Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Coi Bói Dich
  Chọn Ngày Tốt
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Mệnh Lý Tổng Quát
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Tử Vi
  Tử Bình
  Bói Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Bát Tự Hà Lạc
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Thái Ất - Độn Giáp
  Khoa Học Huyền Bí
  Văn Hiến Lạc Việt
  Lý - Số - Dịch - Bốc
  Y Học Thường Thức
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch & Phong Thuy 2
  Lớp Địa Lư
  Lớp Tử Vi
    Bài Giảng
    Thầy Trò Vấn Đáp
    Phòng Bàn Luận
    Vở Học Trò
Kỹ Thuật
  Góp Ý Về Diễn Đàn
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
  Vi Tính / Tin Học
Thư Viện
  Bài Viết Chọn Lọc
  Tủ Sách
Thông Tin
  Thông Báo
  Hình Ảnh Từ Thiện
  Báo Tin
  Bài Không Hợp Lệ
Khu Giải Trí
  Gặp Gỡ - Giao Lưu
  Giải Trí
  Tản Mạn...
  Linh Tinh
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 308 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
dinhvantan (6262)
chindonco (5248)
vothienkhong (4986)
QuangDuc (3946)
ThienSu (3762)
VDTT (2675)
zer0 (2560)
hiendde (2516)
thienkhoitimvui (2445)
cutu1 (2295)
Hội viên mới
thephuong07 (0)
talkativewolf (0)
michiru (0)
dieuhoa (0)
huongoc (0)
k10_minhhue (0)
trecon (0)
HongAlex (0)
clone (0)
lonin (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Bói Dịch (Diễn đàn bị khoá Diễn đàn bị khoá)
 TUVILYSO.net : Bói Dịch
Tựa đề Chủ đề: Dịch Ẩn Tự III - Tào Cửu Tích Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 1 of 70: Đă gửi: 01 July 2009 lúc 2:48am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Dịch Ẩn Tự quyển III
Tào Cửu Tích



Quyển III gồm có các chương:

家宅占

Gia trạch chiêm

一、宅基

Nhất , trạch cơ

二、井

Nhị , tỉnh

三、住宅

Tam , trụ trạch

四、厨灶

Tứ , trù táo

五、床

Ngũ , sàng

六、碓

Lục , đối

七、门户

Thất , môn hộ

八、坑厕

Bát , khanh xí

九、香火

Cửu , hương hỏa

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 2 of 70: Đă gửi: 01 July 2009 lúc 3:12am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

家宅占
Gia trạch chiêm



游南子曰:凡占家宅分二種焉。

Du nam tử viết : phàm chiêm gia trạch phân nhị chủng yên .

有安居來卜者,先看內外卦象,內爲宅,外爲人,旺相者,人宅興隆。休囚死者,住居無气,丁畜消損,家庭不發。內外生合比和者吉,相刑衝克害者凶,空亡尤凶。如卦象衰空者,方看爻神,以二爻爲宅,五爻爲人,人克宅,則造創整齊,宅克人,則住宅不興,人眷災迍。二爻旺,屋多。五爻旺,人多。休囚死凶,相生合吉,相刑衝克害凶。如爻神再空,是空而又空也,必有滅門之禍。次看六親,世爲己,應爲妻,陽父爲父,陰父爲母,陽兄爲兄弟,陰兄爲姐妺,陽財爲妻,陰財爲妾婢仆,陽子爲男,陰子爲女,陽鬼爲祖,陰鬼爲祖妣,用爻上卦吉,用爻旺相,帶吉神,得太歲月日生合者吉。用爻休囚死空亡伏藏者凶,帶凶殺動,被三傳刑害克破者凶。用爻持鬼,伏鬼,化鬼煞,陽鬼主官訟,陰鬼,必有災病也。凡用爻伏于官下者,必有病訟,每事多阻,出入有礙也,三將一歲分四季。如木帶吉神,春季見喜,火鬼帶殺,夏季生災,金値妻財,秋宜得利,水逢兄弟,冬必破財,土爻若帶吉凶,各隨司令決斷 (辰三月,未六月,戌九月,丑十二月也)。若遇空亡,吉空則凶,凶空反吉。除此大節之外,后將並窗床廁門戶道路香火棟梁墳墓六畜,分察吉凶也。

Hữu an cư lai bốc giả , tiên khán nội ngoại quái tượng , nội vi trạch , ngoại vi nhân , vượng tướng giả , nhân trạch hưng long . Hưu tù tử giả , trụ cư vô khí , đinh súc tiêu tổn , gia đ́nh bất phát . Nội ngoại sanh hiệp bỉ ḥa giả cát , tương h́nh xung khắc hại giả hung , không vong vưu hung . Như quái tượng suy không giả , phương khán hào thần , dĩ nhị hào vi trạch , ngũ hào vi nhân , nhân khắc trạch , tắc tạo sang chỉnh , trạch khắc nhân , tắc trụ trạch bất hưng , nhân quyến tai truân . Nhị hào vượng , ốc đa . Ngũ hào vượng , nhân đa . Hưu tù tử hung , tương sinh hiệp cát , tương h́nh xung khắc hại hung . Như hào thần tái không , thị không nhi hựu không dă , tất hữu diệt môn chi họa . Thứ khán lục thân , thế vi kỷ , ứng vi thê , dương phụ vi phụ , âm phụ vi mẫu , dương huynh vi huynh đệ , âm huynh vi thư muội , dương tài vi thê , âm tài vi thiếp t́ phó , dương tử vi nam , âm tử vi nữ , dương quỷ vi tổ , âm quỷ vi tổ tỉ , dụng hào thượng quái cát , dụng hào vượng tương , đái cát thần , đắc thái tuế nguyệt nhật sanh hiệp giả cát . Dụng hào hưu tù tử không vong phục tàng giả hung , đái hung sát động , bị tam truyền h́nh hại khắc phá giả hung . Dụng hào tŕ quỷ , phục quỷ , hóa quỷ sát , dương quỷ chủ quan tụng , âm quỷ , tất hữu tai bệnh dă . Phàm dụng hào phục vu quan hạ giả , tất hữu bệnh tụng , mỗi sự đa trở , xuất nhập hữu ngại dă , tam tương nhất tuế phân tứ quư . Như mộc đái cát thần , xuân quư kiến hỉ , hỏa quỷ đái sát , hạ quư sanh tai , kim trị thê tài , thu nghi đắc lợi , thủy phùng huynh đệ , đông tất phá tài , thổ hào nhược đái cát hung , các tùy ti lệnh quyết đoạn ( th́n tam nguyệt , mùi lục nguyệt , tuất cửu nguyệt , sửu thập nhị nguyệt dă ) . Nhược ngộ không vong , cát không tắc hung , hung không phản cát . Trừ thử đại tiết chi ngoại , hậu tương tịnh song sàng xí môn hộ đạo lộ hương hỏa đống lương phần mộ lục súc , phân sát cát hung dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 3 of 70: Đă gửi: 01 July 2009 lúc 3:15am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Gia trạch chiêm (tiếp theo)

又有臨事來卜者,便搜目下有何吉凶,遇父動,則子傷畜損。兄動,則妻傷財損。鬼動,傷兄,大小不安,官非事發。子動,克夫,削職。龍鬼持克,喜處生災。雀鬼雀兄持克,口舌破耗。蛇鬼持克,虛驚常有。玄鬼持克,非陰私盜賊,必奴婢走失。勾鬼持克,必田土交加,契券不明。虎鬼持克,主喪孝刀兵斗傷蹼跌。二爻凶,窗神不安。三爻凶,床席不安。五爻凶,香火不安。此察六爻,廁碓門路墳墓六畜,逐位推詳也。

Hựu hữu lâm sự lai bốc giả , tiện sưu mục hạ hữu hà cát hung , ngộ phụ động , tắc tử thương súc tổn . Huynh động , tắc thê thương tài tổn . Quỷ động , thương huynh , đại tiểu bất an , quan phi sự phát . Tử động , khắc phu , tước chức . quỷ tŕ khắc , hỉ xứ sanh tai . Tước quỷ tước huynh tŕ khắc , khẩu thiệt phá háo . Xà quỷ tŕ khắc , hư kinh thường hữu . Huyền quỷ tŕ khắc , phi âm tư đạo tặc , tất nô t́ tẩu thất . Câu quỷ tŕ khắc , tất điền thổ giao gia , khế khoán bất minh . Hổ quỷ tŕ khắc , chủ tang hiếu đao binh đẩu thương bốc điệt . Nhị hào hung , song thần bất an . Tam hào hung , sàng tịch bất an . Ngũ hào hung , hương hỏa bất an . Thử sát lục hào , xí đối môn lộ phần mộ lục súc , trục vị thôi tường dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 4 of 70: Đă gửi: 01 July 2009 lúc 3:25am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Gia trạch chiêm (tiếp theo)


Quỷ cốc phân hào
Lục hào
Tổ tỉ
Nô t́
Tông
Đống trụ
Tường li
Mă
Ngũ hào
Phụ
Trạch trưởng
Hương hỏa
Đạo lộ
Nhân khẩu
Ngưu
Tứ hào
Thê
Khanh xí
.
.
Ngoại hộ
Dương
Tam hào
Bá thúc
Huynh đệ
Chánh môn
Các pḥng
Sàng đối
Trư
Nhị hào
Mẫu
Trạch mẫu
.
Học đường
Trù táo
Miêu khuyển
Sơ hào
Tử tôn
Cơ chỉ
.
Câu
Tỉnh
Kê áp



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 5 of 70: Đă gửi: 01 July 2009 lúc 3:34am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

一、宅基
Nhất , trạch cơ



以卦身爲用也,身旺相,基寬大。休囚,基狹小。屬陽基方,屬陰基圓也。入卦身臨乾基高,坤臨坎基卑下,近湖沼溪塘也。臨艮傍山陵近墳墓也,臨震近鬧市林木,臨巽近竹木花果菜園也。臨離,乾亢向陽,近窯冶也。臨坤近平郊曠野墳墓也。臨兌近池塘藪澤也。

Dĩ quái thân vi dụng dă , thân vượng tương , cơ khoan đại . Hưu tù , cơ hiệp tiểu . Thuộc dương cơ phương , thuộc âm cơ viên dă . Nhập quái thân lâm càn cơ cao , khôn lâm khảm cơ ti hạ , cận hồ chiểu khê đường dă . Lâm cấn bàng sơn lăng cận phần mộ dă , lâm chấn cận náo thị lâm mộc , lâm tốn cận trúc mộc hoa quả thái viên dă . Lâm ly , càn kháng hướng dương , cận diêu dă dă . Lâm khôn cận b́nh giao khoáng dă phần mộ dă . Lâm đoài cận tŕ đường tẩu trạch dă .

十二支神,身臨子基兩尖中闊。臨亥基灣水曲也。臨寅遠樹椿基。臨卯兩家基址相連也。臨巳被人包后。臨午前大后尖也。臨申石砌中寬。臨酉四方不開也。臨辰基高。戌基橫。丑基前小后大。未基長,后如鑰匙勾轉也。

Thập nhị chi thần , thân lâm tư cơ lưỡng tiêm trung khoát . Lâm hợi cơ loan thủy khúc dă . Lâm dần viễn thụ xuân cơ . Lâm măo lưỡng gia cơ chỉ tương liên dă . Lâm tị bị nhân bao hậu . Lâm ngọ tiền đại hậu tiêm dă . Lâm thân thạch thế trung khoan . Lâm dậu tứ phương bất khai dă . Lâm th́n cơ cao . Tuất cơ hoành . Sửu cơ tiền tiểu hậu đại . Mùi cơ trường , hậu như dược chủy câu chuyển dă .

身逢重基曲圓,逢交,基方直也。逢刑衝,基高低破缺也。逢生合,基方圓齊整也。逢三合,而遇日辰動爻刑衝克害者,基即有一方缺處也。(如子日,或子爻動傷身爻,即北方有缺之例)。身遇三刑,基在尖角上也。身遇六害,崩敗處朔屋基也。卦逢六合,中央地基。卦値六衝,街頭巷口地基也。

Thân phùng trùng cơ khúc viên , phùng giao , cơ phương trực dă . Phùng h́nh xung , cơ cao đê phá khuyết dă . Phùng sanh hiệp , cơ phương viên chỉnh dă . Phùng tam hiệp , nhi ngộ nhật thần động hào h́nh xung khắc hại giả , cơ tức hữu nhất phương khuyết xứ dă .( Như tư nhật , hoặc tư hào động thương thân hào , tức bắc phương hữu khuyết chi lệ ) . Thân ngộ tam h́nh , cơ tại tiêm giác thượng dă . Thân ngộ lục hại , băng bại xứ sóc ốc cơ dă . Quái phùng lục hiệp , trung ương địa cơ . Quái trị lục xung , nhai đầu hạng khẩu địa cơ dă .

身臨父,基有舊屋。身臨兄,半爲己產。身空伏鬼全是人基也。身下伏官,非官基必絕地也。身下伏子,道官僧房之基也(動爲觀,靜爲庵)。身不現,又不伏,或身臨空絕者,非絕戶之地,必他人之基也。父化鬼者,絕戶官基也。身衰値木者,舊爲茅徑也。身金,化金者,折屋開基也。身土化金者,移高塞低也。身土化土者,填高塞低也。龍父旺動克身者,東屋偪基也。虎父動克身者,右邊已賣也。水鬼克身者,地基水濕也。雀財化父者,火后地基也。二爻克身者,基狹也。身克二爻者,基不方正也。三四克身者,門戶衝基也。五爻克身,有路衝。六爻克身,有牆棟衝也。初爻與應爻,帶土來生合卦身者,並入基地也。兄臨子水動克身者,北方有人爭基也。兄臨午火動克身者,南方有人爭基也。東西仿此。

Thân lâm phụ , cơ hữu cựu ốc . Thân lâm huynh , bán vi kỷ sản . Thân không phục quỷ toàn thị nhân cơ dă . Thân hạ phục quan , phi quan cơ tất tuyệt địa dă . Thân hạ phục tử , đạo quan tăng pḥng chi cơ dă ( động vi quan , tĩnh vi am ) . Thân bất hiện , hựu bất phục , hoặc thân lâm không tuyệt giả , phi tuyệt hộ chi địa , tất tha nhân chi cơ dă . Phụ hóa quỷ giả , tuyệt hộ quan cơ dă . Thân suy trị mộc giả , cựu vi mao kính dă . Thân kim , hóa kim giả , chiết ốc khai cơ dă . Thân thổ hóa kim giả , di cao tắc đê dă . Thân thổ hóa thổ giả , điền cao tắc đê dă . phụ vượng động khắc thân giả , đông ốc bức cơ dă . Hổ phụ động khắc thân giả , hữu biên dĩ mại dă . Thủy quỷ khắc thân giả , địa cơ thủy thấp dă . Tước tài hóa phụ giả , hỏa hậu địa cơ dă . Nhị hào khắc thân giả , cơ hiệp dă . Thân khắc nhị hào giả , cơ bất phương chánh dă . Tam tứ khắc thân giả , môn hộ xung cơ dă . Ngũ hào khắc thân , hữu lộ xung . Lục hào khắc thân , hữu tường đống xung dă . Sơ hào dữ ứng hào , đái thổ lai sanh hiệp quái thân giả , tịnh nhập cơ địa dă . Huynh lâm tư thủy động khắc thân giả , bắc phương hữu nhân tranh cơ dă . Huynh lâm ngọ hỏa động khắc thân giả , nam phương hữu nhân tranh cơ dă . Đông tây phảng thử .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 6 of 70: Đă gửi: 01 July 2009 lúc 3:43am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

二、井
Nhị , tỉnh



以初爻爲用也,又以白虎子孫申金爲用也。

Dĩ sơ hào vi dụng dă , hựu dĩ bạch hổ tử tôn thân kim vi dụng dă .

初爻庚子水屋下井,甲子水門前井也。日父母生合初爻坡下井。初加勾逢三合,井在牆角也。內卦坎化離,初爻水化火,二爻火化水者,俱井灶相連也。初合三爻,房井相連也。龍旺逢衝,新井也。虎逢衰死,舊井也。初空動穿井未完也,空逢衝,穿井未久也。初鬼空,廢井也。初水逢死气,井室常閉也。土殺動來刑衝克初爻,井閉塞也。初臨龍水遇墓絕,枯井宜開也。初父化兄,相承留下井。初兄化兄,與人合井也。初持父母,有井亭,或肋下井也。初臨月日二虎,虎眼井。水化水,雙眼井。初爻,伏爻,化爻同三眼井。初與三傳並合,四眼井也。

Sơ hào canh tư thủy ốc hạ tỉnh , giáp tư thủy môn tiền tỉnh dă . Nhật phụ mẫu sanh hiệp sơ hào pha hạ tỉnh . Sơ gia câu phùng tam hiệp , tỉnh tại tường giác dă . Nội quái khảm hóa ly , sơ hào thủy hóa hỏa , nhị hào hỏa hóa thủy giả , câu tỉnh táo tương liên dă . Sơ hiệp tam hào , pḥng tỉnh tương liên dă . vượng phùng xung , tân tỉnh dă . Hổ phùng suy tử , cựu tỉnh dă . Sơ không động xuyên tỉnh vị hoàn dă , không phùng xung , xuyên tỉnh vị cửu dă . Sơ quỷ không , phế tỉnh dă . Sơ thủy phùng tử khí , tỉnh thất thường bế dă . Thổ sát động lai h́nh xung khắc sơ hào , tỉnh bế tắc dă . Sơ lâm thủy ngộ mộ tuyệt , khô tỉnh nghi khai dă . Sơ phụ hóa huynh , tương thừa lưu hạ tỉnh . Sơ huynh hóa huynh , dữ nhân hiệp tỉnh dă . Sơ tŕ phụ mẫu , hữu tỉnh đ́nh , hoặc lặc hạ tỉnh dă . Sơ lâm nguyệt nhật nhị hổ , hổ nhăn tỉnh . Thủy hóa thủy , song nhăn tỉnh . Sơ hào , phục hào , hóa hào đồng tam nhăn tỉnh . Sơ dữ tam truyền tịnh hiệp , tứ nhăn tỉnh dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 7 of 70: Đă gửi: 01 July 2009 lúc 3:50am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nhị , tỉnh (tiếp theo)


初臨財福青龍,水清盈溢,福及百家也。初加鬼虎,災生十室也。初加勾土,官符疊疊也。初加雀火,一向干枯也。初加雀水,福祿悠長也。初金蛇動,井埋尸骨也。初巳蛇動,井有蛇怪。加大殺,有毒蛇也。初武水雀旺動,泉不竭也。武大殺動,水黑也。壬戌、癸亥動合初,水味咸也。丙午動合初,水味淡也。大殺丙丁動,無水。初壬癸動,泉多也。水値長生。水常泛溢也。合動生合初,水清溢也。水動不積也,土動水濁也,土空是池也。土加咸池殺,水穢气,不可食也。

Sơ lâm tài phúc thanh long , thủy thanh doanh dật , phúc cập bách gia dă . Sơ gia quỷ hổ , tai sanh thập thất dă . Sơ gia câu thổ , quan phù điệp điệp dă . Sơ gia tước hỏa , nhất hướng can khô dă . Sơ gia tước thủy , phúc lộc du trường dă . Sơ kim xà động , tỉnh mai thi cốt dă . Sơ tị xà động , tỉnh hữu xà quái . Gia đại sát , hữu độc xà dă . Sơ vũ thủy tước vượng động , tuyền bất kiệt dă . Vũ đại sát động , thủy hắc dă . Nhâm tuất , quư hợi động hiệp sơ , thủy vị hàm dă . Bính ngọ động hiệp sơ , thủy vị đạm dă . Đại sát bính đinh động , vô thủy . Sơ nhâm quư động , tuyền đa dă . Thủy trị trường sinh . Thủy thường phiếm dật dă . Hiệp động sanh hiệp sơ , thủy thanh dật dă . Thủy động bất tích dă , thổ động thủy trọc dă , thổ không thị tŕ dă . Thổ gia hàm tŕ sát , thủy uế khí , bất khả thực dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 8 of 70: Đă gửi: 01 July 2009 lúc 3:59am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nhị , tỉnh (tiếp theo)


初屬木,井邊有樹也。庚寅辛卯松柏也。庚申辛酉,石榴也。己未桂也,戊辰竹也,壬午癸未,楊柳也。若木鬼帶殺動,井上有枯樹爲精。旺相樹大,休囚樹小。若逢刑衝,樹必損坏。日辰刑衝,其木方砢。月建刑衝,其樹斫伐也。初爻土動化木者,井中有樹宜去也。兄動合初,一旱無泉也。官動合初,久旱得水也。二爻父母空,無井欄也。父母被刑衝,井欄損也。二爻虎金合,石井欄。辰卯旺合,竹籮爲井欄。庚寅旺合,木井欄。戊寅旺合,竹井欄。二爻武旺空,或武動逢衝者,井欄盜去也。初爻勾逢刑破,井下柵頹也。初受土克,水漏也。初臨丑土加勾,井邊有半片磨也。金虎動合初勾,井旁有頑石也。初臨辛丑,逢勾金動來合,旁有舊缸底也。初加旺虎在艮宮,旁有灰堆也。初加天河、天井、小殺動者,有小儿墮井也。

Sơ thuộc mộc , tỉnh biên hữu thụ dă . Canh dần tân măo tùng bách dă . Canh thân tân dậu , thạch lựu dă . Kỷ vị quế dă , mậu thần trúc dă , nhâm ngọ quư vị , dương liễu dă . Nhược mộc quỷ đái sát động , tỉnh thượng hữu khô thụ vi tinh . Vượng tương thụ đại , hưu tù thụ tiểu . Nhược phùng h́nh xung , thụ tất tổn khôi . Nhật thần h́nh xung , kỳ mộc phương ? . Nguyệt kiến h́nh xung , kỳ thụ chước phạt dă . Sơ hào thổ động hóa mộc giả , tỉnh trung hữu thụ nghi khứ dă . Huynh động hiệp sơ , nhất hạn vô tuyền dă . Quan động hiệp sơ , cửu hạn đắc thủy dă . Nhị hào phụ mẫu không , vô tỉnh lan dă . Phụ mẫu bị h́nh xung , tỉnh lan tổn dă . Nhị hào hổ kim hiệp , thạch tỉnh lan . Th́n măo vượng hiệp , trúc la vi tỉnh lan . Canh dần vượng hiệp , mộc tỉnh lan . Mậu dần vượng hiệp , trúc tỉnh lan . Nhị hào vũ vượng không , hoặc vũ động phùng xung giả , tỉnh lan đạo khứ dă . Sơ hào câu phùng h́nh phá , tỉnh hạ sách đồi dă . Sơ thụ thổ khắc , thủy lậu dă . Sơ lâm sửu thổ gia câu , tỉnh biên hữu bán phiến ma dă . Kim hổ động hiệp sơ câu , tỉnh bàng hữu ngoan thạch dă . Sơ lâm tân sửu , phùng câu kim động lai hiệp , bàng hữu cựu hang để dă . Sơ gia vượng hổ tại cấn cung , bàng hữu hôi đôi dă . Sơ gia thiên hà , thiên tỉnh , tiểu sát động giả , hữu tiểu nhân đọa tỉnh dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 9 of 70: Đă gửi: 01 July 2009 lúc 4:07am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nhị , tỉnh (tiếp theo)

初下伏鬼,井有枯骨也。初下伏卯,井中有竹物也。金動衝合初爻,瓦罐墮 井也。初加勾殺動,窯器墮井也。庚戌辛亥衝初爻,首飾墮井也。初持金蛇動,鐵鉤墮井也。壬申癸酉衝初爻者,劍墮井也。虎加土煞動,石塊墮井也。酉金衝合初,雞飛落井也。初加寅虎動,貓落井也。丙辰加龍德動,井有魚龍也。金虎加大殺動,井有鐵器爲精也。初加光影殺動,井有怪异也。初加天燭殺動,及雀臨丁巳動,而受刑者,井有火光爲妖也。又宅爲母(二爻),井爲子 (初爻)相生合吉,相刑克凶也。又凡卜開井者,但逢玄武水旺動,與申金旺動,其泉易至也。又日辰,與水動合之爻,其下有泉也(以支神定其何方)。

Sơ hạ phục quỷ , tỉnh hữu khô cốt dă . Sơ hạ phục măo , tỉnh trung hữu trúc vật dă . Kim động xung hiệp sơ hào , ngơa quán đọa tỉnh dă . Sơ gia câu sát động , diêu khí đọa tỉnh dă . Canh tuất tân hợi xung sơ hào , thủ sức đọa tỉnh dă . Sơ tŕ kim xà động , thiết câu đọa tỉnh dă . Nhâm thân quư dậu xung sơ hào giả , kiếm đọa tỉnh dă . Hổ gia thổ sát động , thạch khối đọa tỉnh dă . Dậu kim xung hiệp sơ , kê phi lạc tỉnh dă . Sơ gia dần hổ động , miêu lạc tỉnh dă . Bính th́n gia đức động , tỉnh hữu ngư dă . Kim hổ gia đại sát động , tỉnh hữu thiết khí vi tinh dă . Sơ gia quang ảnh sát động , tỉnh hữu quái di dă . Sơ gia thiên chúc sát động , cập tước lâm đinh tị động , nhi thụ h́nh giả , tỉnh hữu hỏa quang vi yêu dă . Hựu trạch vi mẫu ( nhị hào ) , tỉnh vi tử ( sơ hào ) tương sinh hiệp cát , tương h́nh khắc hung dă . Hựu phàm bốc khai tỉnh giả , đăn phùng huyền vũ thủy vượng động , dữ thân kim vượng động , kỳ tuyền dịch chí dă . Hựu nhật thần , dữ thủy động hiệp chi hào , kỳ hạ hữu tuyền dă ( dĩ chi thần định kỳ hà phương ) .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 10 of 70: Đă gửi: 01 July 2009 lúc 4:24am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nhị , tỉnh (tiếp theo)


又耶律氏以卦中申金爻旺動者有井(水生申故),申金死墓空絕者,枯井也。申下伏鬼者,無欄也,申下伏殺者,水惡也。申下伏財者,水清也。申下伏父簷前井。伏子,路邊井,伏兄,與人合井也。卦有兩申雙井也。如日辰合住,只一眼汲水也。卦無申爻者,無井。有申無水,亦無井。雖玄武旺動,亦枯井也。玄武旺,遇勾,並合者,枯井可開也。又井爻不動不發,試之極驗。

Hựu da luật thị dĩ quái trung thân kim hào vượng động giả hữu tỉnh ( thủy sanh thân cố ), thân kim tử mộ không tuyệt giả , khô tỉnh dă . Thân hạ phục quỷ giả , vô lan dă , thân hạ phục sát giả , thủy ác dă . Thân hạ phục tài giả , thủy thanh dă . Thân hạ phục phụ diêm tiền tỉnh . Phục tử , lộ biên tỉnh , phục huynh , dữ nhân hiệp tỉnh dă . Quái hữu lưỡng thân song tỉnh dă . Như nhật thần hợp trụ , chỉ nhất nhăn cấp thủy dă . Quái vô thân hào giả , vô tỉnh . Hữu thân vô thủy , diệc vô tỉnh . Tuy huyền vũ vượng động , diệc khô tỉnh dă . Huyền vũ vượng , ngộ câu , tịnh hiệp giả , khô tỉnh khả khai dă . Hựu tỉnh hào bất động bất phát , thí chi cực nghiệm .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 11 of 70: Đă gửi: 02 July 2009 lúc 2:13am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

三、住宅
Tam , trụ trạch


以二爻爲用,又以父母爲用也。又以父母爲堂,官鬼爲廳,妻財爲倉灶、廚房。子孫爲廊,夏廂房披屋道路。兄弟爲門戶,牆壁。値玄武水爻,爲阬廁也。旺相得四直生合,帶貴馬龍喜德祿財福動者,新創整齊也。休囚空死墓 絕胎,逢四直刑衝克害,加蛇虎亡劫刃殺動者,舊居破敗也。宅動必傷財也。宅空必見災也。宅空動,其方主絕也。宅旺動,重建造也。宅旺相,必榮昌也。宅休,宜遷也。宅囚,人亡也。宅死,屋賣也。宅水逢火者,發也。(干支合論)。

Dĩ nhị hào vi dụng , hựu dĩ phụ mẫu vi dụng dă . Hựu dĩ phụ mẫu vi đường , quan quỷ vi thính , thê tài vi thương táo , trù pḥng . Tử tôn vi lang , hạ sương pḥng phi ốc đạo lộ . Huynh đệ vi môn hộ , tường bích . Trị huyền vũ thủy hào , vi khanh xí dă . Vượng tương đắc tứ trực sanh hiệp , đái quư mă hỉ đức lộc tài phúc động giả , tân sang chỉnh dă . Hưu tù không tử mộ tuyệt thai , phùng tứ trực h́nh xung khắc hại , gia xà hổ vong kiếp nhận sát động giả , cựu cư phá bại dă . Trạch động tất thương tài dă . Trạch không tất kiến tai dă . Trạch không động , kỳ phương chủ tuyệt dă . Trạch vượng động , trùng kiến tạo dă . Trạch vượng tướng , tất vinh xương dă . Trạch hưu , nghi thiên dă . Trạch tù , nhân vong dă . Trạch tử , ốc mại dă . Trạch thủy phùng hỏa giả , phát dă .( Can chi hiệp luận ) .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 12 of 70: Đă gửi: 02 July 2009 lúc 2:25am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tam , trụ trạch (tiếp theo)

木
遇土者,相資也。火値金者,鼎新也。土値木者,斜損也。木見木者,樓閣重重也。加木命人占,則五門一統也。貴人福德臨宅,世代名家也。華蓋文昌臨宅,當今名宦也。火火無水,貧乏之居也。水水無金,窮寒之舍也。二水二金,憲台霜肅也。一木二土,台閣流芳也。水見火,臨兄弟,和合之門也。水逢金値父母,雍穆之家也。鬼臨宅空動,主有大難也。太歲臨宅空動,人口必傷也。白虎臨宅空動,人死馬倒也。(以上出于《管公口訣》)


Mộc ngộ thổ giả , tương tư dă . Hỏa trị kim giả , đỉnh tân dă . Thổ trị mộc giả , tà tổn dă . Mộc kiến mộc giả , lâu các trùng trùng dă . Gia mộc mệnh nhân chiêm , tắc ngũ môn nhất thống dă . Quư nhân phúc đức lâm trạch , thế đại danh gia dă . Hoa cái văn xương lâm trạch , đương kim danh hoạn dă . Hỏa hỏa vô thủy , bần phạp chi cư dă . Thủy thủy vô kim , cùng hàn chi xá dă . Nhị thủy nhị kim , hiến đài sương túc dă . Nhất mộc nhị thổ , đài các lưu phương dă . Thủy kiến hỏa , lâm huynh đệ , ḥa hợp chi môn dă . Thủy phùng kim trị phụ mẫu , ung mục chi gia dă . Quỷ lâm trạch không động , chủ hữu đại nan dă . Thái tuế lâm trạch không động , nhân khẩu tất thương dă . Bạch hổ lâm trạch không động , nhân tử mă đảo dă .( Dĩ thượng xuất vu " quản công khẩu quyết ")

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 13 of 70: Đă gửi: 02 July 2009 lúc 2:50am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tam , trụ trạch (tiếptheo)

父空,無正堂也。父囚死,堂屋崩頹也。父化父,非有二堂,必樓房也,或折舊屋起大屋也。父化子,折舊屋起小屋也。父化財,折舊屋爲廚灶、閨房、倉庫也。父化官,改堂爲廳也。凶衰,則沒人爲官房也。父化兄安門立廁也。父伏子下,偏屋作正屋也。父伏財下,與灶同僩也。父下伏兄,兩姓合門出入也。父下伏子,從屋高正屋低也。父下伏官,非宦家,必住官房也。伏鬼帶合,停殯在堂也。父下伏木鬼,帶火逢空者,草屋也。伏火鬼,逢衰死者,草屋也。火水鬼者,屋下濕漏也。伏土鬼旺相,當簷有敎埂。伏鬼逢死墓,下有伏尸也。伏金鬼生旺,有城塔出現。衰是草舍也。雀在前,武在后,龍左虎右,勾居辰戌之方,蛇乃丑未之地也。鬼空無廳也。鬼化鬼,有二廳也。帶殺則宅地不祥。夜多怪夢。如刑衝克害身世,主重重災訟也。鬼化兄,損財招盜也。鬼化父伏父,非官家,必官房,或沒人官房,或家有病人鬼祟,多招是非口舌,貴官則不妨也。兄化兄,重門相對,也主人口啾喞之災也。兄化鬼,有官符口舌,損妻妾財帛也。財化財,連厫重灶也。帶凶殺則妻妾不宁,加婢走失。財化鬼者,亦然也。財化父,居地窄,小口災也。財化兄,不利財帛也。財化鬼貴人升級遷也。財世動,主賣屋,或燬折房屋,克雙親,生鬼祟,財物不能停留也。子化子,側屋多,幼口災也。子化兄住居不安也。子化官幼口損也。又祿馬官貴臨宅,出貴也。財祿福喜臨宅,發富也。咸池,玄武臨宅,出淫人賤人也。福空華蓋,臨宅,出僧道也。虎福加天賦臨宅,出不良乞丐也。虎殺加刑害臨宅,出凶惡也。龍德福喜臨宅,出良善也。雀福動,出看經念佛人也。披頭殺加白虎臨宅,出瘋癲人。木狼殺加蛇鬼,臨宅,出雉頸人。風波殺帶玄武鬼臨宅,出溺水人。雷火霹靂殺,帶雀鬼臨宅,出雷擊火焚人。金火鬼加天刑羊刃臨宅,出刎頸刀傷人也。(爻動者驗)

Phụ không , vô chính đường dă . Phụ tù tử , đường ốc băng đồi dă . Phụ hóa phụ , phi hữu nhị đường , tất lâu pḥng dă , hoặc chiết cựu ốc khởi đại ốc dă . Phụ hóa tử , chiết cựu ốc khởi tiểu ốc dă . Phụ hóa tài , chiết cựu ốc vi trù táo , khuê pḥng , thương khố dă . Phụ hóa quan , cải đường vi thính dă . Hung suy , tắc một nhân vi quan pḥng dă . Phụ hóa huynh an môn lập xí dă . Phụ phục tử hạ , thiên ốc tác chính ốc dă . Phụ phục tài hạ , dữ táo đồng giản dă . Phụ hạ phục huynh , lưỡng tính hiệp môn xuất nhập dă . Phụ hạ phục tử , ṭng ốc cao chính ốc đê dă . Phụ hạ phục quan , phi hoạn gia , tất trụ quan pḥng dă . Phục quỷ đái hiệp , đ́nh tẫn tại đường dă . Phụ hạ phục mộc quỷ , đái hỏa phùng không giả , thảo ốc dă . Phục hỏa quỷ , phùng suy tử giả , thảo ốc dă . Hỏa thủy quỷ giả , ốc hạ thấp lậu dă . Phục thổ quỷ vượng tương , đương diêm hữu ? canh . Phục quỷ phùng tử mộ , hạ hữu phục thi dă . Phục kim quỷ sanh vượng , hữu thành tháp xuất hiện . Suy thị thảo xá dă . Tước tại tiền , vũ tại hậu , long tả hổ hữu , câu cư th́n tuất chi phương , xà năi sửu mùi chi địa dă . Quỷ không vô thính dă . Quỷ hóa quỷ , hữu nhị thính dă . Đái sát tắc trạch địa bất tường . Dạ đa quái mộng . Như h́nh xung khắc hại thân thế , chủ trùng trùng tai tụng dă . Quỷ hóa huynh , tổn tài chiêu đạo dă . Quỷ hóa phụ phục phụ , phi quan gia , tất quan pḥng , hoặc một nhân quan pḥng , hoặc gia hữu bệnh nhân quỷ túy , đa chiêu thị phi khẩu thiệt , quư quan tắc bất phương dă . Huynh hóa huynh , trọng môn tương đối , dă chủ nhân khẩu thu tức chi tai dă . Huynh hóa quỷ , hữu quan phù khẩu thiệt , tổn thê thiếp tài bạch dă . Tài hóa tài , liên ? trọng táo dă . Đái hung sát tắc thê thiếp bất trữ , gia t́ tẩu thất . Tài hóa quỷ giả , diệc nhiên dă . Tài hóa phụ , cư địa trách , tiểu khẩu tai dă . Tài hóa huynh , bất lợi tài bạch dă . Tài hóa quỷ quư nhân thăng cấp thiên dă . Tài thế động , chủ mại ốc , hoặc hủy chiết pḥng ốc , khắc song thân , sanh quỷ túy , tài vật bất năng đ́nh lưu dă . Tử hóa tử , trắc ốc đa , ấu khẩu tai dă . Tử hóa huynh trụ cư bất an dă . Tử hóa quan ấu khẩu tổn dă . Hựu lộc mă quan quư lâm trạch , xuất quư dă . Tài lộc phúc hỉ lâm trạch , phát phú dă . Hàm tŕ , huyền vũ lâm trạch , xuất dâm nhân tiện nhân dă . Phúc không hoa cái , lâm trạch , xuất tăng đạo dă . Hổ phúc gia thiên phú lâm trạch , xuất bất lương khất cái dă . Hổ sát gia h́nh hại lâm trạch , xuất hung ác dă . đức phúc hỉ lâm trạch , xuất lương thiện dă . Tước phúc động , xuất khán kinh niệm phật nhân dă . Phi đầu sát gia bạch hổ lâm trạch , xuất phong điên nhân . Mộc lang sát gia xà quỷ , lâm trạch , xuất trĩ cảnh nhân . Phong ba sát đái huyền vũ quỷ lâm trạch , xuất nịch thủy nhân . Lôi hỏa phích lịch sát , đái tước quỷ lâm trạch , xuất lôi kích hỏa phần nhân . Kim hỏa quỷ gia thiên h́nh dương nhận lâm trạch , xuất vẫn cảnh đao thương nhân dă .( Hào động giả nghiệm )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 14 of 70: Đă gửi: 02 July 2009 lúc 3:22am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tam , trụ trạch (tiếptheo)

宅爻臨鬼動,加伏尸,天刑飛廉病符者,與鬼加眾殺動克宅爻者,主出帶疾之人也。金動陰爻者,出麻面婦人,足上生毒也。火動陰爻者,出跛足婦女,手中瘋气也。陽爻木衝者,手足瘋,而陰生怪疾也。陽爻火合者,遍身疤,而鼻內涕流也。金多,則露齒無鬚。土多,則囊大口疙也。水多則男女咳嗽。木多,則男女瘋魔也。(出于《管公口訣》)木鬼克宅,主出瘋癲,癱瘓,燥痒麻瘋也。水鬼克宅,主出冷瘟濕气崩淋也。火鬼克宅,主出白目,癲痫疾也。土鬼克宅,主出蠱脹黃腫喘急也。金鬼克宅,主出癆瘵癱瘓啞聾喘嗽也。然必宅爻逢絕气者,方可斷之。但遇日辰動爻生合者,不可既論。宅爻帶鬼殺動,克世身命爻者,亦然也。欲知何人有疾,但看鬼刑害克衝何位。木爻人,與刑害克衝爻人,得病也。若鬼屬子屬鼠人。子衝午,屬馬人。子克巳,屬蛇人。子刑卯,屬兔人是也。畢法賦曰病符克宅全家患,値月之生气者,尤合家病也。値月之死气者,必死也。人口爻帶虎鬼動者,尤驗。

Trạch hào lâm quỷ động , gia phục thi , thiên h́nh phi liêm bệnh phù giả , dữ quỷ gia chúng sát động khắc trạch hào giả , chủ xuất đái tật chi nhân dă . Kim động âm hào giả , xuất ma diện phụ nhân , túc thượng sanh độc dă . Hỏa động âm hào giả , xuất bả túc phụ nữ , thủ trúng phong khí dă . Dương hào mộc xung giả , thủ túc phong , nhi âm sanh quái tật dă . Dương hào hỏa hiệp giả , biến thân ba , nhi nội thế lưu dă . Kim đa , tắc lộ xỉ vô tu . Thổ đa , tắc nang đại khẩu ngật dă . Thủy đa tắc nam nữ khái thấu . Mộc đa , tắc nam nữ phong ma dă .( Xuất vu " quản công khẩu quyết ") mộc quỷ khắc trạch , chủ xuất phong điên , than hoán , táo dương ma phong dă . Thủy quỷ khắc trạch , chủ xuất lănh ôn thấp khí băng lâm dă . Hỏa quỷ khắc trạch , chủ xuất bạch mục , điên ? tật dă . Thổ quỷ khắc trạch , chủ xuất cổ trướng hoàng thũng suyễn cấp dă . Kim quỷ khắc trạch , chủ xuất lao sái than hoán ách lung suyễn thấu dă . Nhiên tất trạch hào phùng tuyệt khí giả , phương khả đoán chi . Đăn ngộ nhật thần động hào sanh hiệp giả , bất khả kư luận . Trạch hào đái quỷ sát động , khắc thế thân mệnh hào giả , diệc nhiên dă . Dục tri hà nhân hữu tật , đăn khán quỷ h́nh hại khắc xung hà vị . Mộc hào nhân , dữ h́nh hại khắc xung hào nhân , đắc bệnh dă . Nhược quỷ thuộc tư thuộc thử nhân . Tư xung ngọ , thuộc mă nhân . Tư khắc tị , thuộc xà nhân . Tư h́nh măo , thuộc thỏ nhân thị dă . Tất pháp phú viết bệnh phù khắc trạch toàn gia hoạn , trị nguyệt chi sanh khí giả , vưu hiệp gia bệnh dă . Trị nguyệt chi tử khí giả , tất tử dă . Nhân khẩu hào đái hổ quỷ động giả , vưu nghiệm .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 15 of 70: Đă gửi: 02 July 2009 lúc 3:27am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tam , trụ trạch (tiếp theo)

定宅向者,以世爻爲坐宅,以相衝者爲向道也。世前二爻爲宅前,世后二爻爲宅后。惟歸魂卦爲往外復內之象。獨以二爻初爻爲前,四爻五爻爲后。如世値子向朝午之例,然惟世爻旺靜,日辰生扶,則依此斷。如世動或日辰衝克,則將世前一爻相生者定向。如世前一爻爲寅,向在申也。若前之爻,又與世克,則以前爲后,以后爲前,取持世對衝爻定向道。如世本屬子,反言坐午向子也。向以龍德貴喜財福生旺,與四値生合之方爲吉也。以虎煞亡劫刑刃兄鬼空死墓絕,四直刑害克破之方,爲兄也。

Định trạch hướng giả , dĩ thế hào vi tọa trạch , dĩ tương xung giả vi hướng đạo dă . Thế tiền nhị hào vi trạch tiền , thế hậu nhị hào vi trạch hậu . Duy quy hồn quái vi văng ngoại phục nội chi tượng . Độc dĩ nhị hào sơ hào vi tiền , tứ hào ngũ hào vi hậu . Như thế trị tư hướng triều ngọ chi lệ , nhiên duy thế hào vượng tĩnh , nhật thần sanh phù , tắc y thử đoạn . Như thế động hoặc nhật thần xung khắc , tắc tương thế tiền nhất hào tương sinh giả định hướng . Như thế tiền nhất hào vi dần , hướng tại thân dă . Nhược tiền chi hào , hựu dữ thế khắc , tắc dĩ tiền vi hậu , dĩ hậu vi tiền , thủ tŕ thế đối xung hào định hướng đạo . Như thế bổn thuộc tư , phản ngôn tọa ngọ hướng tư dă . Hướng dĩ đức quư hỉ tài phúc sanh vượng , dữ tứ trị sanh hiệp chi phương vi cát dă . Dĩ hổ sát vong kiếp h́nh nhận huynh quỷ không tử mộ tuyệt , tứ trực h́nh hại khắc phá chi phương , vi huynh dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 16 of 70: Đă gửi: 02 July 2009 lúc 3:31am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tam , trụ trạch (tiếp theo)

欲知宅前宅后妨犯,凡前后之爻,遇日辰帶父衝克世爻者,屋宇相妨也。日辰帶福衝克世爻者,旺則道路妨,衰則私街冷路妨也。日辰帶財衝克世者,陽則樓屋戶女牆喬木妨,陰則廚灶閨房倉庫妨也。日辰帶兄衝克世者,旺則門戶衝,衰則阬廁簷角衝也。日辰帶鬼衝克世者,旺則街坊廳廨衝,衰則廟社衝也。世下伏鬼,墳墓妨也。日帶金火鬼衝克世者,石敢當相妨也。金鬼遇長生衝克世者,巷牌影射也。金鬼衰墓並克,來衝克世者,敗社枯基妨也。金鬼受刑衝,來衝克世者,壜館妨也。金鬼旺動遇日衝並,來衝克世者,石岡妨也。火雀鬼遇長生,動來衝克世者,窯灶相妨也。玄水鬼遇生旺來衝克世者,瓦流妨也。玄水鬼遇死墓絕胎,來衝克世者,枯池竭井妨也。木龍鬼遇長生來衝克世者,松柏妨也。死絕爲篁竹,帶墓,則墳木也。木鬼衝克世者,橋道妨也。生旺,則墩埂城角妨也。土鬼旺動衝克世者,神廟妨也。衰動衝克世,伏尸古 墓妨也。(出于《耶律氏錦囊集》)

Dục tri trạch tiền trạch hậu phương phạm , phàm tiền hậu chi hào , ngộ nhật thần đái phụ xung khắc thế hào giả , ốc vũ tương phương dă . Nhật thần đái phúc xung khắc thế hào giả , vượng tắc đạo lộ phương , suy tắc tư nhai lănh lộ phương dă . Nhật thần đái tài xung khắc thế giả , dương tắc lâu ốc hộ nữ tường kiều mộc phương , âm tắc trù táo khuê pḥng thương khố phương dă . Nhật thần đái huynh xung khắc thế giả , vượng tắc môn hộ xung , suy tắc khanh xí diêm giác xung dă . Nhật thần đái quỷ xung khắc thế giả , vượng tắc nhai phường thính giải xung , suy tắc miếu xă xung dă . Thế hạ phục quỷ , phần mộ phương dă . Nhật đái kim hỏa quỷ xung khắc thế giả , thạch cảm đương tương phương dă . Kim quỷ ngộ trường sinh xung khắc thế giả , hạng bài ảnh xạ dă . Kim quỷ suy mộ tịnh khắc , lai xung khắc thế giả , bại xă khô cơ phương dă . Kim quỷ thụ h́nh xung , lai xung khắc thế giả , đàm quán phương dă . Kim quỷ vượng động ngộ nhật xung tịnh , lai xung khắc thế giả , thạch cương phương dă . Hỏa tước quỷ ngộ trường sinh , động lai xung khắc thế giả , diêu táo tương phương dă . Huyền thủy quỷ ngộ sanh vượng lai xung khắc thế giả , ngơa lưu phương dă . Huyền thủy quỷ ngộ tử mộ tuyệt thai , lai xung khắc thế giả , khô tŕ kiệt tỉnh phương dă . Mộc quỷ ngộ trường sinh lai xung khắc thế giả , tùng bách phương dă . Tử tuyệt vi hoàng trúc , đái mộ , tắc phần mộc dă . Mộc quỷ xung khắc thế giả , kiều đạo phương dă . Sanh vượng , tắc đôn canh thành giác phương dă . Thổ quỷ vượng động xung khắc thế giả , thần miếu phương dă . Suy động xung khắc thế , phục thi cổ mộ phương dă .( Xuất vu " da luật thị cẩm nang tập ")



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 17 of 70: Đă gửi: 02 July 2009 lúc 3:40am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tam , trụ trạch (tiếp theo)

欲知起造,但震巽宮宅爻旺動,與初六爻兩木旺動,要構新居也。旺而靜,則造成矣。欲知起造修改因何,應衝世者,爲陰陽妨礙也。世旺動者,因富貴營建也。動遇合者,有人阻隔也。靜逢衝者,有人吹噓也。日帶父克世,因風雨而修也。世臨父逢空,爲妻身而起也。金木齊興,修整必速也。(一動一靜稍遲)木旺金衰者,功已告成也。土金旺動者鑿井、穿池、疊砌堆山也。衰動,則改門換壁也。金旺木空者,欲興工而未能。遇日辰生合,其功必成也。遇日辰刑衝,枉勞心力也。若強成,決損人財。遇太歲衝克者,立見悲惶也。修造興丁以僩爻爲匠也。又兄爲人工,莫傷財位,財爲工本,怕遇絕爻。子旺,則酒食豐余。應空,則工程退緩。辰戌興隆,磚瓦已備。寅卯空伏,料木尚無。土鬼動者灰惡。金爻空者釘缺。世合僩生,事未興而局已備。僩空父動,料已具而匠休工。福臨應,則匠巧。(單占以應爲匠)。兄入應,則匠拙。雀必多言,勾終遲鈍。遇龍而才高精巧,逢虎而性濁猖狂。玄官防其竊取,蛇鬼慮乎傾頹也。

Dục tri khởi tạo , đăn chấn tốn cung trạch hào vượng động , dữ sơ lục hào lưỡng mộc vượng động , yếu cấu tân cư dă . Vượng nhi tĩnh , tắc tạo thành hĩ . Dục tri khởi tạo tu cải nhân hà , ứng xung thế giả , vi âm dương phương ngại dă . Thế vượng động giả , nhân phú quư doanh kiến dă . Động ngộ hiệp giả , hữu nhân trở cách dă . Tĩnh phùng xung giả , hữu nhân xuy hư dă . Nhật đái phụ khắc thế , nhân phong vũ nhi tu dă . Thế lâm phụ phùng không , vi thê thân nhi khởi dă . Kim mộc hưng , tu chỉnh tất tốc dă .( Nhất động nhất tĩnh sảo tŕ ) mộc vượng kim suy giả , công dĩ cáo thành dă . Thổ kim vượng động giả tạc tỉnh , xuyên tŕ , điệp thế đôi sơn dă . Suy động , tắc cải môn hoán bích dă . Kim vượng mộc không giả , dục hưng công nhi vị năng . Ngộ nhật thần sanh hiệp , kỳ công tất thành dă . Ngộ nhật thần h́nh xung , uổng lao tâm lực dă . Nhược cường thành , quyết tổn nhân tài . Ngộ thái tuế xung khắc giả , lập kiến bi hoàng dă . Tu tạo hưng đinh dĩ gián hào vi tượng dă . Hựu huynh vi nhân công , mạc thương tài vị , tài vi công bổn , phạ ngộ tuyệt hào . Tử vượng , tắc tửu thực phong dư . Ứng không , tắc công tŕnh thối hoăn . Th́n tuất hưng long , chuyên ngơa dĩ bị . Dần măo không phục , liêu mộc thượng vô . Thổ quỷ động giả hôi ác . Kim hào không giả đinh khuyết . Thế hiệp gián sanh , sự vị hưng nhi cục dĩ bị . Gián không phụ động , liêu dĩ cụ nhi tượng hưu công . Phúc lâm ứng , tắc tượng xảo .( Đan chiêm dĩ ứng vi tượng ) . Huynh nhập ứng , tắc tượng chuyết . Tước tất đa ngôn , câu chung tŕ độn . Ngộ nhi tài cao tinh xảo , phùng hổ nhi tính trọc xương cuồng . Huyền quan pḥng kỳ thiết thủ , xà quỷ lự hồ khuynh đồi dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 18 of 70: Đă gửi: 02 July 2009 lúc 3:45am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tam , trụ trạch (tiếp theo)

宅式,乾圓坤方艮重兌缺離虛坎實震長巽直也。勾加父半邊破相之屋。蛇加父,牽連之屋。玄加父,披搭之屋。雀加父,僩口之屋。虎加父,破損之屋。龍加父長短之屋。蛇加水父休囚,乃茆簷草合也。虎加父動,有搭角屋也。宅爻土化土,拖前帶后也。木化木,橫屋重樓也。火化火,屋有龜頭也。雀克玄者,前高后低也。龍克虎者,左高右低也。金遇勾生者,中突四低也。龍死虎生者,西高東低也。動衰化旺者,前窄后寬也。土旺木衰者,必平屋也。

Trạch thức , càn viên khôn phương cấn trọng đoài khuyết ly hư khảm thật chấn trưởng tốn trực dă . Câu gia phụ bán biên phá tương chi ốc . Xà gia phụ , khiên liên chi ốc . Huyền gia phụ , phi đáp chi ốc . Tước gia phụ , giản khẩu chi ốc . Hổ gia phụ , phá tổn chi ốc . gia phụ trường đoản chi ốc . Xà gia thủy phụ hưu tù , năi lữu diêm thảo hiệp dă . Hổ gia phụ động , hữu đáp giác ốc dă . Trạch hào thổ hóa thổ , tha tiền đái hậu dă . Mộc hóa mộc , hoành ốc trọng lâu dă . Hỏa hóa hỏa , ốc hữu quy đầu dă . Tước khắc huyền giả , tiền cao hậu đê dă . khắc hổ giả , tả cao hữu đê dă . Kim ngộ câu sanh giả , trung đột tứ đê dă . long tử hổ sanh giả , tây cao đông đê dă . Động suy hóa vượng giả , tiền trách hậu khoan dă . Thổ vượng mộc suy giả , tất b́nh ốc dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 19 of 70: Đă gửi: 02 July 2009 lúc 3:48am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tam , trụ trạch (tiếp theo)

宅之大小,但宅爻旺相逢生气者,財動生合宅爻,或財旺動化父,與父爻旺相,重重出現者,必大宅也。父衰逢蛇虎者,茅屋。旺相者,帶瓦。父旺雀休者,前面黃瓦,或草蓋也。(逢子北方,丑東北方,余仿此。)

Trạch chi đại tiểu , đăn trạch hào vượng tương phùng sanh khí giả , tài động sanh hiệp trạch hào , hoặc tài vượng động hóa phụ , dữ phụ hào vượng tương , trùng trùng xuất hiện giả , tất đại trạch dă . Phụ suy phùng xà hổ giả , mao ốc . Vượng tương giả , đái ngơa . Phụ vượng tước hưu giả , tiền diện hoàng ngơa , hoặc thảo cái dă .( Phùng tư bắc phương , sửu đông bắc phương , dư phảng thử .)


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 20 of 70: Đă gửi: 02 July 2009 lúc 3:53am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tam , trụ trạch (tiếp theo)

宅之新舊,父爻宅爻旺相新,休囚死舊也。父衰宅旺者,半新舊也。爻旺六神衰者,新舊相接也。旺化衰,前新后舊。衰化旺,前舊后新也。財動化父,折舊換新也。

Trạch chi tân cựu , phụ hào trạch hào vượng tương tân , hưu tù tử cựu dă . Phụ suy trạch vượng giả , bán tân cựu dă . Hào vượng lục thần suy giả , tân cựu tương tiếp dă . Vượng hóa suy , tiền tân hậu cựu . Suy hóa vượng , tiền cựu hậu tân dă . Tài động hóa phụ , chiết cựu hoán tân dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

Trang of 4 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 4.2109 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO