| Msg 2 of 3: Đă gửi: 07 November 2007 lúc 1:07am | Đă lưu IP
|
|
|
google một cái, thấy là cái này nằm trong 8 hạn xấu (theo trang Quảng Đức):
1) Huỳnh tuyền: |
Trọng bịnh số lâm chung
|
|
2) Tam kheo: |
Thống nhăn thương thủ túc |
|
3) Ngũ mộ: |
Hao tài mạng bần cùng |
|
4) Thiên tinh: |
Hoạnh họa tai ách chí |
|
5) Toán tận: |
Kỵ nam kỳ tất tử |
|
6) Thiên la: |
Trường bịnh quỷ bôn tùng |
|
7) Địa vơng: |
Phi tai khẩu thiệt hung |
|
8) Diêm vương: |
Kỵ nữ sản nạn vong |
1. HẠN HUỲNH
TUYỀN
Gặp hạn Huỳnh tuyền, có chứng đau đầu, xây xẩm. Không nên mưu lợi bằng
đường thủy, đừng bảo chứng cho ai v́ ắt sẽ sanh chuyện bất lợi.
2. HẠN TAM KHEO
Gặp hạn Tam kheo đề pḥng đau chân tay, chứng phong thấp hay là lo buồn
cho người thân yêu. Tránh tụ họp chỗ đông người e gặp sự rủi ro. Tránh
khiêu khích, nên nhẫn nhịn. Đề pḥng thương tích tay chân, ngăn ngừa,
giữ ǵn củi lửa cho lắm.
3. HẠN NGŨ MỘ
Gặp hạn Ngũ mộ, hao tài, bất an. Chớ mua đồ lậu và đừng cho ai ngủ nhờ
v́ sẽ có tai bay họa gởi. Pḥng tài hao của mất. Tránh mua đồ không có
hóa đơn.
4. HẠN THIÊN
TINH
Gặp hạn Thiên tinh, đề pḥng ngộ độc, có thai chớ vói lấy đồ trên cao, e
bị té trụy thai, nguy hiểm, cũng nên đề pḥng lúc ăn uống kẻo ngộ độc.
Đau ốm nên thành tâm cầu chư Phật độ cho mới qua khỏi.
5. HẠN TOÁN TẬN
Gặp hạn Toán tận, hao tài, ngộ trúng. Đi đường đem tiền nhiều hoặc đồ nữ
trang quư giá ắt bị cướp giựt và tánh mạng cũng lâm nguy. Chớ có hùm hạp
hay đi khai thác lâm sản ắt gặp tai nạn.
6. HẠN THIÊN LA
Gặp hạn Toán tận, đề pḥng cảnh phu thê ly cách, nhẫn nhịn trong nhà để
tránh cảnh đó, chớ ghen tương gắt gỏng mà chuyện bé xé ra to.
7. HẠN ĐỊA VƠNG
Gặp hạn Địa vơng, kỵ đi với ai lúc trời tối. Chớ cho người ngủ trọ,
tránh mua đồ lậu hay đồ quốc cấm.
8. HẠN DIÊM
VƯƠNG
Gặp hạn Diêm vương, đau lâu ma gặp ắt khó thoát nhưng về mưu sanh th́
tốt, được tài lộc dồi dào, vui vẻ.
BẢNG LẬP THÀNH VỀ HẠN
|
BAO NHIÊU TUỔI |
HẠN G̀ |
|
NAM |
NỮ |
|
10 |
18 |
27 |
36 |
45 |
54 |
63 |
72 |
81 |
89/90 |
Huỳnh tuyền |
Toán tận |
|
11 |
19/20 |
28 |
37 |
46 |
55 |
64 |
73 |
82 |
91 |
Tam kheo |
Thiên tinh |
|
12 |
21 |
29/30 |
38 |
47 |
56 |
65 |
74 |
83 |
92 |
Ngũ mộ |
Ngũ mộ |
|
13 |
22 |
31 |
39/40 |
48 |
57 |
66 |
75 |
84 |
93 |
Thiên tinh |
Tam kheo |
|
14 |
23 |
32 |
41 |
49/50 |
58 |
67 |
76 |
85 |
94 |
Toán tận |
Huỳnh tuyền |
|
15 |
24 |
33 |
42 |
51 |
59/60 |
68 |
77 |
86 |
95 |
Thiên la |
Diêm vương |
|
16 |
25 |
34 |
43 |
52 |
61 |
69/70 |
78 |
87 |
96 |
Địa vơng |
Địa vơng |
|
17 |
26 |
35 |
44 |
53 |
62 |
71 |
79/80 |
88 |
97 |
Diêm vương |
Thiên la |
---o0o---
|