Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Coi Bói Dich
  Chọn Ngày Tốt
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Mệnh Lý Tổng Quát
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Tử Vi
  Tử Bình
  Bói Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Bát Tự Hà Lạc
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Thái Ất - Độn Giáp
  Khoa Học Huyền Bí
  Văn Hiến Lạc Việt
  Lý - Số - Dịch - Bốc
  Y Học Thường Thức
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch & Phong Thuy 2
  Lớp Địa Lý
  Lớp Tử Vi
    Bài Giảng
    Thầy Trò Vấn Đáp
    Phòng Bàn Luận
    Vở Học Trò
Kỹ Thuật
  Góp Ý Về Diễn Đàn
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
  Vi Tính / Tin Học
Thư Viện
  Bài Viết Chọn Lọc
  Tủ Sách
Thông Tin
  Thông Báo
  Hình Ảnh Từ Thiện
  Báo Tin
  Bài Không Hợp Lệ
Khu Giải Trí
  Gặp Gỡ - Giao Lưu
  Giải Trí
  Tản Mạn...
  Linh Tinh
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 143 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
dinhvantan (6262)
chindonco (5248)
vothienkhong (4986)
QuangDuc (3946)
ThienSu (3762)
VDTT (2675)
zer0 (2560)
hiendde (2516)
thienkhoitimvui (2445)
cutu1 (2295)
Hội viên mới
thephuong07 (0)
talkativewolf (0)
michiru (0)
dieuhoa (0)
huongoc (0)
k10_minhhue (0)
trecon (0)
HongAlex (0)
clone (0)
lonin (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Bói Dịch (Diễn đàn bị khoá Diễn đàn bị khoá)
 TUVILYSO.net : Bói Dịch
Tựa đề Chủ đề: DỊCH ẨN TỰ 易隱序 - Tào Cửu Tích Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 41 of 64: Đã gửi: 23 June 2009 lúc 5:01pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

年月日时起神杀例 司天氏王政秘传
Niên nguyệt nhật thời khởi thần sát lệ ti thiên thị vương chánh bí truyện (tiếp theo)

Niên
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
 
Thiên đức
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
(1)
Nguyệt đức
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
(1)
Chi đức
Tỵ
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
(2)
Phúc đức quý nhân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
(3)
Phúc tinh quý nhân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
(4)
Tử vi
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
(5)
Tam thai
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
(6)
Bát tọa
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
sửu
Tý
Hợi
(7)
Ngọc đường
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
(8)
Thiên hỉ
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
(9)
Thiên mã
Ngọ
Thân
Tuất
Tý
Dần
Thìn
Ngọ
Thân
Tuất
Tý
Dần
Thìn
(10)
Dịch mã
寅
亥
申
Tị
Dần
Hợi
Thân
Tị
Dần
Hợi
Thân
Tị
 
Đường phù
Tị
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
 
Quốc ấn
Hợi
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
 
Thiên giải
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
 
Địa giải
Mùi
Mùi
Thân
Thân
Dậu
Dậu
Tuất
Tuất
Hợi
Hợi
Ngọ
Ngọ
 
Thần giải
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
(11)
Chi hiệp
Sửu
tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
(12)
Chi quan
Sửu、Mui
Dần
Dậu
Thân
Mão
Tý
Hợi
Dần
Tị
Ngọ
Mão
Thìn、
Tuất
(12)
Chi quỷ
Thin、
Tuất
Mão
Thân
Dậu
Dần
Hợi
Tý
Mão
Ngọ
Tị
Dần
Sửu、
Mùi
(12)
Chi hình
Mão
Tuất
Tị
Tí
Thìn
Thân
Ngọ
Sửu
Dần
Dậu
Mùi
Hợi
(12)
Chi hại
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
(12)
Khôi nguyên
             (13)
Hồng kinh
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
(14)
Sanh khí
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
(15)
Tử khí
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
(16)
Hoàng phan
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
(17.1)
(17.2)
Báo vĩ
Tuất
Mùi
Thìn
Sửu
Tuất
Mùi
Thìn
Sửu
Tuất
Mùi
Thìn
Sửu
(18)
Mạch việt
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Hợi
Tý
Sửu
Dần
 
Nguyệt không
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
(19)
Chỉ bối
Thân
Tị
Dần
Hợi
Thân
Tị
Dần
Hợi
Thân
Tị
Dần
Hợi
(20)
Phi liêm
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
(21)
Đại sát
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
(22)
Âm sát
Sửu
Tuất
Mùi
Thìn
Sửu
Tuất
Mùi
Thìn
Sửu
Tuất
Mùi
Thìn
(23)
Tuế sát
Mùi
Thìn
Sửu
Tuất
Mùi
Thìn
Sửu
Tuất
Mùi
Thìn
Sửu
Tuất
(24)
Tai sát
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
(25)
Đích sát
Tị
Dậu
Sửu
Tị
Dậu
Sửu
Tị
Dậu
Sửu
Tị
Dậu
Sửu
(25)
Phá toái
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
(26)
Thiên khốc
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
(27)
Lan can
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
(28)
Đại hao
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
(29)
Tiểu hao
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
(30)
Thiên ách
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
 
Bạo bại
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
(31)
Thốt bạo
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
(32)
Quán tác
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
(33)
Câu giảo
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
(34)
Phi phù
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
(35)
Thiên quan phù
Hợi
Thân
Tị
Dần
Hợi
Thân
Tị
Dần
Hợi
Thân
Tị
Dần
(36)
Tù ngục
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
(37)
Quyển thiệt
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
(38)
Phi ma
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
(39)
Phi đầu
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
 
Ngũ quỷ
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
(40)
Phục thi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
(41)
Kiếm phong
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
(42)
Thôn thao
Tuất
Dần
Sửu
Tuất
Thìn
Mão
Dần
Dần
Tuất
Tuất
Dần
Dần
 
Thiên không
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
(43)
Hối khí
丑
寅
卯
辰
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
 
Huyết nhận
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
(44)

Phù trầm
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
(45)
Địa tang
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
(46)
Điếu khách
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
(47)
Thiên cẩu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
(48)
Hàm trì
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
(49)
Tam sát
Tị
Sửu
Dậu
Tị
Sửu
Dậu
Tị
Sửu
Dậu
Tị
Sửu
Dậu
 
Cô thần
Dần
Dần
Tị
Tị
Tị
Thân
Thân
Thân
Hợi
Hợi
Hợi
Dần
(50)
Quả tú
Tuất
Tuất
Sửu
Sửu
Sửu
Thìn
Thìn
Thìn
Mùi
Mùi
Mùi
Tuất
(51)




Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 42 of 64: Đã gửi: 23 June 2009 lúc 5:03pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

年月日时起神杀例 司天氏王政秘传
Niên nguyệt nhật thời khởi thần sát lệ ti thiên thị vương chánh bí truyện (tiếp theo)


Chú thích:
1-
百事吉 Bách sự cát
2- 與月德同 Dữ nguyệt đức đồng
3- 與天德同 Dữ thiên đức đồng
4- 與天德同 天乙貴人同 主福祿 Dữ thiên đức đồng thiên ất quý nhân đồng chủ phúc lộc
5- 與龍德同 主發貴近君 Dữ long đức đồng chủ phát quý cận quân
6- 主科甲貴顯 Chủ khoa giáp quý hiển
7- 主貴爲九卿 Chủ quý vi cửu khanh
8- 文武俱顯貴 Văn vũ câu hiển quý
9- 主得彩添丁 Chủ đắc thải thiêm đinh
10- 求官赴任吉 Cầu quan phó nhiệm cát
11- 三星俱主脫罪散災化憂爲喜 Tam tinh câu chủ thoát tội tán tai hóa ưu vi hỉ
12- 月日同 Nguyệt nhật đồng
13- Trong sách hàng Khôi Nguyên bỏ trống.
14-
見喜免膿血災 Kiến hỉ miễn nùng huyết tai
15- 百事成美吉 Bách sự thành mỹ cát
16- 病危百事凶 Bệnh nguy bách sự hung
17.1- Có thể do lỗi in ấn 旙 gần giống chữ Phàn hay phan . Nên tam thời gọi 黃旙 Hoàng phan.
17.2-
與華蓋同,主災纏綿 Dữ hoa cái đồng , chủ tai triền miên
18-
主損畜破財 Chủ tổn súc phá tài
19-
主化凶爲吉 Chủ hóa hung vi cát
20-
主:招人嫉妒,爲人無功 Chủ : chiêu nhân tật đố , vi nhân vô công
21- 與白虎同 主男遭重辟女犯奸淫顚狂 Dữ bạch hổ đồng chủ nam tao trọng tích nữ phạm gian dâm điên cuồng
22-
與白虎同 主損宅長家道消乏病者十死一生 Dữ bạch hổ đồng chủ tổn trạch trường gia đạo tiêu phạp bệnh giả thập tử nhất sanh
23- 主暗耗產厄 Chủ ám háo sản ách
24-
主非災橫事 Chủ phi tai hoạnh sự
25-
主喪訟破財 Chủ tang tụng phá tài
26-
與歲破同 主官非破財 Dữ tuế phá đồng chủ quan phi phá tài
27- 主損小口 Chủ tổn tiểu khẩu
28-
與歲破同 主受罪破財傷殘自縊 Dữ tuế phá đồng chủ thụ tội phá tài thương tàn tự ải
29- 與歲破同 主災禍傷丁官非火盜 Dữ tuế phá đồng chủ tai họa thương đinh quan phi hỏa đạo
30- 主損畜傷奴失盜 Chủ tổn súc thương nô thất đạo
31-
與天厄同 主官訟破家 Dữ thiên ách đồng chủ quan tụng phá gia
32- 主猝然災禍 Chủ thốt nhiên tai họa
33-
與卒暴同 主官災刑罪 Dữ thốt bạo đồng chủ quan tai hình tội
34- 與卒暴同 訟主刑罪 Dữ thốt bạo đồng tụng chủ hình tội
35- 與官符同 主官災橫事 Dữ quan phù đồng chủ quan tai hoạnh sự
36- 主官災橫事 Chủ quan tai hoạnh sự
37-
占訟凶 Chiêm tụng hung
38- 主是非橫事有子不育 Chủ thị phi hoạnh sự hữu tử bất dục
39- 與卷舌同 主喪孝不宁幼失怙恃 Dữ quyển thiệt đồng chủ tang hiếu bất trữ ấu thất hỗ thị
40- 與官符同 主生暗眼 Dữ quan phù đồng chủ sanh ám nhãn
41- 主膿血落胎 Chủ nùng huyết lạc thai
42- 與伏尸同 主惡死 Dữ phục thi đồng chủ ác tử
43-
主破財刑子 Chủ phá tài hình tử
44-
主血光產難 Chủ huyết quang sản nạn
45- 與血刃同 舟行防水厄 Dữ huyết nhận đồng chu hành phòng thủy ách
46- 與喪門同 主孝服損血財 Dữ tang môn đồng chủ hiếu phục tổn huyết tài
47- 病凶 Bệnh hung
48-
與吊客同 主無子刀斧血光 Dữ điếu khách đồng chủ vô tử đao phủ huyết quang
49- 占婚忌主淫亂 Chiêm hôn kị chủ dâm loạn
50-
男刑妻子 Nam hình thê tử
51- 女克夫男 Nữ khắc phu nam

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 43 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 12:38am | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco


Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
 
Thanh long
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
 
Chu tước
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
 
Câu trận
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
 
Đằng xà
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
 
Bạch hổ
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
 
Huyền vũ
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
 
Câu trận sát
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
(1)
Thiên đức
Đinh
Thân
Nhâm
Tân
Hợi
Giáp
Quý
Dần
Bính
Ất
Tị
Canh
(2)
Thiên đức hiệp
Nhâm
Tị
Đinh
Bính
Dần
Tị
Mậu
Hợi
Tân
Canh
Thân
Ất
(3)
Nguyệt đức
Bính
Giáp
Nhâm
Canh
Bính
Giap
Nhâm
Canh
Bính
Giáp
Nhâm
Canh
(2)
Nguyệt đức hiệp
Tân
Kỷ
Ất
Đinh
Tân
Kỷ
Ất
Đinh
Tân
Kỷ
Ất
Đinh
(4)
Thiên nguyệt ân
Bính
Đinh
Canh
Kỷ
Mậu
Tân
Nhâm
Quý
Canh
Ất
Giáp
Tân
(5)
Lục hiệp
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
 
Tam hiệp
Ngọ、Tuất
Hợi、Mùi
Thân、Tý
Dậu、Sửu
Dần、Tuất
Dậu、Hợi
Tý、Thìn
Tị、Sửu
Dần、Ngọ
Mão、Mùi
Thân、Thìn
Tị、Dậu
 
Văn xương
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
(6)
Thiên hoàng thư
Dần
Dần
Dần
Tị
Tị
Tị
Thân
Thân
Thân
Hợi
Hợi
Hợi
(7)
Hoàng ân
Thân
Mùi
Tị
Ngọ
Tý
Hợi
Thân
Mùi
Tị
Ngọ
Tý
Hợi
(8)
Thiên ấn
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Mùi
(9)
Thiên ân
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Mùi
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
(10)
Thiên vượng
Tị
Thân
Hợi
Dần
Tị
Thân
Hợi
Dần
Tị
Thân
Hợi
Dần
(11)
Thiên xá
Tuất
Sửu
Thìn
Mùi
Tuất
Sửu
Thìn
Mùi
Tuất
Sửu
Thìn
Mùi
(12)
Ân xá
Tuất
Sửu
Dần
Tị
Dậu
Mão
Tý
Ngọ
Hợi
Thìn
Thân
Mùi
(13)
Xá văn
Tuất
Sửu
Thìn
Mùi
Dậu
Mão
Tý
Ngọ
Dần
Tị
Thân
Hợi
 
Thiên hỉ
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
(14)
Sanh khí
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
(15)
Thiên tự
Thủy
Thủy
Thủy
Mộc
Mộc
Mộc
Thổ
Thổ
Thổ
Kim
Kim
Kim
(16)
Thiên vu
Tị
Thân
Hợi
Dần
Tị
Thân
Hợi
Dần
Tị
Thân
Hợi
Dần
(17)
Thiếu âm
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
(18)
Lôi hỏa sát
Dần
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
(19)
Thiên giải
Thân
Tuất
Tý
Dần
Thìn
Ngọ
Thân
Tuất
Tý
Dần
Thìn
Ngọ
(20)
Địa giải
Thân
Thân
Dậu
Dậu
Tuất
Tuất
Hợi
Hợi
Ngọ
Ngọ
Mùi
Mùi
(21)
Nguyệt giải
Tý
Tị
Thìn
Thân
Tý
Tị
Thìn
Thân
Tý
Tị
Thìn
Thân
(22)
Thiên y
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
(23)
Địa y
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
 
Thiên hiệp
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
(24)
Hát tán
Tị
Tị
Tị
Thân
Thân
Thân
Hợi
Hợi
Hợi
Dần
Dần
Dần
(25)
Hoạt diệu
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
(26)

Thiên nhĩ mục
Tị、Hợi
Tị、Hợi
Tị、
Hợi
Thân、Dần
Thân、Dần
Thân、Dần
Hợi、Tị
Hợi、Tị
Hợi、Tị
Dần、Thân
Dần、Thân
Dần、Thân
(27)
Thành thần
Tị
Thân
Hợi
Dần
Tị
Thân
Hợi
Dần
Tị
Thân
Hợi
Dần
(28)
Hội thần
Mùi
Tuất
Dần
Hợi
Dậu
Tý
Sửu
Ngọ
Tị
Mão
Thân
Thìn
(29)
Phi sát
Dậu
Tý
Mão
Ngọ
Dậu
Tý
Mão
Ngọ
Dậu
Tý
Mão
Ngọ
(30)
Âm sát
Dần
Tý
Tuất
Thân
Ngọ
Thìn
Dần
Tý
Tuất
Thân
Ngọ
Thìn
(31)
Dương sát
Dần
Thìn
Ngọ
Thân
Tuất
Tý
Dần
Thìn
Ngọ
Thân
Tuất
Tý
(32)
Thiên sát
Tuất
Tị
Ngọ
Mùi
Dần
Mão
Thìn
Hợi
Tý
Sửu
Thân
Dậu
(33)
Tiểu sát
Thìn
Hợi
Tý
Sửu
Thân
Dậu
Tuất
Tị
Ngọ
Mùi
Dần
Mão
(34)
Thiên họa
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Dần
Mão
(35)
Thiên ôn
Mùi
Tuất
Thìn
Dần
Ngọ
Tý
Dậu
Thân
Tị
Hợi
Sửu
Mão
(36)
Phi liêm
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
(37)
Dục bồn
Thìn
Thìn
Thìn
Mùi
Mùi
Mùi
Tuất
Tuất
Tuất
Sửu
Sửu
Sửu
(38)
Tam khâu
Sửu
Sửu
Sửu
Thìn
Thìn
Thìn
Mùi
Mùi
Mùi
Tuất
Tuất
Tuất
(39)
Ngũ mộ
Mùi
Mùi
Mùi
Tuất
Tuất
Tuất
Sửu
Sửu
Sửu
Thìn
Thìn
Thìn
(39)
Mộc dục
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
(39)
Tử khí
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
(40)
Thiên chú
Tý
Tý
Dậu
Dậu
Ngọ
Ngọ
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Mão
Tý
(41)
Tứ phế
Dậu
Tị
Sửu
Dậu
Tị
Sửu
Dậu
Tị
Sửu
Dậu
Tị
Sửu
(42)
Tha la
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
(43)
Mao đầu
Tý
Dần
Thìn
Ngọ
Thân
Tuất
Tý
Dần
Thìn
Ngọ
Thân
Tuất
(44)
Hoang yến
Tị
Dậu
Sửu
Thân
Tý
Thìn
Hợi
Mão
Mùi
Dần
Ngọ
Tuất
(45)
Tỉnh sát
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
(46)
Độc hỏa
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
(47)
Thiên chúc
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
(48)
Thiên hỏa
Tý
Ngọ
Mão
Dậu
Tý
Ngọ
Mão
Dậu
Tý
Ngọ
Mão
Dậu
(47)
Thiên tru
Giáp
Dần
Giáp
Dần
Giáp
Dần
Bính Thân
Bính Thân
Bính Thân
Canh Thân
Canh Thân
Canh Thân
Nhâm Tý
Nhâm Tý
Nhâm Tý
(49)
Lôi công
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
(50)
Phích lịch
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
(51)
Mộc lang
Mão
Dần
Thân
Sửu
Tuất
Thìn
Tý
Mùi
Tuất
Thân
Dần
Thân
(52)
Thụ tử
Tuất
Thìn
Hợi
Tị
Tý
Ngọ
Sửu
Mùi
Dần
Thân
Mão
Dậu
(53)
Hồng sa
Tị
Dậu
Sửu
Thân
Tý
Thìn
Hợi
Mão
Mùi
Dần
Ngọ
Tuất
(54)
Thiên hà
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
(55)
Phúc chu
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
(56)
Bạch lãng
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
(57)
Phong ba
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
(58)
Quy kị
Sửu
Dần
Tý
Sửu
Dần
Tý
Sửu
Dần
Tý
Sửu
Dần
Tý
(59)
Vãng vong
Dần
Tị
Thân
Hợi
Mão
Ngọ
Dậu
Tý
Thìn
Mù
Tuất
Sửu
(59)
Thiên tặc
Thìn
Dậu
Dần
Mùi
Tý
Tị
Tuất
Mão
Thân
Sửu
Ngọ
Hợi
(60)
Địa tặc
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
(61)
Đại đạo
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
(62)
Đại bại
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
(63)
Chiết thương
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
Dậu
Ngọ
Mão
Tý
(64)
Thiên tụng
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
(65)
Chùy môn quan phù
Dần
Tý
Tuất
Thân
Ngọ
Thìn
Dần
Tý
Tuất
Thân
Ngọ
Thìn
(66)
Quan thần
Sửu
Sửu
Sửu
Thìn
Thìn
Thìn
Mùi
Mùi
Mùi
Tuất
Tuất
Tuất
(67)
Tỏa thần
Tị
Tị
Tị
Thân
Thân
Thân
Hợi
Hợi
Hợi
Dần
Dần
Dần
(68)

Thiên lao
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
(69)
Thiên ngục
Hợi
Thân
Tị
Dần
Hợi
Thân
Tị
Dần
Hợi
Thân
Tị
Dần
(69)
Địa ngục
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
(69)
Nhập ngục
Sửu
Sửu
Sửu
Thìn
Thìn
Thìn
Mùi
Mùi
Mùi
Tuất
Tuất
Tuất
(70)
Xuất ngục
Dần
Dần
Dần
Tị
Tị
Tị
Thân
Thân
Thân
Hợi
Hợi
Hợi
(71)
Thiên hình
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
卯
Thìn
(72)
Nguyệt gian
Sửu
Thìn
Mùi
Tuất
Sửu
Thìn
Mùi
Tuất
Sửu
Thìn
Mùi
Tuất
(73)
Tinh kỳ
Mão
Mão
Mão
Tý
Tý
Tý
Dậu
Dậu
Dậu
Ngọ
Ngọ
Ngọ
(74)
Thổ ôn
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
(75)
Thiên cương
Thìn
Tị
Thìn
Tị
Dần
Mão
Thìn
Tị
Dần
Mão
Dần
Mão
(76)
Tử thần
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
(77)
Bạch y sát
Thìn
Mùi
Sửu
Thìn
Mùi
Sửu
Thìn
Mùi
Sửu
Thìn
Mùi
Sửu
(78)
Phi hồn
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
(79)
Tang xa
Dậu
Dậu
Dậu
Tý
Tý
Tý
Mão
Mão
Mão
Ngọ
Ngọ
Ngọ
(39)
Quan quả
Sửu
Sửu
Sửu
Thìn
Thìn
Thìn
Mùi
Mùi
Mùi
Tuất
Tuất
Tuất
(80)
Đao châm
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
(81)
Cách thần
Hợi
Dậu
Mùi
Tị
Mão
Ngọ
Hợi
Dậu
Mùi
Tị
Mão
Ngọ
(82)
Thối hối
Mùi
Mùi
Mùi
Sửu
Sửu
Sửu
Tị
Tị
Tị
Tuất
Tuất
Tuất
(83)
Ám kim
Tị
Dậu
Sửu
Tị
Dậu
Sửu
Tị
Dậu
Sửu
Tị
Dậu
Sửu
(84)
Thiên địa thần sát
Mão
Mão
Mão
Ngọ
Ngọ
Ngọ
Dậu
Dậu
Dậu
Tý
Tý
Tý
(85)
Huyết kị
Sửu
Mùi
Dần
Thân
Mão
Dậu
Thìn
Tuất
Tị
Hợi
Ngọ
Tý
(86)
Huyết chi
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
(87)
Nguyệt yếm
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
Hợi
(88)
Phụ kết
Hợi
Hợi
Sửu
Sửu
Mão
Mão
Tị
Tị
Mùi
Mùi
Dậu
Dậu
(89)
Thiên trư
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
Sửu
Tý
(90)
Thiên ngưu
Sửu
Tý
Hợi
Tuất
Dậu
Thân
Mùi
Ngọ
Tị
Thìn
Mão
Dần
(91)
Cô thần
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
(92)
Thiên ách
Thân
Dậu
Thìn
Mùi
Hợi
Mão
Dần
Tị
Tuất
Sửu
Tý
Ngọ
(93)
Vân lung
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
(94)

 






Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 44 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 12:46am | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

年月日时起神杀例 司天氏王政秘传
Niên nguyệt nhật thời khởi thần sát lệ ti thiên thị vương chánh bí truyện (tiếp theo)

Chú thích:

1-
騰蛇同 Đằng xà đồng
2- 百事吉 Bách sự cát
3-
百事和合 Bách sự hòa hợp
4-
諸事和諧 Chư sự hòa hài
5-
化凶爲吉 Hóa hung vi cát
6-
與青龍同 Dữ thanh long đồng
7-
功名求仕吉 Công danh cầu sĩ cát
8-
功名求仕吉 Công danh cầu sĩ cát
9-
求仕吉 Cầu sĩ cát
10-
主蒙恩寵 Chủ mông ân sủng
11-
主手創基業 Chủ thủ sang cơ nghiệp
12- 重罪得釋諸 Trọng tội đắc thích chư
13- 事皆吉 Sự giai cát
14-
百事皆吉占產動尤吉 Bách sự giai cát chiêm sản động vưu cát
15- 百事和合 Bách sự hòa hợp
16-
動則生產 Động tắc sanh sản
17-
求官吉病宜祈禱 Cầu quan cát bệnh nghi kì đảo
18-
求官百事吉 Cầu quan bách sự cát
19-
訟散求官吉 Tụng tán cầu quan cát
20- 惡事解 Ác sự giải
21- 病者安 Bệnh giả an
22-
災病消除 Tai bệnh tiêu trừ
23- 藥效病痊 Dược hiệu bệnh thuyên
24-
與生气同 主無中生有得財得喜 Dữ sanh khí đồng chủ vô trung sanh hữu đắc tài đắc hỉ
25- 主訟散災消 Chủ tụng tán tai tiêu
26- 動則病痊產生 Động tắc bệnh thuyên sản sanh
27- 尋人耳動有信目動見面 Tầm nhân nhĩ động hữu tín mục động kiến diện
28- 動主謀干成 Động chủ mưu can thành
29-
動主行人回 Động chủ hành nhân hồi
30- 主病禍猝至 Chủ bệnh họa thốt chí
31- 主陰謀冤積病患 Chủ âm mưu oan tích bệnh hoạn
32- 主產難 Chủ sản nan
33-
十死一生凶 Thập tử nhất sanh hung
34-
損小口婢仆 Tổn tiểu khẩu tì phó
35-
主天火橫事 Chủ thiên hỏa hoạnh sự
36-
主疾病牽延 Chủ tật bệnh khiên diên
37-
主人猝死訟凶 Chủ nhân thốt tử tụng hung
38-
主溺死病凶 Chủ nịch tử bệnh hung
39-
病凶 Bệnh hung
40-
主傷丁破財病者死 Chủ thương đinh phá tài bệnh giả tử
41- 呪詛誓愿凶 Chú trớ thệ nguyện hung
42- 主破家損丁 Chủ phá gia tổn đinh
43-
與青龍同 主孤刑惡疾口念彌陀 Dữ thanh long đồng chủ cô hình ác tật khẩu niệm di đà
44- 主官刑火盜破家損壽 Chủ quan hình hỏa đạo phá gia tổn thọ
45- 主生子不肖家園破敗 Chủ sanh tử bất tiếu gia viên phá bại
46-
主人落井 Chủ nhân lạc tỉnh
47-
主火災 Chủ hỏa tai
48-
與朱雀同 主火災 Dữ chu tước đồng chủ hỏa tai
49- 主雷震死 Chủ lôi chấn tử
50-
與青龍同 主雷震死忌逢雀蛇虎鬼動 Dữ thanh long  đồng chủ lôi chấn tử kị phùng tước xà hổ quỷ động
51- 與死气同 主火災雷殛 Dữ tử khí đồng chủ hỏa tai lôi cức
52- 加蛇動主自縊 Gia xà động chủ tự ải
53- 行兵諸事凶 Hành binh chư sự hung
54-
與荒燕同 占嫁娶疾病出行凶占起造主火災 Dữ hoang yến đồng chiêm giá thú tật bệnh xuất hành hung chiêm khởi tạo chủ hỏa tai
55- 主失水 Chủ thất thủy
56-
與白虎同 出行主覆舟 Dữ bạch hổ đồng xuất hành chủ phúc chu
57- 與青龍同 舟行有驚 Dữ thanh long đồng chu hành hữu kinh
58- 與生气同 加玄武鬼動主投水 Dữ sanh khí đồng gia huyền vũ quỷ động chủ đầu thủy
59- 行師出行凶 Hành sư xuất hành hung
60- 占出行求財 Chiêm xuất hành cầu tài
61-
家宅忌 Gia trạch kị
62-
與青龍同 主失盜 Dữ thanh long đồng chủ thất đạo
63- 與沐浴殺同 占行師忌動 Dữ mộc dục sát đồng chiêm hành sư kị động
64- 出行防跌扑 Xuất hành phòng điệt phốc
65-
與朱雀同 占訟凶 Dữ chu tước đồng chiêm tụng hung
66-
主官訟猝至 Chủ quan tụng thốt chí
67-
世在艮宮者 Thế tại cấn cung giả
68- 愈凶主入獄 Dũ hung chủ nhập ngục
69-
訟主囚禁 Tụng chủ tù cấm
70-
與三丘同 占訟凶 Dữ tam khâu đồng chiêm tụng hung
71-
與天皇書同 占囚禁得出 Dữ thiên hoàng thư đồng chiêm tù cấm đắc xuất
72-
與朱雀同 病訟大凶 Dữ chu tước đồng bệnh tụng đại hung
73-
主陰賊侵算 Chủ âm tặc xâm toán
74-
病直 Bệnh trực
75-
主災病牽延 Chủ tai bệnh khiên diên
76-
主漁獵得財 Chủ ngư liệp đắc tài
77-
與朱雀同 病者死 Dữ chu tước đồng bệnh giả tử
78-
主丁憂病死 Chủ đinh ưu bệnh tử
79-
與玄武同 病凶 Dữ huyền vũ đồng bệnh hung
80-
與入獄殺同 占婚姻忌 Dữ nhập ngục sát đồng chiêm hôn nhân kị
81-
與玄武同 占六畜忌 Dữ huyền vũ đồng chiêm lục súc kị
82- 主事多阻隔失物難尋 Chủ sự đa trở cách thất vật nan tầm
83-
主退悔不成 Chủ thối hối bất thành
84-
占產忌 Chiêm sản kị
85-
占難產喜動 Chiêm nan sản hỉ động
86- 主產難鍼灸忌 Chủ sản nan châm cứu kị
87-
與勾陳同 歲月日同 主產厄 Dữ câu trận đồng tuế nguyệt nhật đồng chủ sản ách
88-
與地獄同 占產行師忌 Dữ địa ngục đồng chiêm sản hành sư kị
89- 負鬼神食凶忌逼索苛求 Phụ quỷ thần thực hung kị bức tác hà cầu
90-
主豬畜恠病 Chủ trư súc ? bệnh
91-
與地賊同 主牛畜病損 Dữ địa tặc đồng chủ ngưu súc bệnh tổn
92-
與生气同 Dữ sanh khí đồng
93-
忌加鬼動 Kị gia quỷ động
94-
與白虎同 Dữ bạch hổ đồng


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 45 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 1:41am | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco



歲月日同用神煞

Tuế nguyệt nhật đồng dụng thần sát

Thái Dương
Thái Âm
Thiên Sát
Địa Sát
Ngũ Quỷ
Quan Phù
Bệnh Phù
Dịch Mã
Hàm Trì
Thiên Cẩu
Nhị Hao
Tang Môn
Điếu Khách
Thiên Khốc
Vong Thần
Kiếp Sát

 


Ngày
Giáp
Ất
Bính
Đinh
Mậu
Kỷ
Canh
Tân
Nhâm
Quý
 
Thiên xá
Mão
Hợi
Dậu
Mùi
Tị
Mão
Hợi
Dậu
Mùi
Tị
(1)
Nhật giải
Tị
Thân
Dần
Sửu
Dậu
Tị
Thân
Dần
Sửu
Dậu
(2)
Nội giải
Tị
Tị
Thân
Thân
Dần
Dần
Dậu
Dậu
Mão
Mão
(3)
Hát tán
Dần
Thân
Tị
Hợi
Tị
Dần
Thân
Tị
Hợi
Tị
(4)
Nhật hạ đại sát
Hợi
Hợi
Hợi
Mùi
Tuất
Tuất
Dần
Dần
Tị
Tị
(5)
Mộ môn khai sát
Kim
Kim
Thủy
Thủy
Mộc
Mộc
Hỏa
Hỏa
Thổ
Thổ
(6)
Địa khiêu
Ngọ
Ngọ
Dậu
Dậu
Mão
Tị
Dần
Dần
Tị
Tuất
(7)
Nguyệt manh
Thân
Thân
Mùi
Mùi
Dần
Dần
Ngọ
Ngọ
Thìn
Thìn
 
Hỏa hương
Tý
Hợi
Mão
Mùi
Dần
Mão
Ngọ
Tị
Sửu
Mùi
 
Hồng diễm
Ngọ
Thân
Dần
Mùi
Thìn
Thìn
Tuất
Dậu
Tý
Thân
(8)


Chú thích:
1-  百事無憂 Bách sự vô ưu
2-  訟散事宁 Tụng tán sự trữ
3- 
訟散病痊 Tụng tán bệnh thuyên
4- 
公私皆散占婚忌 Công tư giai tán chiêm hôn kị
5-  占家宅凶百事不吉 Chiêm gia trạch hung bách sự bất cát
6- 
主病死破財 Chủ bệnh tử phá tài
7-  忌與孤驚並動 Kị dữ cô kinh tịnh động
8- 
加馬動主極淫 Gia mã động chủ cực dâm


卦中吉凶神煞,有气疊帶者,若不犯旬空災福應重,只一重者,災福應輕,而無气空亡者不應。

Quái trung cát hung thần sát , hữu khí điệp đái giả , nhược bất phạm tuần không tai phúc ứng trọng , chỉ nhất trọng giả , tai phúc ứng khinh , nhi vô khí không vong giả bất ứng .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 46 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 1:47am | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

時下白虎

Thời hạ bạch hổ

Tý
Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tị
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Dần
Thìn
Ngọ
Thân
Tuất
Tý
Dần
Thìn
Ngọ
Thân
Tuất
Tý



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 47 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 1:51am | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

進神退神

Tiến thần thối thần

甲子、甲午爲陽進神,己卯、己酉爲陰進神。又亥化子,丑化辰,寅化卯,巳化午,未化戌,申化酉,俱是。遇進神,則吉盛凶多也。

Giáp tý , giáp ngọ vi dương tiến thần , kỷ mão , kỷ dậu vi âm tiến thần . Hựu hợi hóa tý , sửu hóa thìn , dần hóa mão , tị hóa ngọ , mùi hóa tuất , thân hóa dậu , câu thị . Ngộ tiến thần , tắc cát thịnh hung đa dã .

壬辰、壬戌曰陽退神,丁丑、丁未曰陰退神。又子變亥,辰變丑,卯變寅,午變巳,戌變未,酉變申,俱是。遇退神,則凶衰吉滅也。

Nhâm thìn , nhâm tuất viết dương thối thần , đinh sửu , đinh mùi viết âm thối thần . Hựu tý biến hợi , thìn biến sửu , mão biến dần , ngọ biến tị , tuất biến mùi , dậu biến thân , câu thị . Ngộ thối thần , tắc hung suy cát diệt dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 48 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 2:54am | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

太歲歌

Thái tuế ca

太歲神中此獨尊,生持萬惡不能侵。若來衝克身和世,災孽交加禦不成。

Thái tuế thần trung thử độc tôn , sanh trì vạn ác bất năng xâm . Nhược lai xung khắc thân hòa thế , tai nghiệt giao gia ngữ bất thành .

太歲居陽持世應,並持貴煞配官爻,更兼得位逢生旺,爵祿榮高神鬼欽。

Thái tuế cư dương trì thế ứng , tịnh trì quý sát phối quan hào , cánh kiêm đắc vị phùng sanh vượng , tước lộc vinh cao thần quỷ khâm .

入歲臨官持世身,仕途遷轉得高升。庶人身世逢衝克,獄訟徒流災難侵。

Nhập tuế lâm quan trì thế thân , sĩ đồ thiên chuyển đắc cao thăng . Thứ nhân thân thế phùng xung khắc , ngục tụng đồ lưu tai nan xâm .

太歲兄持世與身,財妻兩獲訟終贏。如來衝克應遭盜,失產傷財妻命傾。

Thái tuế huynh trì thế dữ thân , tài thê lưỡng hoạch tụng chung doanh . Như lai xung khắc ứng tao đạo , thất sản thương tài thê mệnh khuynh .

太歲父母臨身世,營謀動作皆如意。衝克幼丁當損失,六畜田蠶皆不利。

Thái tuế phụ mẫu lâm thân thế , doanh mưu động tác giai như ý . Xung khắc ấu đinh đương tổn thất , lục súc điền tàm giai bất lợi .

太歲子孫持身世,后嗣榮昌財帛利。官方不擾病災消,偃蹇功名難遂意。

Thái tuế tử tôn trì thân thế , hậu tự vinh xương tài bạch lợi . Quan phương bất nhiễu bệnh tai tiêu , yển kiển công danh nan toại ý .

太歲妻財持身世,富比陶朱倉廩備。因妻仕宦荷光榮,克害雙親禍難避。

Thái tuế thê tài trì thân thế , phú bỉ đào chu thương lẫm bị . Nhân thê sĩ hoạn hà quang vinh , khắc hại song thân họa nan tị .

出唐一行子房筮法曰:太歲爲天子之尊,占命,主一生之榮枯。占年管一載之休咎.

Xuất đường nhất hànhh tử phòng thệ pháp viết : thái tuế vi thiên tử chi tôn , chiêm mệnh , chủ nhất sanh chi vinh khô . Chiêm niên quản nhất tái chi hưu cữu .

若加貴馬德合福祿龍喜生气,升爻在官印陽爻,旺相得位者,主極富貴終始無虧,威德聲名,遐邇具瞻,神鬼奸邪,不敢侵犯,不忌日旬空亡,月日刑破,雖居死墓絕胎四凶之爻,亦不降禍。如占一年者,則仕宦一歲安榮,庶人一載順利。

Nhược gia quý mã đức hiệp phúc lộc hỉ sanh khí , thăng hào tại quan ấn dương hào , vượng tương đắc vị giả , chủ cực phú quý chung thủy vô khuy , uy đức thanh danh , hà nhĩ cụ chiêm , thần quỷ gian tà , bất cảm xâm phạm , bất kị nhật tuần không vong , nguyệt nhật hình phá , tuy cư tử mộ tuyệt thai tứ hung chi hào , diệc bất giáng họa . Như chiêm nhất niên giả , tắc sĩ hoạn nhất tuế an vinh , thứ nhân nhất tái thuận lợi .

若太歲加忌神、兄、鬼、蛇、虎、亡、劫、毛頭、天禍、天殺、死气,降爻,並刑刃破害空動者,主凶災疊至,一世無成。如占一年者,則損丁破財,災禍接蹟,終歲不宁也。

Nhược thái tuế gia kị thần , huynh , quỷ , xà , hổ , vong , kiếp , mao đầu , thiên họa , thiên sát , tử khí , hàng hào , tịnh hình nhận phá hại không động giả , chủ hung tai điệp chí , nhất thế vô thành . Như chiêm nhất niên giả , tắc tổn đinh phá tài , tai họa tiếp tích , chung tuế bất trữ dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 49 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 9:57pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

天中煞

Thiên trung sát

甲子中旬空戌亥,甲戌旬中空申酉,甲申旬中空午未,甲午旬中空辰巳,甲辰旬中空寅卯,甲寅旬中空子丑。

Giáp tý trung tuần không tuất hợi , giáp tuất tuần trung không thân dậu , giáp thân tuần trung không ngọ mùi , giáp ngọ tuần trung không thìn tị , giáp thìn tuần trung không dần mão , giáp dần tuần trung không tý sửu .


附刃星辨

Phụ nhận tinh biện

刃星者,即劫財也.。

Nhận tinh giả , tức kiếp tài dã . .

如甲以卯爲刃,卯中有乙木,劫甲木之財,故爲陽刃;

Như giáp dĩ mão vi nhận , mão trung hữu ất mộc , kiếp giáp mộc chi tài , cố vi dương nhận ;

乙以寅爲刃,寅中有甲木,劫乙木之財,故爲陰刃。

Ất dĩ dần vi nhận , dần trung hữu giáp mộc , kiếp ất mộc chi tài , cố vi âm nhận .

丙以午爲刃,午中有丁火;

Bính dĩ ngọ vi nhận , ngọ trung hữu đinh hỏa ;

丁以巳爲刃,巳中有丙火;

Đinh dĩ tị vi nhận , tị trung hữu bính hỏa ;

戊以午爲刃,午中有己土;

Mậu dĩ ngọ vi nhận , ngọ trung hữu kỷ thổ ;

己以巳爲刃,巳中有戊土;

Kỷ dĩ tị vi nhận , tị trung hữu mậu thổ ;

庚以酉爲刃,酉中有辛金;

Canh dĩ dậu vi nhận , dậu trung hữu tân kim ;

辛以申爲刃,申中有庚金;

Tân dĩ thân vi nhận , thân trung hữu canh kim ;

壬以子爲刃,子中有癸水;

Nhâm dĩ tý vi nhận , tý trung hữu quý thủy ;

癸以亥爲刃,亥中有壬水,爲劫財也。

Quý dĩ hợi vi nhận , hợi trung hữu nhâm thủy , vi kiếp tài dã .

故陽干爲陽刃,陰干爲陰刃。今人不明陰陽生死之義,悮作羊刃,又說無陰刃,錯以祿前一位用之,刃星所以不驗也。不知乙以辰爲刃,辰中藏乙木,乙見乙爲比和,安能劫我之財乎。

Cố dương can vi dương nhận , âm can vi âm nhận . Kim nhân bất minh âm dương sanh tử chi nghĩa ,? tác dương nhận , hựu thuyết vô âm nhận , thác dĩ lộc tiền nhất vị dụng chi , nhận tinh sở dĩ bất nghiệm dã . Bất tri ất dĩ thìn vi nhận , thìn trung tàng ất mộc , ất kiến ất vi bỉ hòa , an năng kiếp ngã chi tài hồ .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 50 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 10:05pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

附貴馬德合辨

Phụ quý mã đức hiệp biện

天乙貴人

Thiên ất quý nhân

天乙貴人,爲眾殺之主。主持極爲貴要,乘馬則貴超倫類,扶德則聲振環區,並官爻者,職任阿衡,値太歲者,權膺方面。

Thiên ất quý nhân , vi chúng sát chi chủ . Chủ trì cực vi quý yếu , thừa mã tắc quý siêu luân loại , phù đức tắc thanh chấn hoàn khu , tịnh quan hào giả , chức nhiệm a hành , trị thái tuế giả , quyền ưng phương diện .

在乾宮名金闕,在亥爻,爲登天門,在丑未爻,爲入宮闕,尤稱奇特。在壬申爻,曰玉堂,主詞林清要,聲名熠耀。在壬戌爻,爲降宮,雖不及玉堂之福,亦主尊高好學,清雅博識。在坤曰黃宮,生有至德。惟在巽宮,名曰地極,在辛卯爻,名勵德,亦名涉難,在辛巳爻,名升化,皆滅其貴气若乃貴人偏歷六爻,更世爻旺相得位,而無刑破,則文居台閣。武鎮邊疆,而爲非凡之福也。

Tại càn cung danh kim khuyết , tại hợi hào , vi đăng thiên môn , tại sửu mùi hào , vi nhập cung khuyết , vưu xưng kì đặc . Tại nhâm thân hào , viết ngọc đường , chủ từ lâm thanh yếu , thanh danh dập diệu . Tại nhâm tuất hào , vi hàng cung , tuy bất cập ngọc đường chi phúc , diệc chủ tôn cao hảo học , thanh nhã bác thức . Tại khôn viết hoàng cung , sanh hữu chí đức . Duy tại tốn cung , danh viết địa cực , tại tân mão hào , danh lệ đức , diệc danh thiệp nan , tại tân tị hào , danh thăng hóa , giai diệt kỳ quý khí nhược nãi quý nhân thiên lịch lục hào , canh thế hào vượng tướng đắc vị , nhi vô hình phá , tắc văn cư đài các . Vũ trấn biên cương , nhi vi phi phàm chi phúc dã .

抑四直之貴,年之力大于月,月之力大于日,日之力大于時,仍鬚分晝夜所治。世屬卯辰巳午未申,則取晝貴。世屬酉戌亥子丑寅,則取夜貴,定晝夜貴人例甲戊庚,丑爲晝貴,未爲夜貴,乙己子爲晝貴,申爲夜貴,丙丁亥爲晝貴,酉爲夜貴,壬癸巳爲晝貴,卯爲夜貴,六辛,午爲晝貴,寅爲夜貴也。陽貴宜旦晝,冬至后,陰貴宜暮夜,夏至后。

Ức tứ trực chi quý , niên chi lực đại vu nguyệt , nguyệt chi lực đại vu nhật , nhật chi lực đại vu thời , nhưng tu phân trú dạ sở trì . Thế thuộc mão thìn tị ngọ mùi thân , tắc thủ trú quý . Thế thuộc dậu tuất hợi tý sửu dần , tắc thủ dạ quý , định trú dạ quý nhân lệ giáp mậu canh , sửu vi trú quý , mùi vi dạ quý , ất kỷ tý vi trú quý , thân vi dạ quý , bính đinh hợi vi trú quý , dậu vi dạ quý , nhâm quý tị vi trú quý , mão vi dạ quý , lục tân , ngọ vi trú quý , dần vi dạ quý dã . Dương quý nghi đán trú , đông chí hậu , âm quý nghi mộ dạ , hạ chí hậu .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 51 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 10:12pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Phụ quý mã đức hiệp biện (tiếp theo)

驛馬

Dịch mã

驛馬于四直支神取之,若得四馬聚于一爻,爲福非淺。若與官貴並立,當出將入相,富貴殊絕。然而馬亦有辯,寅申屬陽,牡馬也,力健而疾速。巳亥屬陰,牝馬也,駑鈍而不可致遠。又馬爲火畜,寅則長生,(火長生在寅),巳爲臨官,此二馬爲福最多。申乃病鄉,亥爲絕地,斯則賜恩減半。又宜在世之后,不宜在世之前。世逐馬者,一生勞碌。馬逐世者,安享榮華。馬走旺官,仕宦超凡。馬行衰地,士民拮据。馬値空亡,定居塵市。又申年寅馬,是歲刑馬也。寅年申馬,是馬刑歲也。若馬臨世爻,又配官鬼,更犯歲月日破,克刑宮,雖主貴有重祿,遇限爻刑害破克死絕墓胎之年,必遭刑戮而死,或服毒藥而死也。

Dịch mã vu tứ trực chi thần thủ chi , nhược đắc tứ mã tụ vu nhất hào , vi phúc phi thiển . Nhược dữ quan quý tịnh lập , đương xuất tướng nhập tướng , phú quý thù tuyệt . Nhiên nhi mã diệc hữu biện , dần thân thuộc dương , mẫu mã dã , lực kiện nhi tật tốc . Tị hợi thuộc âm , tẫn mã dã , nô độn nhi bất khả trí viễn . Hựu mã vi hỏa súc , dần tắc trường sinh ,( hỏa trường sinh tại dần ) , tị vi lâm quan , thử nhị mã vi phúc tối đa . Thân nãi bệnh hương , hợi vi tuyệt địa , tư tắc tứ ân giảm bán . Hựu nghi tại thế chi hậu , bất nghi tại thế chi tiền . Thế trục mã giả , nhất sanh lao lục . Mã trục thế giả , an hưởng vinh hoa . Mã tẩu vượng quan , sĩ hoạn siêu phàm . Mã hành suy địa , sĩ dân kiết cư . Mã trị không vong , định cư trần thị . Hựu thân niên dần mã , thị tuế hình mã dã . Dần niên thân mã , thị mã hình tuế dã . Nhược mã lâm thế hào , hựu phối quan quỷ , canh phạm tuế nguyệt nhật phá , khắc hình cung , tuy chủ quý hữu trọng lộc , ngộ hạn hào hình hại phá khắc tử tuyệt mộ thai chi niên , tất tao hình lục nhi tử , hoặc phục độc dược nhi tử dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 52 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 10:21pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Phụ quý mã đức hiệp biện (tiếp theo)

德(天德、月德、干德、支德)

Đức ( thiên đức , nguyệt đức , can đức , chi đức )

德有四,有天德,月德,干德,支德。一德可以讓百惡,解百憂,無求不得,無欲不遂。德在陽爻,尊崇貴達。德居陰位,勤儉恭庄。德並貴煞,富貴康宁。匿刑勝德,不免死亡。如甲寅年月日卜,世居己未,甲與己合,寅德在未,謂之德合相見。庚申年月日卜,世在乙丑亦同。若乙丑卜,世在庚申,己未卜,世在甲寅,名曰陽德,如此之類。尤加喜慶,更得四直來相生合,不犯刑破空亡,則五福備而百祿遒矣。

Đức hữu tứ , hữu thiên đức , nguyệt đức , can đức , chi đức . Nhất đức khả dĩ nhượng bách ác , giải bách ưu , vô cầu bất đắc , vô dục bất toại . Đức tại dương hào , tôn sùng quý đạt . Đức cư âm vị , cần kiệm cung trang . Đức tịnh quý sát , phú quý khang trữ . Nặc hình thắng đức , bất miễn tử vong . Như giáp dần niên nguyệt nhật bốc , thế cư kỷ mùi , giáp dữ kỷ hiệp , dần đức tại vị , vị chi đức hiệp tương kiến . Canh thân niên nguyệt nhật bốc , thế tại ất sửu diệc đồng . Nhược ất sửu bốc , thế tại canh thân , kỷ mùi bốc , thế tại giáp dần , danh viết dương đức , như thử chi loại . Vưu gia hỉ khánh , canh đắc tứ trực lai tương sinh hiệp , bất phạm hình phá không vong , tắc ngũ phúc bị nhi bách lộc tù hĩ .

其次者,三傳在丙辰,世在辛酉,辰德在酉。丙與辛合,亦名德合相扶。三傳在壬戌,世在丁卯,戌德在卯。丁與壬合,又名德合相扶,但以卯酉二爻,干德不臨,故名孤德。辰戌二爻,貴人驛馬不臨,故名弱德。又辰酉二爻爲匿刑,縱遇其德,亦爲刑德相合也。故辰戌卯酉四爻,縱遇歲月日德,猶不能致大福。雖有官爵,不得顯達。或犯刑傷,反爲殃咎。又子午巳亥四爻,凶德互處。午亥二爻爲匿刑,惟丙午年月日卜者,世在辛亥爻,丙與辛合,午德在亥,方可有福。辛丑年月日卜,世在丙午者亦然。但許依尊附貴而求仕,若犯刑害克破,則淹抑難進也。子巳二爻,惟壬子歲月日卜者,世居丁巳爻,丁與壬合,盡貴在巳,子德在己。己巳年月日卜,世得甲子爻者亦然,俱名貴人扶德合,卻無匿刑之凶。若居陽爻,得位旺財,必主綿長之福也,大抵德犯匿刑,尚不能致福,況有刑無德者乎又凡克中遇德者,其禍稍輕。如卯克戌,子克巳,寅克未,申克卯,亥克午,酉克寅,辰克亥是也。

Kỳ thứ giả , tam truyền tại bính thìn , thế tại tân dậu , thìn đức tại dậu . Bính dữ tân hiệp , diệc danh đức hiệp tương phù . Tam truyền tại nhâm tuất , thế tại đinh mão , tuất đức tại mão . Đinh dữ nhâm hiệp , hựu danh đức hiệp tương phù , đãn dĩ mão dậu nhị hào , can đức bất lâm , cố danh cô đức . Thìn tuất nhị hào , quý nhân dịch mã bất lâm , cố danh nhược đức . Hựu thìn dậu nhị hào vi nặc hình , túng ngộ kỳ đức , diệc vi hình đức tương hợp dã . Cố thìn tuất mão dậu tứ hào , túng ngộ tuế nguyệt nhật đức , do bất năng trí đại phúc . Tuy hữu quan tước , bất đắc hiển đạt . Hoặc phạm hình thương , phản vi ương cữu . Hựu tý ngọ tị hợi tứ hào , hung đức hỗ xứ . Ngọ hợi nhị hào vi nặc hình , duy bính ngọ niên nguyệt nhật bốc giả , thế tại tân hợi hào , bính dữ tân hiệp , ngọ đức tại hợi , phương khả hữu phúc . Tân sửu niên nguyệt nhật bốc , thế tại bính ngọ giả diệc nhiên . Đãn hứa y tôn phụ quý nhi cầu sĩ , nhược phạm hình hại khắc phá , tắc yêm ức nan tiến dã . Tý tị nhị hào , duy nhâm tý tuế nguyệt nhật bốc giả , thế cư đinh tị hào , đinh dữ nhâm hiệp , tận quý tại tị , tý đức tại tị . Kỷ tị niên nguyệt nhật bốc , thế đắc giáp tý hào giả diệc nhiên , câu danh quý nhân phù đức hiệp , khước vô nặc hình chi hung . Nhược cư dương hào , đắc vị vượng tài , tất chủ miên trường chi phúc dã , đại để đức phạm nặc hình , thượng bất năng trí phúc , huống hữu hình vô đức giả hồ hựu phàm khắc trung ngộ đức giả , kỳ họa sảo khinh . Như mão khắc tuất , tý khắc tị , dần khắc mùi , thân khắc mão , hợi khắc ngọ , dậu khắc dần , thìn khắc hợi thị dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 53 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 10:27pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Phụ quý mã đức hiệp biện (tiếp theo)

合(六合、三合)

Hiệp ( lục hiệp , tam hiệp )

合以六合爲上,三合次之。凡合我爲順爲助,其于成事也速。若合處逢衝則散,動中帶合則遲。然而合亦有辨,如卯合戌,子合丑,合中帶克,還成半凶。戌來合卯,我必欺他,當爲吉也。辰合酉,午合未,亥合寅,合處帶生,必獲全福。如未來合午,寅來合亥,酉來合辰,終嫌泄我之气,乃爲半吉。巳來合申,金生在巳,不可言克,一見寅動,乃是三刑之煞,毫無合气,此禍大凶。申來合巳,刑處帶生,半作吉祥。又有合被變爻刑衝之而不合者,有無合化出有合者,又有干支俱合者,名爲天地合德,見傷不傷也。

Hiệp dĩ lục hợp vi thượng , tam hiệp thứ chi . Phàm hiệp ngã vi thuận vi trợ , kỳ vu thành sự dã tốc . Nhược hiệp xứ phùng xung tắc tán , động trung đái hiệp tắc trì . Nhiên nhi hiệp diệc hữu biện , như mão hiệp tuất , tý hiệp sửu , hiệp trung đái khắc , hoàn thành bán hung . Tuất lai hiệp mão , ngã tất khi tha , đương vi cát dã . Thìn hiệp dậu , ngọ hiệp mùi , hợi hiệp dần , hiệp xứ đái sanh , tất hoạch toàn phúc . Như mùi lai hiệp ngọ , dần lai hiệp hợi , dậu lai hiệp thìn , chung hiềm tiết ngã chi khí , nãi vi bán cát . Tị lai hiệp thân , kim sanh tại tị , bất khả ngôn khắc , nhất kiến dần động , nãi thị tam hình chi sát , hào vô hợp khí , thử họa đại hung . Thân lai hiệp tị , hình xứ đái sanh , bán tác cát tường . Hựu hữu hiệp bị biến hào hình xung chi nhi bất hiệp giả , hữu vô hiệp hóa xuất hữu hiệp giả , hựu hữu can chi câu hiệp giả , danh vi thiên địa hiệp đức , kiến thương bất thương dã .

三合以中一字爲主,前一字生而主發,后一字墓而主藏,三字俱全,爲真三合。且以巳酉丑金局論之,酉爲主也,有巳酉而無丑,雖成金局,而少收藏,事主有始而無終。有酉丑而無巳,亦成金局,嫌少根源,事必先難而后易。若有巳丑而無酉者,金象既無,焉能成局。寅午戌火局,亥卯未木局,申子辰水局,仿此。又刑殺不宜帶合,蓋刑殺本凶,帶合尤甚也。

Tam hiệp dĩ trung nhất tự vi chủ , tiền nhất tự sanh nhi chủ phát , hậu nhất tự mộ nhi chủ tàng , tam tự câu toàn , vi chân tam hiệp . Thả dĩ tị dậu sửu kim cục luận chi , dậu vi chủ dã , hữu tị dậu nhi vô sửu , tuy thành kim cục , nhi thiểu thu tàng , sự chủ hữu thủy nhi vô chung . Hữu dậu sửu nhi vô tị , diệc thành kim cục , hiềm thiểu căn nguyên , sự tất tiên nan nhi hậu dịch . Nhược hữu tị sửu nhi vô dậu giả , kim tượng ký vô , yên năng thành cục . Dần ngọ tuất hỏa cục , hợi mão vị mộc cục , thân tý thần thủy cục , phảng thử . Hựu hình sát bất nghi đái hiệp , cái hình sát bổn hung , đái hiệp vưu thậm dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 54 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 10:31pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

刑害破空辯

Hình hại phá không biện

刑

Hình

陽气爲德,陰气爲刑,故刑爲殺气,爲殃禍,刑合凶神必主憂危死折也。刑居陰,則奸險貪殘。刑居陽,則剛暴強橫。三刑者,寅刑巳,巳刑 申,不遜之刑也。丑刑戌,戌刑未,恃勢之刑也。(三字不全者不成刑)。子刑卯,卯刑子,無禮之刑也。辰、午、酉、亥,爲自刑也。(不必再見辰酉亥來刑 )。凡世爻帶刑,得月日,與動爻,或變爻臨旺福來衝克,庶几先凶后吉。惟辰午酉亥爲匿刑,縱有貴殺,亦不可解。

Dương khí vi đức , âm khí vi hình , cố hình vi sát khí , vi ương họa , hình hiệp hung thần tất chủ ưu nguy tử chiết dã . Hình cư âm , tắc gian hiểm tham tàn . Hình cư dương , tắc cương bạo cường hoạnh . Tam hình giả , dần hình tị , tị hình thân , bất tốn chi hình dã . Sửu hình tuất , tuất hình mùi , thị thế chi hình dã .( Tam tự bất toàn giả bất thành hình ) . Tý hình mão , mão hình tý , vô lễ chi hình dã . Thần , ngọ , dậu , hợi , vi tự hình dã .( Bất tất tái kiến thìn dậu hợi lai hình ) . Phàm thế hào đái hình , đắc nguyệt nhật , dữ động hào , hoặc biến hào lâm vượng phúc lai xung khắc , thứ kỷ tiền hung hậu cát . Duy thìn ngọ dậu hợi vi nặc hình , túng hữu quý sát , diệc bất khả giải .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 55 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 10:34pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Hình hại phá không biện (tiếp theo)

害

Hại

六害者,未以旺土害,各恃臨官之才,而爭進相害也。卯以旺木凌辰之死土,此少害長也。戌以墓火,害酉之旺金,名爲鬼害也。凡世爻受害者各以其類斷之。

Lục hại giả , mùi dĩ vượng thổ hại , các thị lâm quan chi tài , nhi tranh tiến tương hại dã . Mão dĩ vượng mộc lăng thìn chi tử thổ , thử thiểu hại trường dã . Tuất dĩ mộ hỏa , hại dậu chi vượng kim , danh vi quỷ hại dã . Phàm thế hào thụ hại giả các dĩ kỳ loại đoạn chi .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 56 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 10:37pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Hình hại phá không biện (tiếp theo)

破

Phá

衝破之爻,歲破之禍大于月,月破之禍大于日,日破之禍大于時。逢生不受,遇禍能招。又靜逢衝爲動,動逢衝爲破。旺相逢 衝則發,休囚逢衝則散也。

Xung phá chi hào , tuế phá chi họa đại vu nguyệt , nguyệt phá chi họa đại vu nhật , nhật phá chi họa đại vu thời . Phùng sanh bất thụ , ngộ họa năng chiêu . Hựu tĩnh phùng xung vi động , động phùng xung vi phá . Vượng tướng phùng xung tắc phát , hưu tù phùng xung tắc tán dã .

又《黃金策總斷》注曰:如子日卜,子日衝午爻,若卦有兩午爻,則不能衝矣。他如二丑則子不能合,二卯則子不能刑,二巳則子不能克,二子則日不能並,亦然,余仿此。

Hựu " hoàng kim sách tổng đoạn " chú viết : như tý nhật bốc , tý nhật xung ngọ hào , nhược quái hữu lưỡng ngọ hào , tắc bất năng xung hĩ . Tha như nhị sửu tắc tý bất năng hiệp , nhị mão tắc tý bất năng hình , nhị tị tắc tý bất năng khắc , nhị tý tắc nhật bất năng tịnh , diệc nhiên , dư phảng thử .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 57 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 10:44pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Hình hại phá không biện (tiếp theo)

空

Không

空亡之爻,凶空則爲天赦,吉空則爲天廢,福不能爲喜慶,禍亦不致死亡。世爻逢之,但主沉滯不快耳。六親逢之,旺相禍輕,休囚禍重也。二月金,八月木,子月火,爲真空也。又曰,旺相空中過一旬。又曰,伏藏不論空亡。又曰空逢衝則實。惟月破之爻,永不可救。又曰空中動出不爲空。五星秘要曰,土空,謂之土陷山崩,主退敗,會火動,則爲補缺填凹。金動,則爲山耀寶山,又主名成利遂。木空謂之枯枝落葉,會金動,則斬削成材。火動則焚燬成燼,水動,則漂槎泛筏,不免漂盪之禍。水空,謂之長江流盪,退敗無余,會金動,則洪水泛濫。主災生不測,金空,謂之爛鐵鏽斧。會火動,則鎔煉成器,主名利有成,火空謂之離中火虛,爝火大明,反主發達。

Không vong chi hào , hung không tắc vi thiên xá , cát không tắc vi thiên phế , phúc bất năng vi hỉ khánh , họa diệc bất trí tử vong . Thế hào phùng chi , đãn chủ trầm trệ bất khoái nhĩ . Lục thân phùng chi , vượng tướng họa khinh , hưu tù họa trọng dã . Nhị nguyệt kim , bát nguyệt mộc , tý nguyệt hỏa , vi chân không dã . Hựu viết , vượng tướng không trung quá nhất tuần . Hựu viết , phục tàng bất luận không vong . Hựu viết không phùng xung tắc thật . Duy nguyệt phá chi hào , vĩnh bất khả cứu . Hựu viết không trung động xuất bất vi không . Ngũ tinh bí yếu viết , thổ không , vị chi thổ hãm sơn băng , chủ thối bại , hội hỏa động , tắc vi bổ khuyết điền ao . Kim động , tắc vi sơn diệu bảo sơn , hựu chủ danh thành lợi toại . Mộc không vị chi khô chi lạc hiệp , hội kim động , tắc trảm tước thành tài . Hỏa động tắc phần hủy thành tẫn , thủy động , tắc phiêu tra phiếm phiệt , bất miễn phiêu đãng chi họa . Thủy không , vị chi Trường Giang lưu đãng , thối bại vô dư , hội kim động , tắc hồng thủy phiếm lạm . Chủ tai sanh bất trắc , kim không , vị chi lạn thiết tú phủ . Hội hỏa động , tắc dong luyện thành khí , chủ danh lợi hữu thành , hỏa không vị chi ly trung hỏa hư , tước hỏa đại minh , phản chủ phát đạt .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 58 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 10:48pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

卦命訣

Quái mệnh quyết


Mão dậu trì thế mệnh cư sơ
Thìn mùi trì thế mệnh cư nhị
Tị ngọ trì thế mệnh cư tam
Tử mão trì thế mệnh cư tứ
Sửu tuất trì thế mệnh cư ngũ
Dần thân trì thế mệnh cư lục


有命限或空亡死絕,十中難逃一二,占病者最要看也

Hữu mệnh hạn hoặc không vong tử tuyệt , thập trung nan đào nhất nhị , chiêm bệnh giả tối yếu khán dã



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 59 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 10:53pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

以錢代蓍說

Dĩ tiễn đại thi thuyết

以錢三文,熏于爐上,致敬而祝曰:高蒼不言,叩之即應,列聖有鴒,感而自通(×××)姓虔誠,有事關心,狐疑猶豫,不能自決,吉得凶失,惟卦是憑,仰望聖慈,明彰昭報。

Dĩ tiễn tam văn , huân vu lô thượng , trí kính nhi chúc viết : cao thương bất ngôn , khấu chi tức ứng , liệt thánh hữu linh , cảm nhi tự thông (×××) tính kiền thành , hữu sự quan tâm , hồ nghi do dự , bất năng tự quyết , cát đắc hung thất , duy quái thị bằng , ngưỡng vọng thánh từ , minh chương chiêu báo .

祝畢,擲錢一背爲單畫一橫,二背爲拆畫兩短橫,三背爲重畫O,純字爲交畫×,自下而上。

Chúc tất , trịch tiễn nhất bối vi đan hoạch nhất hoành , nhị bối vi sách hoạch lưỡng đoản hoành , tam bối vi trọng hoạch O , thuần tự vi giao hoạch × , tự hạ nhi thượng .

三卦成,再祝曰:某宮二象,吉凶未判,再求某象三爻,以成一卦,以決憂疑,祝畢復三擲,合成一卦。

Tam quái thành , tái chúc viết : mỗ cung nhị tượng , cát hung vị phán , tái cầu mỗ tượng tam hào , dĩ thành nhất quái , dĩ quyết ưu nghi , chúc tất phục tam trịch , hợp thành nhất quái .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đã tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 60 of 64: Đã gửi: 24 June 2009 lúc 10:55pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

制太極丸法

Chế thái cực hoàn pháp

漢焦氏遺法宋程朱邵子遵之詳載三儒理數集

Hán tiêu thị di pháp tống trình chu thiệu tử tuân chi tường tái tam nho lý số tập

用霹靂棗木,如無霹靂棗木,則可用香木玉牙,制極圓彈三丸,走盤不定者,方取面務要平勻。如骰子形,但骰面大,而此彈面小,取其圓滾之義也。每面上刻三星,底面刻二星,三面刻三,三面刻二,六面共刻十五星,三丸俱如式制。

Dụng phích lịch tảo mộc , như vô phích lịch tảo mộc , tắc khả dụng hương mộc ngọc nha , chế cực viên đạn tam hoàn , tẩu bàn bất định giả , phương thủ diện vụ yếu bình quân . Như đầu tử hình , đãn đầu diện đại , nhi thử đạn diện tiểu , thủ kỳ viên cổn chi nghĩa dã . Mỗi diện thượng khắc tam tinh , để diện khắc nhị tinh , tam diện khắc tam , tam diện khắc nhị , lục diện cộng khắc thập ngũ tinh , tam hoàn câu như thức chế .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 

<< Trước Trang of 4 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm dò ý kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm dò



Trang này đã được tạo ra trong 7.0703 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐÃ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO