Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Coi Bói Dich
  Chọn Ngày Tốt
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Mệnh Lý Tổng Quát
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Tử Vi
  Tử Bình
  Bói Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Bát Tự Hà Lạc
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Thái Ất - Độn Giáp
  Khoa Học Huyền Bí
  Văn Hiến Lạc Việt
  Lý - Số - Dịch - Bốc
  Y Học Thường Thức
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch & Phong Thuy 2
  Lớp Địa Lư
  Lớp Tử Vi
    Bài Giảng
    Thầy Trò Vấn Đáp
    Phòng Bàn Luận
    Vở Học Trò
Kỹ Thuật
  Góp Ý Về Diễn Đàn
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
  Vi Tính / Tin Học
Thư Viện
  Bài Viết Chọn Lọc
  Tủ Sách
Thông Tin
  Thông Báo
  Hình Ảnh Từ Thiện
  Báo Tin
  Bài Không Hợp Lệ
Khu Giải Trí
  Gặp Gỡ - Giao Lưu
  Giải Trí
  Tản Mạn...
  Linh Tinh
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 168 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
dinhvantan (6262)
chindonco (5248)
vothienkhong (4986)
QuangDuc (3946)
ThienSu (3762)
VDTT (2675)
zer0 (2560)
hiendde (2516)
thienkhoitimvui (2445)
cutu1 (2295)
Hội viên mới
thephuong07 (0)
talkativewolf (0)
michiru (0)
dieuhoa (0)
huongoc (0)
k10_minhhue (0)
trecon (0)
HongAlex (0)
clone (0)
lonin (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Bói Dịch (Diễn đàn bị khoá Diễn đàn bị khoá)
 TUVILYSO.net : Bói Dịch
Tựa đề Chủ đề: Dịch Mạo quyển I - 易冒卷之一 Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 1 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 2:30am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

甲子章第一
Giáp tư chương đệ nhất


天干有十,地支有十二。

Thiên can hữu thập , địa chi hữu thập nhị .

(干犹本也,象天生物,故曰天干;支犹枝也,象地成物,故曰地支。干有十:甲乙丙丁戊己庚辛壬癸;支有十二:子丑寅卯辰巳午未申酉戌亥。)

( Can do bổn dă , tượng thiên sanh vật , cố viết thiên can ; chi do chi dă , tượng địa thành vật , cố viết địa chi . Can hữu thập : giáp ất bính đinh mậu kỷ canh tân nhâm quư ; chi hữu thập nhị : tư sửu dần măo th́n tị ngọ mùi thân dậu tuất hợi . )

用甲乘子,取乙驾丑,干支终始而循环,天地之数六十而尽矣。

Dụng giáp thừa tư , thủ ất giá sửu , can chi chung thủy nhi tuần hoàn , thiên địa chi sổ lục thập nhi tận hĩ .

(甲子之法,以天干顺布于地支之上,始自甲子至癸酉,干终而始甲戌,支终而始丙子,若枝本之不离,并尽于癸亥,计有六十也。)

( Giáp tư chi pháp , dĩ thiên can thuận bố vu địa chi chi thượng , thủy tự giáp tư chí quư dậu , can chung nhi thủy giáp tuất , chi chung nhi thủy bính tư , nhược chi bổn chi bất ly , tịnh tận vu quư hợi , kế hữu lục thập dă . )


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 2 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 2:35am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Giáp tư chương đệ nhất (tiếp theo)

天分五运,地分六气,以造化万物于其中,乃作甲子以记岁时,使日月四时之有经也。

Thiên phân ngũ vận , địa phân lục khí , dĩ tạo hóa vạn vật vu kỳ trung , năi tác giáp tư dĩ kí tuế thời , sử nhật nguyệt tứ thời chi hữu kinh dă .

(五运谓东南西北中,十干动运乎上;六气,谓十二支六阴六阳之气,司寒暑春秋升消长之权,静成乎下,而吉凶祸福,由是以兆。)

( Ngũ vận vị đông nam tây bắc trung , thập can động vận hồ thượng ; lục khí , vị thập nhị chi lục âm lục dương chi khí , ti hàn thử xuân thu thăng tiêu trưởng chi quyền , tĩnh thành hồ hạ , nhi cát hung họa phúc , do thị dĩ triệu . )

自汉武从寅,则无复四同之甲子,迨娄景补韵,则始传分象之五行。

Tự hán vũ ṭng dần , tắc vô phục tứ đồng chi giáp tư , đăi lâu cảnh bổ vận , tắc thủy truyện phân tượng chi ngũ hành .

(周正建子,则以甲子年起甲子月,甲子日起甲子时;夏正建寅,汉武帝述之,退三位而取丙寅,所以无复有四甲子也。古纳音但有甲子乙丑属金,丙寅丁卯属火之法,及娄景先生推五行之理作歌,始有海中金炉中火之说。)

( Chu chánh kiến tư , tắc dĩ giáp tư niên khởi giáp tư nguyệt , giáp tư nhật khởi giáp tư thời ; hạ chánh kiến dần , hán vũ đế thuật chi , thối tam vị nhi thủ bính dần , sở dĩ vô phục hữu tứ giáp tư dă . Cổ nạp âm đăn hữu giáp tư ất sửu thuộc kim , bính dần đinh măo thuộc hỏa chi pháp , cập lâu cảnh tiên sanh thôi ngũ hành chi lư tác ca , thủy hữu hải trung kim lô trung hỏa chi thuyết . )


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 3 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 2:55am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Giáp tư chương đệ nhất (tiếp theo)

纳音之法,以干支之数,合大衍之用四十有九,去其本数复考其零,以五行相生而纳诸属也。

Nạp âm chi pháp , dĩ can chi chi sổ , hiệp đại diễn chi dụng tứ thập hữu cửu , khứ kỳ bổn sổ phục khảo kỳ linh , dĩ ngũ hành tương sinh nhi nạp chư thuộc dă .

(纳音所属之法,大衍之数五十,其用四十有九,考其干支所属之数几何,于四十九数内,去其干支本数,而所零者以五除之,其余复以水一、火二、木三、金四、土五,数至四十有九,得水则纳音是木,得土则纳音是金也。法曰,六旬甲子妙尤元,七七中除地与天,五减零求生数立,纳音得此几人传。夫干支之数,谓甲己子午九、乙庚丑未八、丙辛寅申七、丁壬卯酉六、戊癸辰戌五、巳亥四为则,此干支定数也,以万物辟子而合申,故甲己子午,自子至申得九,乙庚丑未,自丑至申得八,如甲乃九数,子亦九数,乙乃八数,丑亦八数,计三十有国,于四十九内除之,其余十五,复减其十,所零五数,五为土,土生金是也,余仿此。)

( Nạp âm sở thuộc chi pháp , đại diễn chi sổ ngũ thập , kỳ dụng tứ thập hữu cửu , khảo kỳ can chi sở thuộc chi sổ kỷ hà , vu tứ thập cửu sổ nội , khứ kỳ can chi bổn sổ , nhi sở linh giả dĩ ngũ trừ chi , kỳ dư phục dĩ thủy nhất , hỏa nhị , mộc tam , kim tứ , thổ ngũ , sổ chí tứ thập hữu cửu , đắc thủy tắc nạp âm thị mộc , đắc thổ tắc nạp âm thị kim dă . Pháp viết , lục tuần giáp tư diệu vưu nguyên , thất thất trung trừ địa dữ thiên , ngũ giảm linh cầu sanh sổ lập , nạp âm đắc thử kỷ nhân truyền . Phu can chi chi sổ , vị giáp kỷ tư ngọ cửu , ất canh sửu mùi bát , bính tân dần thân thất , đinh nhâm măo dậu lục , mậu quư th́n tuất ngũ , tị hợi tứ vi tắc , thử can chi định sổ dă , dĩ vạn vật tích tử nhi hiệp thân , cố giáp kỷ tư ngọ , tự tư chí thân đắc cửu , ất canh sửu mùi , tự sửu chí thân đắc bát , như giáp năi cửu sổ , tư diệc cửu sổ , ất năi bát sổ , sửu diệc bát sổ , kế tam thập hữu quốc , vu tứ thập cửu nội trừ chi , kỳ dư thập ngũ , phục giảm kỳ thập , sở linh ngũ sổ , ngũ vi thổ , thổ sanh kim thị dă , dư phảng thử . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 4 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 3:03am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Giáp tư chương đệ nhất (tiếp theo)

复引申其用,浑甲同此而作,三式由此而成。

Phục dẫn thân kỳ dụng , hỗn giáp đồng thử nhi tác , tam thức do thử nhi thành .

(浑甲,以六十甲子纳八卦之下也,三式,谓太乙统宗,天之数也,奇门遁甲,地之数也,大六壬神,人之数也。)

( Hỗn giáp , dĩ lục thập giáp tư nạp bát quái chi hạ dă , tam thức , vị thái ất thống tông , thiên chi sổ dă , ḱ môn độn giáp , địa chi sổ dă , đại lục nhâm thần , nhân chi sổ dă . )

干乃天,虚而无形,故不专祸福,支乃地,实而有象,则有旺衰生死进退消长破冲刑害,以曲成万物之能。

Can năi thiên , hư nhi vô h́nh , cố bất chuyên họa phúc , chi năi địa , thật nhi hữu tượng , tắc hữu vượng suy sanh tử tiến thối tiêu trưởng phá xung h́nh hại , dĩ khúc thành vạn vật chi năng .

(天无形,故干神之用,专于五化,谓甲己化土,乙庚化金之类;地有象,则成能万物,吉凶以昭,故支神之用,有当生者旺,所生者相,四生四死,进神退神,升降消长,三刑六害之类。)

( Thiên vô h́nh , cố can thần chi dụng , chuyên vu ngũ hóa , vị giáp kỷ hóa thổ , ất canh hóa kim chi loại ; địa hữu tượng , tắc thành năng vạn vật , cát hung dĩ chiêu , cố chi thần chi dụng , hữu đương sanh giả vượng , sở sanh giả tương , tứ sanh tứ tử , tiến thần thối thần , thăng giáng tiêu trưởng , tam h́nh lục hại chi loại . )

是以位之四方,纳之八卦,立星煞之神,生生不已,新新不停,咸备五行之用,通书所谓三大三小,谚语所谓无水无金、上古天皇地皇人皇,皆资是始,万化之用,岂能外此哉。

Thị dĩ vị chi tứ phương , nạp chi bát quái , lập tinh sát chi thần , sanh sanh bất dĩ , tân tân bất đ́nh , hàm bị ngũ hành chi dụng , thông thư sở vị tam đại tam tiểu , ngạn ngữ sở vị vô thủy vô kim , thượng cổ thiên hoàng địa hoàng nhân hoàng , giai tư thị thủy , vạn hóa chi dụng , khởi năng ngoại thử tai .

(以干支列于四方,谓壬子癸、丑艮寅、甲卯乙、辰巽巳、丙午丁、未坤申、庚酉辛、戌乾亥是也;以干支纳于八卦之下,义见后篇。立吉星凶煞之神,吉凶咸备。他如通书所谓六甲下纳大金小金大火小火大水小水之法,谚语谓甲子甲午旬中全无水,甲申甲寅旬中不见金之说,即上古天王君起甲子,地王君起甲申,人王君起甲寅,莫不造端于此,故曰甲子不立,则五行不神,五行不神,则吉凶不著矣,是以著易,必首明甲子。)

( Dĩ can chi liệt vu tứ phương , vị nhâm tư quư , sửu cấn dần , giáp măo ất , th́n tốn tị , bính ngọ đinh , mùi khôn thân , canh dậu tân , tuất càn hợi thị dă ; dĩ can chi nạp vu bát quái chi hạ , nghĩa kiến hậu thiên . Lập cát tinh hung sát chi thần , cát hung hàm bị . Tha như thông thư sở vị lục giáp hạ nạp đại kim tiểu kim đại hỏa tiểu hỏa đại thủy tiểu thủy chi pháp , ngạn ngữ vị giáp tư giáp ngọ tuần trung toàn vô thủy , giáp thân giáp dần tuần trung bất kiến kim chi thuyết , tức thượng cổ thiên vương quân khởi giáp tư , địa vương quân khởi giáp thân , nhân vương quân khởi giáp dần , mạc bất tạo đoan vu thử , cố viết giáp tư bất lập , tắc ngũ hành bất thần , ngũ hành bất thần , tắc cát hung bất trứ hĩ , thị dĩ trứ dịch , tất thủ minh giáp tư . )




Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 5 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 3:15am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

成爻章第二
Thành hào chương đệ nhị


以錢代蓍,但求奇偶。

Dĩ tiễn đại thi , đăn cầu ḱ ngẫu .

(上古以蓍揲而成爻,后因揲蓍之煩,故以錢代蓍,不必分二挂一,揲四歸奇,但求奇偶,所謂舍四營而減爲一擲者也。)

( Thượng cổ dĩ thi thiệt nhi thành hào , hậu nhân thiệt thi chi phiền , cố dĩ tiễn đại thi , bất tất phân nhị quải nhất , thiệt tứ quy ḱ , đăn cầu ḱ ngẫu , sở vị xá tứ doanh nhi giảm vi nhất trịch giả dă . )

奇者陽也,像天之覆,偶者陰也,像地之載,觀覆載而奇偶得矣。

Ḱ giả dương dă , tượng thiên chi phúc , ngẫu giả âm dă , tượng địa chi tái , quan phúc tái nhi ḱ ngẫu đắc hĩ .

(錢分奇偶,以形測之,錢覆者如天之覆懸于上,故屬陽而爲奇,錢仰者如地之仰載于下,故屬陰而爲偶。)

( Tiễn phân ḱ ngẫu , dĩ h́nh trắc chi , tiễn phúc giả như thiên chi phúc huyền vu thượng , cố thuộc dương nhi vi ḱ , tiễn ngưỡng giả như địa chi ngưỡng tái vu hạ , cố thuộc âm nhi vi ngẫu . )

得..奇則曰單,謂之少陽,得-偶則曰拆,謂之少陰,三覆曰重,謂之老陽,三仰曰交,謂之老陰,重乃三奇,交乃三偶,陰陽老少既成,而八卦由此生也。

Đắc ? ḱ tắc viết đan , vị chi thiếu dương , đắc ? ngẫu tắc viết sách , vị chi thiếu âm , tam phúc viết trọng , vị chi lăo dương , tam ngưỡng viết giao , vị chi lăo âm , trọng năi tam ḱ , giao năi tam ngẫu , âm dương lăo thiếu kư thành , nhi bát quái do thử sanh dă .

(奇圓圖三,偶方圖四,三用其全,四用其半,故得一奇二偶是七,而爲少陽,得一偶二奇是八,而爲少陰,三覆是三奇而爲九,乃老陽也,三仰是三偶而爲六,乃老陰也,九名重,六名交,七爲單,八爲拆。)

( Ḱ viên đồ tam , ngẫu phương đồ tứ , tam dụng kỳ toàn , tứ dụng kỳ bán , cố đắc nhất ḱ nhị ngẫu thị thất , nhi vi thiếu dương , đắc nhất ngẫu nhị ḱ thị bát , nhi vi thiếu âm , tam phúc thị tam ḱ nhi vi cửu , năi lăo dương dă , tam ngưỡng thị tam ngẫu nhi vi lục , năi lăo âm dă , cửu danh trọng , lục danh giao , thất vi đan , bát vi sách . )

法云:向上言眉,向下言背,亦謂如乾坤之形耳。

Pháp vân : hướng thượng ngôn my , hướng hạ ngôn bối , diệc vị như càn khôn chi h́nh nhĩ .

(法曰:兩背由來拆,雙眉本是單,渾眉交定位,總背是重看,謂乾形覆背在上,坤形仰眉在上是也。近俗有以笤辯陰陽者則异是,以竹中剖,其心向上爲陽,向下爲陰,錢以體成,其形覆爲陽,仰爲陰,各有取義也。)

( Pháp viết : lưỡng bối do lai sách , song my bổn thị đan , hồn my giao định vị , tổng bối thị trọng khán , vị càn h́nh phúc bối tại thượng , khôn h́nh ngưỡng my tại thượng thị dă . Cận tục hữu dĩ ? biện âm dương giả tắc di thị , dĩ trúc trung phẩu , kỳ tâm hướng thượng vi dương , hướng hạ vi âm , tiễn dĩ thể thành , kỳ h́nh phúc vi dương , ngưỡng vi âm , các hữu thủ nghĩa dă . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 6 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 5:30pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

成卦章第三
Thành quái chương đệ tam


既成三象,始有二老。

Kư thành tam tượng , thủy hữu nhị lăo .

(一画而分阴阳,二画而分太少,三画而备三才,三才备而二老交,二老交而六子立矣。)

( Nhất hoạch nhi phân âm dương , nhị hoạch nhi phân thái thiểu , tam hoạch nhi bị tam tài , tam tài bị nhi nhị lăo giao , nhị lăo giao nhi lục tử lập hĩ . )

纯阳曰乾,纯阴曰坤,刚柔交而得一阳曰震,乾坤荡而得一阴曰巽,再磨而成坎,复媾而为离,三索奇偶而生艮兑,六子备而八卦立矣。

Thuần dương viết càn , thuần âm viết khôn , cương nhu giao nhi đắc nhất dương viết chấn , càn khôn đăng nhi đắc nhất âm viết tốn , tái ma nhi thành khảm , phục cấu nhi vi ly , tam tác ḱ ngẫu nhi sanh cấn đoài , lục tử bị nhi bát quái lập hĩ .

(八卦从二老而生六子,三单纯阳为乾父,三拆纯阴为坤母,二老始交,阴获阳为震,阳得阴为巽,再索之坤中爻获阳为坎,乾中爻得阴为离,三索之坤上爻获阴为艮,乾上爻得阴为兑,于是乾兑离震之顺,巽坎艮坤之逆,首尾交接而成圆圈,先天八卦备矣。)

( Bát quái ṭng nhị lăo nhi sanh lục tử , tam đơn thuần dương vi càn phụ , tam sách thuần âm vi khôn mẫu , nhị lăo thủy giao , âm hoạch dương vi chấn , dương đắc âm vi tốn , tái tác chi khôn trung hào hoạch dương vi khảm , càn trung hào đắc âm vi ly , tam tác chi khôn thượng hào hoạch âm vi cấn , càn thượng hào đắc âm vi đoài , vu thị càn đoài ly chấn chi thuận , tốn khảm cấn khôn chi nghịch , thủ vĩ giao tiếp nhi thành viên quyển , tiên thiên bát quái bị hĩ . )




Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 7 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 5:41pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thành quái chương đệ tam (tiếp theo)

因而重之,坤始震而至纯乾,左旋之三十二象也,乾配巽而至纯坤,右转之三十二象也,是故圣人以象义而名卦,以变次而成章焉。

Nhân nhi trọng chi , khôn thủy chấn nhi chí thuần càn , tả toàn chi tam thập nhị tượng dă , càn phối tốn nhi chí thuần khôn , hữu chuyển chi tam thập nhị tượng dă , thị cố thánh nhân dĩ tượng nghĩa nhi danh quái , dĩ biến thứ nhi thành chương yên .

(八卦之上,重加八卦,以坤获一阳之初,而坤加于震,从此始左逆行,以坤艮坎巽震离兑乾配于震上,次而离,次而兑,次而乾,此左旋三十二卦也;以乾得一阴之初,而乾加于巽,从此始右顺行,以乾兑离震巽坎艮坤配于巽上,次而坎,次而艮,次而坤,此右转三十二卦也。易卦次由十六变而成,谓乾一变姤,二变遁,三变否,四变观,五变剥,上爻天也,故不变,而复下变四爻为晋,易章成有七焉,三变旅,游入离宫,故圣人以火地晋为游魂,二变鼎,一变大有,不序他卦,还入本宫,易章始成八卦,故圣人以大有为归魂也。盖凡九变,万物归还,理数以极,自然之象,复二变为离,三变噬嗑,四变颐,五变益,复四变无妄,三变同人,二变仍乾,乃十六变也。后天八宫易章之成如此,此卦变非动爻变也。)

( Bát quái chi thượng , trọng gia bát quái , dĩ khôn hoạch nhất dương chi sơ , nhi khôn gia vu chấn , tùng thử thủy tả nghịch hành , dĩ khôn cấn khảm tốn chấn ly đoài càn phối vu chấn thượng , thứ nhi ly , thứ nhi đoài , thứ nhi càn , thử tả toàn tam thập nhị quái dă ; dĩ càn đắc nhất âm chi sơ , nhi càn gia vu tốn , tùng thử thủy hữu thuận hành , dĩ càn đoài ly chấn tốn khảm cấn khôn phối vu tốn thượng , thứ nhi khảm , thứ nhi cấn , thứ nhi khôn , thử hữu chuyển tam thập nhị quái dă . Dịch quái thứ do thập lục biến nhi thành , vị càn nhất biến cấu , nhị biến độn , tam biến bỉ , tứ biến quan , ngũ biến bác , thượng hào thiên dă , cố bất biến , nhi phục hạ biến tứ hào vi tấn , dịch chương thành hữu thất yên , tam biến lữ , du nhập ly cung , cố thánh nhân dĩ hỏa địa tấn vi du hồn , nhị biến đỉnh , nhất biến đại hữu , bất tự tha quái , hoàn nhập bổn cung , dịch chương thủy thành bát quái , cố thánh nhân dĩ đại hữu vi quy hồn dă . Cái phàm cửu biến , vạn vật quy hoàn , lư sổ dĩ cực , tự nhiên chi tượng , phục nhị biến vi ly , tam biến phệ hạp , tứ biến di , ngũ biến ích , phục tứ biến vô vọng , tam biến đồng nhân , nhị biến nhưng càn , năi thập lục biến dă . Hậu thiên bát cung dịch chương chi thành như thử , thử quái biến phi động hào biến dă . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 8 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 5:49pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thành quái chương đệ tam (tiếp theo)

夫大衍之数,成一为奇,成二为偶,周奇而后周偶,四营为一,三扐为爻,老少乃得,然则经文卦序,不由象而由义也。

Phu đại diễn chi sổ , thành nhất vi ḱ , thành nhị vi ngẫu , chu ḱ nhi hậu chu ngẫu , tứ doanh vi nhất , tam ? vi hào , lăo thiểu năi đắc , nhiên tắc kinh văn quái tự , bất do tượng nhi do nghĩa dă .

(此言爻与卦殊也,如大衍之数,单奇双偶,先有奇而后有偶,四营为一变,一变为一扐,三扐为一爻,始见老少皆从奇偶而成,若经之名卦序卦,皆以义起也。)

( Thử ngôn hào dữ quái thù dă , như đại diễn chi sổ , đan ḱ song ngẫu , tiên hữu ḱ nhi hậu hữu ngẫu , tứ doanh vi nhất biến , nhất biến vi nhất ? , tam ? vi nhất hào , thủy kiến lăo thiểu giai ṭng ḱ ngẫu nhi thành , nhược kinh chi danh quái tự quái , giai dĩ nghĩa khởi dă . )

若一生二,二生四,四生八,八生十六,十六生易,此易之穷于象也。

Nhược nhất sanh nhị , nhị sanh tứ , tứ sanh bát , bát sanh thập lục , thập lục sanh dịch , thử dịch chi cùng vu tượng dă .

(象与义虽异而不相离,故一画阴阳为二仪,则生二画之四象,二画老少为四象,则生三画之八卦,八卦再重而十六,十六四重而成天地雷风水火山泽之易,则易之道,从象而终也。)

( Tượng dữ nghĩa tuy di nhi bất tương ly , cố nhất hoạch âm dương vi nhị nghi , tắc sanh nhị hoạch chi tứ tượng , nhị hoạch lăo thiếu vi tứ tượng , tắc sanh tam hoạch chi bát quái , bát quái tái trọng nhi thập lục , thập lục tứ trọng nhi thành thiên địa lôi phong thủy hỏa san trạch chi dịch , tắc dịch chi đạo , ṭng tượng nhi chung dă . )

一与九,二与八,三与七,四与六,五与十,此图之终于数也。

Nhất dữ cửu , nhị dữ bát , tam dữ thất , tứ dữ lục , ngũ dữ thập , thử đồ chi chung vu sổ dă .

(此言单拆交重之数,尽于河图中也。)

( Thử ngôn đan sách giao trọng chi sổ , tận vu hà đồ trung dă . )

盖以数以象以义而成易,则数象义相乘,而吉凶出矣。

Cái dĩ sổ dĩ tượng dĩ nghĩa nhi thành dịch , tắc sổ tượng nghĩa tương thừa , nhi cát hung xuất hĩ .

(此言象不离数,义不离象,以成卦断吉凶也。)

( Thử ngôn tượng bất ly sổ , nghĩa bất ly tượng , dĩ thành quái đoạn cát hung dă . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 9 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 5:55pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

納甲章第四
Nạp giáp chương đệ tứ


乾坤爲天地,生萬物于中,由是三才備而六子立,故十干之所納,乾陽也,納陽干之首尾,下甲而上壬,坤陰也,納陰干之首尾,內乙而外癸。

Càn khôn vi thiên địa , sanh vạn vật vu trung , do thị tam tài bị nhi lục tử lập , cố thập can chi sở nạp , càn dương dă , nạp dương can chi thủ vĩ , hạ giáp nhi thượng nhâm , khôn âm dă , nạp âm can chi thủ vĩ , nội ất nhi ngoại quư .

(蓋萬物六子,皆從天地而有,故陽干納陽卦,陰干納陰卦,乾坤納天干首尾,而中包六子也。夫甲陽乙陰,天干之首,壬陽癸陰,天干之尾,庚辛戊己丙丁,所謂中包而六子納之也。)

( Cái vạn vật lục tử , giai ṭng thiên địa nhi hữu , cố dương can nạp dương quái , âm can nạp âm quái , càn khôn nạp thiên can thủ vĩ , nhi trung bao lục tử dă . Phu giáp dương ất âm , thiên can chi thủ , nhâm dương quư âm , thiên can chi vĩ , canh tân mậu kỷ bính đinh , sở vị trung bao nhi lục tử nạp chi dă . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 10 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 6:03pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nạp giáp chương đệ tứ (tiếp theo)

震巽以長而納位乎上,坎離以次而納位乎中,艮兌以少而納位乎下,位與爻异,蓋爻以數成,而位以序別也。

Chấn tốn dĩ trưởng nhi nạp vị hồ thượng , khảm ly dĩ thứ nhi nạp vị hồ trung , cấn đoài dĩ thiếu nhi nạp vị hồ hạ , vị dữ hào di , cái hào dĩ sổ thành , nhi vị dĩ tự biệt dă .

(丙丁納庚辛,上位也;坎離納戊己,中位也;艮兌納丙丁,下位也。夫天干納位,地支納爻,不相同者,以爻從六七八九之數而成,而位以長幼爲序也。)

( Bính đinh nạp canh tân , thượng vị dă ; khảm ly nạp mậu kỷ , trung vị dă ; cấn đoài nạp bính đinh , hạ vị dă . Phu thiên can nạp vị , địa chi nạp hào , bất tương đồng giả , dĩ hào ṭng lục thất bát cửu chi sổ nhi thành , nhi vị dĩ trưởng ấu vi tự dă . )


Chấn tốn (震巽) nạp canh tân mới đúng, thay v́ Bính đinh (丙丁)nạp canh tân
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 11 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 6:06pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nạp giáp chương đệ tứ (tiếp theo)

二老時遷,三少不變,則干支六十,可得而具焉。

Nhị lăo thời thiên , tam thiếu bất biến , tắc can chi lục thập , khả đắc nhi cụ yên .

(夫一卦納六爻,則干支止于四十有八,六十甲子,何能備納,故二老所納隨時遷移,冬至后下納甲乙,上納壬癸,夏至后下納壬癸,上納甲乙,而后交互變化,甲子咸備。)

( Phu nhất quái nạp lục hào , tắc can chi chỉ vu tứ thập hữu bát , lục thập giáp tư , hà năng bị nạp , cố nhị lăo sở nạp tùy thời thiên di , đông chí hậu hạ nạp giáp ất , thượng nạp nhâm quư , hạ chí hậu hạ nạp nhâm quư , thượng nạp giáp ất , nhi hậu giao hỗ biến hóa , giáp tư hàm bị . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 12 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 6:09pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nạp giáp chương đệ tứ (tiếp theo)

十二支所納,陽順陰逆,故乾起子而及戌,長子襲之,中男襲其中爻,三男襲其上爻也,陰則不然。蓋子以從父,妻以從夫,人倫之常也。

Thập nhị chi sở nạp , dương thuận âm nghịch , cố càn khởi tư nhi cập tuất , trưởng tử tập chi , trung nam tập kỳ trung hào , tam nam tập kỳ thượng hào dă , âm tắc bất nhiên . Cái tử dĩ tùng phụ , thê dĩ ṭng phu , nhân luân chi thường dă .

(蓋地支以陽順陰逆而納,如乾納子寅辰午申戌,而長子襲之,中男襲中爻,則納寅辰午申戌子,三男襲三爻,則納辰午申戌子寅也,陰卦异是。)

( Cái địa chi dĩ dương thuận âm nghịch nhi nạp , như càn nạp tư dần th́n ngọ thân tuất , nhi trưởng tử tập chi , trung nam tập trung hào , tắc nạp dần th́n ngọ thân tuất tư , tam nam tập tam hào , tắc nạp th́n ngọ thân tuất tư dần dă , âm quái di thị . )


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 13 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 6:14pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nạp giáp chương đệ tứ (tiếp theo)

夫天地氤氳,上下交媾,陰陽磨盪,故坤建未而盡酉,以互合于乾,此二老之所以能變化也,少則不然。蓋老變少不變,天道之常也。

Phu thiên địa nhân uân , thượng hạ giao cấu , âm dương ma đăng , cố khôn kiến mùi nhi tận dậu , dĩ hỗ hợp vu càn , thử nhị lăo chi sở dĩ năng biến hóa dă , thiếu tắc bất nhiên . Cái lăo biến thiếu bất biến , thiên đạo chi thường dă .

(氤氳交媾磨盪,皆指順逆變化好合而言,故坤納未巳卯丑亥酉者,以其下坤合配上乾,上坤合配下乾,所謂相互而合,相交而好,相磨盪而成變化也。故曰兩儀不磨,則萬物不成,二老不盪,則六子不立矣,三少陰异是。)

( Nhân uân giao cấu ma đăng , giai chỉ thuận nghịch biến hóa hảo hợp nhi ngôn , cố khôn nạp mùi tị măo sửu hợi dậu giả , dĩ kỳ hạ khôn hiệp phối thượng càn , thượng khôn hiệp phối hạ càn , sở vị tương hỗ nhi hiệp , tương giao nhi hảo , tương ma đăng nhi thành biến hóa dă . Cố viết lưỡng nghi bất ma , tắc vạn vật bất thành , nhị lăo bất đăng , tắc lục tử bất lập hĩ , tam thiếu âm di thị . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 14 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 6:18pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nạp giáp chương đệ tứ (tiếp theo)

夫巽以丑從子,離以卯從寅,兌以巳從辰,女隨男,陰從陽,交錯逆行,周旋無僩,故曰渾天甲子,觀其陰陽進退變化反復,而知几其神乎。

Phu tốn dĩ sửu tùng tư , ly dĩ măo ṭng dần , đoài dĩ tị ṭng th́n , nữ tùy nam , âm ṭng dương , giao thác nghịch hành , chu toàn vô giản , cố viết hỗn thiên giáp tư , quan kỳ âm dương tiến thối biến hóa phản phục , nhi tri kỷ kỳ thần hồ .

(巽納丑亥酉未巳卯,以其內巽陰丑,隨震陽子,外巽陰未,隨震陽午;離納卯丑亥酉未巳,以其內離陰卯,隨坎陽寅,外離陰酉,從坎陽申;兌納巳卯丑亥酉未,內兌陰巳,隨艮陽辰,外兌陰亥,從艮陽戌。此所謂夫婦隨從,周旋無僩,而交錯逆行也。)

( Tốn nạp sửu hợi dậu mùi tị măo , dĩ kỳ nội tốn âm sửu , tùy chấn dương tư , ngoại tốn âm mùi , tùy chấn dương ngọ ; ly nạp măo sửu hợi dậu mùi tị , dĩ kỳ nội ly âm măo , tùy khảm dương dần , ngoại ly âm dậu , ṭng khảm dương thân ; đoài nạp tị măo sửu hợi dậu mùi , nội đoài âm tị , tùy cấn dương th́n , ngoại đoài âm hợi , ṭng cấn dương tuất . Thử sở vị phu phụ tùy ṭng , chu toàn vô giản , nhi giao thác nghịch hành dă . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 15 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 6:29pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

五行章第五
Ngũ hành chương đệ ngũ


五行者,五類也;五類者,象而類之也;夫象有五,曰令、曰位、曰色、曰形、曰性。

Ngũ hành giả , ngũ loại dă ; ngũ loại giả , tượng nhi loại chi dă ; phu tượng hữu ngũ , viết lệnh , viết vị , viết sắc , viết h́nh , viết tính .

(五類,金木水火土也;令,時也;位,方也;色,气也;形,狀也;性,屬也;因是而象,則知其類。)

( Ngũ loại , kim mộc thủy hỏa thổ dă ; lệnh , thời dă ; vị , phương dă ; sắc , khí dă ; h́nh , trạng dă ; tính , thuộc dă ; nhân thị nhi tượng , tắc tri kỳ loại . )


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 16 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 6:35pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Ngũ hành chương (tiếp theo)

一陽之生,令司冬至,子之半也;位列北方,坎之體也;色黑,形濕,其性乃寒,水之象也。陰陽相半,令司春分,卯之正也;位居東方,震之用也;色蒼形潤,其性乃溫,木屬故也。

Nhất dương chi sanh , lệnh ti đông chí , tư chi bán dă ; vị liệt bắc phương , khảm chi thể dă ; sắc hắc , h́nh thấp , kỳ tính năi hàn , thủy chi tượng dă . Âm dương tương bán , lệnh ti xuân phân , măo chi chánh dă ; vị cư đông phương , chấn chi dụng dă ; sắc thương h́nh nhuận , kỳ tính năi ôn , mộc thuộc cố dă .

(此言象而類之,則知坎子北方應屬水,震卯東方應屬木也。)

( Thử ngôn tượng nhi loại chi , tắc tri khảm tư bắc phương ứng thuộc thủy , chấn măo đông phương ứng thuộc mộc dă . )

一陰之生,令司夏至,午之半也;位列南方,離之體也;色赤,形燥,其性乃熱,火之屬也。天地相收,令司秋分,酉之中也;位居西方,兌之用也;色白,形稿,其性乃涼,金屬故也。

Nhất âm chi sanh , lệnh ti hạ chí , ngọ chi bán dă ; vị liệt nam phương , ly chi thể dă ; sắc xích , h́nh táo , kỳ tính năi nhiệt , hỏa chi thuộc dă . Thiên địa tương thu , lệnh ti thu phân , dậu chi trung dă ; vị cư tây phương , đoài chi dụng dă ; sắc bạch , h́nh cảo , kỳ tính năi lương , kim thuộc cố dă .

(此言離午南方,應屬火也,兌酉西方,應屬金也。)

( Thử ngôn ly ngọ nam phương , ứng thuộc hỏa dă , đoài dậu tây phương , ứng thuộc kim dă . )




Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 17 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 6:39pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Ngũ hành chương (tiếp theo)

四方四時,則類其所親,五行五旺,則分其所居。

Tứ phương tứ thời , tắc loại kỳ sở thân , ngũ hành ngũ vượng , tắc phân kỳ sở cư .

(春木夏火秋金冬水,相親而類之,然必以子午卯酉爲君宰,以五行旺于是爾。)

( Xuân mộc hạ hỏa thu kim đông thủy , tương thân nhi loại chi , nhiên tất dĩ tư ngọ măo dậu vi quân tể , dĩ ngũ hành vượng vu thị nhĩ . )

故亥水寅木巳火申金,類從其屬;辰戌丑未,則出類分屬,是以令季,色黃,形安,性平,位中央而寄四維,土爲萬物之本也。

Cố hợi thủy dần mộc tị hỏa thân kim , loại ṭng kỳ thuộc ; th́n tuất sửu mùi , tắc xuất loại phân thuộc , thị dĩ lệnh quư , sắc hoàng , h́nh an , tính b́nh , vị trung ương nhi kí tứ duy , thổ vi vạn vật chi bổn dă .

(亥近子,故屬水,寅近卯,故屬木,巳近午,故屬火,申近酉,故屬金,然辰戌丑未屬土者,不親其類,反分四季,蓋萬物之根,不可一無土也。)

( Hợi cận tư , cố thuộc thủy , dần cận măo , cố thuộc mộc , tị cận ngọ , cố thuộc hỏa , thân cận dậu , cố thuộc kim , nhiên th́n tuất sửu mùi thuộc thổ giả , bất thân kỳ loại , phản phân tứ quư , cái vạn vật chi căn , bất khả nhất vô thổ dă . )




Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 18 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 6:43pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Ngũ hành chương (tiếp theo)

干神應支,從類而化,猶地生物而天應之。

Can thần ứng chi , ṭng loại nhi hóa , do địa sanh vật nhi thiên ứng chi .

(地支所屬,天干應之,如寅司木,寅中有甲,而甲亦木矣;如卯屬木,卯中有乙,而乙亦木矣;如辰屬土,辰中有戊亦土矣之類。蓋劍气燭天,芝光照地,理也。)

( Địa chi sở thuộc , thiên can ứng chi , như dần ti mộc , dần trung hữu giáp , nhi giáp diệc mộc hĩ ; như măo thuộc mộc , măo trung hữu ất , nhi ất diệc mộc hĩ ; như th́n thuộc thổ , th́n trung hữu mậu diệc thổ hĩ chi loại . Cái kiếm khí chúc thiên , chi quang chiếu địa , lư dă . )

其八卦之屬,位之象之,推而五兆七耀之分,亦近取諸身,遠取諸物之所自起也。

Kỳ bát quái chi thuộc , vị chi tượng chi , thôi nhi ngũ triệu thất diệu chi phân , diệc cận thủ chư thân , viễn thủ chư vật chi sở tự khởi dă .

(乾兌位西屬金,震巽位東屬木,此以位言之;坎水離火艮山坤地,此以象言之;五兆,謂雨霽蒙驲克,即水火木金土;七耀,謂喜善威文弱燥怒,即日月金木水火土也。)

( Càn đoài vị tây thuộc kim , chấn tốn vị đông thuộc mộc , thử dĩ vị ngôn chi ; khảm thủy ly hỏa cấn san khôn địa , thử dĩ tượng ngôn chi ; ngũ triệu , vị vũ tễ mông ? khắc , tức thủy hỏa mộc kim thổ ; thất diệu , vị hỉ thiện uy văn nhược táo nộ , tức nhật nguyệt kim mộc thủy hỏa thổ dă . )




Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 19 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 6:51pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

六親章第六
Lục thân chương đệ lục


吾聞立人之道,必先五倫,此六親所自始也。

Ngô văn lập nhân chi đạo , tất tiên ngũ luân , thử lục thân sở tự thủy dă .

(六親之法,義仿五倫。)

( Lục thân chi pháp , nghĩa phảng ngũ luân . )

卦成則以我爲本,有我,則生我者爲父母,曰慈,曰天,曰地,曰城池,曰文章、器皿、衣冠,凡以庇其身也。克我者爲官鬼,曰刑,曰雷電,曰品級,曰亂臣賊子,曰疾病、制爻,凡以束其體也。

Quái thành tắc dĩ ngă vi bổn , hữu ngă , tắc sanh ngă giả vi phụ mẫu , viết từ , viết thiên , viết địa , viết thành tŕ , viết văn chương , khí mănh , y quan , phàm dĩ tí kỳ thân dă . Khắc ngă giả vi quan quỷ , viết h́nh , viết lôi điện , viết phẩm cấp , viết loạn thần tặc tử , viết tật bệnh , chế hào , phàm dĩ thúc kỳ thể dă .

(凡卦成六爻內飛伏互變之中,年月日時之上,凡生我者謂之父母,主庇益,克我者,謂之官鬼,主制縛。)

( Phàm quái thành lục hào nội phi phục hỗ biến chi trung , niên nguyệt nhật thời chi thượng , phàm sanh ngă giả vị chi phụ mẫu , chủ tí ích , khắc ngă giả , vị chi quan quỷ , chủ chế phược . )


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 20 of 42: Đă gửi: 21 March 2010 lúc 6:55pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Lục thân chương (tiếp theo)

比和者爲兄弟,而于貴則相凌,利則相攘,政則相干,得則相取。

Tỉ ḥa giả vi huynh đệ , nhi vu quư tắc tương lăng , lợi tắc tương nhương. , chánh tắc tương can , đắc tắc tương thủ .

(兄弟本爲比和,但吾之所好,彼亦好之,故嫌攘奪,又爲阻滯。)

( Huynh đệ bổn vi tỉ ḥa , đăn ngô chi sở hảo , bỉ diệc hảo chi , cố hiềm nhương. đoạt , hựu vi trở trệ . )

我生者爲子,則能制我之仇讐;我克者爲財,則能給我之驅使。子孫爲福德,而忠良、醫藥、高尚、逍遙之象見焉;妻財爲仆妾,而貨貝、倉庫、飲食、淫樂、荒殆之象見焉。

Ngă sanh giả vi tử , tắc năng chế ngă chi cừu ? ; ngă khắc giả vi tài , tắc năng cấp ngă chi khu sử . Tử tôn vi phúc đức , nhi trung lương , y dược , cao thượng , tiêu diêu chi tượng kiến yên ; thê tài vi phó thiếp , nhi hóa bối , thương khố , ẩm thực , dâm nhạc , hoang đăi chi tượng kiến yên .


(子爲福神,兼能克鬼;財爲仆妾,兼主貨財,溺則淫樂荒殆也。)

( Tử vi phúc thần , kiêm năng khắc quỷ ; tài vi phó thiếp , kiêm chủ hóa tài , nịch tắc dâm nhạc hoang đăi dă . )


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

Trang of 3 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 4.2900 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO