Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Coi Bói Dich
  Chọn Ngày Tốt
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Mệnh Lý Tổng Quát
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Tử Vi
  Tử Bình
  Bói Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Bát Tự Hà Lạc
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Thái Ất - Độn Giáp
  Khoa Học Huyền Bí
  Văn Hiến Lạc Việt
  Lý - Số - Dịch - Bốc
  Y Học Thường Thức
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch & Phong Thuy 2
  Lớp Địa Lư
  Lớp Tử Vi
    Bài Giảng
    Thầy Trò Vấn Đáp
    Phòng Bàn Luận
    Vở Học Trò
Kỹ Thuật
  Góp Ý Về Diễn Đàn
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
  Vi Tính / Tin Học
Thư Viện
  Bài Viết Chọn Lọc
  Tủ Sách
Thông Tin
  Thông Báo
  Hình Ảnh Từ Thiện
  Báo Tin
  Bài Không Hợp Lệ
Khu Giải Trí
  Gặp Gỡ - Giao Lưu
  Giải Trí
  Tản Mạn...
  Linh Tinh
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 271 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
dinhvantan (6262)
chindonco (5248)
vothienkhong (4986)
QuangDuc (3946)
ThienSu (3762)
VDTT (2675)
zer0 (2560)
hiendde (2516)
thienkhoitimvui (2445)
cutu1 (2295)
Hội viên mới
thephuong07 (0)
talkativewolf (0)
michiru (0)
dieuhoa (0)
huongoc (0)
k10_minhhue (0)
trecon (0)
HongAlex (0)
clone (0)
lonin (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Bói Dịch (Diễn đàn bị khoá Diễn đàn bị khoá)
 TUVILYSO.net : Bói Dịch
Tựa đề Chủ đề: DỊCH ẨN TỰ 易隱序 - Tào Cửu Tích Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 1 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 1:37pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

DỊCH ẨN TỰ
Tào Cửu Tích


卜筮者,隱君子 043;所讬也,昔嚴君 平賣卜成都市,! 287;人子言依于孝, 與人弟言依于順A 292;與人臣言依于忠 ,君子以爲得作 773;之 意,不啻登࣪ 6;皥氏之堂,而耳&# 25552;面命焉,古之ೕ 4;人,所可與人言&# 32773;,未嘗不竭其๞ 1;,而有不可以正&# 21578;天下者,則必੍ 7;所讬以行之,后&# 20043;君子,不察其঴ 7;,而以是爲吉 凶 悔吝之末數,非 491;道明誼者之所究 心,則惑矣,吾 451;曹橫琴氏,得其 家君游南子之傳A 292;概群迷之不旦, 悼筮法之中衰, 110;是上究連藏,下 逮京焦,傍通壬 002;,廣采 占歌,߯ 6;爲易隱,凡十萬&# 20313;言,噫,可爲ࡕ 8;矣,夫象數變而&# 29702;不變,九六殊೎ 0;旨不殊,一也,&# 22235;十九也,三百ࠤ 5;十也,四千九十&# 20845;也,由是而之ഷ 6;億也,一而已矣&# 65292; 即由是而之天 320;之賾也,萬物之 眾也,典墳丘索 043;浩渺也,亦一而 已矣,傅曰,變 270;云爲,吉事有祥 ,象事知器,占 107;知來,又曰,天 地設位,聖人成! 021;,人謀鬼 謀,௙ 4;姓與能,夫聖人&# 20043;所以能若此者ᦁ 2;豈有他哉,統之&# 29702;而已矣,由是ෆ 4;之,安知李子之&# 27138;卜,趙孟之時ࡖ 0;,襄仲之言卜,&# 23376;游子夏之威儀ࡖ 0;,沈尹氏之政卜&# 65292;孔 成子之禮卜A 292;不統于橫琴氏之 蓍卜哉,吾于是 780;知曹氏之爲隱君 子也,句章老氏# 613;三寶撰。

Bốc thệ giả , ẩn quân tử chi sở ? dă , tích nghiêm quân b́nh mại bốc thành đô thị , dữ nhân tử ngôn y vu hiếu , dữ nhân đệ ngôn y vu thuận , dữ nhân thần ngôn y vu trung , quân tử dĩ vi đắc tác giả chi ư , bất thí đăng thái ? thị chi đường , nhi nhĩ đề diện mệnh yên , cổ chi thánh nhân , sở khả dữ nhân ngôn giả , vị thường bất kiệt kỳ từ , nhi hữu bất khả dĩ chính cáo thiên hạ giả , tắc tất hữu sở ? dĩ hành chi , hậu chi quân tử , bất sát kỳ ư , nhi dĩ thị vi cát hung hối lận chi mạt sổ , phi chính đạo minh nghị giả chi sở cứu tâm , tắc hoặc hĩ , ngô hữu tào hoành cầm thị , đắc kỳ gia quân du nam tử chi truyện , khái quần mê chi bất đán , điệu thệ pháp chi trung suy , vu thị thượng cứu liên tàng , hạ đăi kinh tiêu , bàng thông nhâm giáp , quảng thải chiêm ca , tác vi dịch ẩn , phàm thập vạn dư ngôn , y , khả vi bác hĩ , phu tượng sổ biến nhi lư bất biến , cửu lục thù nhi chỉ bất thù , nhất dă , tứ thập cửu dă , tam bách lục thập dă , tứ thiên cửu thập lục dă , do thị nhi chi vạn ức dă , nhất nhi dĩ hĩ , tức do thị nhi chi thiên địa chi trách dă , vạn vật chi chúng dă , điển phần khâu tác chi hạo miểu dă , diệc nhất nhi dĩ hĩ , phó viết , biến hóa vân vi , cát sự hữu tường , tượng sự tri khí , chiêm sự tri lai , hựu viết , thiên địa thiết vị , thánh nhân thành năng , nhân mưu quỷ mưu , bách tính dữ năng , phu thánh nhân chi sở dĩ năng nhược thử giả , khởi hữu tha tai , thống chi lư nhi dĩ hĩ , do thị quan chi , an tri lư tử chi nhạc bốc , triệu mạnh chi thời bốc , tương trọng chi ngôn bốc , tử du tử hạ chi uy nghi bốc , trầm duẫn thị chi chánh bốc , khổng thành tử chi lễ bốc , bất thống vu hoành cầm thị chi thi bốc tai , ngô vu thị nhi tri tào thị chi vi ẩn quân tử dă , cú chương lăo thị tạ tam bảo soạn .


- Có mấy dấu ? là những chữ không phiên âm được sang Hán Việt. Nếu ai biết xin mách giùm. Cám ơn rất nhiều.

- Nếu ai có ḷng xin dích sang tiếng Việt. Cám ơn rất nhiều.



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 2 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 2:03pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

易隐目录
Dịch ẩn mục lục

卷首Quyển thủ

 

 

八卦象例 Bát quái tượng lệ

五行生克 Ngũ hành sanh khắc

天干所属 Thiên can sở thuộc

地支所属Địa chi sở thuộc

六神所属 Lục thần sở thuộc

六亲生克 Lục thân sanh khắc

刘伯温先生总断 Lưu bá ôn tiên sanh tổng đoạn

张星元先生总断 Trương tinh nguyên tiên sanh tổng đoạn

海底眼一爻动变 029; Hải để nhăn nhất hào động biến đoạn

周仲高期日捷诀 Chu trọng cao kỳ nhật tiệp quyết

习卜先读易说 Tập bốc tiên độc dịch thuyết

取易辞断法 Thủ dịch từ đoạn pháp

身命凶卦 Thân mệnh hung quái

化墓绝卦 Hóa mộ tuyệt quái

反吟卦 Phản ngâm quái

十六变卦 Thập lục biến quái

六十四卦名 Lục thập tứ quái danh

定六亲法 Định lục thân pháp

纳甲法 Nạp giáp pháp

安世应法 An thế ứng pháp

日辰伤世应卦 Nhật thần thương thế ứng quái

安身诀An thân quyết

起月卦身法 Khởi nguyệt quái thân pháp

定飞伏神法 Định phi phục thần pháp

起六神法 Khởi lục thần pháp

五虎遁法 Ngũ hổ độn pháp

五鼠遁法 Ngũ thử độn pháp

五行纳音法 Ngũ hành nạp âm pháp

先天八卦序 Tiên thiên bát quái tự

范围先天数 Phạm vi tiên thiên sổ

河图五行数 Hà đồ ngũ hành sổ

逐月气候辅卦图 Trục nguyệt khí hậu phụ quái đồ

阴阳升降图 Âm dương thăng hàng đồ

长生定局 Trường sinh định cục

年月日吉凶神煞 Niên nguyệt nhật cát hung thần sát

时下白虎 Thời hạ bạch hổ

进神退神 Tiến thần thối thần

太岁歌 Thái tuế ca

天中煞 Thiên trung sát

刃星辨 Nhận tinh biện

贵马德合辨 Quư mă đức hiệp biện

刑害破空辨 H́nh hại phá không biện

卦命诀 Quái mệnh quyết

以钱代蓍法 Dĩ tiễn đại thi pháp

制太极丸法 Chế thái cực hoàn pháp

八卦方辰图 Bát quái phương thần đồ

占戒 Chiêm giới

 

   

卷一 Quyển nhất

 

 

身命占 Thân mệnh chiêm

 

 

   

卷二 Quyển nhị

 

 

身命占 Thân mệnh chiêm

僧道占 Tăng đạo chiêm

 

   

卷三 Quyển tam

 

 

家宅占 Gia trạch chiêm

 

 

   

卷四 Quyển tứ

 

 

家宅占 Gia trạch chiêm

迁移占 Thiên di chiêm

树艺占 Thụ nghệ chiêm

育蠹占 Dục đố chiêm

六畜占Lục súc chiêm

奴婢占 Nô t́ chiêm

脱祸占 Thoát họa chiêm

征战占 Chinh chiến chiêm

 

   

卷五 Quyển ngũ 

 

 

坟塋占 Phần doanh chiêm

晴雨表占 T́nh vũ biểu chiêm

朝廷占 Triều đ́nh chiêm

年时占 Niên thời chiêm

 

 

   

卷六 Quyển lục

 

 

婚姻占 Hôn nhân chiêm

胎产占 Thai sản chiêm

痘疹占 Đậu chẩn chiêm

求嗣占 Cầu tự chiêm

延师占 Diên sư chiêm

觅馆占 Mịch quán chiêm

投师占 Đầu sư chiêm

小试占 Tiểu thí chiêm

会(乡)试占 Hội ( hương ) thí chiêm

殿试占 Điện thí chiêm

武试占 Vũ thí chiêm

官禄占 Quan lộc chiêm

文书占 Văn thư chiêm

谒贵占 Yết quư chiêm

 

   

卷七 Quyển thất

 

 

行人占 Hành nhân chiêm

出行占 Xuất hành chiêm

舟行占 Chu hành chiêm

谋望占 Mưu vọng chiêm

求财占 Cầu tài chiêm

贸易占 Mậu dịch chiêm

开店占 Khai điếm chiêm

寄物占 Kí vật chiêm

 

   

卷八 Quyển bát

 

 

疾病占 Tật bệnh chiêm

讼狱占 Tụng ngục chiêm

逃亡占 Đào vong chiêm

遗失占 Di thất chiêm

盗贼占 Đạo tặc chiêm

 


卜筮之道惟身命&# 65292;家宅坟茔婚姻ඡ 2;人疾病数者尤难&# 65292;故弁之于首,ߣ 7;示所重,非敢颠&# 32010;旧目也
Bốc thệ chi đạo duy thân mệnh , gia trạch phần doanh hôn nhân hành nhân tật bệnh sổ giả vưu nan , cố biện chi vu thủ , dĩ thị sở trọng , phi cảm điên vặn cựu mục dă


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 3 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 2:46pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

易隐参考书目 
Dịch ẩn tham khảo thư mục


黄帝常阳经 Hoàng đế thường dương kinh

夏连山易 Hạ liên san dịch

商归藏易 Thương quy tàng dịch

周易Chu dịch

周易乾坤鉴度 Chu dịch càn khôn giám độ

王诩麻衣赋 Vương hủ ma y phú

鬼谷百部篇 Quỷ cốc bách bộ thiên

孙膑探玄歌 Tôn tẫn tham huyền ca

张子房筮法 Trương tử pḥng thệ pháp

东方曼倩射覆诀 Đông phương mạn thiến xạ phúc quyết

君平秘授罗冲心 861; Quân b́nh bí thụ la xung tâm pháp

焦氏易林 Tiêu thị dịch lâm

京君明海底眼 Kinh quân minh hải để nhăn

京氏易传 Kinh thị dịch truyện

京君明火珠林 Kinh quân minh hỏa châu lâm

扬雄太玄 Dương hùng thái huyền

晁以道京氏易式 Triều dĩ đạo kinh thị dịch thức

荀爽易传 Tuân sảng dịch truyện

关子明易传 Quan tử minh dịch truyện

董贺筮秘 Đổng hạ thệ bí

武侯全州山藏书 Vũ hầu toàn châu san tàng thư

管氏照心神鉴经 Quản thị chiếu tâm thần giám kinh

管公明十三篇 Quản công minh thập tam thiên

管公金书六事口# 776; Quản công kim thư lục sự khẩu quyết

管公问答口诀 Quản công vấn đáp khẩu quyết

管氏五星秘要 Quản thị ngũ tinh bí yếu

郭景纯青囊集 Quách cảnh thuần thanh nang tập

郭公八纯筮法 Quách công bát thuần thệ pháp

郭氏洞林秘诀 Quách thị đỗng lâm bí quyết

隗炤燃犀集 ? ? Nhiên tê tập

袁天罡太乙命诀 Viên thiên cương thái ất mệnh quyết

袁客师占验目录 Viên khách sư chiêm nghiệm mục lục

李淳风周易玄悟 Lư thuần phong chu dịch huyền ngộ

李淳风占灯法 Lư thuần phong chiêm đăng pháp

郭雍蓍卦辨疑 Quách ung thi quái biện nghi

孔颖达正义 Khổng dĩnh đạt chính nghĩa

李鼎祚集解 Lư đỉnh tộ tập giải

一行师卜诀 Nhất hành sư bốc quyết

卫元嵩元包 Vệ nguyên tung nguyên bao

陆德明指掌诀 Lục đức minh chỉ chưởng quyết

杜氏遗编 Đỗ thị di biên

程圣俞集筮法 Tŕnh thánh du tập thệ pháp

丘寺丞易鉴 Khâu tự thừa dịch giám

麻衣道者正论 Ma y đạo giả chính luận

陈希夷紫微数 Trần hy di tử vi sổ

曹子虚源髓论 Tào tử hư nguyên tủy luận

周杰松经玄谈 Chu kiệt tùng kinh huyền đàm

司马温公潜虚 Tư mă ôn công tiềm hư

邵康节观梅数 Thiệu khang tiết quan mai số

程邵朱三儒理数 Tŕnh thiệu chu tam nho lư số

罗止菴卜易统宗 La chỉ am bốc dịch thống tông

黄士瑶占易龟鉴 Hoàng sĩ dao chiêm dịch quy giám

高沧鹤前知集 Cao thương hạc tiền tri tập

皮台峰筮诀 B́ đài phong thệ quyết

柳隆玉灵经 Liễu long ngọc linh kinh

王梦菴义通 Vương mộng am nghĩa thông

僧明睿抄本 Tăng minh duệ sao bổn

林开蜀市日记 Lâm khai thục thị nhật kí

耶律楚材锦囊集 Da luật sở tài cẩm nang tập

范畴惊人鸣 Phạm trù kinh nhân minh

汤通玄卜学渊海 Thang thông huyền bốc học uyên hải

刘伯温黄金策 Lưu bá ôn hoàng kim sách

程济从亡录 Tŕnh tể ṭng vong lục

王希明筮法指南 Vương hy minh thệ pháp chỉ nam

尹铁口惊破胆集 Duẫn thiết khẩu kinh phá đảm tập

沈景赐课要 Thẩm cảnh tứ khóa yếu

袁子占法提纲 Viên tử chiêm pháp đề cương

颗师问答录 Khỏa sư vấn đáp lục

周仲高易译 Chu trọng cao dịch dịch

季彭山易学四同 Quư bành san dịch học tứ đồng

张星元易林补遗 Trương tinh nguyên dịch lâm bổ di

吴甘泉要抄 Ngô cam tuyền yếu sao

魏道南日录 Ngụy đạo nam nhật lục

卜筮元龟 Bốc thệ nguyên

卜易玄机 Bốc dịch huyền cơ

金锁玄关
Kim tỏa huyền quan

问卜易览 Vấn bốc dịch lăm

心易大成 Tâm dịch đại thành

卜筮全书 Bốc thệ toàn thư

六壬神定经 Lục nhâm thần định kinh

六壬心机绝法 Lục nhâm tâm cơ tuyệt pháp

六壬磨镜药 Lục nhâm ma kính dược

六壬毕法赋 Lục nhâm tất pháp phú

灵棋经 Linh kỳ kinh

通玄赋 Thông huyền phú

天玄赋 Thiên huyền phú

万金赋 Vạn kim phú

碎金赋 Toái kim phú

六爻穿断法 Lục hào xuyên đoạn pháp

白玉赋 Bạch ngọc phú

行限歌 Hành hạn ca

限门赋 Hạn môn phú

井底赋 Tỉnh để phú

坚命赋 Kiên mệnh phú

沧海赋 Thương hải phú

逼运赋 Bức vận phú

千金赋 Thiên kim phú

赛国赋 Tái quốc phú

壶中赋
Hồ trung phú

天象赋
Thiên tượng phú

分野图 Phân dă đồ

参舟赋 Tham chu phú

舟居赋 Chu cư phú

新创赋 Tân sang phú

详基赋 Tường cơ phú

柳神经 Liễu thần kinh

何知章 Hà tri chương

五行赋 Ngũ hành phú

六神赋 Lục thần phú

性情赋 Tính t́nh phú

容貌赋 Dung mạo phú

宅秘 Trạch bí

鬼料穷 Quỷ liêu cùng

鬼惊胆 Quỷ kinh đảm

 

Trên đây là liệt kê danh sách mà tác giả Tào Cửu Tích đă tham khảo để viết Dịch Ẩn Tự.

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 4 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 2:51pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

八卦象例
Bát quái tượng lệ
乾三连
Can tam liên
▅▅▅▅▅
▅▅▅▅▅
▅▅▅▅▅
坤六断
Khôn lục đoạn
▅▅ ▅▅
▅▅ ▅▅
▅▅ ▅▅
震仰盂
Chấn ngưỡng vu
▅▅ ▅▅
▅▅ ▅▅
▅▅▅▅▅
艮覆碗
Cấn phúc oản
▅▅▅▅▅
▅▅ ▅▅
▅▅ ▅▅
离中虚
Ly trung hư
▅▅▅▅▅
▅▅ ▅▅
▅▅▅▅▅
坎中满
Khảm trung măn
▅▅ ▅▅
▅▅▅▅▅
▅▅ ▅▅
兑上缺
Đoái thượng khuyết
▅▅ ▅▅
▅▅▅▅▅
▅▅▅▅▅
巽下断
Tốn hạ đoạn

▅▅▅▅▅
▅▅▅▅▅
▅▅ ▅▅
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 5 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 2:53pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

五行生克
Ngũ hành sanh khắc

金生水,水生木A 292;木生火,火生土 ,土生金,
Kim sanh thủy , thủy sanh mộc , mộc sanh hỏa , hỏa sanh thổ , thổ sanh kim ,


金克木,木克土A 292;土克水,水克火 ,火克金。
Kim sanh thủy , thủy sanh mộc , mộc sanh hỏa , hỏa sanh thổ , thổ sanh kim ,

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 6 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 2:57pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

天干所属
Thiên can sở thuộc

甲乙
Giáp ất

丙丁
Bính đinh
戊己
Mậu kỷ
庚辛
Canh tân
壬癸
Nhâm quư
东方木
Đông phương mộc
南方火
Nam phương hỏa
中央土
Trung ương thổ
西方金
Tây phương kim
北方水
Bắc phương thủy
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 7 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:03pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

地支所属
Địa chi sở thuộc

子
Tư
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Măo
辰
Th́n
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
水鼠
Thủy thử
土牛
Thổ ngưu
木虎
Mộc hổ
木兔
Mộc thỏ
土龙
Thổ long
火蛇
Hỏa xà
火马
Hỏa mă
土羊
Thổ dương
金猴
Kim hầu
金鸡
Kim kê
土狗
Thổ cẩu
水猪
Thủy trư
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 8 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:10pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

六神所属
Lục thần sở thuộc

青龙
Thanh Long
白虎
Bạch Hổ
玄武
Huyền Vũ
勾陈
Câu Trận
朱雀
Chu Tước
腾蛇
Đằng Xà
属木
Thuộc mộc
属金
Thuộc kim
属水
Thuộc thủy
属土
Thuộc thổ
属火
Thuộc hỏa
虽附土,本原属 779;,遇水难伤,逢 木不克。
Tuy phụ thổ , bổn nguyên thuộc hỏa , ngộ thủy nan thương , phùng mộc bất khắc .

 





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 9 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:12pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

六親生克

Lục thân sanh khắc

子孫生妻財,妻財生官鬼,官鬼生父母,父母生兄弟,兄弟生子孫。生我者爲元辰,如子孫爲妻財之元辰也。

Tử tôn sanh thê tài , thê tài sanh quan quỷ , quan quỷ sanh phụ mẫu , phụ mẫu sanh huynh đệ , huynh đệ sanh tử tôn . Sanh ngă giả vi nguyên thần , như tử tôn vi thê tài chi nguyên thần dă .

子孫克官鬼,官鬼克兄弟,兄弟克妻財,妻財克父母,父母克子孫。克我者爲忌神,如子孫爲官鬼之忌神也。

Tử tôn khắc quan quỷ , quan quỷ khắc huynh đệ , huynh đệ khắc thê tài , thê tài khắc phụ mẫu , phụ mẫu khắc tử tôn . Khắc ngă giả vi kị thần , như tử tôn vi quan quỷ chi kị thần dă .

元神動能生,忌辰動能克,我生者動,謂之貪生,又謂之泄气,喜忌俱減矣。

Nguyên thần động năng sanh , kị thần động năng khắc , ngă sanh giả động , vị chi tham sanh , hựu vị chi tiết khí , hỉ kị câu giảm hĩ .





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 10 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:13pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

劉伯溫先生總斷

Lưu bá ôn tiên sanh tổng đoạn

夫人有賢不肖之殊,卦有過不及之异,太過者損之斯成,不及者益之則利。

Phu nhân hữu hiền bất tiếu chi thù , quái hữu quá bất cập chi di , thái quá giả tổn chi tư thành , bất cập giả ích chi tắc lợi .

生扶拱合,時雨滋苗,克害刑衝,秋霜殺草,長生帝旺,爭如金谷之園。死墓絕空,乃是犁泥之地。

Sanh phù củng hiệp , thời vũ tư miêu , khắc hại h́nh xung , thu sương sát thảo , trường sinh đế vượng , tranh như kim cốc chi viên . Tử mộ tuyệt không , năi thị lê nê chi địa .

日辰爲六爻之主宰,喜其滅項以安劉。月建乃萬卦之提綱,豈可助桀而爲虐。最惡者歲君,宜靜不宜動。最要者身位,喜扶不喜傷。

Nhật thần vi lục hào chi chủ tể , hỉ kỳ diệt hạng dĩ an lưu . Nguyệt kiến năi vạn quái chi đề cương , khởi khả trợ kiệt nhi vi ngược . Tối ác giả tuế quân , nghi tĩnh bất nghi động . Tối yếu giả thân vị , hỉ phù bất hỉ thương .

世爲己,應爲人,大宜契合,動爲始,變爲終,最怕交爭。應位遭傷,不利他人之事。世爻受制,豈宜自己之謀。世應具空,人無准實。內外競發,事必翻騰。世或交重,兩目顧瞻于馬首。應如發動,一心似托于猿攀。用爻有气無他故,所作皆成。主象從存更被傷,凡謀不遂。

Thế vi kỷ , ứng vi nhân , đại nghi khế hiệp , động vi thủy , biến vi chung , tối phạ giao tranh . Ứng vị tao thương , bất lợi tha nhân chi sự . Thế hào thụ chế , khởi nghi tự kỷ chi mưu . Thế ứng cụ không , nhân vô chuẩn thật . Nội ngoại cạnh phát , sự tất phiên đằng . Thế hoặc giao trọng , lưỡng mục cố chiêm vu mă thủ . Ứng như phát động , nhất tâm tự thác vu viên phàn . Dụng hào hữu khí vô tha cố , sở tác giai thành . Chủ tượng ṭng tồn canh bị thương , phàm mưu bất toại .

有傷鬚救,無故勿空,空逢衝而有用。合遭破以無功,自空,化空,必成凶咎。刑合克合,終見乖淫。動値合而絆住,靜得衝而暗興。入墓難克帶旺,匪空有助有扶,衰弱休囚亦吉。貪生貪合,刑衝克害皆忘。別衰旺以明克合,辨動靜以定刑衝。並不並,衝不衝,因多字眼。刑非刑,合非合,爲少支神。爻遇令星,物難害我。伏居空地,事于心連。伏無提協,終從爾。飛不推開,亦枉然。空下伏神,易于引拔。制中弱主,難以維持。日傷爻,真囉其禍。爻傷日,徒受其名。墓中人,不衝不發。身上鬼,不去不安。德入卦,而無謀不遂。忌臨身,而多阻無成。

Hữu thương tu cứu , vô cố vật không , không phùng xung nhi hữu dụng . Hiệp tao phá dĩ vô công , tự không , hóa không , tất thành hung cữu . H́nh hiệp khắc hiệp , chung kiến quai dâm . Động trị hiệp nhi bán trụ , tĩnh đắc xung nhi ám hưng . Nhập mộ nan khắc đái vượng , phỉ không hữu trợ hữu phù , suy nhược hưu tù diệc cát . Tham sanh tham hiệp , h́nh xung khắc hại giai vong . Biệt suy vượng dĩ minh khắc hiệp , biện động tĩnh dĩ định h́nh xung . Tịnh bất tịnh , xung bất xung , nhân đa tự nhăn . H́nh phi h́nh , hiệp phi hiệp , vi thiểu chi thần . Hào ngộ lệnh tinh , vật nan hại ngă . Phục cư khống địa , sự vu tâm liên . Phục vô đề hiệp , chung ṭng nhĩ . Phi bất thôi khai , diệc uổng nhiên . Không hạ phục thần , dịch vu dẫn bạt . Chế trung nhược chủ , nan dĩ duy tŕ . Nhật thương hào , chân la kỳ họa . Hào thương nhật , đồ thụ kỳ danh . Mộ trung nhân , bất xung bất phát . Thân thượng quỷ , bất khứ bất an . Đức nhập quái , nhi vô mưu bất toại . Kị lâm thân , nhi đa trở vô thành .

卦遇凶星,避之則吉。爻逢忌殺,破之無傷。主象休囚,怕見刑衝克害。用爻變動,忌逢死墓絕空。用化用,有用無用。空化空,雖空弗空。養主狐疑,墓多暗昧。化病兮傷損,化胎兮勾連。凶化長生,熾而未散。吉連沐浴,敗而不成。戒回頭之克我勿反德以扶人。惡曜孤寒,怕日辰之並起。用爻重疊,喜墓庫之收藏。

Quái ngộ hung tinh , tị chi tắc cát . Hào phùng kị sát , phá chi vô thương . Chủ tượng hưu tù , phạ kiến h́nh xung khắc hại . Dụng hào biến động , kị phùng tử mộ tuyệt không . Dụng hóa dụng , hữu dụng vô dụng . Không hóa không , tuy không phất không . Dưỡng chủ hồ nghi , mộ đa ám muội . Hóa bệnh hề thương tổn , hóa thai hề câu liên . Hung hóa trường sinh , sí nhi vị tán . Cát liên mộc dục , bại nhi bất thành . Giới hồi đầu chi khắc ngă vật phản đức dĩ phù nhân . Ác diệu cô hàn , phạ nhật thần chi tịnh khởi . Dụng hào trùng điệp , hỉ mộ khố chi thu tàng .

事阻隔兮僩發,心退悔兮世空。卦爻發動,鬚看交重。動變比和,當明進退。殺生身,莫將吉斷。用克世,勿作凶看。蓋生中有刑害之兩端,而合處有克傷之一慮。刑害不宜臨用,死絕豈可持身。

Sự trở cách hề giản phát , tâm thối hối hề thế không . Quái hào phát động , tu khán giao trọng . Động biến bỉ ḥa , đương minh tiến thối . Sát sanh thân , mạc tương cát đoạn . Dụng khắc thế , vật tác hung khán . Cái sanh trung hữu h́nh hại chi lưỡng đoan , nhi hiệp xứ hữu khắc thương chi nhất lự . H́nh hại bất nghi lâm dụng , tử tuyệt khởi khả tŕ thân .

動逢衝而事散,絕逢生而事成。如逢合住,鬚衝破以成功。若遇休囚,必生旺而成事。速則動而克世,緩則靜而生身。疾病大宜天喜,若臨凶殺必生悲。出行最怕往亡,如執吉神終獲利。是故吉凶神殺之多端,何如生克制化之一理。

Động phùng xung nhi sự tán , tuyệt phùng sanh nhi sự thành . Như phùng hợp trụ , tu xung phá dĩ thành công . Nhược ngộ hưu tù , tất sanh vượng nhi thành sự . Tốc tắc động nhi khắc thế , hoăn tắc tĩnh nhi sanh thân . Tật bệnh đại nghi thiên hỉ , nhược lâm hung sát tất sanh bi . Xuất hành tối phạ văng vong , như chấp cát thần chung hoạch lợi . Thị cố cát hung thần sát chi đa đoan , hà như sanh khắc chế hóa chi nhất lư .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 11 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:17pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

張星元先生總斷

Trương tinh nguyên tiên sanh tổng đoạn

吉凶由八卦變通,鬚察吉變凶而凶變吉。飛伏在二儀交換,定然隔伏陰而陰伏陽。爻爻有伏有飛,伏無不用。卦卦有動有靜,動無不之。變出他宮,但取金木水火土,還歸本卦,配成兄父子財官。水化金,則坎増其勢。火化土,則離減其威。亥變子日進神,水得生而火被制。戌變未云退度,金不助而水無傷。卦之墓絕非宜,還究僞真之辯。爻變生扶最利,更詳喜忌之分。

Cát hung do bát quái biến thông , tu sát cát biến hung nhi hung biến cát . Phi phục tại nhị nghi giao hoán , định nhiên cách phục âm nhi âm phục dương . Hào hào hữu phục hữu phi , phục vô bất dụng . Quái quái hữu động hữu tĩnh , động vô bất chi . Biến xuất tha cung , đăn thủ kim mộc thủy hỏa thổ , hoàn quy bổn quái , phối thành huynh phụ tử tài quan . Thủy hóa kim , tắc khảm tăng kỳ thế . Hỏa hóa thổ , tắc ly giảm kỳ uy . Hợi biến tử nhật tiến thần , thủy đắc sanh nhi hỏa bị chế . Tuất biến vị vân thối độ , kim bất trợ nhi thủy vô thương . Quái chi mộ tuyệt phi nghi , hoàn cứu ngụy chân chi biện . Hào biến sanh phù tối lợi , canh tường hỉ kị chi phân .

爻有伏吟不吉,卦有反吟最凶。《歸妺》變《隨》爲例,《小畜》之《姤》皆同。但識六爻占克,那知二卦交衝。變能生克于動爻,動不制于變象。靜受動傷,靜難制動。柔遭剛克,柔豈伐剛。日月善會克爻神,爻神誰敢傷日月。日爲君主,旺衰之象盡能傷。月乃提綱,動靜之爻皆可克。

Hào hữu phục ngâm bất cát , quái hữu phản ngâm tối hung . " Quy muội " biến " tùy " vi lệ , " tiểu súc " chi " cấu " giai đồng . Đăn thức lục hào chiêm khắc , na tri nhị quái giao xung . Biến năng sanh khắc vu động hào , động bất chế vu biến tượng . Tĩnh thụ động thương , tĩnh nan chế động . Nhu tao cương khắc , nhu khởi phạt cương . Nhật nguyệt thiện hội khắc hào thần , hào thần thùy cảm thương nhật nguyệt . Nhật vi quân chủ , vượng suy chi tượng tận năng thương . Nguyệt năi đề cương , động tĩnh chi hào giai khả khắc .

本卦爲貞爲始,之卦爲悔爲終。親官云出現之爻,遠年可取。他卦曰伏藏之象,近日堪推。內爲己,外爲人,喜生喜合。應爲賓,世爲主,兼克兼衝。我生人而半吉,人克我以全凶。世應齊空,兩下目前退悔。主賓皆動,二邊日后更張。兩僩之爻,動則起居多阻。一身之位,空則禍福咸虛。凡欲久長,用宜安靜。如求脫卸,主利交重。用木金來,從吉而不吉。用土火到,雖凶而不凶。元神卻要生扶,忌客最宜伏制。用神旺相,事必亨通。主象休囚,理當愁悶。卦無凶而用爻失位,后查値日方成。爻有吉而主象逢空,但看衝時可就。忌象交重,用象無主象,他時逢受害,用神衰弱,元神絕,忌神异日遇遭傷,一神獨發,此象匪輕。五位交重,靜爻最重。世與卦身専主,非可輕言。動興旺象司權,當爲重論。吉內藏凶非是吉,凶中有吉不爲凶。

Bổn quái vi trinh vi thủy , chi quái vi hối vi chung . Thân quan vân xuất hiện chi hào , viễn niên khả thủ . Tha quái viết phục tàng chi tượng , cận nhật kham thôi . Nội vi kỷ , ngoại vi nhân , hỉ sanh hỉ hiệp . Ứng vi tân , thế vi chủ , kiêm khắc kiêm xung . Ngă sanh nhân nhi bán cát , nhân khắc ngă dĩ toàn hung . Thế ứng không , lưỡng hạ mục tiền thối hối . Chủ tân giai động , nhị biên nhật hậu canh trương . Lưỡng giản chi hào , động tắc khởi cư đa trở . Nhất thân chi vị , không tắc họa phúc hàm hư . Phàm dục cửu trường , dụng nghi an tĩnh . Như cầu thoát tá , chủ lợi giao trọng . Dụng mộc kim lai , tùng cát nhi bất cát . Dụng thổ hỏa đáo , tuy hung nhi bất hung . Nguyên thần khước yếu sanh phù , kị khách tối nghi phục chế . Dụng thần vượng tương , sự tất hưởng thông . Chủ tượng hưu tù , lư đương sầu muộn . Quái vô hung nhi dụng hào thất vị , hậu tra trị nhật phương thành . Hào hữu cát nhi chủ tượng phùng không , đăn khán xung thời khả tựu . Kị tượng giao trọng , dụng tượng vô chủ tượng , tha thời phùng thụ hại , dụng thần suy nhược , nguyên thần tuyệt , kị thần di nhật ngộ tao thương , nhất thần độc phát , thử tượng phỉ khinh . Ngũ vị giao trọng , tĩnh hào tối trọng . Thế dữ quái thân chuyên chủ , phi khả khinh ngôn . Động hưng vượng tượng ti quyền , đương vi trọng luận . Cát nội tàng hung phi thị cát , hung trung hữu cát bất vi hung .

太歲主歷年之事,時辰掌即日之權。日主宣威于一日,累月能拘。月將出令于三旬,經年可攝。身卦者,作事之身。官鬼者,求謀之主。卦內無身,百種事情無定向。爻中無鬼,千般謀作總空虛。卦動二身,事來疊疊。爻興兩鬼,禍至重重。官爻不動不空,稱心之喜。身象不衝不陷,如意之權。日帶凶神發動,長者之殃。時臨惡煞交重,少丁之厄。陽動男憂,陰興女禍。父動子孫僧道,克蠢畜無收。父空尊長屋船虧,文書不就。兄動妻災奴婢患,資財耗散事無成。兄空友絕弟兄亡,家業清安儿少育。子動夫傷官職退,民僩有慶無殃。子空男損畜蠢虛,朝內少賢多侫。財動椿萱受害,文字難圖。財空妻仆遭迍,利資絕望。官動有傷雁序,病訟將萌。官空有犯葶砧,功名未遂。

Thái tuế chủ lịch niên chi sự , thời thần chưởng tức nhật chi quyền . Nhật chủ tuyên uy vu nhất nhật , lũy nguyệt năng câu . Nguyệt tương xuất lệnh vu tam tuần , kinh niên khả nhiếp . Thân quái giả , tác sự chi thân . Quan quỷ giả , cầu mưu chi chủ . Quái nội vô thân , bách chủng sự t́nh vô định hướng . Hào trung vô quỷ , thiên bàn mưu tác tổng không hư . Quái động nhị thân , sự lai điệp điệp . Hào hưng lưỡng quỷ , họa chí trùng trùng . Quan hào bất động bất không , xưng tâm chi hỉ . Thân tượng bất xung bất hăm , như ư chi quyền . Nhật đái hung thần phát động , trưởng giả chi ương . Thời lâm ác sát giao trọng , thiểu đinh chi ách . Dương động nam ưu , âm hưng nữ họa . Phụ động tử tôn tăng đạo , khắc xuẩn súc vô thu . Phụ không tôn trường ốc thuyền khuy , văn thư bất tựu . Huynh động thê tai nô t́ hoạn , tư tài háo tán sự vô thành . Huynh không hữu tuyệt đệ huynh vong , gia nghiệp thanh an nhân thiểu dục . Tử động phu thương quan chức thối , dân giản hữu khánh vô ương . Tử không nam tổn súc xuẩn hư , triều nội thiểu hiền đa ? . Tài động xuân huyên thụ hại , văn tự nan đồ . Tài không thê phó tao truân , lợi tư tuyệt vọng . Quan động hữu thương nhạn tự , bệnh tụng tương manh . Quan không hữu phạm đ́nh châm , công danh vị toại .

既道六親空興發,次陳六獸動和衝。龍爲良善清高,喜气利名之兆。蛇主虛浮驚恐,憂疑怪夢相干。朱雀宜音信文書,又作祝融詞訟。白虎利武官胎產,能招喪服血光。勾陳是田土公差,墳塋遲滯。玄武乃陰人盜賊,水利奸邪。龍往西山,半爲吉斷。虎行南地,稍作凶推。土中玄武賊無虞,木內勾陳田欠熟。雀墮江河,官司易解。蛇游草木,怪夢翻成。勾陳陷而田非永遠,玄武空而盜不侵欺。蛇空閒夢解妖邪,龍陷虛胎非喜慶。雀避則訟非不起,虎潛則喪孝無干。

Kư đạo lục thân không hưng phát , thứ trần lục thú động ḥa xung . vi lương thiện thanh cao , hỉ khí lợi danh chi triệu . Xà chủ hư phù kinh khủng , ưu nghi quái mộng tương can . Chu tước nghi âm tín văn thư , hựu tác chúc dung từ tụng . Bạch hổ lợi vũ quan thai sản , năng chiêu tang phục huyết quang . Câu trần thị điền thổ công soa , phần doanh tŕ trệ . Huyền vũ năi âm nhân đạo tặc , thủy lợi gian tà . văng tây san , bán vi cát đoạn . Hổ hành nam địa , sảo tác hung thôi . Thổ trung huyền vũ tặc vô ngu , mộc nội câu trần điền khiếm thục . Tước đọa giang hà , quan ti dịch giải . Xà du thảo mộc , quái mộng phiên thành . Câu trần hăm nhi điền phi vĩnh viễn , huyền vũ không nhi đạo bất xâm khi . Xà khống nhàn mộng giải yêu tà , hăm hư thai phi hỉ khánh . Tước tị tắc tụng phi bất khởi , hổ tiềm tắc tang hiếu vô can .

旺相則吉凶來速,休囚則禍福應遲。動則有變更,空則無憂無喜。長生與帝旺,遠日興隆。冠帶與臨官,近時昌盛。衰病半凶之兆,受克全凶。胎養半吉之祥,得生全吉。墓 庫但逢衝破,若動若興。死絕不遇生扶,如無如陷。土到酉中金到午,遇敗而無成。火臨卯上水臨雞,反生而有力。土逢巳絕,不可言生。金遇巳生,終難言克。此憑日月變爻而斷,非因世應動象而推。巳爻持世必傷金,巳象動興能助土。

Vượng tương tắc cát hung lai tốc , hưu tù tắc họa phúc ứng tŕ . Động tắc hữu biến canh , không tắc vô ưu vô hỉ . Trường sinh dữ đế vượng , viễn nhật hưng long . Quan đái dữ lâm quan , cận thời xương thịnh . Suy bệnh bán hung chi triệu , thụ khắc toàn hung . Thai dưỡng bán cát chi tường , đắc sanh toàn cát . Mộ khố đăn phùng xung phá , nhược động nhược hưng . Tử tuyệt bất ngộ sanh phù , như vô như hăm . Thổ đáo dậu trung kim đáo ngọ , ngộ bại nhi vô thành . Hỏa lâm măo thượng thủy lâm kê , phản sanh nhi hữu lực . Thổ phùng tị tuyệt , bất khả ngôn sanh . Kim ngộ tị sanh , chung nan ngôn khắc . Thử bằng nhật nguyệt biến hào nhi đoạn , phi nhân thế ứng động tượng nhi thôi . Tị hào tŕ thế tất thương kim , tị tượng động hưng năng trợ thổ .

墓庫曰藏,有刑破衝開之法。空亡曰陷,有補虛填實之方。陷叨月將來生,非爲全陷。空被提綱克去,乃是真空。旺相之爻,過旬方用。休囚之象,到底無功。伏藏値此猶輕,出現臨之更惡。陷元神而最多坎坷,亡忌客而永沒迍遭。男空則遠行不利,女空則近日生殃。財空富不厚,官空貴不榮。子空儿女主伶仃,父空屋室還衰敗。兄空則弟兄少力,僩空則媒保無能。內象若空,家宅休居舊地。外官如限,遷移勿往他圖。不測之災,遇陷身還可救。綿延之疾,逢空命不回生。空世則己心疎懶,空應則他意徘徊。空中動出不爲空,墓內推開非入墓。凡値旬空,或臨月破,吉不能生合于物,凶不能克制于人。凶者旬中之煞,當辯興衰。惡者月破之神,無分生克。事事喜空中之有气,般般忌合處之逢衝。逢合難凶而易就,遇衝縱吉以難成。合被衝開,無織毫之力。絕逢生起,有數倍之功。

Mộ khố viết tàng , hữu h́nh phá xung khai chi pháp . Không vong viết hăm , hữu bổ hư điền thật chi phương . Hăm thao nguyệt tương lai sanh , phi vi toàn hăm . Không bị đề cương khắc khứ , năi thị chân không . Vượng tương chi hào , quá tuần phương dụng . Hưu tù chi tượng , đáo để vô công . Phục tàng trị thử do khinh , xuất hiện lâm chi canh ác . Hăm nguyên thần nhi tối đa khảm khả , vong kị khách nhi vĩnh một truân tao . Nam không tắc viễn hành bất lợi , nữ không tắc cận nhật sanh ương . Tài không phú bất hậu , quan không quư bất vinh . Tử khống nhi nữ chủ linh đinh , phụ không ốc thất hoàn suy bại . Huynh không tắc đệ huynh thiểu lực , giản không tắc môi bảo vô năng . Nội tượng nhược không , gia trạch hưu cư cựu địa . Ngoại quan như hạn , thiên di vật văng tha đồ . Bất trắc chi tai , ngộ hăm thân hoàn khả cứu . Miên diên chi tật , phùng không mệnh bất hồi sanh . Không thế tắc kỷ tâm ? lại , không ứng tắc tha ư bồi hồi . Không trung động xuất bất vi không , mộ nội thôi khai phi nhập mộ . Phàm trị tuần không , hoặc lâm nguyệt phá , cát bất năng sanh hợp vu vật , hung bất năng khắc chế vu nhân . Hung giả tuần trung chi sát , đương biện hưng suy . Ác giả nguyệt phá chi thần , vô phân sanh khắc . Sự sự hỉ không trung chi hữu khí , bàn bàn kị hiệp xứ chi phùng xung . Phùng hiệp nan hung nhi dịch tựu , ngộ xung túng cát dĩ nan thành . Hiệp bị xung khai , vô chức hào chi lực . Tuyệt phùng sanh khởi , hữu số bội chi công .

三合三刑,亦有真假之論。六穿六合,豈無生克之分。子會申辰,少鼠牙而不取。木連亥卯,無羊角以何妨。寅巳申三全爲煞,丑戌未一缺非刑。用辰卯害本爲殃,用亥申穿非作禍。用戌卯合,被克而反凶。用酉辰諧,叨生而果吉。合處帶生,百事見之皆喜悅。害中帶克,千般犯此見憂迍。刑則骨肉傷殘,穿則親鄰不睦。六合咸稱吉象,問遣人出獄以非宜。六衝各駭凶神,占散訟脫災而反利。青龍財福爲祥,破之不吉。白虎凶鬼爲咎,用之不凶。

Tam hiệp tam h́nh , diệc hữu chân giả chi luận . Lục xuyên lục hiệp , khởi vô sanh khắc chi phân . Tử hội thân thần , thiểu thử nha nhi bất thủ . Mộc liên hợi măo , vô dương giác dĩ hà phương . Dần tị thân tam toàn vi sát , sửu tuất vị nhất khuyết phi h́nh . Dụng thần măo hại bổn vi ương , dụng hợi thân xuyên phi tác họa . Dụng tuất măo hiệp , bị khắc nhi phản hung . Dụng dậu thần hài , thao sanh nhi quả cát . Hiệp xứ đái sanh , bách sự kiến chi giai hỉ duyệt . Hại trung đái khắc , thiên bàn phạm thử kiến ưu truân . H́nh tắc cốt nhục thương tàn , xuyên tắc thân lân bất mục . Lục hiệp hàm xưng cát tượng , vấn khiển nhân xuất ngục dĩ phi nghi . Lục xung các hăi hung thần , chiêm tán tụng thoát tai nhi phản lợi . Thanh tài phúc vi tường , phá chi bất cát . Bạch hổ hung quỷ vi cữu , dụng chi bất hung .

日建豈爲月破,月建非作旬空。卦靜逢衝爲動,爻安遇合爲和。動處見衝,爲征戰而散。動中加合,因羈絆而遲。用旺有維持,雖遇凶星難作禍。主衰無救助,縱逢吉曜那爲佳。身后世后及重爻,皆爲已往。身前世前兼交位,各主未來。游魂宜出外,歸魂利返鄉。內爲體,外爲用。逢生云吉,克云凶。動爲速,靜爲遲。見合曰成,衝曰散。生主發,墓主藏。伏斷將來飛斷往。陰主邪,陽主正。衰詳稀少旺詳多。事有大小,始終緩急,各審其因。卦開前后,飛伏正之。既詳其理,初求內外三爻,爲飛爲正爲前卦。次看陰陽二象,爲伏爲之爲后卦。卦靜無之方取互,世空無主卻憑身。之卦內之盈虧,變爻已定。互卦中之悔吝體用爲先。細觀伏象之興衰,當察飛神之動靜。遠推年月,近看日時。

Nhật kiến khởi vi nguyệt phá , nguyệt kiến phi tác tuần không . Quái tĩnh phùng xung vi động , hào an ngộ hợp vi ḥa . Động xứ kiến xung , vi chinh chiến nhi tán . Động trung gia hiệp , nhân ky bán nhi tŕ . Dụng vượng hữu duy tŕ , tuy ngộ hung tinh nan tác họa . Chủ suy vô cứu trợ , túng phùng cát diệu na vi giai . Thân hậu thế hậu cập trọng hào , giai vi dĩ văng . Thân tiền thế tiền kiêm giao vị , các chủ vị lai . Du hồn nghi xuất ngoại , quy hồn lợi phản hương . Nội vi thể , ngoại vi dụng . Phùng sanh vân cát , khắc vân hung . Động vi tốc , tĩnh vi tŕ . Kiến hiệp viết thành , xung viết tán . Sanh chủ phát , mộ chủ tàng . Phục đoạn tương lai phi đoạn văng . Âm chủ tà , dương chủ chánh . Suy tường hi thiểu vượng tường đa . Sự hữu đại tiểu , thủy chung hoăn cấp , các thẩm kỳ nhân . Quái khai tiền hậu , phi phục chánh chi . Kư tường kỳ lư , sơ cầu nội ngoại tam hào , vi phi vi chánh vi tiền quái . Thứ khán âm dương nhị tượng , vi phục vi chi vi hậu quái . Quái tĩnh vô chi phương thủ hỗ , thế không vô chủ khước bằng thân . Chi quái nội chi doanh khuy , biến hào dĩ định . Hỗ quái trung chi hối lận thể dụng vi tiên . Tế quan phục tượng chi hưng suy , đương sát phi thần chi động tĩnh . Viễn thôi niên nguyệt , cận khán nhật thời .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 12 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:19pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

張星元先生總斷

Trương tinh nguyên tiên sanh tổng đoạn

吉凶由八卦變通,鬚察吉變凶而凶變吉。飛伏在二儀交換,定然隔伏陰而陰伏陽。爻爻有伏有飛,伏無不用。卦卦有動有靜,動無不之。變出他宮,但取金木水火土,還歸本卦,配成兄父子財官。水化金,則坎増其勢。火化土,則離減其威。亥變子日進神,水得生而火被制。戌變未云退度,金不助而水無傷。卦之墓絕非宜,還究僞真之辯。爻變生扶最利,更詳喜忌之分。

Cát hung do bát quái biến thông , tu sát cát biến hung nhi hung biến cát . Phi phục tại nhị nghi giao hoán , định nhiên cách phục âm nhi âm phục dương . Hào hào hữu phục hữu phi , phục vô bất dụng . Quái quái hữu động hữu tĩnh , động vô bất chi . Biến xuất tha cung , đăn thủ kim mộc thủy hỏa thổ , hoàn quy bổn quái , phối thành huynh phụ tử tài quan . Thủy hóa kim , tắc khảm tăng kỳ thế . Hỏa hóa thổ , tắc ly giảm kỳ uy . Hợi biến tử nhật tiến thần , thủy đắc sanh nhi hỏa bị chế . Tuất biến vị vân thối độ , kim bất trợ nhi thủy vô thương . Quái chi mộ tuyệt phi nghi , hoàn cứu ngụy chân chi biện . Hào biến sanh phù tối lợi , canh tường hỉ kị chi phân .

爻有伏吟不吉,卦有反吟最凶。《歸妺》變《隨》爲例,《小畜》之《姤》皆同。但識六爻占克,那知二卦交衝。變能生克于動爻,動不制于變象。靜受動傷,靜難制動。柔遭剛克,柔豈伐剛。日月善會克爻神,爻神誰敢傷日月。日爲君主,旺衰之象盡能傷。月乃提綱,動靜之爻皆可克。

Hào hữu phục ngâm bất cát , quái hữu phản ngâm tối hung . " Quy muội " biến " tùy " vi lệ , " tiểu súc " chi " cấu " giai đồng . Đăn thức lục hào chiêm khắc , na tri nhị quái giao xung . Biến năng sanh khắc vu động hào , động bất chế vu biến tượng . Tĩnh thụ động thương , tĩnh nan chế động . Nhu tao cương khắc , nhu khởi phạt cương . Nhật nguyệt thiện hội khắc hào thần , hào thần thùy cảm thương nhật nguyệt . Nhật vi quân chủ , vượng suy chi tượng tận năng thương . Nguyệt năi đề cương , động tĩnh chi hào giai khả khắc .

本卦爲貞爲始,之卦爲悔爲終。親官云出現之爻,遠年可取。他卦曰伏藏之象,近日堪推。內爲己,外爲人,喜生喜合。應爲賓,世爲主,兼克兼衝。我生人而半吉,人克我以全凶。世應齊空,兩下目前退悔。主賓皆動,二邊日后更張。兩僩之爻,動則起居多阻。一身之位,空則禍福咸虛。凡欲久長,用宜安靜。如求脫卸,主利交重。用木金來,從吉而不吉。用土火到,雖凶而不凶。元神卻要生扶,忌客最宜伏制。用神旺相,事必亨通。主象休囚,理當愁悶。卦無凶而用爻失位,后查値日方成。爻有吉而主象逢空,但看衝時可就。忌象交重,用象無主象,他時逢受害,用神衰弱,元神絕,忌神异日遇遭傷,一神獨發,此象匪輕。五位交重,靜爻最重。世與卦身専主,非可輕言。動興旺象司權,當爲重論。吉內藏凶非是吉,凶中有吉不爲凶。

Bổn quái vi trinh vi thủy , chi quái vi hối vi chung . Thân quan vân xuất hiện chi hào , viễn niên khả thủ . Tha quái viết phục tàng chi tượng , cận nhật kham thôi . Nội vi kỷ , ngoại vi nhân , hỉ sanh hỉ hiệp . Ứng vi tân , thế vi chủ , kiêm khắc kiêm xung . Ngă sanh nhân nhi bán cát , nhân khắc ngă dĩ toàn hung . Thế ứng không , lưỡng hạ mục tiền thối hối . Chủ tân giai động , nhị biên nhật hậu canh trương . Lưỡng giản chi hào , động tắc khởi cư đa trở . Nhất thân chi vị , không tắc họa phúc hàm hư . Phàm dục cửu trường , dụng nghi an tĩnh . Như cầu thoát tá , chủ lợi giao trọng . Dụng mộc kim lai , tùng cát nhi bất cát . Dụng thổ hỏa đáo , tuy hung nhi bất hung . Nguyên thần khước yếu sanh phù , kị khách tối nghi phục chế . Dụng thần vượng tương , sự tất hưởng thông . Chủ tượng hưu tù , lư đương sầu muộn . Quái vô hung nhi dụng hào thất vị , hậu tra trị nhật phương thành . Hào hữu cát nhi chủ tượng phùng không , đăn khán xung thời khả tựu . Kị tượng giao trọng , dụng tượng vô chủ tượng , tha thời phùng thụ hại , dụng thần suy nhược , nguyên thần tuyệt , kị thần di nhật ngộ tao thương , nhất thần độc phát , thử tượng phỉ khinh . Ngũ vị giao trọng , tĩnh hào tối trọng . Thế dữ quái thân chuyên chủ , phi khả khinh ngôn . Động hưng vượng tượng ti quyền , đương vi trọng luận . Cát nội tàng hung phi thị cát , hung trung hữu cát bất vi hung .

太歲主歷年之事,時辰掌即日之權。日主宣威于一日,累月能拘。月將出令于三旬,經年可攝。身卦者,作事之身。官鬼者,求謀之主。卦內無身,百種事情無定向。爻中無鬼,千般謀作總空虛。卦動二身,事來疊疊。爻興兩鬼,禍至重重。官爻不動不空,稱心之喜。身象不衝不陷,如意之權。日帶凶神發動,長者之殃。時臨惡煞交重,少丁之厄。陽動男憂,陰興女禍。父動子孫僧道,克蠢畜無收。父空尊長屋船虧,文書不就。兄動妻災奴婢患,資財耗散事無成。兄空友絕弟兄亡,家業清安儿少育。子動夫傷官職退,民僩有慶無殃。子空男損畜蠢虛,朝內少賢多侫。財動椿萱受害,文字難圖。財空妻仆遭迍,利資絕望。官動有傷雁序,病訟將萌。官空有犯葶砧,功名未遂。

Thái tuế chủ lịch niên chi sự , thời thần chưởng tức nhật chi quyền . Nhật chủ tuyên uy vu nhất nhật , lũy nguyệt năng câu . Nguyệt tương xuất lệnh vu tam tuần , kinh niên khả nhiếp . Thân quái giả , tác sự chi thân . Quan quỷ giả , cầu mưu chi chủ . Quái nội vô thân , bách chủng sự t́nh vô định hướng . Hào trung vô quỷ , thiên bàn mưu tác tổng không hư . Quái động nhị thân , sự lai điệp điệp . Hào hưng lưỡng quỷ , họa chí trùng trùng . Quan hào bất động bất không , xưng tâm chi hỉ . Thân tượng bất xung bất hăm , như ư chi quyền . Nhật đái hung thần phát động , trưởng giả chi ương . Thời lâm ác sát giao trọng , thiểu đinh chi ách . Dương động nam ưu , âm hưng nữ họa . Phụ động tử tôn tăng đạo , khắc xuẩn súc vô thu . Phụ không tôn trường ốc thuyền khuy , văn thư bất tựu . Huynh động thê tai nô t́ hoạn , tư tài háo tán sự vô thành . Huynh không hữu tuyệt đệ huynh vong , gia nghiệp thanh an nhân thiểu dục . Tử động phu thương quan chức thối , dân giản hữu khánh vô ương . Tử không nam tổn súc xuẩn hư , triều nội thiểu hiền đa ? . Tài động xuân huyên thụ hại , văn tự nan đồ . Tài không thê phó tao truân , lợi tư tuyệt vọng . Quan động hữu thương nhạn tự , bệnh tụng tương manh . Quan không hữu phạm đ́nh châm , công danh vị toại .

既道六親空興發,次陳六獸動和衝。龍爲良善清高,喜气利名之兆。蛇主虛浮驚恐,憂疑怪夢相干。朱雀宜音信文書,又作祝融詞訟。白虎利武官胎產,能招喪服血光。勾陳是田土公差,墳塋遲滯。玄武乃陰人盜賊,水利奸邪。龍往西山,半爲吉斷。虎行南地,稍作凶推。土中玄武賊無虞,木內勾陳田欠熟。雀墮江河,官司易解。蛇游草木,怪夢翻成。勾陳陷而田非永遠,玄武空而盜不侵欺。蛇空閒夢解妖邪,龍陷虛胎非喜慶。雀避則訟非不起,虎潛則喪孝無干。

Kư đạo lục thân không hưng phát , thứ trần lục thú động ḥa xung . vi lương thiện thanh cao , hỉ khí lợi danh chi triệu . Xà chủ hư phù kinh khủng , ưu nghi quái mộng tương can . Chu tước nghi âm tín văn thư , hựu tác chúc dung từ tụng . Bạch hổ lợi vũ quan thai sản , năng chiêu tang phục huyết quang . Câu trần thị điền thổ công soa , phần doanh tŕ trệ . Huyền vũ năi âm nhân đạo tặc , thủy lợi gian tà . văng tây san , bán vi cát đoạn . Hổ hành nam địa , sảo tác hung thôi . Thổ trung huyền vũ tặc vô ngu , mộc nội câu trần điền khiếm thục . Tước đọa giang hà , quan ti dịch giải . Xà du thảo mộc , quái mộng phiên thành . Câu trần hăm nhi điền phi vĩnh viễn , huyền vũ không nhi đạo bất xâm khi . Xà khống nhàn mộng giải yêu tà , hăm hư thai phi hỉ khánh . Tước tị tắc tụng phi bất khởi , hổ tiềm tắc tang hiếu vô can .

旺相則吉凶來速,休囚則禍福應遲。動則有變更,空則無憂無喜。長生與帝旺,遠日興隆。冠帶與臨官,近時昌盛。衰病半凶之兆,受克全凶。胎養半吉之祥,得生全吉。墓 庫但逢衝破,若動若興。死絕不遇生扶,如無如陷。土到酉中金到午,遇敗而無成。火臨卯上水臨雞,反生而有力。土逢巳絕,不可言生。金遇巳生,終難言克。此憑日月變爻而斷,非因世應動象而推。巳爻持世必傷金,巳象動興能助土。

Vượng tương tắc cát hung lai tốc , hưu tù tắc họa phúc ứng tŕ . Động tắc hữu biến canh , không tắc vô ưu vô hỉ . Trường sinh dữ đế vượng , viễn nhật hưng long . Quan đái dữ lâm quan , cận thời xương thịnh . Suy bệnh bán hung chi triệu , thụ khắc toàn hung . Thai dưỡng bán cát chi tường , đắc sanh toàn cát . Mộ khố đăn phùng xung phá , nhược động nhược hưng . Tử tuyệt bất ngộ sanh phù , như vô như hăm . Thổ đáo dậu trung kim đáo ngọ , ngộ bại nhi vô thành . Hỏa lâm măo thượng thủy lâm kê , phản sanh nhi hữu lực . Thổ phùng tị tuyệt , bất khả ngôn sanh . Kim ngộ tị sanh , chung nan ngôn khắc . Thử bằng nhật nguyệt biến hào nhi đoạn , phi nhân thế ứng động tượng nhi thôi . Tị hào tŕ thế tất thương kim , tị tượng động hưng năng trợ thổ .

墓庫曰藏,有刑破衝開之法。空亡曰陷,有補虛填實之方。陷叨月將來生,非爲全陷。空被提綱克去,乃是真空。旺相之爻,過旬方用。休囚之象,到底無功。伏藏値此猶輕,出現臨之更惡。陷元神而最多坎坷,亡忌客而永沒迍遭。男空則遠行不利,女空則近日生殃。財空富不厚,官空貴不榮。子空儿女主伶仃,父空屋室還衰敗。兄空則弟兄少力,僩空則媒保無能。內象若空,家宅休居舊地。外官如限,遷移勿往他圖。不測之災,遇陷身還可救。綿延之疾,逢空命不回生。空世則己心疎懶,空應則他意徘徊。空中動出不爲空,墓內推開非入墓。凡値旬空,或臨月破,吉不能生合于物,凶不能克制于人。凶者旬中之煞,當辯興衰。惡者月破之神,無分生克。事事喜空中之有气,般般忌合處之逢衝。逢合難凶而易就,遇衝縱吉以難成。合被衝開,無織毫之力。絕逢生起,有數倍之功。

Mộ khố viết tàng , hữu h́nh phá xung khai chi pháp . Không vong viết hăm , hữu bổ hư điền thật chi phương . Hăm thao nguyệt tương lai sanh , phi vi toàn hăm . Không bị đề cương khắc khứ , năi thị chân không . Vượng tương chi hào , quá tuần phương dụng . Hưu tù chi tượng , đáo để vô công . Phục tàng trị thử do khinh , xuất hiện lâm chi canh ác . Hăm nguyên thần nhi tối đa khảm khả , vong kị khách nhi vĩnh một truân tao . Nam không tắc viễn hành bất lợi , nữ không tắc cận nhật sanh ương . Tài không phú bất hậu , quan không quư bất vinh . Tử khống nhi nữ chủ linh đinh , phụ không ốc thất hoàn suy bại . Huynh không tắc đệ huynh thiểu lực , giản không tắc môi bảo vô năng . Nội tượng nhược không , gia trạch hưu cư cựu địa . Ngoại quan như hạn , thiên di vật văng tha đồ . Bất trắc chi tai , ngộ hăm thân hoàn khả cứu . Miên diên chi tật , phùng không mệnh bất hồi sanh . Không thế tắc kỷ tâm ? lại , không ứng tắc tha ư bồi hồi . Không trung động xuất bất vi không , mộ nội thôi khai phi nhập mộ . Phàm trị tuần không , hoặc lâm nguyệt phá , cát bất năng sanh hợp vu vật , hung bất năng khắc chế vu nhân . Hung giả tuần trung chi sát , đương biện hưng suy . Ác giả nguyệt phá chi thần , vô phân sanh khắc . Sự sự hỉ không trung chi hữu khí , bàn bàn kị hiệp xứ chi phùng xung . Phùng hiệp nan hung nhi dịch tựu , ngộ xung túng cát dĩ nan thành . Hiệp bị xung khai , vô chức hào chi lực . Tuyệt phùng sanh khởi , hữu số bội chi công .

三合三刑,亦有真假之論。六穿六合,豈無生克之分。子會申辰,少鼠牙而不取。木連亥卯,無羊角以何妨。寅巳申三全爲煞,丑戌未一缺非刑。用辰卯害本爲殃,用亥申穿非作禍。用戌卯合,被克而反凶。用酉辰諧,叨生而果吉。合處帶生,百事見之皆喜悅。害中帶克,千般犯此見憂迍。刑則骨肉傷殘,穿則親鄰不睦。六合咸稱吉象,問遣人出獄以非宜。六衝各駭凶神,占散訟脫災而反利。青龍財福爲祥,破之不吉。白虎凶鬼爲咎,用之不凶。

Tam hiệp tam h́nh , diệc hữu chân giả chi luận . Lục xuyên lục hiệp , khởi vô sanh khắc chi phân . Tử hội thân thần , thiểu thử nha nhi bất thủ . Mộc liên hợi măo , vô dương giác dĩ hà phương . Dần tị thân tam toàn vi sát , sửu tuất vị nhất khuyết phi h́nh . Dụng thần măo hại bổn vi ương , dụng hợi thân xuyên phi tác họa . Dụng tuất măo hiệp , bị khắc nhi phản hung . Dụng dậu thần hài , thao sanh nhi quả cát . Hiệp xứ đái sanh , bách sự kiến chi giai hỉ duyệt . Hại trung đái khắc , thiên bàn phạm thử kiến ưu truân . H́nh tắc cốt nhục thương tàn , xuyên tắc thân lân bất mục . Lục hiệp hàm xưng cát tượng , vấn khiển nhân xuất ngục dĩ phi nghi . Lục xung các hăi hung thần , chiêm tán tụng thoát tai nhi phản lợi . Thanh tài phúc vi tường , phá chi bất cát . Bạch hổ hung quỷ vi cữu , dụng chi bất hung .

日建豈爲月破,月建非作旬空。卦靜逢衝爲動,爻安遇合爲和。動處見衝,爲征戰而散。動中加合,因羈絆而遲。用旺有維持,雖遇凶星難作禍。主衰無救助,縱逢吉曜那爲佳。身后世后及重爻,皆爲已往。身前世前兼交位,各主未來。游魂宜出外,歸魂利返鄉。內爲體,外爲用。逢生云吉,克云凶。動爲速,靜爲遲。見合曰成,衝曰散。生主發,墓主藏。伏斷將來飛斷往。陰主邪,陽主正。衰詳稀少旺詳多。事有大小,始終緩急,各審其因。卦開前后,飛伏正之。既詳其理,初求內外三爻,爲飛爲正爲前卦。次看陰陽二象,爲伏爲之爲后卦。卦靜無之方取互,世空無主卻憑身。之卦內之盈虧,變爻已定。互卦中之悔吝體用爲先。細觀伏象之興衰,當察飛神之動靜。遠推年月,近看日時。

Nhật kiến khởi vi nguyệt phá , nguyệt kiến phi tác tuần không . Quái tĩnh phùng xung vi động , hào an ngộ hợp vi ḥa . Động xứ kiến xung , vi chinh chiến nhi tán . Động trung gia hiệp , nhân ky bán nhi tŕ . Dụng vượng hữu duy tŕ , tuy ngộ hung tinh nan tác họa . Chủ suy vô cứu trợ , túng phùng cát diệu na vi giai . Thân hậu thế hậu cập trọng hào , giai vi dĩ văng . Thân tiền thế tiền kiêm giao vị , các chủ vị lai . Du hồn nghi xuất ngoại , quy hồn lợi phản hương . Nội vi thể , ngoại vi dụng . Phùng sanh vân cát , khắc vân hung . Động vi tốc , tĩnh vi tŕ . Kiến hiệp viết thành , xung viết tán . Sanh chủ phát , mộ chủ tàng . Phục đoạn tương lai phi đoạn văng . Âm chủ tà , dương chủ chánh . Suy tường hi thiểu vượng tường đa . Sự hữu đại tiểu , thủy chung hoăn cấp , các thẩm kỳ nhân . Quái khai tiền hậu , phi phục chánh chi . Kư tường kỳ lư , sơ cầu nội ngoại tam hào , vi phi vi chánh vi tiền quái . Thứ khán âm dương nhị tượng , vi phục vi chi vi hậu quái . Quái tĩnh vô chi phương thủ hỗ , thế không vô chủ khước bằng thân . Chi quái nội chi doanh khuy , biến hào dĩ định . Hỗ quái trung chi hối lận thể dụng vi tiên . Tế quan phục tượng chi hưng suy , đương sát phi thần chi động tĩnh . Viễn thôi niên nguyệt , cận khán nhật thời .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 13 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:23pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

海底眼一爻動變斷

Hải để nhăn nhất hào động biến đoạn

父母當頭克子孫,病人無藥主沉昏。親姻子息應難得,買賣勞心利不存。遠望行人書信動,論官下狀理先分。士人科舉登黃榜,失物逃亡要訴論。父化父兮文不實,舉動艱難事非一。父化子兮宜退散,縱然憂病還爲吉。父化同人多口舌,用求宛轉鬚重疊。父化財兮交易利,家長不宁求事拙。父化官兮家損失,求官必得遷高職。卦無父母事無頭,更在休囚空費力。

Phụ mẫu đương đầu khắc tử tôn , bệnh nhân vô dược chủ trầm hôn . Thân nhân tử tức ứng nan đắc , măi mại lao tâm lợi bất tồn . Viễn vọng hành nhân thư tín động , luận quan hạ trạng lư tiên phân . Sĩ nhân khoa cử đăng hoàng bảng , thất vật đào vong yếu tố luận . Phụ hóa phụ hề văn bất thật , cử động gian nan sự phi nhất . Phụ hóa tử hề nghi thối tán , túng nhiên ưu bệnh hoàn vi cát . Phụ hóa đồng nhân đa khẩu thiệt , dụng cầu uyển chuyển tu trùng điệp . Phụ hóa tài hề giao dịch lợi , gia trường bất trữ cầu sự chuyết . Phụ hóa quan hề gia tổn thất , cầu quan tất đắc thiên cao chức . Quái vô phụ mẫu sự vô đầu , canh tại hưu tù không phí lực .

子孫發動傷官鬼,占病求醫身便痊。行人買賣身康泰,婚姻喜美是前緣。產婦當生子易養,詞訴空論事不全。謁貴求名休進步,守舊常占可自然。子化子兮陰小凶,舉訟興官理不同。子化官兮防禍患,占病憂疑盡不中。子化父兮防產婦,無中生有多頭緒。子化兄兮事不圓,脫詐人情疑莫去。

Tử tôn phát động thương quan quỷ , chiêm bệnh cầu y thân tiện thuyên . Hành nhân măi mại thân khang thái , hôn nhân hỉ mỹ thị tiền duyến . Sản phụ đương sanh tử dịch dưỡng , từ tố không luận sự bất toàn . Yết quư cầu danh hưu tiến bộ , thủ cựu thường chiêm khả tự nhiên . Tử hóa tử hề âm tiểu hung , cử tụng hưng quan lư bất đồng . Tử hóa quan hề pḥng họa hoạn , chiêm bệnh ưu nghi tận bất trung . Tử hóa phụ hề pḥng sản phụ , vô trung sanh hữu đa đầu tự . Tử hóa huynh hề sự bất viên , thoát trá nhân t́nh nghi mạc khứ .

財爻立用克文書,應舉求官總是虛。買賣交官財利好,親姻如意樂無虞。行人在外身將動,產婦求神患脫除。失物靜安家未出,病人傷胃更傷脾。子化財兮好望財,財化財兮婦主災。財化官兮防走失,財化文書用可諧。財化兄兮財少成,相知掇賺勿交親。財化子兮宜守舊,托用人情不如心。

Tài hào lập dụng khắc văn thư , ứng cử cầu quan tổng thị hư . Măi mại giao quan tài lợi hảo , thân nhân như ư nhạc vô ngu . Hành nhân tại ngoại thân tương động , sản phụ cầu thần hoạn thoát trừ . Thất vật tĩnh an gia vị xuất , bệnh nhân thương vị canh thương t́ . Tử hóa tài hề hảo vọng tài , tài hóa tài hề phụ chủ tai . Tài hóa quan hề pḥng tẩu thất , tài hóa văn thư dụng khả hài . Tài hóa huynh hề tài thiểu thành , tương tri xuyết trám vật giao thân . Tài hóa tử hề nghi thủ cựu , thác dụng nhân t́nh bất như tâm .

兄弟同人克了財,病人占者哭哀哉。應舉雷同文不一,若是常占定破財。有害虛詞應累眾,行人出路未回來。貨物經商皆折本,求妻買婢事難諧。兄化兄兮家不足,兄化財兮財反覆。兄化官兮休下狀,占病難醫鬚見哭。兄化文書和改救,人情復喜主無憂。兄化子兮憂可散,若問行人信有頭。

Huynh đệ đồng nhân khắc liễu tài , bệnh nhân chiêm giả khốc ai tai . Ứng cử lôi đồng văn bất nhất , nhược thị thường chiêm định phá tài . Hữu hại hư từ ứng luy chúng , hành nhân xuất lộ vị hồi lai . Hóa vật kinh thương giai triệt bản , cầu thê măi t́ sự nan hài . Huynh hóa huynh hề gia bất túc , huynh hóa tài hề tài phản phúc . Huynh hóa quan hề hưu hạ trạng , chiêm bệnh nan y tu kiến khốc . Huynh hóa văn thư ḥa cải cứu , nhân t́nh phục hỉ chủ vô ưu . Huynh hóa tử hề ưu khả tán , nhược vấn hành nhân tín hữu đầu .

官鬼從來克兄弟,婚姻未就生疑滯。病困門庭禍崇來,更改動身皆不吉。出外逃亡定見災,詞訟傷身有囚縶。買賣財輕賭博輸,失物難尋多暗昧。官化官兮病未安,見貴求官事盡難。官化文書官未順,交加爭競鬼相干。官化子兮憂自除,常占小口必災危。官化兄兮朋友詐,委托人心不似初。官化財兮財自得,賭博抽拈卻必輸。卦中無鬼休謀事,官員不見總空虛。

Quan quỷ tùng lai khắc huynh đệ , hôn nhân vị tựu sanh nghi trệ . Bệnh khốn môn đ́nh họa sùng lai , canh cải động thân giai bất cát . Xuất ngoại đào vong định kiến tai , từ tụng thương thân hữu tù trập . Măi mại tài khinh đổ bác thâu , thất vật nan tầm đa ám muội . Quan hóa quan hề bệnh vị an , kiến quư cầu quan sự tận nan . Quan hóa văn thư quan vị thuận , giao gia tranh cạnh quỷ tương can . Quan hóa tử hề ưu tự trừ , thường chiêm tiểu khẩu tất tai nguy . Quan hóa huynh hề bằng hữu trá , ủy thác nhân tâm bất tự sơ . Quan hóa tài hề tài tự đắc , đổ bác trừu niêm khước tất thâu . Quái trung vô quỷ hưu mưu sự , quan viên bất kiến tổng không hư .

此京房斷法,試罔不驗,若卦有兩爻動,便不准矣。

Thử kinh pḥng đoạn pháp , thí vơng bất nghiệm , nhược quái hữu lưỡng hào động , tiện bất chuẩn hĩ .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 14 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:34pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

周仲高期日捷訣

Chu trọng cao kỳ nhật tiệp quyết

金喜巳酉忌在寅,木喜亥子忌在巳,水喜申酉忌在午,火喜寅卯忌在申,土喜午申忌在亥。

Kim hỉ tị dậu kị tại dần , mộc hỉ hợi tư kị tại tị , thủy hỉ thân dậu kị tại ngọ , hỏa hỉ dần măo kị tại thân , thổ hỉ ngọ thân kị tại hợi .

金取巳申酉,寅午鬚有害,木到亥寅卯,申酉即難安,水喜申酉子,巳午定有愆,火取寅巳午,亥子便爲災,土用在午申,亥卯巳爲害。

Kim thủ tị thân dậu , dần ngọ tu hữu hại , mộc đáo hợi dần măo , thân dậu tức nan an , thủy hỉ thân dậu tư , tị ngọ định hữu khiên , hỏa thủ dần tị ngọ , hợi tư tiện vi tai , thổ dụng tại ngọ thân , hợi măo tị vi hại .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 15 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:36pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

習卜先讀易說

Tập bốc tiên độc dịch thuyết

游南子曰:

Du nam tử viết :

余閱胡雙湖所載漢晉至宋雜記占驗,及吳甘泉元明占驗錄,皆就彖辭爻辭直斷,應若桴鼓。后之占者,但得易辭,既合所占之事,即不可拘泥京管,而弁視四大聖人之至訓也,故習卜之功先鬚讀易。

Dư duyệt hồ song hồ sở tái hán tấn chí tống tạp kí chiêm nghiệm , cập ngô cam tuyền nguyên minh chiêm nghiệm lục , giai tựu thoán từ hào từ trực đoạn , ứng nhược phù cổ . Hậu chi chiêm giả , đăn đắc dịch từ , kư hiệp sở chiêm chi sự , tức bất khả câu nê kinh quản , nhi biện thị tứ đại thánh nhân chi chí huấn dă , cố tập bốc chi công tiên tu độc dịch .

耶律楚材曰:

Da luật sở tài viết :

易之初,其以六十四卦示人占例,亦浩繁矣。求君父之道于乾,求臣子之道于坤,婚姻于咸、恒、漸、歸妺,待于需,進于晉,升于升,改于革,行師于師,爭訟于訟,聚于萃,散于渙,以至退于遁,守于困,安于泰、鼎,厄于夷、蹇,盈于大有、豐,坏于損、蠱,家人之在室,旅之在途,既未濟,大小過,大小畜,得失進退之義。雖卦名僅七十九字,而文義坦白,頗足決斷矣。此文王未有卦辭之前已然,況又有三百八四爻,示之以變乎,故人苟積誠而筮,則神之告之。

Dịch chi sơ , kỳ dĩ lục thập tứ quái thị nhân chiêm lệ , diệc hạo phồn hĩ . Cầu quân phụ chi đạo vu can , cầu thần tử chi đạo vu khôn , hôn nhân vu hàm , hằng , tiệm , quy muội , đăi vu nhu , tiến vu tấn , thăng vu thăng , cải vu cách , hành sư vu sư , tranh tụng vu tụng , tụ vu tụy , tán vu hoán , dĩ chí thối vu độn , thủ vu khốn , an vu thái , đỉnh , ách vu di , kiển , doanh vu đại hữu , phong , khôi vu tổn , cổ , gia nhân chi tại thất , lữ chi tại đồ , kư vị tể , đại tiểu quá , đại tiểu súc , đắc thất tiến thối chi nghĩa . Tuy quái danh cận thất thập cửu tự , nhi văn nghĩa thản bạch , pha túc quyết đoạn hĩ . Thử văn vương vị hữu quái từ chi tiền dĩ nhiên , huống hựu hữu tam bách bát tứ hào , thị chi dĩ biến hồ , cố nhân cẩu tích thành nhi thệ , tắc thần chi cáo chi .

卦辭爻辭,應合所問:

Quái từ hào từ , ứng hiệp sở vấn :

如占婚而與之咸恒,曰納婦吉,曰勿用取女,曰女歸吉,曰歸妺征凶;

Như chiêm hôn nhi dữ chi hàm hằng , viết nạp phụ cát , viết vật dụng thủ nữ , viết nữ quy cát , viết quy muội chinh hung ;

占家宅,曰富家大吉,曰閒有家,悔亡,曰夫妻反目,曰家人嗃嗃,婦子嘻嘻,曰入于其宮,不見其妻;

Chiêm gia trạch , viết phú gia đại cát , viết gian hữu gia , hối vong , viết phu thê phản mục , viết gia nhân hạc hạc , phụ tử hi hi , viết nhập vu kỳ cung , bất kiến kỳ thê ;

占出行,曰利涉大川,利有攸往,曰不利涉大川,勿用有攸往;

Chiêm xuất hành , viết lợi thiệp đại xuyên , lợi hữu du văng , viết bất lợi thiệp đại xuyên , vật dụng hữu du văng ;

占士進,曰不家食吉,曰不事王侯,高尚其事;

Chiêm sĩ tiến , viết bất gia thực cát , viết bất sự vương hầu , cao thượng kỳ sự ;

占求嗣,曰有子,考無咎,曰得妾以其子,曰婦孕不育,曰婦三歲不孕;

Chiêm cầu tự , viết hữu tử , khảo vô cữu , viết đắc thiếp dĩ kỳ tử , viết phụ dựng bất dục , viết phụ tam tuế bất dựng ;

占征伐,曰利用侵伐,曰不利行師。占田獵,曰田獲三品,曰田無禽。

Chiêm chinh phạt , viết lợi dụng xâm phạt , viết bất lợi hành sư . Chiêm điền liệp , viết điền hoạch tam phẩm , viết điền vô cầm .

諸如此類,皆神鑒其誠而顯告之也。更不必揣摹臆度,別生論斷。若夫彖辭爻辭,不應所占之事。然后取動變一爻,各配生克,及長生十二之宮,斷其休咎也。劉伯溫曰,爻神吉而易辭凶,先吉后凶。爻神凶而易辭吉,先凶后吉。

Chư như thử loại , giai thần giám kỳ thành nhi hiển cáo chi dă . Canh bất tất sủy mô ức độ , biệt sanh luận đoạn . Nhược phu thoán từ hào từ , bất ứng sở chiêm chi sự . Nhiên hậu thủ động biến nhất hào , các phối sanh khắc , cập trường sinh thập nhị chi cung , đoạn kỳ hưu cữu dă . Lưu bá ôn viết , hào thần cát nhi dịch từ hung , tiên cát hậu hung . Hào thần hung nhi dịch từ cát , tiên hung hậu cát .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 16 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:45pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

取易辭斷法

Thủ dịch từ đoạn pháp

六爻安靜者,以本卦彖辭斷之。

Lục hào an tĩnh giả , dĩ bổn quái thoán từ đoạn chi .

一爻動,以動爻之辭斷。

Nhất hào động , dĩ động hào chi từ đoạn .

兩爻動,取陰爻爲斷,陰主未來故也。

Lưỡng hào động , thủ âm hào vi đoạn , âm chủ vị lai cố dă .

若同陰同陽,取上動之爻辭斷。

Nhược đồng âm đồng dương , thủ thượng động chi hào từ đoạn .

三爻動以中爻之辭斷。

Tam hào động dĩ trung hào chi từ đoạn .

四爻動,取下靜之爻辭斷。

Tứ hào động , thủ hạ tĩnh chi hào từ đoạn .

五爻動,取靜爻之辭斷。

Ngũ hào động , thủ tĩnh hào chi từ đoạn .

六爻動,乾坤二卦,以用九用六之辭斷,余卦則以變卦彖辭斷也。

Lục hào động , can khôn nhị quái , dĩ dụng cửu dụng lục chi từ đoạn , dư quái tắc dĩ biến quái thoán từ đoạn dă .

按從亡錄所載,程濟驚占皆一爻動者具取變卦爻辭斷之無不奇中者附參。

Án ṭng vong lục sở tái , tŕnh tể kinh chiêm giai nhất hào động giả cụ thủ biến quái hào từ đoạn chi vô bất ḱ trung giả phụ tham .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 17 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:51pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

身命凶卦

Thân mệnh hung quái

周景旸曰:

Chu cảnh ? viết :

遁卦刑傷多,姤咸貧賤老。

Độn quái h́nh thương đa , cấu hàm bần tiện lăo .

屯井皆是否,無端生災禍。

Đồn tỉnh giai thị phủ , vô đoan sanh tai họa .

秋蠱冬蒙凶,有病難脫過。

Thu cổ đông mông hung , hữu bệnh nan thoát quá .

春達晉小過,即便哀號苦。

Xuân đạt tấn tiểu quá , tức tiện ai hiệu khổ .

官符怕豐井,大過難脫獄。

Quan phù phạ phong tỉnh , đại quá nan thoát ngục .

賁象多官司,占此遭凶破。

Bí tượng đa quan ti , chiêm thử tao hung phá .

遇萃財折本,逢臨口舌多。

Ngộ tụy tài triệt bản , phùng lâm khẩu thiệt đa .

八純與壯妄,圖謀百不安。

Bát thuần dữ tráng vọng , đồ mưu bách bất an .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 18 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:53pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

化墓絕卦

Hóa mộ tuyệt quái

墓絕離化乾,坎艮坤之巽,乾兌變入艮,震巽化爲坤。

Mộ tuyệt ly hóa càn , khảm cấn khôn chi tốn , càn đoái biến nhập cấn , chấn tốn hóa vi khôn .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 19 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 3:55pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

反吟卦

Phản ngâm quái

變卦與本卦倒置

Biến quái dữ bổn quái đảo trí

反吟謙(地山)共剝(山地),歸妺(雷澤)與隨(澤雷)同,小畜(風天)之爲姤(天風),既(水火)之未濟(火水)宮。

Phản ngâm khiêm ( địa san ) cộng bác ( san địa ) , quy muội ( lôi trạch ) dữ tùy ( trạch lôi ) đồng , tiểu súc ( phong thiên ) chi vi cấu ( thiên phong ) , kư ( thủy hỏa ) chi vị tể ( hỏa thủy ) cung .
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 20 of 64: Đă gửi: 22 June 2009 lúc 4:28pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

十六變卦

Thập lục biến quái

京房曰:

Kinh pḥng viết :

自初至五不動復,下飛四往復用飛,上飛下飛還本體,便是十六變卦例。

Tự sơ chí ngũ bất động phục , hạ phi tứ văng phục dụng phi , thượng phi hạ phi hoàn bổn thể , tiện thị thập lục biến quái lệ .

如乾宮一變姤,至五變剝,上爻爲宗廟,永不變。復下飛四晉爲游魂,下飛三旅爲外戒,下飛二鼎爲內戒,下飛初大有爲歸魂。復上飛二離爲絕命,復上飛三噬嗑爲血脈,上飛四頤爲肌肉,上飛五益爲骸骨,復下飛四無妄爲棺槨,下飛三同人爲墳墓,下飛二乾復還本體。

Như càn cung nhất biến cấu , chí ngũ biến bác , thượng hào vi tông miếu , vĩnh bất biến . Phục hạ phi tứ tấn vi du hồn , hạ phi tam lữ vi ngoại giới , hạ phi nhị đỉnh vi nội giới , hạ phi sơ đại hữu vi quy hồn . Phục thượng phi nhị ly vi tuyệt mệnh , phục thượng phi tam phệ hạp vi huyết mạch , thượng phi tứ di vi cơ nhục , thượng phi ngũ ích vi hài cốt , phục hạ phi tứ vô vọng vi quan quách , hạ phi tam đồng nhân vi phần mộ , hạ phi nhị can phục hoàn bổn thể .

凡十六變八宮皆仿此,占者遇變入本宮卦者,災福應十分。外戒卦,吉凶從外來。內戒卦,禍福從內起。骸骨卦,生則贏瘦,死不葬埋。棺槨卦,病必死亡。血脈卦,主血疾漏下。絕命卦,事多反復,爲人孤獨,不諧于俗。游魂肌肉卦,精神恍惚,如夢如癡。歸魂塚墓卦,墳墓吉,而事可成也。

Phàm thập lục biến bát cung giai phảng thử , chiêm giả ngộ biến nhập bổn cung quái giả , tai phúc ứng thập phân . Ngoại giới quái , cát hung ṭng ngoại lai . Nội giới quái , họa phúc ṭng nội khởi . Hài cốt quái , sanh tắc doanh sấu , tử bất táng mai . Quan quách quái , bệnh tất tử vong . Huyết mạch quái , chủ huyết tật lậu hạ . Tuyệt mệnh quái , sự đa phản phục , vi nhân cô độc , bất hài vu tục . Du hồn cơ nhục quái , tinh thần hoảng hốt , như mộng như si . Quy hồn trủng mộ quái , phần mộ cát , nhi sự khả thành dă .


十六变卦表
Thập lục biến quái biểu


 
外戒
Ngoại giới
内戒
Nội giới
绝命
Tuyệt mệnh
血脉
Huyết mạch
肌肉
Cơ nhục
骸骨
Hài cốt
棺槨
Quan quách
坟墓
Phần mộ
乾宫变卦
Càn cung biến quái
旅
Lữ
鼎
Đỉnh
离
Ly
噬嗑
Phệ Hạp
颐
Di
益
Ích
无妄
Vô Vọng
同人
Đồng Nhân
坎宫变卦
Khảm cung biến quái
复
Phục
临
Lâm
坤
Khôn
谦
Khiêm
小过
Tiểu Quá
咸
Hàm
蹇
Kiển
比
Tỉ
艮宫变卦
Cấn cung biến quái
小畜
Tiểu Súc
家人
Gia Nhân
巽
Tốn
涣
Hoán
讼
Tụng
未济
Vị Tế
蒙
Mông
蛊
Cổ
震宫变卦
Chấn cung biến quái
困
Khốn
萃
Tụy
兑
Đoài
夬
Quải
需
Nhu
泰
Thái
大壮
Đại Tráng
归妹
Quy Muội
巽宫变卦
Tốn cung biến quái
贲
Bí
大畜
Đại Súc
艮
Cấn
剥
Bác
晋
Tấn
否
Bỉ
观
Quán
渐
Tiệm
离宫变卦
Ly cung biến quái
姤
Cấu
遁
Độn
乾
Càn
履
Lư
中孚
Trung Phu
损
Tổn
睽
Khuê
大有
Đại Hữu
坤宫变卦
Khôn cung biến quái
节
Tiết
屯
Truân
坎
Khảm
井
Tỉnh
大过
Đại Quá
恒
Hằng
升
Thăng
师
Sư
兑宫变卦
Đoái cung biến quái
豫
Dự
解
Giải
震
Chấn
丰
Phong
明夷
Minh Di
既济
Kư Tế
革
Cách
随
Tùy

 







Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

Trang of 4 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 8.8926 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO