Tác giả |
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 41 of 246: Đă gửi: 08 August 2009 lúc 5:04pm | Đă lưu IP
|
|
|
Địa chi thiên (tiếp theo)
酉
Dậu
五行:屬金
Ngũ hành : thuộc kim
性別:屬陰
Tính biệt : thuộc âm
方位:西方
Phương vị : tây phương
月令:八月
Nguyệt lệnh : bát nguyệt
節气:白露爲酉月節;秋分爲酉月气。
Tiết khí : bạch lộ vi dậu nguyệt tiết ; thu phân vi dậu nguyệt khí .
藏干:辛
Tàng can : tân
生 :酉生壬癸亥子;戊己辰戌丑未生酉。
Sanh : dậu sanh nhâm quư hợi tư ; mậu kỷ th́n tuất sửu mùi sanh dậu .
克 :酉克甲乙寅卯;丙巳午克酉。
Khắc : dậu khắc giáp ất dần măo ; bính tị ngọ khắc dậu .
合 :辰酉相合
Hiệp : th́n dậu tương hợp
刑 :二酉自刑
H́nh : nhị dậu tự h́nh
衝 :卯酉相衝
Xung : măo dậu tương xung
害 :酉戌相害
Hại : dậu tuất tương hại
三合:巳酉丑合成金局
Tam hiệp : tị dậu sửu hợp thành kim cục
方合:申酉戌合爲西方
Phương hiệp : thân dậu tuất hợp vi tây phương
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 42 of 246: Đă gửi: 08 August 2009 lúc 5:07pm | Đă lưu IP
|
|
|
Địa chi thiên (tiếp theo)
戌
Tuất
五行:屬土
Ngũ hành : thuộc thổ
性別:屬陽
Tính biệt : thuộc dương
方位:中央
Phương vị : trung ương
月令:九月
Nguyệt lệnh : cửu nguyệt
節气:寒露戌月節,霜降爲戌月气。
Tiết khí : hàn lộ tuất nguyệt tiết , sương giáng vi tuất nguyệt khí .
藏干:戊辛丁
Tàng can : mậu tân đinh
生 :戌生庚辛申酉;丙丁巳午生戌。
Sanh : tuất sanh canh tân thân dậu ; bính đinh tị ngọ sanh tuất .
克 :戌克壬癸亥子;甲乙寅卯克戌。
Khắc : tuất khắc nhâm quư hợi tư ; giáp ất dần măo khắc tuất .
合 :卯戌相合
Hiệp : măo tuất tương hợp
刑 :丑刑戌戌刑未
H́nh : sửu h́nh tuất tuất h́nh mùi
衝 :辰戌相衝
Xung : th́n tuất tương xung
害 :酉戌相害
Hại : dậu tuất tương hại
三合:寅午戌合成火局
Tam hiệp : dần ngọ tuất hợp thành hỏa cục
方合:申酉戌合爲西方
Phương hiệp : thân dậu tuất hợp vi tây phương
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 43 of 246: Đă gửi: 08 August 2009 lúc 5:11pm | Đă lưu IP
|
|
|
Địa chi thiên (tiếp theo)
亥
Hợi
五行:屬水
Ngũ hành : thuộc thủy
性別:屬陽
Tính biệt : thuộc dương
方位:北方
Phương vị : bắc phương
月令:十月
Nguyệt lệnh : thập nguyệt
節气:立冬爲亥月節,小雪爲亥月气。
Tiết khí : lập đông vi hợi nguyệt tiết , tiểu tuyết vi hợi nguyệt khí .
藏干:壬甲
Tàng can : nhâm giáp
生 :亥生甲乙寅卯;庚辛申酉生亥。
Sanh : hợi sanh giáp ất dần măo ; canh tân thân dậu sanh hợi .
克 :亥克丙丁巳午;戊己辰戌丑未克亥。
Khắc : hợi khắc bính đinh tị ngọ ; mậu kỷ th́n tuất sửu mùi khắc hợi .
合 :寅亥相合
Hiệp : dần hợi tương hợp
刑 :二亥自刑
H́nh : nhị hợi tự h́nh
衝 :巳亥相衝
Xung : tị hợi tương xung
害 :申亥相害
Hại : thân hợi tương hại
三合:亥卯未合成木局
Tam hiệp : hợi măo mùi hợp thành mộc cục
方合:亥子丑合爲北方
Phương hiệp : hợi tư sửu hợp vi bắc phương
Có lẽ do lỗi in ấn, hợi đúng phải thuộc âm không thể nào lại thuộc dương.
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 44 of 246: Đă gửi: 08 August 2009 lúc 5:23pm | Đă lưu IP
|
|
|
人元篇
Nhân nguyên thiên
人元者,即地支內所藏之天干也,已見地支篇,可參閱之。
Nhân nguyên giả , tức địa chi nội sở tàng chi thiên can dă , dĩ kiến địa chi thiên , khả tham duyệt chi .
人元之利
Nhân nguyên chi lợi
(一)可以輔助天干地支之不逮,例如:
( Nhất ) khả dĩ phụ trợ thiên can địa chi chi bất đăi , lệ như :
癸卯 丁巳 甲寅 甲子
Quư măo đinh tị giáp dần giáp tư
八字中水木居六,土金全無,當以身強無克制爲患,然巳中藏有戊土並庚金,土能克水,金能制木,是天干地支雖屬無用,而支中所藏人元,獨可輔助其不逮也。
Bát tự trung thủy mộc cư lục , thổ kim toàn
vô , đương dĩ thân cường vô khắc chế vi hoạn , nhiên tị trung tàng hữu
mậu thổ tịnh canh kim , thổ năng khắc thủy , kim năng chế mộc , thị
thiên can địa chi tuy thuộc vô dụng , nhi chi trung sở tàng nhân nguyên
, độc khả phụ trợ kỳ bất đăi dă .
(二)可以増加天干地支之力量,例如:
( Nhị ) khả dĩ tăng gia thiên can địa chi chi lực lượng , lệ như :
甲寅 壬申 甲寅 甲子
Giáp dần nhâm thân giáp dần giáp tư
三甲二寅,木如林立,又有壬水子水之生木,則木更繁重,自喜申金之克制,但一金五木只力難勝,則不得不賴申中寅中所藏戊土,以生金克木,是取戊土人元以増加申金之力量也。
Tam giáp nhị dần , mộc như lâm lập , hựu hữu
nhâm thủy tư thủy chi sanh mộc , tắc mộc canh phồn trọng , tự hỉ thân
kim chi khắc chế , đăn nhất kim ngũ mộc chỉ lực nan thắng , tắc bất đắc
bất lại thân trung dần trung sở tàng mậu thổ , dĩ sanh kim khắc mộc ,
thị thủ mậu thổ nhân nguyên dĩ tăng gia thân kim chi lực lượng dă .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 45 of 246: Đă gửi: 08 August 2009 lúc 5:29pm | Đă lưu IP
|
|
|
Nhân nguyên thiên (tiếp theo)
人元之害
Nhân nguyên chi hại
(一)幫助天干地支之爲虐,例如:
( Nhất ) bang trợ thiên can địa chi chi vi ngược , lệ như :
戊申 庚申 甲申 庚午
Mậu thân canh thân giáp thân canh ngọ
獨甲爲五金所克,其衰可知,何堪申中再藏戊土,午中再藏己土,用戊己土之人元,再去生金,豈非専助庚申金之爲虐乎。
Độc giáp vi ngũ kim sở khắc , kỳ suy khả tri
, hà kham thân trung tái tàng mậu thổ , ngọ trung tái tàng kỷ thổ ,
dụng mậu kỷ thổ chi nhân nguyên , tái khứ sanh kim , khởi phi chuyên
trợ canh thân kim chi vi ngược hồ .
(二)破坏天干地支之精采。例如:
( Nhị ) phá khôi thiên can địa chi chi tinh thải . Lệ như :
乙未 戊寅 戊辰 庚申
Ất mùi mậu dần mậu th́n canh thân
戊土甚重,當泄秀气于庚申二金,豈不甚美,奈何寅中所藏丙火,既能克去時干上之庚金,而時支申中所有庚金,亦破寅中之丙火衝去,豈非精采盡爲破坏乎。
Mậu thổ thậm trọng , đương tiết tú khí vu
canh thân nhị kim , khởi bất thậm mỹ , nại hà dần trung sở tàng bính
hỏa , kư năng khắc khứ thời can thượng chi canh kim , nhi thời chi thân
trung sở hữu canh kim , diệc phá dần trung chi bính hỏa xung khứ , khởi
phi tinh thải tận vi phá khôi hồ .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 46 of 246: Đă gửi: 08 August 2009 lúc 5:32pm | Đă lưu IP
|
|
|
Địa chi thiên (tiếp theo)
人元力量之分析
Nhân nguyên lực lượng chi phân tích
(一)最重:月支內之人元屬月之本气者(例如申月之庚,庚與申皆屬金,庚即爲申中之本气),力量最重。
( Nhất ) tối trọng : nguyệt chi nội chi nhân
nguyên thuộc nguyệt chi bổn khí giả ( lệ như thân nguyệt chi canh ,
canh dữ thân giai thuộc kim , canh tức vi thân trung chi bổn khí ) ,
lực lượng tối trọng .
(二)次重:月支內所暗藏之人元(例如申月,申中暗藏戊壬),雖非申月本气,力量則次重。
( Nhị ) thứ trọng : nguyệt chi nội sở ám
tàng chi nhân nguyên ( lệ như thân nguyệt , thân trung ám tàng mậu nhâm
) , tuy phi thân nguyệt bổn khí , lực lượng tắc thứ trọng .
(三)稍輕:年日時支內所藏之人元,與月支之人元相較,則力減輕。
( Tam ) sảo khinh : niên nhật thời chi nội
sở tàng chi nhân nguyên , dữ nguyệt chi chi nhân nguyên tương giảo ,
tắc lực giảm khinh .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 47 of 246: Đă gửi: 08 August 2009 lúc 6:25pm | Đă lưu IP
|
|
|
五行篇
Ngũ hành thiên
五行者,金木水火土,其數有五,並往來乎天地這僩,而不窮者也,故謂之行。
Ngũ hành giả , kim mộc thủy hỏa thổ , kỳ số
hữu ngũ , tịnh văng lai hồ thiên địa giá giản , nhi bất cùng giả dă ,
cố vị chi hành .
金
Kim
原始:西方陰止以收而生燥,燥乃生金。
Nguyên thủy : tây phương âm chỉ dĩ thu nhi sanh táo , táo năi sanh kim .
性 :屬少陰,沉下而有所止。
Tính : thuộc thiếu âm , trầm hạ nhi hữu sở chỉ .
體 :至陰中含至陽,故光明可照。
Thể : chí âm trung hàm chí dương , cố quang minh khả chiếu .
質 :堅剛。
Chất : kiên cương .
天干:庚辛屬金。
Thiên can : canh tân thuộc kim .
地支:申酉屬金。
Địa chi : thân dậu thuộc kim .
支藏:申酉戌巳丑中皆藏金。
Chi tàng : thân dậu tuất tị sửu trung giai tàng kim .
生克:受土之生;生水;爲火所克;克木。
Sanh khắc : thụ thổ chi sanh ; sanh thủy ; vi hỏa sở khắc ; khắc mộc .
種類:金分六類,各有喜忌。
Chủng loại : kim phân lục loại , các hữu hỉ kị .
(一)強金,當令或繁爲強,喜木分力,火煅練,水吐秀,忌土生金,金加重。
( Nhất ) cường kim , đương lệnh hoặc phồn vi
cường , hỉ mộc phân lực , hỏa đoán luyện , thủy thổ tú , kị thổ sanh kim ,
kim gia trọng .
(二)弱金,失令或頹少爲弱,喜土生金,金比助忌水分力,火克制水泄气。
( Nhị ) nhược kim , thất lệnh hoặc đồi thiểu
vi nhược , hỉ thổ sanh kim , kim tỉ trợ kị thủy phân lực , hỏa khắc chế
thủy tiết khí .
(三)埋金,土多易埋,喜木制土,忌火助土
( Tam ) mai kim , thổ đa dịch mai , hỉ mộc chế thổ , kị hỏa trợ thổ
(四)沉金,水多易沉,喜土克水,水泄木,忌金助水泛。
( Tứ ) trầm kim , thủy đa dịch trầm , hỉ thổ khắc thủy , thủy tiết mộc , kị kim trợ thủy phiếm .
(五)缺金,木多易缺,喜土生金,忌木加重。
( Ngũ ) khuyết kim , mộc đa dịch khuyết , hỉ thổ sanh kim , kị mộc gia trọng .
(六)熔金,火多易熔,喜水制火存金,土泄火生金,忌木助火熾。
( Lục ) dong kim , hỏa đa dịch dong , hỉ thủy chế hỏa tồn kim , thổ tiết hỏa sanh kim , kị mộc trợ hỏa sí .
四季金之喜忌
Tứ quư kim chi hỉ kị
春:値囚令。
Xuân : trị tù lệnh .
喜:未盡,貴乎火气爲榮,性體柔弱,愛得薄土之資生,既見火,由喜金來比助。
Hỉ : vị tận , quư hồ hỏa khí vi vinh , tính thể nhu nhược , ái đắc bạc thổ chi tư sanh , kư kiến hỏa , do hỉ kim lai tỉ trợ .
忌:水盛則金寒,有用等于無用,木盛則金折,至剛轉爲不剛。
Kị : thủy thịnh tắc kim hàn , hữu dụng đẳng vu vô dụng , mộc thịnh tắc kim chiết , chí cương chuyển vi bất cương .
夏:値死令
Hạ : trị tử lệnh
喜:性柔,遇薄土則資生有益,形未充,得金比,則扶持精壯。時方在炎,逢水滋則金潤 澤。
Hỉ : tính nhu , ngộ bạc thổ tắc tư sanh hữu
ích , h́nh vị sung , đắc kim tỉ , tắc phù tŕ tinh tráng . Thời phương
tại viêm , phùng thủy tư tắc kim nhuận trạch .
忌:火多則銷熔,木盛則傷身,土厚則埋沒無光。
Kị : hỏa đa tắc tiêu dong , mộc thịnh tắc thương thân , thổ hậu tắc mai một vô quang .
秋:値旺令
Thu : trị vượng lệnh
喜:當權得令,遇火煅練,則成鐘鼎之材;見水吐秀,則精神發越;逢木斫削,則施威逞 才。
Hỉ : đương quyền đắc lệnh , ngộ hỏa đoán luyện
, tắc thành chung đỉnh chi tài ; kiến thủy thổ tú , tắc tinh thần phát
việt ; phùng mộc chước tước , tắc thi uy sính tài .
忌:金助愈剛,剛過必缺,土再資生,反爲頑濁。
Kị : kim trợ dũ cương , cương quá tất khuyết , thổ tái tư sanh , phản vi ngoan trọc .
冬:値休令
Đông : trị hưu lệnh
喜:形寒性冷,土能制水,金體不寒,火土並來,溫養更妙。
Hỉ : h́nh hàn tính lănh , thổ năng chế thủy , kim thể bất hàn , hỏa thổ tịnh lai , ôn dưỡng cánh diệu .
忌:木多則難施斫削之功,水盛則不免沉潛之患。
Kị : mộc đa tắc nan thi chước tước chi công , thủy thịnh tắc bất miễn trầm tiềm chi hoạn .
Chữ 煅 Đoán nghĩa nung nướng, đồng nghĩa với chữ 鍛 đoán luyện 鍛
鍊
rèn đúc, rèn luyện.鍛.
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 48 of 246: Đă gửi: 08 August 2009 lúc 6:27pm | Đă lưu IP
|
|
|
Ngũ hành thiên (tiếp theo)
木
Mộc
原始:東方陽散以泄而生風,風乃生木。
Nguyên thủy : đông phương dương tán dĩ tiết nhi sanh phong , phong năi sanh mộc .
性 :屬少陽,騰上而無所止。
Tính : thuộc thiếu dương , đằng thượng nhi vô sở chỉ .
體 :陽中含陰,故枝葉繁榮于外,而內空虛。
Thể : dương trung hàm âm , cố chi hiệp phồn vinh vu ngoại , nhi nội không hư .
質 :柔和。
Chất : nhu ḥa .
天干:甲乙屬木
Thiên can : giáp ất thuộc mộc
地支:寅卯屬木
Địa chi : dần măo thuộc mộc
支藏:寅卯辰亥未中皆藏木
Chi tàng : dần măo th́n hợi mùi trung giai tàng mộc
生克:受水之生;生火;爲金所克;克土。
Sanh khắc : thụ thủy chi sanh ; sanh hỏa ; vi kim sở khắc ; khắc thổ .
種類:木分六類,各有喜忌。
Chủng loại : mộc phân lục loại , các hữu hỉ kị .
(一)強木,當令或繁盛爲強,喜土分力,金斫削,火吐秀,忌水生木,木加重。
( Nhất ) cường mộc , đương lệnh hoặc phồn
thịnh vi cường , hỉ thổ phân lực , kim chước tước , hỏa thổ tú , kị
thủy sanh mộc , mộc gia trọng .
(二)弱木,失令或稀少爲弱,喜水生木,木比助,忌土分力,金克害,火泄气。
( Nhị ) nhược mộc , thất lệnh hoặc hi thiểu
vi nhược , hỉ thủy sanh mộc , mộc tỉ trợ , kị thổ phân lực , kim khắc
hại , hỏa tiết khí .
(三)浮木,水多易浮,喜土制水,忌金助水。
( Tam ) phù mộc , thủy đa dịch phù , hỉ thổ chế thủy , kị kim trợ thủy .
(四)焚木,火多易焚,喜水克火,土泄火,忌木生助,火熾烈。
( Tứ ) phần mộc , hỏa đa dịch phần , hỉ thủy khắc hỏa , thổ tiết hỏa , kị mộc sanh trợ , hỏa sí liệt .
(五)折木,土多易折,喜水生木,忌土加重。
( Ngũ ) chiết mộc , thổ đa dịch chiết , hỉ thủy sanh mộc , kị thổ gia trọng .
(六)斷木,金多易斷,喜火制金存木,水泄金生木,忌土助金,金堅銳。
( Lục ) đoạn mộc , kim đa dịch đoạn , hỉ hỏa chế kim tồn mộc , thủy tiết kim sanh mộc , kị thổ trợ kim , kim kiên nhuệ .
四季木之喜忌
Tứ quư mộc chi hỉ kị
春:値旺令
Xuân : trị vượng lệnh
喜:余寒猶存,得火溫曖,無盤屈之枸,遇水資扶,有舒暢之美,見薄土則財豐。
Hỉ : dư hàn do tồn , đắc hỏa ôn ái , vô bàn
khuất chi cẩu , ngộ thủy tư phù , hữu thư sướng chi mỹ , kiến bạc thổ
tắc tài phong .
忌:土多則反損力,重金傷殘克伐,則生意索然。
Kị : thổ đa tắc phản tổn lực , trọng kim thương tàn khắc phạt , tắc sanh ư tác nhiên .
夏:値休令
Hạ : trị hưu lệnh
喜:根竿葉桔,水盛有滋潤之功,無土則根之不固,缺金則不能斫削。
Hỉ : căn can hiệp kết , thủy thịnh hữu tư nhuận chi công , vô thổ tắc căn chi bất cố , khuyết kim tắc bất năng chước tước .
忌:火旺招焚化之患,土厚則反爲災咎,金多亦轉傷殘,木太多亦無可爲用。
Kị : hỏa vượng chiêu phần hóa chi hoạn , thổ
hậu tắc phản vi tai cữu , kim đa diệc chuyển thương tàn , mộc thái đa
diệc vô khả vi dụng .
秋:値死令
Thu : trị tử lệnh
喜:气漸凄涼,形凋敗,木多有多材之美,初秋喜水土相滋,中秋愛剛金原削,寒露遇火 則木實。
Hỉ : khí tiệm thê lương , h́nh điêu bại ,
mộc đa hữu đa tài chi mỹ , sơ thu hỉ thủy thổ tương tư , trung thu ái
cương kim nguyên tước , hàn lộ ngộ hỏa tắc mộc thật .
忌:土厚無己任之材,獨霜降水盛,則有木漂之患。
Kị : thổ hậu vô kỷ nhiệm chi tài , độc sương giáng thủy thịnh , tắc hữu mộc phiêu chi hoạn .
冬:値相令
Đông : trị tướng lệnh
喜:得金多以爲用,遇火以成功,欲土厚而培養。
Hỉ : đắc kim đa dĩ vi dụng , ngộ hỏa dĩ thành công , dục thổ hậu nhi bồi dưỡng .
忌:水盛則忘形,木雖多而難助。
Kị : thủy thịnh tắc vong h́nh , mộc tuy đa nhi nan trợ .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 49 of 246: Đă gửi: 08 August 2009 lúc 6:38pm | Đă lưu IP
|
|
|
Ngũ hành thiên (tiếp theo)
水
Thủy
原始:北方陰極而生寒,寒乃生水。
Nguyên thủy : bắc phương âm cực nhi sanh hàn , hàn năi sanh thủy .
性 :屬太陰,潤下。
Tính : thuộc thái âm , nhuận hạ .
體 :積陰之寒气反而爲水,水雖陰物,陽含于內,故水體內明。
Thể : tích âm chi hàn khí phản nhi vi thủy , thủy tuy âm vật , dương hàm vu nội , cố thủy thể nội minh .
質 :沉潛
Chất : trầm tiềm
天干:壬癸屬水。
Thiên can : nhâm quư thuộc thủy .
地支:亥子屬水。
Địa chi : hợi tư thuộc thủy .
支藏:亥子丑辰申中皆藏水
Chi tàng : hợi tư sửu th́n thân trung giai tàng thủy
生克:受金之生;生木;爲土所克;克火。
Sanh khắc : thụ kim chi sanh ; sanh mộc ; vi thổ sở khắc ; khắc hỏa .
種類:水分六類,各有喜忌。
Chủng loại : thủy phân lục loại , các hữu hỉ kị .
(一)強水,當令或繁盛爲強,喜火分力,土堤防,木泄秀,忌金生水,水加重。
( Nhất ) cường thủy , đương lệnh hoặc phồn
thịnh vi cường , hỉ hỏa phân lực , thổ chỉ pḥng , mộc tiết tú , kị kim
sanh thủy , thủy gia trọng .
(二)弱水,失令或稀少爲弱,喜金生水,水比助,忌火分土,土克制,木泄气。
( Nhị ) nhược thủy , thất lệnh hoặc hi thiểu
vi nhược , hỉ kim sanh thủy , thủy tỉ trợ , kị hỏa phân thổ , thổ khắc
chế , mộc tiết khí .
(三)滯水,金多易滯,喜火制金,忌土助金。
( Tam ) trệ thủy , kim đa dịch trệ , hỉ hỏa chế kim , kị thổ trợ kim .
(四)縮水,木多易縮,喜火泄木,金制木,忌水生助,木繁盛。
( Tứ ) súc thủy , mộc đa dịch súc , hỉ hỏa tiết mộc , kim chế mộc , kị thủy sanh trợ , mộc phồn thịnh .
(五)沸水,火多易沸,喜金生水,忌火加重。
( Ngũ ) phí thủy , hỏa đa dịch phí , hỉ kim sanh thủy , kị hỏa gia trọng .
(六)淤水,土多易淤,喜木克土存水,金泄土生水,忌火助土,土堅實。
( Lục ) ứ thủy , thổ đa dịch ứ , hỉ mộc khắc thổ tồn thủy , kim tiết thổ sanh thủy , kị hỏa trợ thổ , thổ kiên thật .
四季水之喜忌
Tứ quư thủy chi hỉ kị
春:値休令。
Xuân : trị hưu lệnh .
喜:土盛則泛漲無憂,木見則施功可期,籍金生扶,欲火相濟。
Hỉ : thổ thịnh tắc phiếm trướng vô ưu , mộc kiến tắc thi công khả kỳ , tịch kim sanh phù , dục hỏa tương tế .
忌:水盛則崩提堪虞,金多火繁均非所宜。
Kị : thủy thịnh tắc băng đề kham ngu , kim đa hỏa phồn quân phi sở nghi .
夏:値囚令。
Hạ : trị tù lệnh .
喜:時當涸際,愛金生,而欲同類之幫扶。
Hỉ : thời đương hạc tế , ái kim sanh , nhi dục đồng loại chi bang phù .
忌:火旺則干涸堪虞,木盛气耗,土重流塞。
Kị : hỏa vượng tắc can hạc kham ngu , mộc thịnh khí háo , thổ trọng lưu tắc .
秋:値相令。
Thu : trị tướng lệnh .
喜:母旺子相,表光里瑩,見金則澄清可愛,火多財盛,木重妻榮。
Hỉ : mẫu vượng tử tướng , biểu quang lư oánh , kiến kim tắc trừng thanh khả ái , hỏa đa tài thịnh , mộc trọng thê vinh .
忌:遇土則混濁可嫌,水多則泛濫堪憂(水既重重方愛得土清平)。木火過多,亦非所宜。
Kị : ngộ thổ tắc hỗn trọc khả hiềm , thủy đa
tắc phiếm lạm kham ưu ( thủy kư trùng trùng phương ái đắc thổ thanh
b́nh ) . Mộc hỏa quá đa , diệc phi sở nghi .
冬:値旺令。
Đông : trị vượng lệnh .
喜:専權司令,遇火則増暖,木盛爲有情,見土則無泛濫之憂。
Hỉ : chuyên quyền ti lệnh , ngộ hỏa tắc tăng noăn , mộc thịnh vi hữu t́nh , kiến thổ tắc vô phiếm lạm chi ưu .
忌:金多無義,土多無恩(惟泛漲時,可籍作堤防)。
Kị : kim đa vô nghĩa , thổ đa vô ân ( duy phiếm trướng thời , khả tịch tác chỉ pḥng ) .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 50 of 246: Đă gửi: 08 August 2009 lúc 7:04pm | Đă lưu IP
|
|
|
Ngũ hành thiên (tiếp theo)
火
Hỏa
原始:南方陽極而生熱,熱乃生火。
Nguyên thủy : nam phương dương cực nhi sanh nhiệt , nhiệt năi sanh hỏa .
性 :屬太陽,炎上。
Tính : thuộc thái dương , viêm thượng .
體 :積陽之熱气反者爲火,火雖陽物,陰在其內,故火體內暗。
Thể : tích dương chi nhiệt khí phản giả vi hỏa , hỏa tuy dương vật , âm tại kỳ nội , cố hỏa thể nội ám .
質 :熾烈。
Chất : sí liệt .
天干:丙丁屬火。
Thiên can : bính đinh thuộc hỏa .
地支:巳午屬火。
Địa chi : tị ngọ thuộc hỏa .
地藏:巳午未寅戌中皆藏火。
Địa tàng : tị ngọ mùi dần tuất trung giai tàng hỏa .
生克:受木之生,生土,爲水所克,克金。
Sanh khắc : thụ mộc chi sanh , sanh thổ , vi thủy sở khắc , khắc kim .
種類:火分六類,和有喜忌。
Chủng loại : hỏa phân lục loại , ḥa hữu hỉ kị .
(一)強火,當令或繁盛爲強,喜金分力,水相濟,土泄秀,忌木生火,火加重。
( Nhất ) cường hỏa , đương lệnh hoặc phồn
thịnh vi cường , hỉ kim phân lực , thủy tương tế , thổ tiết tú , kị mộc
sanh hỏa , hỏa gia trọng .
(二)弱火,失令或稀少爲弱,喜木生火,火比助,忌金分力,水克熄,土掩晦。
( Nhị ) nhược hỏa , thất lệnh hoặc hi thiểu
vi nhược , hỉ mộc sanh hỏa , hỏa tỉ trợ , kị kim phân lực , thủy khắc
tức , thổ yểm hối .
(三)熾火,木多易晦,喜金泄土,木制土,忌火生土,土堅重。
( Tam ) sí hỏa , mộc đa dịch hối , hỉ kim tiết thổ , mộc chế thổ , kị hỏa sanh thổ , thổ kiên trọng .
(四)晦火,土多易晦,喜金泄土,木制土,忌火生土,土堅重。
( Tứ ) hối hỏa , thổ đa dịch hối , hỉ kim tiết thổ , mộc chế thổ , kị hỏa sanh thổ , thổ kiên trọng .
(五)熄火,金多易熄,喜木生火,忌金加重。
( Ngũ ) tức hỏa , kim đa dịch tức , hỉ mộc sanh hỏa , kị kim gia trọng .
(六)滅火,水多易滅,喜土制水存火,木泄水生火,忌金助水,水盛旺。
( Lục ) diệt hỏa , thủy đa dịch diệt , hỉ thổ chế thủy tồn hỏa , mộc tiết thủy sanh hỏa , kị kim trợ thủy , thủy thịnh vượng .
四季火之喜忌
Tứ quư hỏa chi hỉ kị
春:値相令。
Xuân : trị tướng lệnh .
喜:母旺子相,見金可以施功,繼多無防,木少可得生扶(過多則火炎)。水只宜其兩濟。
Hỉ : mẫu vượng tử tướng , kiến kim khả dĩ
thi công , kế đa vô pḥng , mộc thiểu khả đắc sanh phù ( quá đa tắc hỏa
viêm ) . Thủy chỉ nghi kỳ lưỡng tế .
忌:火盛則多傷爆燥,土多則蹇寒無光。
Kị : hỏa thịnh tắc đa thương bạo táo , thổ đa tắc kiển hàn vô quang .
夏:値旺令。
Hạ : trị vượng lệnh .
喜:恃勢行權,遇金爲良工,得土成家穡(金土雖美,缺水則金燥土焦)。逢水則自焚可免。
Hỉ : thị thế hành quyền , ngộ kim vi lương
công , đắc thổ thành gia sắc ( kim thổ tuy mỹ , khuyết thủy tắc kim táo
thổ tiêu ) . Phùng thủy tắc tự phần khả miễn .
忌:見火有傾危之慮,遇木有夭折之患。
Kị : kiến hỏa hữu khuynh nguy chi lự , ngộ mộc hữu yêu chiết chi hoạn .
秋:値囚令。
Thu : trị tù lệnh .
喜:性息體休,重疊見火而光輝,遇木生,亦有復明之慶。
Hỉ : tính tức thể hưu , trùng điệp kiến hỏa nhi quang huy , ngộ mộc sanh , diệc hữu phục minh chi khánh .
忌:土重則掩光,水克則隕滅,金多見,其體亦能損傷。
Kị : thổ trọng tắc yểm quang , thủy khắc tắc vẫn diệt , kim đa kiến , kỳ thể diệc năng tổn thương .
冬:値死令。
Đông : trị tử lệnh .
喜:休絕形亡,木生而有救效,土制水以爲榮,水比則有利。
Hỉ : hưu tuyệt h́nh vong , mộc sanh nhi hữu cứu hiệu , thổ chế thủy dĩ vi vinh , thủy bỉ tắc hữu lợi .
忌:見金難任爲財,水克必以爲殃。
Kị : kiến kim nan nhiệm vi tài , thủy khắc tất dĩ vi ương .
Câu "hỉ kim tiết thổ , mộc chế thổ , kị hỏa sanh thổ , thổ kiên trọng ." có thể sai. bởi v́ đang nói về sí hỏa (lửa cháy mảnh liệt) là do nhiều mộc mà ra th́ nên hỉ kim khắc bớt mộc, thổ làm hao khí mộc, kị thủy sinh mộc, mộc sẽ càng thêm nhiều.
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 51 of 246: Đă gửi: 08 August 2009 lúc 7:20pm | Đă lưu IP
|
|
|
Ngũ hành thiên (tiếp theo)
土
Thổ
原始:中央屬陰陽交而生濕,濕乃生土。
Nguyên thủy : trung ương thuộc âm dương giao nhi sanh thấp , thấp năi sanh thổ .
性 :土無常性,視四時所乘,喜相濟得所,忌太過不及。
Tính : thổ vô thường tính , thị tứ thời sở thừa , hỉ tương tế đắc sở , kị thái quá bất cập .
體 :土包四物,故其體能兼虛實。
Thể : thổ bao tứ vật , cố kỳ thể năng kiêm hư thật .
質 :含散持實。
Chất : hàm tán tŕ thật .
天干:戊己屬土。
Thiên can : mậu kỷ thuộc thổ .
地支:辰戌丑未屬土。
Địa chi : th́n tuất sửu mùi thuộc thổ .
支藏:辰戌未巳午寅申中皆藏土。
Chi tàng : th́n tuất mùi tị ngọ dần thân trung giai tàng thổ .
生克:受火之生;生金;爲木所克;克水。
Sanh khắc : thụ hỏa chi sanh ; sanh kim ; vi mộc sở khắc ; khắc thủy .
種類:土分六類,各有喜忌。
Chủng loại : thổ phân lục loại , các hữu hỉ kị .
(一)強土,當令或繁盛爲強,喜水分力木疏通,金泄秀,忌火生土,土加重。
( Nhất ) cường thổ , đương lệnh hoặc phồn
thịnh vi cường , hỉ thủy phân lực mộc sơ thông , kim tiết tú , kị hỏa
sanh thổ , thổ gia trọng .
(二)弱土,失令或稀少爲弱,忌水分力,木克制,金泄气,喜火生土,土比助。
( Nhị ) nhược thổ , thất lệnh hoặc hi thiểu
vi nhược , kị thủy phân lực , mộc khắc chế , kim tiết khí , hỉ hỏa sanh
thổ , thổ tỉ trợ .
(三)焦土,火多易焦,喜水制火,忌木助火。
( Tam ) tiêu thổ , hỏa đa dịch tiêu , hỉ thủy chế hỏa , kị mộc trợ hỏa .
(四)焚土,金多易焚,喜火制金,水泄金,忌土助金,金堅實。
( Tứ ) phần thổ , kim đa dịch phần , hỉ hỏa chế kim , thủy tiết kim , kị thổ trợ kim , kim kiên thật .
(五)流土,水多易流,喜火生土,忌水加重。
( Ngũ ) lưu thổ , thủy đa dịch lưu , hỉ hỏa sanh thổ , kị thủy gia trọng .
(六)傾土,木多易傾,喜金制木存土,火泄木生土,忌水助木,木繁盛。
( Lục ) khuynh thổ , mộc đa dịch khuynh , hỉ kim chế mộc tồn thổ , hỏa tiết mộc sanh thổ , kị thủy trợ mộc , mộc phồn thịnh .
四季土之喜忌
Tứ quư thổ chi hỉ kị
春:値死令
Xuân : trị tử lệnh
喜:土勢虛弱,火生扶,土比助,金能制木爲祥(按:金多仍能盜土气)。
Hỉ : thổ thế hư nhược , hỏa sanh phù , thổ tỉ trợ , kim năng chế mộc vi tường ( án : kim đa nhưng năng đạo thổ khí ) .
忌:木太過,水泛濫。
Kị : mộc thái quá , thủy phiếm lạm .
夏:値相令。
Hạ : trị tướng lệnh .
喜:土勢燥烈見盛水則滋潤成功,見水復遇金生,更爲有益。
Hỉ : thổ thế táo liệt kiến thịnh thủy tắc tư nhuận thành công , kiến thủy phục ngộ kim sanh , cánh vi hữu ích .
忌:旺火煅煉焦赤,見火復遇木生,則生克無良(惟土太過者,喜木),土多見則蹇塞不通。
Kị : vượng hỏa đoán luyện tiêu xích , kiến hỏa
phục ngộ mộc sanh , tắc sanh khắc vô lương ( duy thổ thái quá giả , hỉ
mộc ) , thổ đa kiến tắc kiển tắc bất thông .
秋:値休令。
Thu : trị hưu lệnh .
喜:子旺母衰,不厭火重,煉金成材,最愛木盛,制伏純良。土多則頗可助力(惟至霜降,方毋用土比)。
Hỉ : tử vượng mẫu suy , bất yếm hỏa trọng ,
luyện kim thành tài , tối ái mộc thịnh , chế phục thuần lương . Thổ đa
tắc pha khả trợ lực ( duy chí sương giáng , phương vô dụng thổ tỉ ) .
忌:金多而耗盜其气,水泛而一定非祥。
Kị : kim đa nhi háo đạo kỳ khí , thủy phiếm nhi nhất định phi tường .
冬:値囚令。
Đông : trị tù lệnh .
喜:外寒內溫,木溫火暖,則寒谷回春,再加土助,則尤佳。
Hỉ : ngoại hàn nội ôn , mộc ôn hỏa noăn , tắc hàn cốc hồi xuân , tái gia thổ trợ , tắc vưu giai .
忌:金水气冷,則冰寒土凍,再加身弱,多損壽元。
Kị : kim thủy khí lănh , tắc băng hàn thổ đống , tái gia thân nhược , đa tổn thọ nguyên .
Câu "th́n tuất mùi tị ngọ dần thân trung giai tàng thổ ." h́nh như thiếu chữ sửu.
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 52 of 246: Đă gửi: 09 August 2009 lúc 6:11pm | Đă lưu IP
|
|
|
強弱篇
Cường nhược thiên
論命以日干爲主,稱之曰身,身之強弱,關系最爲緊要,故首論之。
Luận mệnh dĩ nhật can vi chủ , xưng chi viết thân , thân chi cường nhược , quan hệ tối vi khẩn yếu , cố thủ luận chi .
論身強
Luận thân cường
身強之構成
Thân cường chi cấu thành
(一)月令旺相:如甲木日干,生于春冬。
( Nhất ) nguyệt lệnh vượng tướng : như giáp mộc nhật can , sanh vu xuân đông .
(二)多幫扶 :如甲木日干,四柱多水多木(四柱,即年月日是四個干支也)。
( Nhị ) đa bang phù : như giáp mộc nhật can , tứ trụ đa thủy đa mộc ( tứ trụ , tức niên nguyệt nhật thị tứ cá can chi dă ) .
(三)支得气 :如甲木日干,生于亥年寅日卯時(甲生于亥臨官于寅,帝旺于卯,气盛爲得气)。
( Tam ) chi đắc khí : như giáp mộc nhật can
, sanh vu hợi niên dần nhật măo thời ( giáp sanh vu hợi lâm quan vu dần
, đế vượng vu măo , khí thịnh vi đắc khí ) .
身強之區別
Thân cường chi khu biệt
(一)最強:既當令,又多幫扶(當令即月令旺相)。例如:
( Nhất ) tối cường : kư đương lệnh , hựu đa bang phù ( đương lệnh tức nguyệt lệnh vượng tương ) . Lệ như :
甲寅 丁卯 甲子 甲子
Giáp dần đinh măo giáp tư giáp tư
甲木旺于春月,又卯爲帝旺故當令四柱,又有四木兩水幫扶之,故成最強。
Giáp mộc vượng vu xuân nguyệt , hựu măo vi
đế vượng cố đương lệnh tứ trụ , hựu hữu tứ mộc lưỡng thủy bang phù chi
, cố thành tối cường .
(二)中強:僅多幫扶而失令(失令即月令衰弱)。例如: 甲寅 癸酉 乙亥 丙子
( Nhị ) trung cường : cận đa bang phù nhi
thất lệnh ( thất lệnh tức nguyệt lệnh suy nhược ) . Lệ như : giáp dần
quư dậu ất hợi bính tư
乙木死于秋酉月。又爲絕地,故失令。然四柱有三水助,木幫扶,故成中強。
Ất mộc tử vu thu dậu nguyệt . Hựu vi tuyệt
địa , cố thất lệnh . Nhiên tứ trụ hữu tam thủy trợ , mộc bang phù , cố
thành trung cường .
僅得令而少幫扶。例如:
Cận đắc lệnh nhi thiểu bang phù . Lệ như :
甲寅 丙子 壬寅 丙午
Giáp dần bính tư nhâm dần bính ngọ
壬水旺于冬,子月又爲帝旺,故得令,然四柱全無別位金水幫扶,故亦成中強。
Nhâm thủy vượng vu đông , tư nguyệt hựu vi
đế vượng , cố đắc lệnh , nhiên tứ trụ toàn vô biệt vị kim thủy bang phù
, cố diệc thành trung cường .
(三)次強:既不當令,又少幫扶,但年日時支得气。例如:
( Tam ) thứ cường : kư bất đương lệnh , hựu thiểu bang phù , đăn niên nhật thời chi đắc khí . Lệ như :
辛亥 丁酉 甲寅 丁卯
Tân hợi đinh dậu giáp dần đinh măo
甲木死于秋,故失令天干又全無水木幫扶,僅亥年長生寅日臨官,卯時帝旺,酉月受胎,皆得气,故成爲次強耳。
Giáp mộc tử vu thu , cố thất lệnh thiên can
hựu toàn vô thủy mộc bang phù , cận hợi niên trường sinh dần nhật lâm
quan , măo thời đế vượng , dậu nguyệt thụ thai , giai đắc khí , cố
thành vi thứ cường nhĩ .
身強之喜忌
Thân cường chi hỉ kị
身強喜抑,抑之構成原因有四:
Thân cường hỉ ức , ức chi cấu thành nguyên nhân hữu tứ :
(一)受克:即克我,如甲木見金克。
( Nhất ) thụ khắc : tức khắc ngă , như giáp mộc kiến kim khắc .
(二)被泄:即我生,如甲木見火泄。
( Nhị ) bị tiết : tức ngă sanh , như giáp mộc kiến hỏa tiết .
(三)被分:即我克,如甲木見土分。
( Tam ) bị phân : tức ngă khắc , như giáp mộc kiến thổ phân .
(四)气衰:如甲木見辰巳午未申酉戌(見甲木篇論气條)。
( Tứ ) khí suy : như giáp mộc kiến th́n tị ngọ mùi thân dậu tuất ( kiến giáp mộc thiên luận khí điêu ) .
身強忌扶,扶之構成原因有三:
Thân cường kị phù , phù chi cấu thành nguyên nhân hữu tam :
(一)受生:即生我,如甲木見水。
( Nhất ) thụ sanh : tức sanh ngă , như giáp mộc kiến thủy .
(二)得授:即同我,如甲木見木。
( Nhị ) đắc thụ : tức đồng ngă , như giáp mộc kiến mộc .
(三)气盛:如甲木見亥子丑寅卯(見甲木篇論气條)。
( Tam ) khí thịnh : như giáp mộc kiến hợi tư sửu dần măo ( kiến giáp mộc thiên luận khí điêu ) .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 53 of 246: Đă gửi: 09 August 2009 lúc 6:12pm | Đă lưu IP
|
|
|
Cường nhược thiên (tiếp theo)
論身弱
Luận thân nhược
身弱之構成
Thân nhược chi cấu thành
(一)月令衰弱:如甲木日干,生于夏秋。
( Nhất ) nguyệt lệnh suy nhược : như giáp mộc nhật can , sanh vu hạ thu .
(二)多克泄 :如甲水日干四柱多金多火。
( Nhị ) đa khắc tiết : như giáp thủy nhật can tứ trụ đa kim đa hỏa .
(三)支失气 :如甲木日干,逢巳年午日申時(甲木病巳死午絕申,气衰,爲失气)。
( Tam ) chi thất khí : như giáp mộc nhật can
, phùng tị niên ngọ nhật thân thời ( giáp mộc bệnh tị tử ngọ tuyệt thân
, khí suy , vi thất khí ) .
身弱之區別
Thân nhược chi khu biệt
(一)最弱:既失令,又多克泄,例如:
( Nhất ) tối nhược : kư thất lệnh , hựu đa khắc tiết , lệ như :
戊申 庚申 甲午 庚午
Mậu thân canh thân giáp ngọ canh ngọ
甲木死于秋(最衰)。故失令,四柱又有丙火之泄,四金之克。故成爲最弱。
Giáp mộc tử vu thu ( tối suy ) . Cố thất lệnh , tứ trụ hựu hữu bính hỏa chi tiết , tứ kim chi khắc . Cố thành vi tối nhược .
(二)中弱:僅多克泄,而當令。例如:
( Nhị ) trung nhược : cận đa khắc tiết , nhi đương lệnh . Lệ như :
丙辰 庚寅 甲午 庚午
Bính th́n canh dần giáp ngọ canh ngọ
甲木日干,四柱雖有三火之泄,兩金一克,然甲木旺于春(最旺),頗當令,故即成爲中弱。
Giáp mộc nhật can , tứ trụ tuy hữu tam hỏa
chi tiết , lưỡng kim nhất khắc , nhiên giáp mộc vượng vu xuân ( tối
vượng ) , pha đương lệnh , cố tức thành vi trung nhược .
僅失令而少克泄。例如:
Cận thất lệnh nhi thiểu khắc tiết . Lệ như :
甲寅 丙子 丁卯 己巳
Giáp dần bính tư đinh măo kỷ tị
丁火雖死于冬(最弱)。而失令,然四柱並不復見水克與土泄,且有四木兩火之幫扶,故亦成爲中弱。
Đinh hỏa tuy tử vu đông ( tối nhược ) . Nhi
thất lệnh , nhiên tứ trụ tịnh bất phục kiến thủy khắc dữ thổ tiết , thả
hữu tứ mộc lưỡng hỏa chi bang phù , cố diệc thành vi trung nhược .
(三)次弱:既不失令,又少克泄,但年日時支無气。例如:
( Tam ) thứ nhược : kư bất thất lệnh , hựu thiểu khắc tiết , đăn niên nhật thời chi vô khí . Lệ như :
辛巳 辛丑 壬寅 癸卯
Tân tị tân sửu nhâm dần quư măo
壬水旺于冬,當令,天干又有兩金一水之幫扶,僅巳年壬絕。寅日壬病,卯時壬死,丑月壬衰。四支失气,故即成爲次弱。
Nhâm thủy vượng vu đông , đương lệnh , thiên
can hựu hữu lưỡng kim nhất thủy chi bang phù , cận tị niên nhâm tuyệt .
Dần nhật nhâm bệnh , măo thời nhâm tử , sửu nguyệt nhâm suy . Tứ chi
thất khí , cố tức thành vi thứ nhược .
身弱之喜忌
Thân nhược chi hỉ kị
身弱喜扶,扶之構成,見前論身強之喜忌。
Thân nhược hỉ phù , phù chi cấu thành , kiến tiền luận thân cường chi hỉ kị .
身弱忌抑,抑之構成,見前論身強之喜忌。
Thân nhược kị ức , ức chi cấu thành , kiến tiền luận thân cường chi hỉ kị .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 54 of 246: Đă gửi: 09 August 2009 lúc 6:24pm | Đă lưu IP
|
|
|
六神篇
Lục thần thiên
五行之理只是生我克我,我生我克。但不設名目,不便推詳,五行陰陽生克之代名詞也。自有此代名詞立,執五行生克以衡量人命。彌覺如應斯響。蓋比喻适當。莫此六神若也。但五行生克比和,有傷官、七殺、正官、食神、偏財、正財、梟神、正印、比肩、劫財等名目,共有十類。而神止取六者,何也?蓋比肩劫財,不能成格,而偏正財、偏正印,又稱曰財印,既舍比劫而再合並財印,是以神共有六耳。
Ngũ hành chi lư chỉ thị sanh ngă khắc ngă ,
ngă sanh ngă khắc . Đăn bất thiết danh mục , bất tiện thôi tường , ngũ
hành âm dương sanh khắc chi đại danh từ dă . Tự hữu thử đại danh từ lập
, chấp ngũ hành sanh khắc dĩ hành lượng nhân mệnh . Di giác như ứng tư
hưởng . Cái tỉ dụ thích đương . Mạc thử lục thần nhược dă . Đăn ngũ hành
sanh khắc tỉ ḥa , hữu thương quan , thất sát , chánh quan , thực thần
, thiên tài , chánh tài , kiêu thần , chánh ấn , tỉ kiên , kiếp tài
đẳng danh mục , cộng hữu thập loại . Nhi thần chỉ thủ lục giả , hà dă ?
Cái tỉ kiên kiếp tài , bất năng thành cách , nhi thiên chánh tài ,
thiên chánh ấn , hựu xưng viết tài ấn , kư xá tỉ kiếp nhi tái hợp tịnh
tài ấn , thị dĩ thần cộng hữu lục nhĩ .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 55 of 246: Đă gửi: 09 August 2009 lúc 6:31pm | Đă lưu IP
|
|
|
Lục thần thiên (tiếp theo)
傷官
Thương quan
傷官之構成:我所生,而與我异性者,是也。例如:
Thương quan chi cấu thành : ngă sở sanh , nhi dữ ngă dị tính giả , thị dă . Lệ như :
甲木日干,見丁火,木能生火,丁火爲甲木所生。而甲爲陽性,丁爲陰性,陰陽相异,故丁即甲之傷官。
Giáp mộc nhật can , kiến đinh hỏa , mộc năng
sanh hỏa , đinh hỏa vi giáp mộc sở sanh . Nhi giáp vi dương tính , đinh
vi âm tính , âm dương tương dị , cố đinh tức giáp chi thương quan .
按甲見丁見午,乙見丙見巳,丙見己見丑未,丁見戊,見辰戊,戊見辛見酉,己見庚見申,庚見癸見子,辛見壬見亥,壬見乙見卯,癸見甲見寅,皆爲傷官。
Án giáp kiến đinh kiến ngọ , ất kiến bính
kiến tị , bính kiến kỷ kiến sửu mùi , đinh kiến mậu , kiến th́n mậu ,
mậu kiến tân kiến dậu , kỷ kiến canh kiến thân , canh kiến quư kiến tư
, tân kiến nhâm kiến hợi , nhâm kiến ất kiến măo , quư kiến giáp kiến
dần , giai vi thương quan .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 56 of 246: Đă gửi: 09 August 2009 lúc 7:02pm | Đă lưu IP
|
|
|
Lục thần thiên Thương Quan (tiếp theo)
傷官淺解:
Thương quan thiển giải :
甲木見丁火傷官。丁火者,甲木所生,乃父子一家之人。丁仗甲勢,以發越甲木之秀气,故人多聰明干練。然而獨以傷官名者,何也?蓋甲木以辛金爲正官。正官者,如一縣之有邑宰。人民居其治下,方喜得有規范,不敢肆意妄爲,爲非作惡。而丁火見辛金正官,乃仗勢以克傷之,故曰傷官。如人不服官管,必欲盡解除其一身之束縛,見官星而必欲克傷這。故傷官格大都好傲好潛,然亦必其人本能自治而大有才者。力克勝任,否則人無拘否,盡蔑法越規,咨意妄爲,無惡不作矣。信如是,使一理復居治下,則嚴刑峻法。亦安得不身先受之耶。故傷官者,必有大過人之才遇,而亦復有大慘酷之奇禍也。
Giáp mộc kiến đinh hỏa thương quan . Đinh
hỏa giả , giáp mộc sở sanh , năi phụ tử nhất gia chi nhân . Đinh trượng
giáp thế , dĩ phát việt giáp mộc chi tú khí , cố nhân đa thông minh cán
luyện . Nhiên nhi độc dĩ thương quan danh giả , hà dă ? Cái giáp mộc dĩ
tân kim vi chánh quan . Chánh quan giả , như nhất huyện chi hữu ấp tể .
Nhân dân cư kỳ trị hạ , phương hỉ đắc hữu quy phạm , bất cảm tứ ư vọng
vi , vi phi tác ác . Nhi đinh hỏa kiến tân kim chánh quan , năi trượng
thế dĩ khắc thương chi , cố viết thương quan . Như nhân bất phục quan
quản , tất dục tận giải trừ kỳ nhất thân chi thúc phược , kiến quan
tinh nhi tất dục khắc thương giá . Cố thương quan cách đại đô hảo ngạo
hảo tiềm , nhiên diệc tất kỳ nhân bổn năng tự trị nhi đại hữu tài giả .
Lực khắc thắng nhiệm , phủ tắc nhân vô câu phủ , tận miệt pháp việt quy
, tư ư vọng vi , vô ác bất tác hĩ . Tín như thị , sử nhất lư phục cư
tŕ hạ , tắc nghiêm h́nh tuấn pháp . Diệc an đắc bất thân tiên thụ chi
da . Cố thương quan giả , tất hữu đại quá nhân chi tài ngộ , nhi diệc
phục hữu đại thảm khốc chi ḱ họa dă .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 57 of 246: Đă gửi: 09 August 2009 lúc 7:14pm | Đă lưu IP
|
|
|
Lục thần thiên Thương Quan (tiếp theo)
傷官之能力:泄身,生財,敵殺,損官
Thương quan chi năng lực : tiết thân , sanh tài , địch sát , tổn quan
天下事,有利必有弊。利弊之區別,即在當與不當耳。六神既有能力,匹配上既有當與不當,則必有利弊。既有利弊,又有喜忌,緣各述利弊喜忌如后。
Thiên hạ sự , hữu lợi tất hữu tệ . Lợi tệ
chi khu biệt , tức tại đương dữ bất đương nhĩ . Lục thần kư hữu năng
lực , thất phối thượng kư hữu đương dữ bất đương , tắc tất hữu lợi tệ .
Kư hữu lợi tệ , hựu hữu hỉ kị , duyến các thuật lợi tệ hỉ kị như hậu .
傷官之利
Thương quan chi lợi
泄身:日干強。財官無气,即以強爲患,遂愛傷官。傷官能發越日干之強气,使盡行外露也。例如:
Tiết thân : nhật can cường . Tài quan vô khí
, tức dĩ cường vi hoạn , toại ái thương quan . Thương quan năng phát
việt nhật can chi cường khí , sử tận hành ngoại lộ dă . Lệ như :
癸丑 乙卯 乙亥 丙子
Quư sửu ất măo ất hợi bính tư
乙木春生,又多水木之生扶,自喜時上內火傷官之泄身,吐秀,否則直一頑木耳。 生財:身強財弱,尤愛傷官。傷官能流通日干之气。生起財來。俾爲己用,例如:
Ất mộc xuân sanh , hựu đa thủy mộc chi sanh
phù , tự hỉ thời thượng nội hỏa thương quan chi tiết thân , thổ tú ,
phủ tắc trực nhất ngoan mộc nhĩ . Sanh tài : thân cường tài nhược , vưu
ái thương quan . Thương quan năng lưu thông nhật can chi khí . Sanh
khởi tài lai . Tỉ vi kỷ dụng , lệ như :
戊寅 甲寅 乙亥 丙子
Mậu dần giáp dần ất hợi bính tư
旺木成林,戊土之財,受克太深,幸喜丙火傷官泄木生土,流通日干之旺气而又救護財星之不足,厥功偉矣。
Vượng mộc thành lâm , mậu thổ chi tài , thụ
khắc thái thâm , hạnh hỉ bính hỏa thương quan tiết mộc sanh thổ , lưu
thông nhật can chi vượng khí nhi hựu cứu hộ tài tinh chi bất túc ,
quyết công vĩ hĩ .
敵殺:殺重身輕,舉動盡爲牽制,亦愛傷官。傷官能敵殺存身,使一身得以自由。例如:
Địch sát : sát trọng thân khinh , cử động
tận vi khiên chế , diệc ái thương quan . Thương quan năng địch sát tồn
thân , sử nhất thân đắc dĩ tự do . Lệ như :
戊子 辛酉 乙酉 丙子
Mậu tư tân dậu ất dậu bính tư
秋本凋零,最畏辛金七殺之克伐。幸有丙火傷官制敵殺,稍解日元之危。
Thu bổn điêu linh , tối úy tân kim thất sát
chi khắc phạt . Hạnh hữu bính hỏa thương quan chế địch sát , sảo giải
nhật nguyên chi nguy .
損官:官重身輕,舉動盡爲束縛。亦愛傷官,傷官能損官存身,使一身得以舒适。例如:
Tổn quan : quan trọng thân khinh , cử động
tận vi thúc phược . Diệc ái thương quan , thương quan năng tổn quan tồn
thân , sử nhất thân đắc dĩ thư quát . Lệ như :
庚申 甲申 乙卯 丙戌
Canh thân giáp thân ất măo bính tuất
初秋乙木,疊見陽金之克,最即官重身輕。丙火傷官,可以制金抑官。雖無扶弱之能,卻有鋤強之功,亦足取焉。
Sơ thu ất mộc , điệp kiến dương kim chi khắc
, tối tức quan trọng thân khinh . Bính hỏa thương quan , khả dĩ chế kim
ức quan . Tuy vô phù nhược chi năng , khước hữu sừ cường chi công ,
diệc túc thủ yên .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 58 of 246: Đă gửi: 09 August 2009 lúc 7:26pm | Đă lưu IP
|
|
|
Lục thần thiên Thương Quan (tiếp theo)
傷官之弊
Thương quan chi tệ
泄身:日干弱,遂怕傷官。一身自顧不暇,何堪再見傷官耗盜。例如:
Tiết thân : nhật can nhược , toại phạ thương quan . Nhất thân tự cố bất hạ , hà kham tái kiến thương quan háo đạo . Lệ như :
辛丑 丁酉 乙卯 丙戊
Tân sửu đinh dậu ất măo bính mậu
乙木日元,見金之克伐,火之耗盜,土之磨折,又當仲秋死令,衰弱可知,然則丙火傷官之泄身,自亦忌神耳。
Ất mộc nhật nguyên , kiến kim chi khắc phạt
, hỏa chi háo đạo , thổ chi ma chiết , hựu đương trọng thu tử lệnh ,
suy nhược khả tri , nhiên tắc bính hỏa thương quan chi tiết thân , tự
diệc kị thần nhĩ .
生財:財太旺,尤怕傷官。身且不能任財,何堪再見傷官生財。例如:
Sanh tài : tài thái vượng , vưu phạ thương
quan . Thân thả bất năng nhiệm tài , hà kham tái kiến thương quan sanh
tài . Lệ như :
丙申 戊戌 乙丑 乙卯
Bính thân mậu tuất ất sửu ất măo
土重木折,財旺身輕。丙火傷官之生才正如虎添翼,助桀爲虐,可畏哉,可畏哉。
Thổ trọng mộc chiết , tài vượng thân khinh .
Bính hỏa thương quan chi sanh tài chính như hổ thiêm dực , trợ kiệt vi
ngược , khả úy tai , khả úy tai .
敵殺:身強殺淺,即怕傷官。身方假殺爲權,何堪再見傷官敵去。例如:
Địch sát : thân cường sát thiển , tức phạ
thương quan . Thân phương giả sát vi quyền , hà kham tái kiến thương
quan địch khứ . Lệ như :
丙寅 辛卯 乙亥 癸未
Bính dần tân măo ất hợi quư mùi
春木方旺,地支成木局。月上辛金七殺,斧斤以時入山林。材木不可勝用。乃又爲丙火傷官所敵,減色非輕。
Xuân mộc phương vượng , địa chi thành mộc
cục . Nguyệt thượng tân kim thất sát , phủ cân dĩ thời nhập sơn lâm .
Tài mộc bất khả thắng dụng . Năi hựu vi bính hỏa thương quan sở địch ,
giảm sắc phi khinh .
損官:身重官輕,亦怕傷官。身方以官爲尊,何堪再見傷官損害。例如:
Tổn quan : thân trọng quan khinh , diệc phạ
thương quan . Thân phương dĩ quan vi tôn , hà kham tái kiến thương quan
tổn hại . Lệ như :
甲寅 丙寅 乙卯 庚辰
Giáp dần bính dần ất măo canh th́n
八字中木居其五。林林總總,全恃時上庚金正官,伐木成材,不幸火傷官克庚,與上例同一貽憾。
Bát tự trung mộc cư kỳ ngũ . Lâm lâm tổng
tổng , toàn thị thời thượng canh kim chánh quan , phạt mộc thành tài ,
bất hạnh hỏa thương quan khắc canh , dữ thượng lệ đồng nhất di hám .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 59 of 246: Đă gửi: 09 August 2009 lúc 7:42pm | Đă lưu IP
|
|
|
Lục thần thiên Thương Quan (tiếp theo)
傷官所喜
Thương quan sở hỉ
生身:日干強,受傷官,既見傷,喜見財以流通之。日干弱。怕傷官。既見傷,喜印綬以制伏之。
Sanh thân : nhật can cường , thụ thương quan
, kư kiến thương , hỉ kiến tài dĩ lưu thông chi . Nhật can nhược . Phạ
thương quan . Kư kiến thương , hỉ ấn thụ dĩ chế phục chi .
生財:身強則弱,愛傷官,既見傷,喜財多以生發之。身弱財多,所傷官,既見傷,喜印綬以制之。
Sanh tài : thân cường tắc nhược , ái thương
quan , kư kiến thương , hỉ tài đa dĩ sanh phát chi . Thân nhược tài đa
, sở thương quan , kư kiến thương , hỉ ấn thụ dĩ chế chi .
敵殺:殺重身輕,愛傷官,既見傷,喜比劫食傷以生助之。身強殺淺,怕傷官,即見傷,喜見財以和解之。
Địch sát : sát trọng thân khinh , ái thương
quan , kư kiến thương , hỉ tỉ kiếp thực thương dĩ sanh trợ chi . Thân
cường sát thiển , phạ thương quan , tức kiến thương , hỉ kiến tài dĩ
ḥa giải chi .
損官:官重身輕,愛傷官,既見傷,喜比劫食神以生助之。身強官弱,怕傷官,既見傷,喜見財以和解之。
Tổn quan : quan trọng thân khinh , ái thương
quan , kư kiến thương , hỉ tỉ kiếp thực thần dĩ sanh trợ chi . Thân
cường quan nhược , phạ thương quan , kư kiến thương , hỉ kiến tài dĩ
ḥa giải chi .
|
Quay trở về đầu |
|
|
chindonco Trợ Giáo


Đă tham gia: 28 March 2003 Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline Bài gửi: 5248
|
Msg 60 of 246: Đă gửi: 09 August 2009 lúc 7:47pm | Đă lưu IP
|
|
|
Lục thần thiên Thương Quan (tiếp theo)
傷官所忌
Thương quan sở kị
泄身:日干強,愛傷官。既見傷,忌見印以克去之。日干弱,怕傷官,既見傷習再生財,轉輾泄弱。
Tiết thân : nhật can cường , ái thương quan
. Kư kiến thương , kị kiến ấn dĩ khắc khứ chi . Nhật can nhược , phạ
thương quan , kư kiến thương tập tái sanh tài , chuyển triển tiết nhược
.
生財:身強財弱克傷官,既見傷,忌見印以克去之。身弱財多,怕傷官。既見傷,忌再生財,轉輾泄弱。
Sanh tài : thân cường tài nhược khắc thương
quan , kư kiến thương , kị kiến ấn dĩ khắc khứ chi . Thân nhược tài đa
, phạ thương quan . Kư kiến thương , kị tái sanh tài , chuyển triển
tiết nhược .
敵殺:殺重身輕,愛傷官,既見傷,忌財旺生殺。身強殺淺,怕傷官,既見傷,忌比劫食傷以生助之。
Địch sát : sát trọng thân khinh , ái thương
quan , kư kiến thương , kị tài vượng sanh sát . Thân cường sát thiển ,
phạ thương quan , kư kiến thương , kị tỉ kiếp thực thương dĩ sanh trợ
chi .
損官:官多身弱,愛傷官,既見傷,忌財旺生官。身重官輕,怕傷官,既見傷,忌比劫食傷以生助之。
Tổn quan : quan đa thân nhược , ái thương
quan , kư kiến thương , kị tài vượng sanh quan . Thân trọng quan khinh
, phạ thương quan , kư kiến thương , kị tỉ kiếp thực thương dĩ sanh trợ
chi .
|
Quay trở về đầu |
|
|
|
|