Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Coi Bói Dich
  Chọn Ngày Tốt
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Mệnh Lý Tổng Quát
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Tử Vi
  Tử Bình
  Bói Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Bát Tự Hà Lạc
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Thái Ất - Độn Giáp
  Khoa Học Huyền Bí
  Văn Hiến Lạc Việt
  Lý - Số - Dịch - Bốc
  Y Học Thường Thức
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch & Phong Thuy 2
  Lớp Địa Lư
  Lớp Tử Vi
    Bài Giảng
    Thầy Trò Vấn Đáp
    Phòng Bàn Luận
    Vở Học Trò
Kỹ Thuật
  Góp Ý Về Diễn Đàn
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
  Vi Tính / Tin Học
Thư Viện
  Bài Viết Chọn Lọc
  Tủ Sách
Thông Tin
  Thông Báo
  Hình Ảnh Từ Thiện
  Báo Tin
  Bài Không Hợp Lệ
Khu Giải Trí
  Gặp Gỡ - Giao Lưu
  Giải Trí
  Tản Mạn...
  Linh Tinh
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 339 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
dinhvantan (6262)
chindonco (5248)
vothienkhong (4986)
QuangDuc (3946)
ThienSu (3762)
VDTT (2675)
zer0 (2560)
hiendde (2516)
thienkhoitimvui (2445)
cutu1 (2295)
Hội viên mới
thephuong07 (0)
talkativewolf (0)
michiru (0)
dieuhoa (0)
huongoc (0)
k10_minhhue (0)
trecon (0)
HongAlex (0)
clone (0)
lonin (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Mệnh Lư Tổng Quát (Diễn đàn bị khoá Diễn đàn bị khoá)
 TUVILYSO.net : Mệnh Lư Tổng Quát
Tựa đề Chủ đề: Thiên Lư Mệnh Cảo 千里命稿 Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 161 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 7:02pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Lục thân thiên
Lục thân phân luận (tiếp theo)

(四)子女
( Tứ ) tử nữ

子女之吉
Tử nữ chi cát

日主旺,無印綬,有食傷,子必多。

Nhật chủ vượng , vô ấn thụ , hữu thực thương , tử tất đa .

日主旺,印綬重,食傷輕,有財星,子多而賢。

Nhật chủ vượng , ấn thụ trọng , thực thương khinh , hữu tài tinh , tử đa nhi hiền .

日主旺,無印綬,食傷伏,有官殺,子必多。

Nhật chủ vượng , vô ấn thụ , thực thương phục , hữu quan sát , tử tất đa .

日主旺,比劫多,無印綬,食傷伏,子必多。

Nhật chủ vượng , tỉ kiếp đa , vô ấn thụ , thực thương phục , tử tất đa .

日主旺,傷官旺,無財印,子多而強。

Nhật chủ vượng , thương quan vượng , vô tài ấn , tử đa nhi cường .

日主旺,傷官輕,有印受,財得局,子多而富。

Nhật chủ vượng , thương quan khinh , hữu ấn thụ , tài đắc cục , tử đa nhi phú .

傷食扶助用神,子必佳。

Thương thực phù trợ dụng thần , tử tất giai .

日主弱,食傷重,有印綬,無財星,必有子。

Nhật chủ nhược , thực thương trọng , hữu ấn thụ , vô tài tinh , tất hữu tử .

日主弱,無官星,有傷食,必有子。

Nhật chủ nhược , vô quan tinh , hữu thương thực , tất hữu tử .

食傷不遭衝克,必有子。

Thực thương bất tao xung khắc , tất hữu tử .

食傷喜扶而得扶,喜仰而得抑,則多子。

Thực thương hỉ phù nhi đắc phù , hỉ ngưỡng nhi đắc ức , tắc đa tử .

命中用神即食傷,子多而得力。

Mệnh trung dụng thần tức thực thương , tử đa nhi đắc lực .

用神居時,子息繁衍。或得子息之力。

Dụng thần cư thời , tử tức phồn diễn . Hoặc đắc tử tức chi lực .

子女之不吉
Tử nữ chi bất cát

日主旺,印綬重,食傷輕,子必少。

Nhật chủ vượng , ấn thụ trọng , thực thương khinh , tử tất thiểu .

日主弱,印綬輕,食傷重,子必少。

Nhật chủ nhược , ấn thụ khinh , thực thương trọng , tử tất thiểu .

日主弱,食傷輕,無比劫,有官星,子必無。

Nhật chủ nhược , thực thương khinh , vô tỉ kiếp , hữu quan tinh , tử tất vô .

日主弱,食傷旺,有印綬,遇財星,雖有若無。

Nhật chủ nhược , thực thương vượng , hữu ấn thụ , ngộ tài tinh , tuy hữu nhược vô .

日主旺,有印綬,無財星,子必少。

Nhật chủ vượng , hữu ấn thụ , vô tài tinh , tử tất thiểu .

日主旺,印綬重,無財星,必無子。

Nhật chủ vượng , ấn thụ trọng , vô tài tinh , tất vô tử .

日主弱,官殺旺,必無子。

Nhật chủ nhược , quan sát vượng , tất vô tử .

日主弱,食傷旺,無印綬,必無子。

Nhật chủ nhược , thực thương vượng , vô ấn thụ , tất vô tử .

火炎土燥,無子。

Hỏa viêm thổ táo , vô tử .

水泛木浮,無子。

Thủy phiếm mộc phù , vô tử .

金寒水冷,無子。

Kim hàn thủy lănh , vô tử .

重疊印綬,無子。

Trùng điệp ấn thụ , vô tử .

財官太旺,無子。

Tài quan thái vượng , vô tử .

滿局食傷,無子。

Măn cục thực thương , vô tử .

食傷遭衝克,無子。

Thực thương tao xung khắc , vô tử .

食傷受扶太過,無子。

Thực thương thụ phù thái quá , vô tử .

食傷受抑太過,無子。

Thực thương thụ ức thái quá , vô tử .

食傷破坏用神,少子,或子不得力。

Thực thương phá khôi dụng thần , thiếu tử , hoặc tử bất đắc lực .

克破用神之字,居于時上,子不得力。

Khắc phá dụng thần chi tự , cư vu thời thượng , tử bất đắc lực .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 162 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 7:07pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Lục thân thiên
Lục thân phân luận (tiếp theo)


(五)兄弟
( Ngũ ) huynh đệ

兄弟之吉
Huynh đệ chi cát

殺旺無食,或殺重無印,得劫財合殺,必得兄弟之力。

Sát vượng vô thực , hoặc sát trọng vô ấn , đắc kiếp tài hiệp sát , tất đắc huynh đệ chi lực .

殺旺食輕,或印弱逢財,得比肩智敵殺,制財,亦主兄弟得力。

Sát vượng thực khinh , hoặc ấn nhược phùng tài , đắc tỉ kiên trí địch sát , chế tài , diệc chủ huynh đệ đắc lực .

財生殺党,比劫幫身,大被可以同眠。

Tài sanh sát đảng , tỉ kiếp bang thân , đại bị khả dĩ đồng miên .

日主雖衰,印旺月提,兄弟成群。

Nhật chủ tuy suy , ấn vượng nguyệt đề , huynh đệ thành quần .

財輕劫重,食傷化劫,可無斗粟尺布之謡。

Tài khinh kiếp trọng , thực thương hóa kiếp , khả vô đẩu túc xích bố chi dao .

財輕遇劫,官星明顯,不作煑豆燃箕之誦。

Tài khinh ngộ kiếp , quan tinh minh hiển , bất tác chử đậu nhiên ky chi tụng .

主衰有印,財星逢劫,反許棠棣之競秀。

Chủ suy hữu ấn , tài tinh phùng kiếp , phản hứa đường lệ chi cạnh tú .

比劫非大過,亦非不及,兄弟必敬受。

Tỉ kiếp phi đại quá , diệc phi bất cập , huynh đệ tất kính thụ .

比劫爲用神,尤得兄弟之力。

Tỉ kiếp vi dụng thần , vưu đắc huynh đệ chi lực .

兄弟之不吉
Huynh đệ chi bất cát

官輕傷重,比劫生傷,必遭兄弟之累。

Quan khinh thương trọng , tỉ kiếp sanh thương , tất tao huynh đệ chi luy .

制殺太過,比劫助食,亦主兄弟多累。

Chế sát thái quá , tỉ kiếp trợ thực , diệc chủ huynh đệ đa luy .

財輕劫重,印綬制傷,不免司馬之憂。

Tài khinh kiếp trọng , ấn thụ chế thương , bất miễn ti mă chi ưu .

殺重無印,主衰傷伏,鴿原能無興歡。

Sát trọng vô ấn , chủ suy thương phục , cáp nguyên năng vô hưng hoan .

身旺逢梟,劫重無官,獨自主持。

Thân vượng phùng kiêu , kiếp trọng vô quan , độc tự chủ tŕ .

梟比重逢,財輕釘伏,未免折翊之悲啼。

Kiêu tỉ trùng phùng , tài khinh đinh phục , vị miễn chiết dực chi bi đề .

比劫破坏用神,兄弟多累。

Tỉ kiếp phá khôi dụng thần , huynh đệ đa luy .

比劫被用神所破,自己興而兄弟衰。

Tỉ kiếp bị dụng thần sở phá , tự kỷ hưng nhi huynh đệ suy .

比劫應扶而不得扶,或應抑而不得抑,兄弟非稀少,即枯澁。

Tỉ kiếp ứng phù nhi bất đắc phù , hoặc ứng ức nhi bất đắc ức , huynh đệ phi hi thiểu , tức khô sáp .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 163 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 7:11pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

女命篇
Nữ mệnh thiên



女命看法
Nữ mệnh khán pháp

女命看法,與男命無大异。惟女重夫子二星,取用之道。能夫子,自身,三者兼顧最妙,否則宁愿身主較弱。夫星與子星,切不可受挫,再次必鬚顧全夫星,更次必鬚顧全子星,總以夫子兩全者爲上命。至少或夫或子,有一可靠。若全不可恃,則爲下命決矣。

Nữ mệnh khán pháp , dữ nam mệnh vô đại di . Duy nữ trọng phu tử nhị tinh , thủ dụng chi đạo . Năng phu tử , tự thân , tam giả kiêm cố tối diệu , phủ tắc trữ nguyện thân chủ giác nhược . Phu tinh dữ tử tinh , thiết bất khả thụ tỏa , tái thứ tất tu cố toàn phu tinh , canh thứ tất tu cố toàn tử tinh , tổng dĩ phu tử lưỡng toàn giả vi thượng mệnh . Chí thiểu hoặc phu hoặc tử , hữu nhất khả kháo . Nhược toàn bất khả thị , tắc vi hạ mệnh quyết hĩ .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 164 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 7:19pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nữ mệnh thiên (tiếp theo)

女命取用大法
Nữ mệnh thủ dụng đại pháp

(一)日主強,傷食多,取財爲用。

( Nhất ) nhật chủ cường , thương thực đa , thủ tài vi dụng .

(二)日主強,傷食多,無財,取印爲用。

( Nhị ) nhật chủ cường , thương thực đa , vô tài , thủ ấn vi dụng .

(三)日主強,傷食多,無財,無印,取傷食爲用。

( Tam ) nhật chủ cường , thương thực đa , vô tài , vô ấn , thủ thương thực vi dụng .

(四)日主強,官殺多,取傷食爲用。

( Tứ ) nhật chủ cường , quan sát đa , thủ thương thực vi dụng .

(五)日主強,官殺多,無傷食,取財爲用。

( Ngũ ) nhật chủ cường , quan sát đa , vô thương thực , thủ tài vi dụng .

(六)日主強,官殺多,無傷食,無財,以官殺爲用。

( Lục ) nhật chủ cường , quan sát đa , vô thương thực , vô tài , dĩ quan sát vi dụng .

(七)日主強,財多,取官殺爲用。

( Thất ) nhật chủ cường , tài đa , thủ quan sát vi dụng .

(八)日主強,財多,無官殺,取傷食爲用。

( Bát ) nhật chủ cường , tài đa , vô quan sát , thủ thương thực vi dụng .

(九) 日主強,財多,無官殺,無傷食,取財爲用。

( Cửu ) nhật chủ cường , tài đa , vô quan sát , vô thương thực , thủ tài vi dụng .

(十)日主強,印多,取財秋用。

( Thập ) nhật chủ cường , ấn đa , thủ tài thu dụng .

(十一)日主強,印多,無財,取官殺爲用。

( Thập nhất ) nhật chủ cường , ấn đa , vô tài , thủ quan sát vi dụng .

(十二)日主強,印多,無財,無官殺,取傷食爲用。

( Thập nhị ) nhật chủ cường , ấn đa , vô tài , vô quan sát , thủ thương thực vi dụng .

(十三)日主強,比劫多,取官殺爲用。

( Thập tam ) nhật chủ cường , tỉ kiếp đa , thủ quan sát vi dụng .

(十四)日主強,比劫多,無官殺,取傷食爲用。

( Thập tứ ) nhật chủ cường , tỉ kiếp đa , vô quan sát , thủ thương thực vi dụng .

(十五)日主強,比劫多,無官殺,無傷食,取財爲用。

( Thập ngũ ) nhật chủ cường , tỉ kiếp đa , vô quan sát , vô thương thực , thủ tài vi dụng .

(十六)日主弱,傷食多,取印爲用。

( Thập lục ) nhật chủ nhược , thương thực đa , thủ ấn vi dụng .

(十七)日主弱,傷食多,無印,取財爲用。

( Thập thất ) nhật chủ nhược , thương thực đa , vô ấn , thủ tài vi dụng .

(十八)日主弱,傷食多,無印,無財,取比劫爲用。

( Thập bát ) nhật chủ nhược , thương thực đa , vô ấn , vô tài , thủ tỉ kiếp vi dụng .

(十九)日主弱,官殺多,取印爲用。

( Thập cửu ) nhật chủ nhược , quan sát đa , thủ ấn vi dụng .

(二十)日主弱,官殺多,無印,取傷爲用。

( Nhị thập ) nhật chủ nhược , quan sát đa , vô ấn , thủ thương vi dụng .

(二十一)日主弱,官殺多,無印,無傷食,取比劫爲用。

( Nhị thập nhất ) nhật chủ nhược , quan sát đa , vô ấn , vô thương thực , thủ tỉ kiếp vi dụng .

(二十二)日主弱,財多,取比劫爲用。

( Nhị thập nhị ) nhật chủ nhược , tài đa , thủ tỉ kiếp vi dụng .

(二十三)日主弱,財多,無比劫,取官殺爲用。

( Nhị thập tam ) nhật chủ nhược , tài đa , vô tỉ kiếp , thủ quan sát vi dụng .

(二十四)日主弱,財多,無比劫,無官殺,以印爲用。

( Nhị thập tứ ) nhật chủ nhược , tài đa , vô tỉ kiếp , vô quan sát , dĩ ấn vi dụng .

(二十五)日主弱,印多,取財爲用。

( Nhị thập ngũ ) nhật chủ nhược , ấn đa , thủ tài vi dụng .

(二十六)日主弱,印多,無財,取比劫爲用。

( Nhị thập lục ) nhật chủ nhược , ấn đa , vô tài , thủ tỉ kiếp vi dụng .

(二十七)日主弱,印多,無比劫,無財,取官殺爲用。

( Nhị thập thất ) nhật chủ nhược , ấn đa , vô tỉ kiếp , vô tài , thủ quan sát vi dụng .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 165 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 7:32pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nữ mệnh thiên (tiếp theo)

女命取用解釋
Nữ mệnh thủ dụng giải thích

(一)日主強,傷食多,身主既健,子星亦美,取財爲用。蓋賴財生官殺,則夫亦榮矣。

( Nhất ) nhật chủ cường , thương thực đa , thân chủ kư kiện , tử tinh diệc mỹ , thủ tài vi dụng . Cái lại tài sanh quan sát , tắc phu diệc vinh hĩ .

(二)日主強,傷食多,無財,身主子星雖美,官殺直接受傷食之克。夫星有缺,取印爲用。蓋賴印制傷食,以保官殺之夫星耳。

( Nhị ) nhật chủ cường , thương thực đa , vô tài , thân chủ tử tinh tuy mỹ , quan sát trực tiếp thụ thương thực chi khắc . Phu tinh hữu khuyết , thủ ấn vi dụng . Cái lại ấn chế thương thực , dĩ bảo quan sát chi phu tinh nhĩ .

(三)日主強,傷食多,無財,無印。只身與子星之佳,官殺受傷食之克而無救,夫不可靠。取傷食爲用,蓋唯有鞠養愛子,恃以終老耳。

( Tam ) nhật chủ cường , thương thực đa , vô tài , vô ấn . Chỉ thân dữ tử tinh chi giai , quan sát thụ thương thực chi khắc nhi vô cứu , phu bất khả kháo . Thủ thương thực vi dụng , cái duy hữu cúc dưỡng ái tử , thị dĩ chung lăo nhĩ .

(四)日主強,官殺我,身主與夫星皆健。取傷食爲用,蓋冀子星亦成立也。且官殺多而用傷食制之,亦幫夫之道耳。

( Tứ ) nhật chủ cường , quan sát ngă , thân chủ dữ phu tinh giai kiện . Thủ thương thực vi dụng , cái kí tử tinh diệc thành lập dă . Thả quan sát đa nhi dụng thương thực chế chi , diệc bang phu chi đạo nhĩ .

(五)日主強,官殺多,無傷食,僅身主與夫星之健,取財爲用,蓋賴財幫夫耳。

( Ngũ ) nhật chủ cường , quan sát đa , vô thương thực , cận thân chủ dữ phu tinh chi kiện , thủ tài vi dụng , cái lại tài bang phu nhĩ .

(六)日主強,官殺多,無傷食,無財,只身主與夫星兩健,以官殺爲用。蓋從夫管束 ,亦婦道之順也。

( Lục ) nhật chủ cường , quan sát đa , vô thương thực , vô tài , chỉ thân chủ dữ phu tinh lưỡng kiện , dĩ quan sát vi dụng . Cái ṭng phu quản thúc , diệc phụ đạo chi thuận dă .

(七)日主強,財多,身主健,幫夫重,取官殺爲用,則夫得財助,大有可造矣。

( Thất ) nhật chủ cường , tài đa , thân chủ kiện , bang phu trọng , thủ quan sát vi dụng , tắc phu đắc tài trợ , đại hữu khả tạo hĩ .

(八)日主強,財多,無官殺,身主雖健,幫夫雖重,奈無夫星可助,則取傷食爲用,夫既不可靠,唯恃乎子矣。

( Bát ) nhật chủ cường , tài đa , vô quan sát , thân chủ tuy kiện , bang phu tuy trọng , nại vô phu tinh khả trợ , tắc thủ thương thực vi dụng , phu kư bất khả kháo , duy thị hồ tử hĩ .

(九)日主強,財多,無官殺,無傷食,如人之無子無夫可靠。幸有財,尚可度生,則不用財星,將歸諸誰耶。

( Cửu ) nhật chủ cường , tài đa , vô quan sát , vô thương thực , như nhân chi vô tử vô phu khả kháo . Hạnh hữu tài , thượng khả độ sanh , tắc bất dụng tài tinh , tương quy chư thùy da .

(十)日主強,印多,身既健,復得父母旺气,惟太強則趨剛,非婦道之宜。取財爲用,蓋賴財制印,稍殺其盛,並以幫夫。或曰何勿用官殺拘身,殊不知有多印之泄官殺而生身,官殺豈能制身,如妻不受夫制,用財則尚能助夫也。

( Thập ) nhật chủ cường , ấn đa , thân kư kiện , phục đắc phụ mẫu vượng khí , duy thái cường tắc xu cương , phi phụ đạo chi nghi . Thủ tài vi dụng , cái lại tài chế ấn , sảo sát kỳ thịnh , tịnh dĩ bang phu . Hoặc viết hà vật dụng quan sát câu thân , thù bất tri hữu đa ấn chi tiết quan sát nhi sanh thân , quan sát khởi năng chế thân , như thê bất thụ phu chế , dụng tài tắc thượng năng trợ phu dă .

(十一)日主強,印多,無財制印,身旺已極,取官殺爲用。雖不能拘身,官殺究屬夫星,如健婦雖不受夫制,但終鬚嫁夫從夫也。

( Thập nhất ) nhật chủ cường , ấn đa , vô tài chế ấn , thân vượng dĩ cực , thủ quan sát vi dụng . Tuy bất năng câu thân , quan sát cứu thuộc phu tinh , như kiện phụ tuy bất thụ phu chế , đăn chung tu giá phu ṭng phu dă .

(十二)日主強,印多,無財,無官殺,身既太旺,夫又無靠,則唯子之是恃,故以傷食爲用也。且是言得印生,而生傷食,輾轉相生,則鴒秀之气,亦可吐發矣。

( Thập nhị ) nhật chủ cường , ấn đa , vô tài , vô quan sát , thân kư thái vượng , phu hựu vô kháo , tắc duy tử chi thị thị , cố dĩ thương thực vi dụng dă . Thả thị ngôn đắc ấn sanh , nhi sanh thương thực , triển chuyển tương sinh , tắc linh tú chi khí , diệc khả thổ phát hĩ .

(十三)日主強,比劫多,無官殺,是旺而無制,且無夫星可恃,則用傷食以泄气,並爲子星宜矣。

( Thập tam ) nhật chủ cường , tỉ kiếp đa , vô quan sát , thị vượng nhi vô chế , thả vô phu tinh khả thị , tắc dụng thương thực dĩ tiết khí , tịnh vi tử tinh nghi hĩ .

(十四)日主強,比劫多,無官殺,是旺而無制,且無夫星可恃,則用傷食以泄气,並爲子星宜矣。

( Thập tứ ) nhật chủ cường , tbỉ kiếp đa , vô quan sát , thị vượng nhi vô chế , thả vô phu tinh khả thị , tắc dụng thương thực dĩ tiết khí , tịnh vi tử tinh nghi hĩ .

(十五)日主強,比劫多,無傷食,無官殺,是旺而無泄克,且夫子不可靠,取財爲用,蓋財分我力,亦可稍殺我勢,且賴以爲養命之源也。

( Thập ngũ ) nhật chủ cường , tỉ kiếp đa , vô thương thực , vô quan sát , thị vượng nhi vô tiết khắc , thả phu tử bất khả kháo , thủ tài vi dụng , cái tài phân ngă lực , diệc khả sảo sát ngă thế , thả lại dĩ vi dưỡng mệnh chi nguyên dă .

(十六)日主弱,傷食多,取印爲用。蓋印能制傷食,保官殺,幫弱主,所謂夫子、自身三合者,皆印之功也。

( Thập lục ) nhật chủ nhược , thương thực đa , thủ ấn vi dụng . Cái ấn năng chế thương thực , bảo quan sát , bang nhược chủ , sở vị phu tử , tự thân tam hiệp giả , giai ấn chi công dă .

(十七)日主弱,傷食多,無印,身既弱極,夫星亦危(官殺多傷食之克,無印之救),取財爲用。蓋財能泄傷食而生官殺,夫子仍保兩全,仍自身較弱而已。

( Thập thất ) nhật chủ nhược , thương thực đa , vô ấn , thân kư nhược cực , phu tinh diệc nguy ( quan sát đa thương thực chi khắc , vô ấn chi cứu ) , thủ tài vi dụng . Cái tài năng tiết thương thực nhi sanh quan sát , phu tử nhưng bảo lưỡng toàn , nhưng tự thân giác nhược nhi dĩ .

(十八)日主弱,傷食多,無印,無財,夫危不可靠。子息亦艱(傷食多,身弱必無子),則唯保身爲尚。故以比劫幫身爲用也。

( Thập bát ) nhật chủ nhược , thương thực đa , vô ấn , vô tài , phu nguy bất khả kháo . Tử tức diệc gian ( thương thực đa , thân nhược tất vô tử ) , tắc duy bảo thân vi thượng . Cố dĩ tỉ kiếp bang thân vi dụng dă .

(十九)日主弱,官殺多,夫重身輕,取印爲用,蓋印能泄官殺而生我身,與夫得平勻之妙矣。

( Thập cửu ) nhật chủ nhược , quan sát đa , phu trọng thân khinh , thủ ấn vi dụng , cái ấn năng tiết quan sát nhi sanh ngă thân , dữ phu đắc b́nh quân chi diệu hĩ .

(二十)日主弱,官殺多,無印夫太重,身太輕,取傷食爲用。蓋賴以制官殺自身雖愈弱,夫子得兩平,亦計之善也。

( Nhị thập ) nhật chủ nhược , quan sát đa , vô ấn phu thái trọng , thân thái khinh , thủ thương thực vi dụng . Cái lại dĩ chế quan sát tự thân tuy dũ nhược , phu tử đắc lưỡng b́nh , diệc kế chi thiện dă .

(二十一)日主弱,官殺多,無印,無傷食,則既夫子兩不可靠(無傷食,則子星爲不及;官殺重,則夫星爲太過),唯強身是尚,故取比劫幫身爲用也。

( Nhị thập nhất ) nhật chủ nhược , quan sát đa , vô ấn , vô thương thực , tắc kư phu tử lưỡng bất khả kháo ( vô thương thực , tắc tử tinh vi bất cập ; quan sát trọng , tắc phu tinh vi thái quá ) , duy cường thân thị thượng , cố thủ tỉ kiếp bang thân vi dụng dă .

(二十二)日主弱,財多,取比劫爲用,蓋賴制財則保身,生傷食,則全子也。

( Nhị thập nhị ) nhật chủ nhược , tài đa , thủ tỉ kiếp vi dụng , cái lại chế tài tắc bảo thân , sanh thương thực , tắc toàn tử dă .

(二十三)日主弱,財多無比劫,則身弱子難(財多則傷食受盜泄,身弱則傷食欠生助,子自難矣),取官殺爲用。蓋官殺泄財,既可稍殺財勢,亦全夫星之美也。

( Nhị thập tam ) nhật chủ nhược , tài đa vô tỉ kiếp , tắc thân nhược tử nan ( tài đa tắc thương thực thụ đạo tiết , thân nhược tắc thương thực khiếm sanh trợ , tử tự nan hĩ ) , thủ quan sát vi dụng . Cái quan sát tiết tài , kư khả sảo sát tài thế , diệc toàn phu tinh chi mỹ dă .

(二十四)日主弱,財多無比劫,己身弱子艱,又無官殺,則夫星亦不可靠,其唯強身是尚,故取印生身爲用也。

( Nhị thập tứ ) nhật chủ nhược , tài đa vô tỉ kiếp , kỷ thân nhược tử gian , hựu vô quan sát , tắc phu tinh diệc bất khả kháo , kỳ duy cường thân thị thượng , cố thủ ấn sanh thân vi dụng dă .

(二十五)日主弱,印多,夫子身皆不足(主弱則身不足,印多,克傷食,則子不足,印多泄官殺,則夫不足),取財爲用,蓋財能坏印生官殺,三者之病盡去矣。

( Nhị thập ngũ ) nhật chủ nhược , ấn đa , phu tử thân giai bất túc ( chủ nhược tắc thân bất túc , ấn đa , khắc thương thực , tắc tử bất túc , ấn đa tiết quan sát , tắc phu bất túc ) , thủ tài vi dụng , cái tài năng khôi ấn sanh quan sát , tam giả chi bệnh tận khứ hĩ .

(二十六)日主弱,印多,夫子身皆不足,又無財之生官殺,並去印,則用比劫,幫身而生傷食,庶身與子得兩全也。

( Nhị thập lục ) nhật chủ nhược , ấn đa , phu tử thân giai bất túc , hựu vô tài chi sanh quan sát , tịnh khứ ấn , tắc dụng tỉ kiếp , bang thân nhi sanh thương thực , thứ thân dữ tử đắc lưỡng toàn dă .

(二十七)日主弱,印多,無比劫,無財,取官殺爲用,蓋求夫星之成立也。

( Nhị thập thất ) nhật chủ nhược , ấn đa , vô tỉ kiếp , vô tài , thủ quan sát vi dụng , cái cầu phu tinh chi thành lập dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 166 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 7:37pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

富貴吉壽篇
Phú quư cát thọ thiên


富
Phú


財星生官,官星衛財,

Tài tinh sanh quan , quan tinh vệ tài ,

忌印而財能坏印。

Kị ấn nhi tài năng khôi ấn .

喜印而財能生官。

Hỉ ấn nhi tài năng sanh quan .

傷食重,而財神流通。

Thương thực trọng , nhi tài thần lưu thông .

財神重而傷食有限。

Tài thần trọng nhi thương thực hữu hạn .

無財而暗成財局。

Vô tài nhi ám thành tài cục .

財露而傷食亦露。

Tài lộ nhi thương thực diệc lộ .

身旺財旺,有傷食,或有官殺。

Thân vượng tài vượng , hữu thương thực , hoặc hữu quan sát .

身旺印旺,食傷輕,而財星得局。

Thân vượng ấn vượng , thực thương khinh , nhi tài tinh đắc cục .

身旺官衰,印綬重,而財星當令。

Thân vượng quan suy , ấn thụ trọng , nhi tài tinh đương lệnh .

身旺劫旺,無財印,而有傷食。

Thân vượng kiếp vượng , vô tài ấn , nhi hữu thương thực .

身弱財重,無官印,而有比劫。

Thân nhược tài trọng , vô quan ấn , nhi hữu tỉ kiếp .

爲用神而不遭克破,財助用神而有力。

Vi dụng thần nhi bất tao khắc phá , tài trợ dụng thần nhi hữu lực .

凡命局有如上述情形,皆主富也。

Phàm mệnh cục hữu như thượng thuật t́nh h́nh , giai chủ phú dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 167 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 7:41pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Phú quư cát thọ thiên (tiếp theo)

貴
Quư



官旺身旺,印綬衛官。

Quan vượng thân vượng , ấn thụ vệ quan .

忌比劫而官能去比劫。

Kị tỉ kiếp nhi quan năng khứ tỉ kiếp .

喜比劫,而官能生印。

Hỉ tỉ kiếp , nhi quan năng sanh ấn .

財神旺,而官星通達。

Tài thần vượng , nhi quan tinh thông đạt .

官星旺,而財神有 气。

Quan tinh vượng , nhi tài thần hữu khí .

無官而暗成官局。

Vô quan nhi ám thành quan cục .

官星藏,而財亦藏。

Quan tinh tàng , nhi tài diệc tàng .

身旺官弱,財能生財。

Thân vượng quan nhược , tài năng sanh tài .

官旺身弱,官能生印。

Quan vượng thân nhược , quan năng sanh ấn .

印旺官衰,財能坏印。

Ấn vượng quan suy , tài năng khôi ấn .

印衰官旺,財星不現。

Ấn suy quan vượng , tài tinh bất hiện .

劫重財輕,官能去劫。

Kiếp trọng tài khinh , quan năng khứ kiếp .

財星坏印,官能生印。

Tài tinh khôi ấn , quan năng sanh ấn .

印露官亦露,官爲用神而遭克破。

Ấn lộ quan diệc lộ , quan vi dụng thần nhi tao khắc phá .

官助用神而有力。

Quan trợ dụng thần nhi hữu lực .

(以上所言之官,偏官正官並指)。

( Dĩ thượng sở ngôn chi quan , thiên quan chánh quan tịnh chỉ ) .

用正官而無偏官混雜。

Dụng chánh quan nhi vô thiên quan hỗn tạp .

用偏官而無正官混雜。

Dụng thiên quan nhi vô chánh quan hỗn tạp .

偏官旺過于身,而有食神制住。

Thiên quan vượng quá vu thân , nhi hữu thực thần chế trụ .

凡命局有如上述情形,皆主貴也。

Phàm mệnh cục hữu như thượng thuật t́nh h́nh , giai chủ quư dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 168 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 7:48pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Phú quư cát thọ thiên (tiếp theo)

吉
Cát



吉者,善也,利也。雖非富貴,一生少險惡風波。得穩就永之妙。論命斷吉,全以標本平均,用神安頓爲主。茲舉例如下。

Cát giả , thiện dă , lợi dă . Tuy phi phú quư , nhất sanh thiểu hiểm ác phong ba . Đắc ổn tựu vĩnh chi diệu . Luận mệnh đoạn cát , toàn dĩ tiêu bổn b́nh quân , dụng thần an đốn vi chủ . Tư cử lệ như hạ .

身旺用神,有食之生財,或有官殺之衛財。

Thân vượng dụng thần , hữu thực chi sanh tài , hoặc hữu quan sát chi vệ tài .

身旺用官,有財之生官,或有印之衛官。

Thân vượng dụng quan , hữu tài chi sanh quan , hoặc hữu ấn chi vệ quan .

身旺用殺,殺重有傷食之制,殺輕,有財之生。

Thân vượng dụng sát , sát trọng hữu thương thực chi chế , sát khinh , hữu tài chi sanh .

身旺用傷食有財之流通。

Thân vượng dụng thương thực hữu tài chi lưu thông .

身旺用印,有官殺之助印。

Thân vượng dụng ấn , hữu quan sát chi trợ ấn .

身弱用比劫,官星重,有印之生身泄官,財星重,有官之泄財生印。

Thân nhược dụng tỉ kiếp , quan tinh trọng , hữu ấn chi sanh thân tiết quan , tài tinh trọng , hữu quan chi tiết tài sanh ấn .

身弱用印,有官星生印,或比劫衛印。

Thân nhược dụng ấn , hữu quan tinh sanh ấn , hoặc tỉ kiếp vệ ấn .

凡命局有如上述情形,皆主吉也。

Phàm mệnh cục hữu như thượng thuật t́nh h́nh , giai chủ cát dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 169 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 7:51pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Phú quư cát thọ thiên (tiếp theo)

壽
Thọ


五行停勻。

Ngũ hành đ́nh quân .

四柱無衝無克。

Tứ trụ vô xung vô khắc .

所合者皆閒神(無關緊要之字,曰閒神)。

Sở hiệp giả giai gian thần ( vô quan khẩn yếu chi tự , viết gian thần ) .

衝去者,皆忌神(妨害用神之字,或造成偏枯之字,皆曰忌神)。

Xung khứ giả , giai kị thần ( phương hại dụng thần chi tự , hoặc tạo thành thiên khô chi tự , giai viết kị thần ) .

留存者,皆相神(幫助用神者,曰相神)。

Lưu tồn giả , giai tương thần ( bang trợ dụng thần giả , viết tương thần ) .

日主旺,而得气(地支爲日干之長生沐浴、冠帶、臨官等,謂之日主得气)。

Nhật chủ vượng , nhi đắc khí ( địa chi vi nhật can chi trường sinh mộc dục , quan đái , lâm quan đẳng , vị chi nhật chủ đắc khí ) .

但不趨于太過。

Đăn bất xu vu thái quá .

身旺官弱而逢財,

Thân vượng quan nhược nhi phùng tài ,

身旺財輕而遇食。

Thân vượng tài khinh nhi ngộ thực .

身旺而食傷吐秀。

Thân vượng nhi thực thương thổ tú .

身弱而印綬當權。

Thân nhược nhi ấn thụ đương quyền .

月令無衝無破。

Nguyệt lệnh vô xung vô phá .

行運皆與用神相神不悖。

Hành vận giai dữ dụng thần tương thần bất bội .

凡命局有如上述情形,皆主壽也。

Phàm mệnh cục hữu như thượng thuật t́nh h́nh , giai chủ thọ dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 170 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 7:57pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

貧賤凶夭篇
Bần tiện hung yêu thiên



貧
Bần



傷輕財重。

Thương khinh tài trọng .

財輕官重。

Tài khinh quan trọng .

傷重,印輕,身弱。

Thương trọng , ấn khinh , thân nhược .

財重,劫輕,身弱。

Tài trọng , kiếp khinh , thân nhược .

財輕喜食,傷而印旺。

Tài khinh hỉ thực , thương nhi ấn vượng .

財輕劫重,食傷不現。

Tài khinh kiếp trọng , thực thương bất hiện .

財多喜劫,官星制劫。

Tài đa hỉ kiếp , quan tinh chế kiếp .

喜印而財星坏印。

Hỉ ấn nhi tài tinh khôi ấn .

忌印而財星生官。

Kị ấn nhi tài tinh sanh quan .

喜財而財神被合。

Hỉ tài nhi tài thần bị hiệp .

官殺旺而喜印,財星得局。

Quan sát vượng nhi hỉ ấn , tài tinh đắc cục .

財爲忌神。

Tài vi kị thần .

用財而被衝破。

Dụng tài nhi bị xung phá .

凡命局有如上述情形,皆主貧也。

Phàm mệnh cục hữu như thượng thuật t́nh h́nh , giai chủ bần dă .

貧之區別
Bần chi khu biệt

(一)財輕官衰,逢食傷而見印綬,貧而貴。

( Nhất ) tài khinh quan suy , phùng thực thương nhi kiến ấn thụ , bần nhi quư .

(二)喜印,財星坏印,而得官星解救,貧而貴。

( Nhị ) hỉ ấn , tài tinh khôi ấn , nhi đắc quan tinh giải cứu , bần nhi quư .

(三)官殺旺而身弱,財星生助官殺。有印,則一格易得,亦貧而貴也。無印,則老于儒冠,乃清貧之格。

( Tam ) quan sát vượng nhi thân nhược , tài tinh sanh trợ quan sát . Hữu ấn , tắc nhất cách dịch đắc , diệc bần nhi quư dă . Vô ấn , tắc lăo vu nho quan , năi thanh bần chi cách .

(四)財多身難任,有幫身而不能取用,以不能從財,既貧且賤。

( Tứ ) tài đa thân nan nhiệm , hữu bang thân nhi bất năng thủ dụng , dĩ bất năng ṭng tài , kư bần thả tiện .

(五)年月財星極美,而日地盡量衝之破之,乃先富后貧,或敗盡祖產,而致貧困。

( Ngũ ) niên nguyệt tài tinh cực mỹ , nhi nhật địa tận lượng xung chi phá chi , năi tiên phú hậu bần , hoặc bại tận tổ sản , nhi trí bần khốn .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 171 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 8:27pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bần tiện hung yêu thiên (tiếp theo)

賤
Tiện



財者,思想齪齷,操行卑鄙之謂也。非階級低下之稱也。上級人未必無賤,下級人未必皆賤。所以賤之一字,如僞君子、假小人,最不易辯。亦衡命所最難看耳。

Tài giả , tư tưởng ác xúc, thao hành ti bỉ chi vị dă . Phi giai cấp đê hạ chi xưng dă . Thượng cấp nhân vị tất vô tiện , hạ cấp nhân vị tất giai tiện . Sở dĩ tiện chi nhất tự , như ngụy quân tử , giả tiểu nhân , tối bất dịch biện . Diệc hành mệnh sở tối nan khán nhĩ .

官輕印重而身旺。

Quan khinh ấn trọng nhi thân vượng .

官重印輕而身弱。

Quan trùng ấn khinh nhi thân nhược .

官印兩平而日主休囚。

Quan ấn lưỡng b́nh nhi nhật chủ hưu tù .

官輕,劫重,無財。

Quan khinh , kiếp trọng , vô tài .

官殺重,無印。

Quan sát trọng , vô ấn .

財輕,劫重,官藏。

Tài khinh , kiếp trọng , quan tàng .

官旺喜印,財星坏印。

Quan vượng hỉ ấn , tài tinh khôi ấn .

官殺重,無印,食傷強制。

Quan sát trọng , vô ấn , thực thương cường chế .

官多忌財,財星得局。

Quan đa kị tài , tài tinh đắc cục .

凡命局有如上述情形,皆主賤也。

Phàm mệnh cục hữu như thượng thuật t́nh h́nh , giai chủ tiện dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 172 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 8:31pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bần tiện hung yêu thiên (tiếp theo)

凶
Hung



凶者,逆也,咎也。貧苦而易遭刑傷破敗,多險惡風波,大抵偏枯無救之命局皆凶。

Hung giả , nghịch dă , cữu dă . Bần khổ nhi dị tao h́nh thương phá bại , đa hiểm ác phong ba , đại để thiên khô vô cứu chi mệnh cục giai hung .

財旺身弱無劫印。

Tài vượng thân nhược vô kiếp ấn .

殺重身輕,無傷食,印綬。

Sát trọng thân khinh , vô thương thực , ấn thụ .

用官多傷而無財。

Dụng quan đa thương nhi vô tài .

官多身弱而無印。

Quan đa thân nhược nhi vô ấn .

印劫並重而官輕殺輕制重而無財。

Ấn kiếp tịnh trọng nhi quan khinh sát khinh chế trọng nhi vô tài .

滿局比劫而無官殺。

Măn cục tỉ kiếp nhi vô quan sát .

用食而多梟。

Dụng thực nhi đa kiêu .

忌殺而多財。

Kị sát nhi đa tài .

喜財而多劫刃。

Hỉ tài nhi đa kiếp nhận .

滿局傷食而無印。

Măn cục thương thực nhi vô ấn .

喜印而多財。

Hỉ ấn nhi đa tài .

官輕而印重。

Quan khinh nhi ấn trọng .

喜官而殺混。

Hỉ quan nhi sát hỗn .

外格既成而又破。

Ngoại cách kư thành nhi hựu phá .

凡命局有如上述情形,皆主凶也。

Phàm mệnh cục hữu như thượng thuật t́nh h́nh , giai chủ hung dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 173 of 246: Đă gửi: 08 September 2009 lúc 8:34pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bần tiện hung yêu thiên (tiếp theo)

夭
Yêu



印綬太旺,日主無着落。

Ấn thụ thái vượng , nhật chủ vô trước lạc .

財殺太旺,日主無依倚。

Tài sát thái vượng , nhật chủ vô y ỷ .

忌神與用神,雜而戰。

Kị thần dữ dụng thần , tạp nhi chiến .

喜衝而不衝。

Hỉ xung nhi bất xung .

忌合而反合。

Kị hiệp nhi phản hiệp .

忌衝而反衝。

Kị xung nhi phản xung .

喜合而不合。

Hỉ hiệp nhi bất hiệp .

日主失令,用神淺薄,而忌神深重。

Nhật chủ thất lệnh , dụng thần thiển bạc , nhi kị thần thâm trọng .

行運與用神相神無情,反與忌神結党。

Hành vận dữ dụng thần tương thần vô t́nh , phản dữ kị thần kết đảng .

身旺而克泄全無。

Thân vượng nhi khắc tiết toàn vô .

重用印而財星坏印。

Trùng dụng ấn nhi tài tinh khôi ấn .

身弱逢印,而重疊食傷。

Thân nhược phùng ấn , nhi trùng điệp thực thương .

金寒水冷而土濕。

Kim hàn thủy lănh nhi thổ thấp .

火炎土燥而木枯。

Hỏa viêm thổ táo nhi mộc khô .

凡命局,有如上述情形,皆主夭也。

Phàm mệnh cục , hữu như thượng thuật t́nh h́nh , giai chủ yêu dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 174 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 6:49pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

補充篇
Bổ sung thiên



上輯四卷述焉未詳,致從學諸君,或病簡短,或竟質疑。特作補充篇,以濟不逮。

Thượng tập tứ quyển thuật yên vị tường , trí ṭng học chư quân , hoặc bệnh giản đoản , hoặc cánh chất nghi . Đặc tác bổ sung thiên , dĩ tể bất đăi .

天干
Thiên can

十干陰陽之异,不過陽剛陰柔,陽健陰順。陽不甚,受陰克;陰不甚,畏陽克。陰易于他從,陽難于他從。陽干气旺,陰干質堅而已。而命家作爲歌賦,比喻失倫。如稱,甲爲棟梁,乙爲蘿藤,丙爲太陽,丁爲燈燭,戊爲城牆,己爲田園,庚爲頑鐵,辛爲珠玉,壬爲江河,癸爲雨露,不可信也。

Thập can âm dương chi di , bất quá dương cương âm nhu , dương kiện âm thuận . Dương bất thậm , thụ âm khắc ; âm bất thậm , úy dương khắc . Âm dị vu tha ṭng , dương nan vu tha ṭng . Dương can khí vượng , âm can chất kiên nhi dĩ . Nhi mệnh gia tác vi ca phú , tỉ dụ thất luân . Như xưng , giáp vi đống lương , ất vi la đằng , bính vi thái dương , đinh vi đăng chúc , mậu vi thành tường , kỷ vi điền viên , canh vi ngoan thiết , tân vi châu ngọc , nhâm vi giang hà , quư vi vũ lộ , bất khả tín dă .

陽干主剛,威武不屈,而有惻隱之心,其處世不苟且。陰干主柔,見勢忘義,而有鄙吝之心,其處世多驕諂。大都趨利忘義之徒,皆陰气之爲戾。豪俠慷慨之人,皆陽气之獨鐘。然陰陽停勻,不偏不倚,尤屬順正之命,自無損人利己之心也。

Dương can chủ cương , uy vũ bất khuất , nhi hữu trắc ẩn chi tâm , kỳ xử thế bất cẩu thả . Âm can chủ nhu , kiến thế vong nghĩa , nhi hữu bỉ lận chi tâm , kỳ xử thế đa kiêu siểm . Đại đô xu lợi vong nghĩa chi đồ , giai âm khí chi vi lệ . Hào hiệp khảng khái chi nhân , giai dương khí chi độc chung . Nhiên âm dương đ́nh quân , bất thiên bất ỷ , vưu thuộc thuận chánh chi mệnh , tự vô tổn nhân lợi kỷ chi tâm dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 175 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 7:00pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Thiên can (tiếp theo)

甲者乙之气,乙者甲之質。在天爲生气而流行于萬物者,甲也。在地爲萬物而承茲生气者,乙也。又細分之,生气之散布者,甲之甲;而生气之凝成者,甲之乙;萬物之所以有是枝葉者,乙而甲;而萬木之枝枝葉葉者,乙也乙也。方其爲甲,而乙之气已備,及其爲乙,而甲之質乃堅。有是甲乙,而木之陰陽具矣。以木類推,余者可知。甲者陽木也,木之生气也;乙者陰木也,木這形質也;庚者陽金也,秋天肅殺之气也;辛者陰金也,人僩五金之質也。木之生气,寄于木,而行于天,故逢秋天肅殺之气,而銷克殆盡。而金鐵刀斧反不能傷。木之形質,遇金鐵刀斧而斬伐無余,而肅殺之气只可外掃落葉,而根柢愈固。此所以甲以庚爲殺,以辛爲官,而乙則反是也,庚官而辛殺也。丙者陽火也,融和之气也,丁者陰火也,薪傅之火也。秋天肅殺之气,逢陽和而克去,而人僩之金,不畏陽和,此庚以丙爲煞,而辛以丙爲官也。人僩金鐵之質,逢薪傅之火而立化,而肅殺之气,不畏薪傅之火,此所以辛以丁爲煞,而庚以丁爲官也。即此以推,而余者之相克可知矣。

Giáp giả ất chi khí , ất giả giáp chi chất . Tại thiên vi sanh khí nhi lưu hành vu vạn vật giả , giáp dă . Tại địa vi vạn vật nhi thừa tư sanh khí giả , ất dă . Hựu tế phân chi , sanh khí chi tán bố giả , giáp chi giáp ; nhi sanh khí chi ngưng thành giả , giáp chi ất ; vạn vật chi sở dĩ hữu thị chi hiệp giả , ất nhi giáp ; nhi vạn mộc chi chi chi hiệp hiệp giả , ất dă ất dă . Phương kỳ vi giáp , nhi ất chi khí dĩ bị , cập kỳ vi ất , nhi giáp chi chất năi kiên . Hữu thị giáp ất , nhi mộc chi âm dương cụ hĩ . Dĩ mộc loại thôi , dư giả khả tri . Giáp giả dương mộc dă , mộc chi sanh khí dă ; ất giả âm mộc dă , mộc giá h́nh chất dă ; canh giả dương kim dă , thu thiên túc sát chi khí dă ; tân giả âm kim dă , nhân giản ngũ kim chi chất dă . Mộc chi sanh khí , kí vu mộc , nhi hành vu thiên , cố phùng thu thiên túc sát chi khí , nhi tiêu khắc đăi tận . Nhi kim thiết đao phủ phản bất năng thương . Mộc chi h́nh chất , ngộ kim thiết đao phủ nhi trảm phạt vô dư , nhi túc sát chi khí chỉ khả ngoại tảo lạc hiệp , nhi căn để dũ cố . Thử sở dĩ giáp dĩ canh vi sát , dĩ tân vi quan , nhi ất tắc phản thị dă , canh quan nhi tân sát dă . Bính giả dương hỏa dă , dung ḥa chi khí dă , đinh giả âm hỏa dă , tân phó chi hỏa dă . Thu thiên túc sát chi khí , phùng dương ḥa nhi khắc khứ , nhi nhân giản chi kim , bất úy dương ḥa , thử canh dĩ bính vi sát , nhi tân dĩ bính vi quan dă . Nhân giản kim thiết chi chất , phùng tân phó chi hỏa nhi lập hóa , nhi túc sát chi khí , bất úy tân phó chi hỏa , thử sở dĩ tân dĩ đinh vi sát , nhi canh dĩ đinh vi quan dă . Tức thử dĩ thôi , nhi dư giả chi tương khắc khả tri hĩ .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 176 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 7:07pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

地支
Địa chi

地支所藏,非僅一干。故生克制化,其理多端,然以本气爲主。寅必先甲而后及丙,申必先庚而后及壬,余支皆然。陽支性動而強,吉凶之驗恒速;陰支性靜而弱,福禍之應較遲。在局在運,均以此意消息之。

Địa chi sở tàng , phi cận nhất can . Cố sanh khắc chế hóa , kỳ lư đa đoan , nhiên dĩ bổn khí vi chủ . Dần tất tiên giáp nhi hậu cập bính , thân tất tiên canh nhi hậu cập nhâm , dư chi giai nhiên . Dương chi tính động nhi cường , cát hung chi nghiệm hằng tốc ; âm chi tính tĩnh nhi nhược , phúc họa chi ứng giác tŕ . Tại cục tại vận , quân dĩ thử ư tiêu tức chi .

寅卯者又輿甲乙分陰陽天地,而言之者也。以甲乙而分陰陽、則甲爲陽,乙爲陰。木之行于天而爲陰陽者也,以寅卯陰陽,則寅爲陽,卯爲陰。木之存乎地而爲陰陽者也,以甲乙寅而統分陰陽,則甲乙爲陽,寅卯爲陰。木之在天成象,而在地成形者也。甲乙行乎天,而寅卯受之。寅卯存乎地,而甲乙施焉。

Dần măo giả hựu dư giáp ất phân âm dương thiên địa , nhi ngôn chi giả dă . Dĩ giáp ất nhi phân âm dương , tắc giáp vi dương , ất vi âm . Mộc chi hành vu thiên nhi vi âm dương giả dă , dĩ dần măo âm dương , tắc dần vi dương , măo vi âm . Mộc chi tồn hồ địa nhi vi âm dương giả dă , dĩ giáp ất dần nhi thống phân âm dương , tắc giáp ất vi dương , dần măo vi âm . Mộc chi tại thiên thành tượng , nhi tại địa thành h́nh giả dă . Giáp ất hành hồ thiên , nhi dần măo thụ chi . Dần măo tồn hồ địa , nhi giáp ất thi yên .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 177 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 7:12pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Địa chi (tiếp theo)

子午卯酉,秉气最専;寅甲巳亥,容積最廣;辰戌丑未,收斂最宜。

Tư ngọ măo dậu , bỉnh khí tối chuyên ; dần giáp tị hợi , dung tích tối quảng ; th́n tuất sửu mùi , thu liễm tối nghi .

子午未屬陽因子中藏癸水,午中藏丁火,所謂體陽而有陰故作陰論。巳亥本屬陰、因巳中藏丙火,亥中藏壬水,所爲體且則用陽,故作陽論。

Tư ngọ vị thuộc dương nhân tư trung tàng quư thủy , ngọ trung tàng đinh hỏa , sở vị thể dương nhi hữu âm cố tác âm luận . Tị hợi bổn thuộc âm , nhân tị trung tàng bính hỏa , hợi trung tạng nhâm thủy , sở vi thể thả tắc dụng dương , cố tác dương luận .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 178 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 7:36pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

陰陽生死
Âm dương sanh tử

干動而不息,支靜而有常。以每干流地于十二支之月,而生旺墓絕系焉。陽主聚,以進爲進,故主順。陰主散,以退爲進,故主逆。此長生沐浴等項,所以有陽順陰逆之殊也。四時之運,成功者去、等用者進。故每干流于十二支之月而生旺墓絕,又有一定。陽之所生,即陰這所死,彼此互換,自然之運也。即以甲乙論,甲爲木之陽,天之生气流行萬木者,是故生于亥而死于午。乙爲木之陰,木之枝枝葉葉受天生者,是故生于午而死于亥。木當亥月,正枝葉剝落,而內之生气,已收藏飽足。可以爲來春發泄之機,此其所以生于亥也。木當午月,正枝葉繁盛之候,而甲何以死,卻不知外雖繁盛,而內之生气發泄已盡。此其所以死于午也。乙木反是,午月枝葉繁盛即爲之生。亥月枝葉剝落即爲之死。以質而論,自與气殊也。以甲乙爲例,余可知矣。支有十二月,故每干自長生至胎養,亦分十二位。气之由盛而衰,衰而復盛,逐節細分,遂成十二。而長生沐浴等名,則假借形容之詞也。長生者,猶人之初生也;沐浴者,猶人既生之后,而沐浴以去垢也。如果核既爲苗,則前之青殼,洗而去之矣。冠帶者,形气漸長,猶人之年長而冠帶也;臨官者,由長而壯,猶人之可以出任出;帝旺者,壯盛之極,猶人之可以輔帝而大有爲也;衰者,盛極而衰,物之初變也;病者,衰之甚也;死者;气之必盡而無余也;墓得,造化收藏,猶人之埋于土者也;絕者,前之气已絕而后气將續也;胎者,后之气續而結聚成胎也;養者,如人養胎母腹也。自是而后,長生循環無端矣。

Can động nhi bất tức , chi tĩnh nhi hữu thường . Dĩ mỗi can lưu địa vu thập nhị chi chi nguyệt , nhi sanh vượng mộ tuyệt hệ yên . Dương chủ tụ , dĩ tiến vi tiến , cố chủ thuận . Âm chủ tán , dĩ thối vi tiến , cố chủ nghịch . Thử trường sinh mộc dục đẳng hạng , sở dĩ hữu dương thuận âm nghịch chi thù dă . Tứ thời chi vận , thành công giả khứ , đẳng dụng giả tiến . Cố mỗi can lưu vu thập nhị chi chi nguyệt nhi sanh vượng mộ tuyệt , hựu hữu nhất định . Dương chi sở sanh , tức âm giá sở tử , bỉ thử hỗ hoán , tự nhiên chi vận dă . Tức dĩ giáp ất luận , giáp vi mộc chi dương , thiên chi sanh khí lưu hành vạn mộc giả , thị cố sanh vu hợi nhi tử vu ngọ . Ất vi mộc chi âm , mộc chi chi chi diệp diệp thụ thiên sanh giả , thị cố sanh vu ngọ nhi tử vu hợi . Mộc đương hợi nguyệt , chánh chi diệp bác lạc , nhi nội chi sanh khí , dĩ thu tàng băo túc . Khả dĩ vi lai xuân phát tiết chi cơ , thử kỳ sở dĩ sanh vu hợi dă . Mộc đương ngọ nguyệt , chánh chi diệp phồn thịnh chi hậu , nhi giáp hà dĩ tử , khước bất tri ngoại tuy phồn thịnh , nhi nội chi sanh khí phát tiết dĩ tận . Thử kỳ sở dĩ tử vu ngọ dă . Ất mộc phản thị , ngọ nguyệt chi diệp phồn thịnh tức vi chi sanh . Hợi nguyệt chi diệp bác lạc tức vi chi tử . Dĩ chất nhi luận , tự dữ khí thù dă . Dĩ giáp ất vi lệ , dư khả tri hĩ . Chi hữu thập nhị nguyệt , cố mỗi can tự trường sinh chí thai dưỡng , diệc phân thập nhị vị . Khí chi do thịnh nhi suy , suy nhi phục thịnh , trục tiết tế phân , toại thành thập nhị . Nhi trường sinh mộc dục đẳng danh , tắc giả tá h́nh dung chi từ dă . Trường sinh giả , do nhân chi sơ sanh dă ; mộc dục giả , do nhân kư sanh chi hậu , nhi mộc dục dĩ khứ cấu dă . Như quả hạch kư vi miêu , tắc tiền chi thanh xác , tẩy nhi khứ chi hĩ . Quan đái giả , h́nh khí tiệm trường , do nhân chi niên trưởng nhi quan đái dă ; lâm quan giả , do trưởng nhi tráng , do nhân chi khả dĩ xuất nhiệm xuất ; đế vượng giả , tráng thịnh chi cực , do nhân chi khả dĩ phụ đế nhi đại hữu vi dă ; suy giả , thịnh cực nhi suy , vật chi sơ biến dă ; bệnh giả , suy chi thậm dă ; tử giả ; khí chi tất tận nhi vô dư dă ; mộ đắc , tạo hóa thu tàng , do nhân chi mai vu thổ giả dă ; tuyệt giả , tiền chi khí dĩ tuyệt nhi hậu khí tương tục dă ; thai giả , hậu chi khí tục nhi kết tụ thành thai dă ; dưỡng giả , như nhân dưỡng thai mẫu phúc dă . Tự thị nhi hậu , trường sinh tuần hoàn vô đoan hĩ .


帝旺盛極,盛極將衰,不若長生沐浴冠帶之方興未艾。絕,爲衰極,衰極將盛,遠勝衰病死之全無生气。

Đế vượng thịnh cực , thịnh cực tương suy , bất nhược trường sinh mộc dục quan đái chi phương hưng vị ngải . Tuyệt , vi suy cực , suy cực tương thịnh , viễn thắng suy bệnh tử chi toàn vô sanh khí .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 179 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 7:39pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

干克
Can khắc

十干代表五行,分爲兩金、兩木、兩水、兩火、兩土。金克木,故庚辛克甲乙;木克土,故甲乙克戊己;土克水,故戊己克壬癸;水克火,故壬癸克丙丁;火克金,故丙丁克庚辛。是以干之相克,即代表五行之戰斗也。

Thập can đại biểu ngũ hành , phân vi lưỡng kim , lưỡng mộc , lưỡng thủy , lưỡng hỏa , lưỡng thổ . Kim khắc mộc , cố canh tân khắc giáp ất ; mộc khắc thổ , cố giáp ất khắc mậu kỷ ; thổ khắc thủy , cố mậu kỷ khắc nhâm quư ; thủy khắc hỏa , cố nhâm quư khắc bính đinh ; hỏa khắc kim , cố bính đinh khắc canh tân . Thị dĩ can chi tương khắc , tức đại biểu ngũ hành chi chiến đấu dă .
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 180 of 246: Đă gửi: 09 September 2009 lúc 7:42pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Can khắc (tiếp theo)

干克之影響
Can khắc chi ảnh hưởng

(一)如庚見甲。庚爲主克,甲爲受克。受克者敗盡無余,主克者雖勝亦勞,所謂兩敗俱傷是也。

( Nhất ) như canh kiến giáp . Canh vi chủ khắc , giáp vi thụ khắc . Thụ khắc giả bại tận vô dư , chủ khắc giả tuy thắng diệc lao , sở vị lưỡng bại câu thương thị dă .

(二)日干本身,逢克我或我克,不作兩敗俱傷論。蓋克我者爲官,我克者爲財。是我之財官,何爲兩敗耶。

( Nhị ) nhật can bổn thân , phùng khắc ngă hoặc ngă khắc , bất tác lưỡng bại câu thương luận . Cái khắc ngă giả vi quan , ngă khắc giả vi tài . Thị ngă chi tài quan , hà vi lưỡng bại da .

(三)如庚年甲月相克。既兩敗俱傷。似非局中之喜,然或庚或甲,若爲局中喜神,相克固凶,若爲局中忌神,則因克而反和解凶也。

( Tam ) như canh niên giáp nguyệt tương khắc . Kư lưỡng bại câu thương . Tự phi cục trung chi hỉ , nhiên hoặc canh hoặc giáp , nhược vi cục trung hỉ thần , tương khắc cố hung , nhược vi cục trung kị thần , tắc nhân khắc nhi phản ḥa giải hung dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

<< Trước Trang of 13 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 4.3828 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO