ất sửu ất dậu canh ngọ mậu dần

(天干)月乙合日庚(地支)酉丑金局,寅午火局。

( Thiên can ) nguyệt ất hiệp nhật canh ( địa chi ) dậu sửu kim cục , dần ngọ hỏa cục .

庚申 乙酉 乙卯 丁丑

Canh thân ất dậu ất măo đinh sửu

(天干)年庚合月乙。(地支)卯酉衝,酉丑隔位而不合。

( Thiên can ) niên canh hiệp nguyệt ất . ( Địa chi ) măo dậu xung , dậu sửu cách vị nhi bất hiệp .

庚午 乙酉 庚辰 己卯

Canh ngọ ất dậu canh th́n kỷ măo

(天干)月乙合年庚,又合日庚,其情不専。(地支)辰酉合,卯辰缺寅,故不作方合。卯酉僩辰,故不能衝。

( Thiên can ) nguyệt ất hiệp niên canh , hựu hiệp nhật canh , kỳ t́nh bất chuyên . ( Địa chi ) th́n dậu hiệp , măo th́n khuyết dần , cố bất tác phương hiệp . Măo dậu gián th́n , cố bất năng xung .

丙午 庚寅 己卯 丁丑

Bính ngọ canh dần kỷ măo đinh sửu

(天干)丙庚相克而庚敗,作克不作合。(地支)寅午三合,成半火局。寅卯缺辰,不作方合。

( Thiên can ) bính canh tương khắc nhi canh bại , tác khắc bất tác hiệp . ( Địa chi ) dần ngọ tam hiệp , thành bán hỏa cục . Dần măo khuyết th́n , bất tác phương hiệp .

甲午 庚午 乙丑 丁丑

Giáp ngọ canh ngọ ất sửu đinh sửu

(天干)庚甲相克而甲敗,作合不作克。(地支)二午自刑,月午日丑變相害,然皆于命局無影響。

( Thiên can ) canh giáp tương khắc nhi giáp bại , tác hiệp bất tác khắc . ( Địa chi ) nhị ngọ tự h́nh , nguyệt ngọ nhật sửu biến tương hại , nhiên giai vu mệnh cục vô ảnh hưởng .

庚午 壬午 甲申 甲子

Canh ngọ nhâm ngọ giáp thân giáp tư

(天干)庚壬接近,庚甲僩隔,以生論,不以克論。(地支)二午自刑,申子三合成半水局。

( Thiên can ) canh nhâm tiếp cận , canh giáp gián cách , dĩ sanh luận , bất dĩ khắc luận . ( Địa chi ) nhị ngọ tự h́nh , thân tư tam hợp thành bán thủy cục .

丙午 庚寅 甲申 乙丑

Bính ngọ canh dần giáp thân ất sửu

(天干)丙庚先克,庚甲不克。(地支)寅木得令,寅千又三合,故申不能衝寅。

( Thiên can ) bính canh tiên khắc , canh giáp bất khắc . ( Địa chi ) dần mộc đắc lệnh , dần thiên hựu tam hiệp , cố thân bất năng xung dần .

乙未 庚辰 甲寅 乙丑

Ất mùi canh th́n giáp dần ất sửu

(天干)乙庚先合,庚甲不克。(地支)丑未遠隔而不衝,寅辰缺卯而非方合。

( Thiên can ) ất canh tiên hiệp , canh giáp bất khắc . ( Địa chi ) sửu mùi viễn cách nhi bất xung , dần th́n khuyết măo nhi phi phương hiệp .

乙亥 己卯 辛未 丁酉

Ất hợi kỷ măo tân mùi đinh dậu

(天干)乙己相克。丁辛相克。(地支)亥卯未三合。酉雖衝卯,乃不緊貼,不作衝論。

( Thiên can ) ất kỷ tương khắc . Đinh tân tương khắc . ( Địa chi ) hợi măo mùi tam hiệp . Dậu tuy xung măo , năi bất khẩn thiếp , bất tác xung luận .

乙亥 癸未 己卯 癸酉

Ất hợi quư mùi kỷ măo quư dậu

(天干)己癸相克,乙己遠隔而不克。(地支)卯酉衝而緊貼,故亥卯未木局,力量減輕。

( Thiên can ) kỷ quư tương khắc , ất kỷ viễn cách nhi bất khắc . ( Địa chi ) măo dậu xung nhi khẩn thiếp , cố hợi măo vị mộc cục , lực lượng giảm khinh .

甲子 丁丑 壬午 甲辰

Giáp tư đinh sửu nhâm ngọ giáp th́n

(天干)丁壬相合。(地支)子丑貼近,子午僩隔,作合不作衝,丑午雖害,無甚影響。

( Thiên can ) đinh nhâm tương hợp . ( Địa chi ) tư sửu thiếp cận , tư ngọ gián cách , tác hiệp bất tác xung , sửu ngọ tuy hại , vô thậm ảnh hưởng .

丙辰 庚子 壬申 己酉

Bính th́n canh tư nhâm thân kỷ dậu


(天干)丙庚相克。(地支)申子辰三合水局,申酉缺戌,不作方合。

( Thiên can ) bính canh tương khắc . ( Địa chi ) thân tư th́n tam hiệp thủy cục , thân dậu khuyết tuất , bất tác phương hiệp .

丙辰 丙申 壬子 辛丑

Bính th́n bính thân nhâm tư tân sửu

(天干)丙壬相克,丙辛僩隔不合。(地支)申子辰三合水局。子丑雖合,因力不及三合,故不成立。

( Thiên can ) bính nhâm tương khắc , bính tân gián cách bất hiệp . ( Địa chi ) thân tư th́n tam hiệp thủy cục . Tư sửu tuy hiệp , nhân lực bất cập tam hiệp , cố bất thành lập .

丙子 辛丑 乙未 壬午

Bính tư tân sửu ất mùi nhâm ngọ

(天干)丙辛相合。(地支)六衝之力,大于六合故作丑未衝論,不作子丑及午未合論。

( Thiên can ) bính tân tương hợp . ( Địa chi ) lục xung chi lực , đại vu lục hiệp cố tác sửu mùi xung luận , bất tác tư sửu cập ngọ mùi hiệp luận .

丙子 辛丑 甲午 辛未

Bính tư tân sửu giáp ngọ tân mùi

(天干)丙辛相合。(地合)六害之力,小于六合,故作子丑合,午未合,不作丑午害。

( Thiên can ) bính tân tương hợp . ( Địa hiệp ) lục hại chi lực , tiểu vu lục hiệp , cố tác tư sửu hiệp , ngọ mùi hiệp , bất tác sửu ngọ hại .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 197 of 246: Đă gửi: 13 September 2009 lúc 4:03pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

天月德
Thiên nguyệt đức

天月德之構成
Thiên nguyệt đức chi cấu thành

(一)天德 正月丁日、三月 壬日、四月 辛日、六月甲日、七月癸日、九月丙日、十月乙日、十二月庚日。二、五、八、十一月無天德。

( Nhất ) thiên đức chính nguyệt đinh nhật , tam nguyệt nhâm nhật , tứ nguyệt tân nhật , lục nguyệt giáp nhật , thất nguyệt quư nhật , cửu nguyệt bính nhật , thập nguyệt ất nhật , thập nhị nguyệt canh nhật . Nhị , ngũ , bát , thập nhất nguyệt vô thiên đức .

(二)月德 亥月、卯月、未月逢甲日,寅月、午月、戌月逢丙日,巳月、酉月、丑月庚日,申月、子月、辰月逢壬日。

( Nhị ) nguyệt đức hợi nguyệt , măo nguyệt , mùi nguyệt phùng giáp nhật , dần nguyệt , ngọ nguyệt , tuất nguyệt phùng bính nhật , tị nguyệt , dậu nguyệt , sửu nguyệt canh nhật , thân nguyệt , tư nguyệt , th́n nguyệt phùng nhâm nhật .

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 198 of 246: Đă gửi: 13 September 2009 lúc 4:15pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

天月德之吉
Thiên nguyệt đức chi cát

(一)人命日干,値天德或月德。命吉者,増吉;命凶者,減凶。

( Nhất ) nhân mệnh nhật can , trị thiên đức hoặc nguyệt đức . Mệnh cát giả , tăng cát ; mệnh hung giả , giảm hung .

(二)人命日干,値天月二德(如辰月午日),尤能増吉減凶。

( Nhị ) nhân mệnh nhật can , trị thiên nguyệt nhị đức ( như th́n nguyệt ngọ nhật ) , vưu năng tăng cát giảm hung .
[Có lẽ in sai NHÂM nhật thành NGỌ nhật)

(三)人命日干,既値天德或月德,若他干再臨天月德,爲吉神則福力位隆,爲凶神則暴橫益化,例如:

( Tam ) nhân mệnh nhật can , kư trị thiên đức hoặc nguyệt đức , nhược tha can tái lâm thiên nguyệt đức , vi cát thần tắc phúc lực vị long , vi hung thần tắc bạo hoành ích hóa , lệ như :

戊辰 丙辰 壬午 壬寅

Mậu th́n bính th́n nhâm ngọ nhâm dần

壬生辰月,天月二德並臨,火土林立,主弱不堪,幸有時壬幫扶。而時上之壬,既爲吉神,又値天月德,則此命之福力倍隆宜矣。

Nhâm sanh th́n nguyệt , thiên nguyệt nhị đức tịnh lâm , hỏa thổ lâm lập , chủ nhược bất kham , hạnh hữu thời nhâm bang phù . Nhi thời thượng chi nhâm , kư vi cát thần , hựu trị thiên nguyệt đức , tắc thử mệnh chi phúc lực bội long nghi hĩ .

辛未 丙寅 丁巳 庚子

Tân mùi bính dần đinh tị canh tư

丁生寅月爲天德,木火太旺爲患,雖丙火克庚而勝,凶神,幸丙在寅月,爲天月,德並臨,亦可稍減其凶也。

Đinh sanh dần nguyệt vi thiên đức , mộc hỏa thái vượng vi hoạn , tuy bính hỏa khắc canh nhi thắng , hung thần , hạnh bính tại dần nguyệt , vi thiên nguyệt , đức tịnh lâm , diệc khả sảo giảm kỳ hung dă .

(四)天月德本身遭克,不以吉論。

( Tứ ) thiên nguyệt đức bổn thân tao khắc , bất dĩ cát luận .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 199 of 246: Đă gửi: 13 September 2009 lúc 4:19pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

驛馬
Dịch mă


驛馬之構成
Dịch mă chi cấu thành

亥卯未年逢巳,寅午戌年逢申,申子辰年逢寅,巳酉丑年逢亥。

Hợi măo mùi niên phùng tị , dần ngọ tuất niên phùng thân , thân tư th́n niên phùng dần , tị dậu sửu niên phùng hợi .

驛馬之影響
Dịch mă chi ảnh hưởng

(一)命中吉神爲馬,大則超遷之喜,小則順動之利。

( Nhất ) mệnh trung cát thần vi mă , đại tắc siêu thiên chi hỉ , tiểu tắc thuận động chi lợi .

(二)命中凶神爲馬,大則奔蹶之患,小則馳馬逐之勞。

( Nhị ) mệnh trung hung thần vi mă , đại tắc bôn quyết chi hoạn , tiểu tắc tŕ mă trục chi lao .

(三)驛馬逢衝,譬之加鞭,吉則愈吉,凶則愈凶。

( Tam ) dịch mă phùng xung , thí chi gia tiên , cát tắc dũ cát , hung tắc dũ hung .

(四)驛馬逢合,等于系足,吉凶皆爲羈絆而遲發。

( Tứ ) dịch mă phùng hiệp , đẳng vu hệ túc , cát hung giai vi ky bán nhi tŕ phát .

(五)日干坐馬,栗六多動。

( Ngũ ) nhật can tọa mă , lật lục đa động .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 200 of 246: Đă gửi: 13 September 2009 lúc 4:28pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

貴人
Quư nhân


貴人之構成
Quư nhân chi cấu thành

甲日見丑或見未,乙日見子或見申,丙日見酉或見亥,丁日見酉或見亥,戊日見丑或見未,己日見子或見申,庚日見丑或見未,辛日見寅或見午,壬日見卯或見巳,癸日見卯或見巳。

Giáp nhật kiến sửu hoặc kiến vị , ất nhật kiến tư hoặc kiến thân , bính nhật kiến dậu hoặc kiến hợi , đinh nhật kiến dậu hoặc kiến hợi , mậu nhật kiến sửu hoặc kiến mùi , kỷ nhật kiến tư hoặc kiến thân , canh nhật kiến sửu hoặc kiến mùi , tân nhật kiến dần hoặc kiến ngọ , nhâm nhật kiến măo hoặc kiến tị , quư nhật kiến măo hoặc kiến tị .

[Có lẽ in sai, đúng phải là canh nhật kiến dần hoặc kiến ngọ, như trong câu: canh tân phùng mă hổ]

貴人之吉
Quư nhân chi cát

(一)助吉解凶

( Nhất ) trợ cát giải hung

(二)聰明

( Nhị ) thông minh

(三)易得人之信仰及互助

( Tam ) dị đắc nhân chi tín ngưỡng cập hỗ trợ

貴人所忌
Quư nhân sở kị

(一)忌衝或合

( Nhất ) kị xung hoặc hiệp

(二)忌落旬空

( Nhị ) kị lạc tuần không



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

<< Trước Trang of 13 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 3.9453 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO