Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
  H́nh Ảnh Từ Thiện
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Thông Tin
  Thông Báo
  Báo Tin
  Liên Lạc Ban Điều Hành
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Nhờ Coi Quẻ
  Nhờ Coi Ngày
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Tử Vi
  Tử Bình
  Kinh Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Bói Bài
  Đoán Điềm Giải Mộng
  Khoa Học Huyền Bí
  Thái Ất - Độn Giáp
  Y Dược
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch và Phong Thủy 3
Kỹ Thuật
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Thư Viện
  Tủ Sách
  Bài Viết Chọn Lọc
Linh Tinh
  Linh Tinh
  Giải Trí
  Vườn Thơ
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 251 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
chindonco (3250)
hiendde (2589)
HoaCai01 (2277)
vothienkhong (1807)
dinhvantan (934)
ryan88 (805)
Vovitu (713)
ruavang (691)
lancongtu (667)
TranNhatThanh (644)
Hội viên mới
redlee (0)
dautranhsinhton (0)
Chieu Tim1234 (1)
huyent.nguyen (0)
tamsuhocdao (0)
henytran2708 (0)
thuanhai_bgm (0)
Longthienson (0)
thuyenktc (0)
liemnhi (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Kinh Dịch
 TUVILYSO.net : Kinh Dịch
Tựa đề Chủ đề: Dịch Ẩn Quyển III Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 21 of 72: Đă gửi: 18 June 2010 lúc 7:59pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Đoán đái tật diên niên (tiếp theo)


又用爻,世身爻伏鬼,被日辰並起者,主帶疾。坎宮金下伏土鬼,主耳聾。震巽宮木下伏金鬼,主四肢帶疾。離宮,火下伏水鬼,主心目之疾,加羊刃,必青盲。坤艮宮土下伏木鬼,主蠱脹脾傷。乾宮水下伏火鬼,血竭容憔。兌宮金下伏火鬼,主口疙唇缺,動爻化鬼亦然。又用爻,世身爻,伏鬼者,爲胎里宿疾。用爻世身化鬼,與鬼克世身用爻者,則后來新染之疾也。

Hựu dụng hào , thế thân hào phục quỷ , bị nhật thần tịnh khởi giả , chủ đái tật . Khảm cung kim hạ phục thổ quỷ , chủ nhĩ lung . Chấn tốn cung mộc hạ phục kim quỷ , chủ tứ chi đái tật . Ly cung , hỏa hạ phục thủy quỷ , chủ tâm mục chi tật , gia dương nhận , tất thanh manh . Khôn cấn cung thổ hạ phục mộc quỷ , chủ cổ trướng t́ thương . Càn cung thủy hạ phục hỏa quỷ , huyết kiệt dung tiều . Đoài cung kim hạ phục hỏa quỷ , chủ khẩu ngật thần khuyết , động hào hóa quỷ diệc nhiên . Hựu dụng hào , thế thân hào , phục quỷ giả , vi thai lư túc tật . Dụng hào thế thân hóa quỷ , dữ quỷ khắc thế thân dụng hào giả , tắc hậu lai tân nhiễm chi tật dă .

又《五殺歌》曰:蹺啞盲聾(此字:上朔下首)五端,但愁並起値孤驚,旺則必危衰則減,生扶合處一般般,五殺中惟地蹺殺,旺則蹺,衰則廉瘡,其余四殺不分衰旺也。以上鬼殺,若遇天醫天解月解伏福化福者,不可泥此而論也。

Hựu " ngũ sát ca " viết : khiêu ách manh lung ( thử tự : thượng sóc hạ thủ ) ngũ đoan , đăn sầu tịnh khởi trị cô kinh , vượng tắc tất nguy suy tắc giảm , sanh phù hiệp xứ nhất bàn bàn , ngũ sát trung duy địa khiêu sát , vượng tắc khiêu , suy tắc liêm sang , kỳ dư tứ sát bất phân suy vượng dă . Dĩ thượng quỷ sát , nhược ngộ thiên y thiên giải nguyệt giải phục phúc hóa phúc giả , bất khả nê thử nhi luận dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 22 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:06pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân (tiếp theo)

辯性情
Biện tính t́nh



以八卦論用爻與世爻,在乾直好高,有德有威也。在坤性厚重,寡言笑,寬大能容也。在坎心情委曲,巇崄多威,凶則狡詐心亂,事多更變也。在離明白剛烈,爽直有气節,無气則性暴,作事有頭無尾也。在震志大言高,馳騖聲名,凶則心多叵測,胸無定見,心急事滯也。在巽性和柔,好卑奉,無气則隨波逐流也。在艮吉則安靜有執持,凶則事多退縮不前也。在兌性和悅饒舌,見物多感,好聲音酒色,無气則奴顏婢膝也。

Dĩ bát quái luận dụng hào dữ thế hào , tại càn trực hảo cao , hữu đức hữu uy dă . Tại khôn tính hậu trọng , quả ngôn tiếu , khoan đại năng dung dă . Tại khảm tâm t́nh ủy khúc , hi ? đa uy , hung tắc giảo trá tâm loạn , sự đa canh biến dă . Tại ly minh bạch cương liệt , sảng trực hữu khí tiết , vô khí tắc tính bạo , tác sự hữu đầu vô vĩ dă . Tại chấn chí đại ngôn cao , tŕ vụ thanh danh , hung tắc tâm đa phả trắc , hung vô định kiến , tâm cấp sự trệ dă . Tại tốn tính ḥa nhu , hảo ti phụng , vô khí tắc tùy ba trục lưu dă . Tại cấn cát tắc an tĩnh hữu chấp tŕ , hung tắc sự đa thối súc bất tiền dă . Tại đoài tính ḥa duyệt nhiêu thiệt , kiến vật đa cảm , hảo thanh âm tửu sắc , vô khí tắc nô nhan t́ tất dă .




Sửa lại bởi chindonco : 20 June 2010 lúc 10:08pm
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 23 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:12pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện tính t́nh (tiếp theo)


以五行論申金,主重義,馳騁聲譽,無气則好勇好殺,好音樂也。酉金,主剛明不苟,無气,則多貪欲,嗜酒色也。寅木,主雍和,有文章才藝,無气,則執拗散亂也。卯木,主力健騁雄,剛直不阿,無气,則心毒多機械也。子水,主清高正直,不好奸汙,智謀深沉,無气,則浮浪不實,作事有初無終也。亥水,主性圓通,與物和同,無气,則譎詐輕淫也,又水旺則性緩,衰則性急,發動,衝動,心多機變,若動逢合住,或臨死墓絕胎,必無知覺。如動逢衝散,則搏激之水,必是立志無恒,疑惑不定者也。巳火,主好華美修容,性快,不隱匿,無气性暴慢,生平饒爲起滅也。午火,主強敏無私,好勝,爲事急疾,無气,剛暴無終,急終有慢也。辰戌土主厚重有威望,聰明正直,不信神物,不畏鬼怪,無气,賦性酷毒也。丑未土,主寬宏廉直,耿介無私,多仁多義(木庫爲仁,金庫爲義),無气,則拙鈍無能而已。

Dĩ ngũ hành luận thân kim , chủ trọng nghĩa , tŕ sính thanh dự , vô khí tắc hảo dũng hảo sát , hảo âm nhạc dă . Dậu kim , chủ cương minh bất cẩu , vô khí , tắc đa tham dục , thị tửu sắc dă . Dần mộc , chủ ung ḥa , hữu văn chương tài nghệ , vô khí , tắc chấp ảo tản loạn dă . Măo mộc , chủ lực kiện sính hùng , cương trực bất a , vô khí , tắc tâm độc đa cơ giới dă . Tư thủy , chủ thanh cao chính trực , bất hảo gian ô , trí mưu thâm trầm , vô khí , tắc phù lăng bất thật , tác sự hữu sơ vô chung dă . Hợi thủy , chủ tính viên thông , dữ vật ḥa đồng , vô khí , tắc quyệt trá khinh dâm dă , hựu thủy vượng tắc tính hoăn , suy tắc tính cấp , phát động , xung động , tâm đa cơ biến , nhược động phùng hợp trụ , hoặc lâm tử mộ tuyệt thai , tất vô tri giác . Như động phùng xung tán , tắc bác kích chi thủy , tất thị lập chí vô hằng , nghi hoặc bất định giả dă . Tị hỏa , chủ hảo hoa mỹ tu dung , tính khoái , bất ẩn nặc , vô khí tính bạo mạn , sanh b́nh nhiêu vi khởi diệt dă . Ngọ hỏa , chủ cường mẫn vô tư , hiếu thắng , vi sự cấp tật , vô khí , cương bạo vô chung , cấp chung hữu mạn dă . Th́n tuất thổ chủ hậu trọng hữu uy vọng , thông minh chính trực , bất tín thần vật , bất úy quỷ quái , vô khí , phú tính khốc độc dă . Sửu mùi thổ , chủ khoan hoành liêm trực , cảnh giới vô tư , đa nhân đa nghĩa ( mộc khố vi nhân , kim khố vi nghĩa ) , vô khí , tắc chuyết độn vô năng nhi dĩ .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 24 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:15pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện tính t́nh (tiếp theo)


以六親論,動財則好奢不好學也。化父則憂道不憂貧也。子世逢空,羊質而虎皮也。兄持入世,酒囊而飯袋也。世持鬼殺,笑里藏刀也。鬼殺逢空,怒中無毒也。

Dĩ lục thân luận , động tài tắc hảo xa bất hảo học dă . Hóa phụ tắc ưu đạo bất ưu bần dă . Tử thế phùng không , dương chất nhi hổ b́ dă . Huynh tŕ nhập thế , tửu nang nhi phạn đại dă . Thế tŕ quỷ sát , tiếu lư tàng đao dă . Quỷ sát phùng không , nộ trung vô độc dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 25 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:18pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện tính t́nh (tiếp theo)

以六神論,青龍則慈和樂易,明敏從容也。朱雀則快言語,多口舌,帶殺則喜生是非,多招誹謗也。勾陳則厚重有規矩,行事遲鈍。不動,則無轉變也。騰蛇則多心機疑慮,虛浮詐僞也。白虎則性急不仁,好勇斗狠也。玄武則陰謀秘算,狡譎多端。同兄弟,則貪吝。加咸池,則淫邪也。龍逢蛇克,媚而不忠也。虎逢龍克,勇而有禮也。雀受克傷者,多謗。蛇逢合制者,多智也。財合玄,貪財好色也。子合玄,嗜酒多情也。兄合勾者魯鈍,福合龍者清和也。龍衰靜,樂饑自得也。虎加兄,小人跨霸也。玄加刃,量慳見小也。

Dĩ lục thần luận , thanh long tắc từ ḥa lạc dịch , minh mẫn tùng dong dă . Chu tước tắc khoái ngôn ngữ , đa khẩu thiệt , đái sát tắc hỉ sanh thị phi , đa chiêu phỉ báng dă . Câu trận tắc hậu trọng hữu quy củ , hành sự tŕ độn . Bất động , tắc vô chuyển biến dă . Đằng xà tắc đa tâm cơ nghi lự , hư phù trá ngụy dă . Bạch hổ tắc tính cấp bất nhân , hiếu dũng đấu ngoan dă . Huyền vũ tắc âm mưu bí toán , giảo quyệt đa đoan . Đồng huynh đệ , tắc tham lận . Gia hàm tŕ , tắc dâm tà dă . phùng xà khắc , mị nhi bất trung dă . Hổ phùng khắc , dũng nhi hữu lễ dă . Tước thụ khắc thương giả , đa báng . Xà phùng hiệp chế giả , đa trí dă . Tài hiệp huyền , tham tài háo sắc dă . Tử hiệp huyền , thị tửu đa t́nh dă . Huynh hiệp câu giả lỗ độn , phúc hợp long giả thanh ḥa dă . suy tĩnh , nhạc cơ tự đắc dă . Hổ gia huynh , tiểu nhân khóa phách dă . Huyền gia nhận , lượng khan kiến tiểu dă .





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 26 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:19pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện tính t́nh (tiếp theo)


燃犀錄曰。逢衝者伶俐,入墓者呆痴,臨刑害者多嗜殺,居胎養者欠老成。空動而無生無克者,率意猖狂,旺靜而無克無衝者,抗懷高潔,衰値時辰,器局卑偏,旺臨月將,度量淵宏,衝多好斗,刑多好訟。帶貴,則有威德而不狂侫。帶馬,則志四方而遨游。帶德則恭儉溫良。帶合,則從容和雅。八純性宜躁急,六合性必寬和也。

Nhiên tê lục viết . Phùng xung giả linh lị , nhập mộ giả ngốc si , lâm h́nh hại giả đa thị sát , cư thai dưỡng giả khiếm lăo thành . Không động nhi vô sanh vô khắc giả , suất ư xương cuồng , vượng tĩnh nhi vô khắc vô xung giả , kháng hoài cao khiết , suy trị thời thần , khí cục ti thiên , vượng lâm nguyệt tướng , độ lượng uyên hoành , xung đa hiếu đấu , h́nh đa hảo tụng . Đái quư , tắc hữu uy đức nhi bất cuồng vọng . Đái mă , tắc chí tứ phương nhi ngao du . Đái đức tắc cung kiệm ôn lương . Đái hiệp , tắc tùng dong ḥa nhă . Bát thuần tính nghi táo cấp , lục hiệp tính tất khoan ḥa dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 27 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:24pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân (tiếp theo)


辨身體容貌
Biện thân thể dung mạo



Quỷ cốc phân hào
Lục hào
Đầu phát
Ngũ hào
Nhĩ , mục , khẩu , diện , tu , thủ , , nhân trung
Tứ hào
Hung (ngực) , bối , nhũ
Tam hào
Phúc , tiểu phúc , đồn , giang môn (hông) , yêu , tiểu tiện
Nhị hào
Cổ (đùi vế), tất (đầu gối)
Sơ hào
Túc


一形體
Nhất h́nh thể


以卦身爲用,金瘦小,火形尖,木形長,土形矮。水柔而剛且多汗,木旺胖長,衰則瘦長。土旺矮胖,衰則短小。勾兄來刑克,必矮子。金木臨死絕,更被刑害克衝,瘦不可言,化出水木鬼,身多濕气酸疼。土金逢合,行坐從容也。

Dĩ quái thân vi dụng , kim sấu tiểu , hỏa h́nh tiêm , mộc h́nh trường , thổ h́nh ải . Thủy nhu nhi cương thả đa hăn , mộc vượng bàn trường , suy tắc sấu trường . Thổ vượng ải bàn , suy tắc đoản tiểu . Câu huynh lai h́nh khắc , tất ải tử . Kim mộc lâm tử tuyệt , canh bị h́nh hại khắc xung , sấu bất khả ngôn , hóa xuất thủy mộc quỷ , thân đa thấp khí toan đông . Thổ kim phùng hiệp , hành tọa tùng dong dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 28 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:27pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)


二頭
Nhị đầu


以六爻乾宮父母爲用,辰戌鬼帶刑害動,或遇勾兄合住者,主縮頭。臨金,頭有异骨突出。以六神定其骨在何處,雀前,武后,龍左,虎右,勾蛇居中,或在四隅。帶刑頭有角,金福動必癩頭。木化火鬼,必白癩,或發有節疤。土頭縮,木頭長,火頭尖,水頭多汗。化木水鬼主頭瘋,化火鬼主頭疼。乾圓,坤方,震長,巽直。合則正,克則歪,衝則搖。六爻帶火(此處字:上朔下首)殺,頭必帶疾,忌臨鬼爻。

Dĩ lục hào càn cung phụ mẫu vi dụng , th́n tuất quỷ đái h́nh hại động , hoặc ngộ câu huynh hợp trụ giả , chủ súc đầu . Lâm kim , đầu hữu dị cốt đột xuất . Dĩ lục thần định kỳ cốt tại hà xứ , tước tiền , vũ hậu , long tả , hổ hữu , câu xà cư trung , hoặc tại tứ ngung . Đái h́nh đầu hữu giác , kim phúc động tất lại đầu . Mộc hóa hỏa quỷ , tất bạch lại , hoặc phát hữu tiết ba . Thổ đầu súc , mộc đầu trường , hỏa đầu tiêm , thủy đầu đa hăn . Hóa mộc thủy quỷ chủ đầu phong , hóa hỏa quỷ chủ đầu đông . Càn viên , khôn phương , chấn trường , tốn trực . Hiệp tắc chánh , khắc tắc oai , xung tắc diêu . Lục hào đái hỏa ( thử xứ tự : thượng sóc hạ thủ ) sát , đầu tất đái tật , kị lâm quỷ hào .

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 29 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:29pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

三發
Tam phát


以六爻震巽宮木財爲用,旺發多,衰發少,木發長,金沙發,水白發,土發短,戌土發稀。六爻與初二爻合,發長垂地。臨雀者赤,臨武者黑,臨虎者白。少年則發剛硬,臨勾者黃,臨龍者滋潤整齊,臨蛇者卷曲而蓬松也。

Dĩ lục hào chấn tốn cung mộc tài vi dụng , vượng phát đa , suy phát thiểu , mộc phát trường , kim sa phát , thủy bạch phát , thổ phát đoản , tuất thổ phát hi . Lục hào dữ sơ nhị hào hiệp , phát trường thùy địa . Lâm tước giả xích , lâm vũ giả hắc , lâm hổ giả bạch . Thiếu niên tắc phát cương ngạnh , lâm câu giả hoàng , lâm giả tư nhuận chỉnh , lâm xà giả quyển khúc nhi bồng tùng dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 30 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:31pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

四面
Tứ diện


以五爻父母爲用,乾面圓,坤面方,臨寅申巳亥,面尖。臨子午卯酉,面圓。臨辰戌丑未面方厚。父面大,財面秀美,子面福相,兄鬼面丑劣,或破相麻痣。水浮腫,金瘦骨臉,火尖削枯燥,土豐額高准,木面青長。鬼加蛇,面多皺紋,玄鬼,面有黑斑痣,火鬼動逢合,面有疤絆,卯鬼動,面主麻也。

Dĩ ngũ hào phụ mẫu vi dụng , càn diện viên , khôn diện phương , lâm dần thân tị hợi , diện tiêm . Lâm tư ngọ măo dậu , diện viên . Lâm th́n tuất sửu mùi diện phương hậu . Phụ diện đại , tài diện tú mỹ , tử diện phúc tương , huynh quỷ diện sửu liệt , hoặc phá tương ma chí . Thủy phù thũng , kim sấu cốt kiểm , hỏa tiêm tước khô táo , thổ phong ngạch cao chuẩn , mộc diện thanh trường . Quỷ gia xà , diện đa trứu văn , huyền quỷ , diện hữu hắc ban chí , hỏa quỷ động phùng hiệp , diện hữu ba bán , măo quỷ động , diện chủ ma dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 31 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:34pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

五相貌
Ngũ tướng mạo


以五爻爲用,龍貌膩潤,虎粗丑,勾局促,眉目攢聚。雀帶笑容,逢衝,則疾言遽色。武帶憂容,受刑克,必是哭形。凡帶騰蛇者,相必古怪,以來衝者斷之。武來衝,地角尖,雀來衝,眼必露,龍衝,左耳异常,虎衝,右耳异常,勾衝鼻古怪。如無衝,即以五行斷之,水爲口,火爲目,木左耳,金右耳,土爲鼻是也。又如五爻不臨蛇,而蛇動來衝克五爻者,則以五類斷之。加兄,項必結喉,加父,面有麻痣,加財,兩發蓬松,發卷曲,加鬼,必麻或有破相,加福,耳目口鼻破相,亦以水口火目,土鼻,金右耳,木左耳分之。

Dĩ ngũ hào vi dụng , long mạo nị nhuận , hổ thô sửu , câu cục xúc , my mục toàn tụ . Tước đái tiếu dung , phùng xung , tắc tật ngôn cự sắc . Vũ đái ưu dung , thụ h́nh khắc , tất thị khốc h́nh . Phàm đái đằng xà giả , tương tất cổ quái , dĩ lai xung giả đoạn chi . Vũ lai xung , địa giác tiêm , tước lai xung , nhăn tất lộ , long xung , tả nhĩ di thường , hổ xung , hữu nhĩ di thường , câu xung cổ quái . Như vô xung , tức dĩ ngũ hành đoạn chi , thủy vi khẩu , hỏa vi mục , mộc tả nhĩ , kim hữu nhĩ , thổ vi thị dă . Hựu như ngũ hào bất lâm xà , nhi xà động lai xung khắc ngũ hào giả , tắc dĩ ngũ loại đoạn chi . Gia huynh , hạng tất kết hầu , gia phụ , diện hữu ma chí , gia tài , lưỡng phát bồng tùng , phát quyển khúc , gia quỷ , tất ma hoặc hữu phá tương , gia phúc , nhĩ mục khẩu phá tương , diệc dĩ thủy khẩu hỏa mục , thổ , kim hữu nhĩ , mộc tả nhĩ phân chi .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 32 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:36pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

六目
Lục mục


以五爻離宮火福爲用,臨龍,睛點漆黑。臨虎,或虎旺動來克,必白眼。臨勾雀,眼突出。臨武淚眼。臨龍武而被虎衝克,眸子中有白點。臨蛇必害眼,蛇衰,乃鼠眼,衰蛇加鬼,或蛇鬼動來衝合五爻,是吊眼,逢月日衝,睛轉不定,動又逢衝,是頻睫眼。離宮,火鬼,帶刑害動來傷土,主瞎。木主花,或吊眼。金主眇,水主爛,火主露,或赤眼,旺空,一目帶疾,衰空,或合性,微小近視。火旺動,目光如電,金鬼動,主帶疾,鬼帶月盲殺動,亦帶疾也。

Dĩ ngũ hào ly cung hỏa phúc vi dụng , lâm long , t́nh điểm tất hắc . Lâm hổ , hoặc hổ vượng động lai khắc , tất bạch nhăn . Lâm câu tước , nhăn đột xuất . Lâm vũ lệ nhăn . Lâm vũ nhi bị hổ xung khắc , mâu tử trung hữu bạch điểm . Lâm xà tất hại nhăn , xà suy , năi thử nhăn , suy xà gia quỷ , hoặc xà quỷ động lai xung hiệp ngũ hào , thị điếu nhăn , phùng nguyệt nhật xung , t́nh chuyển bất định , động hựu phùng xung , thị tần tiệp nhăn . Ly cung , hỏa quỷ , đái h́nh hại động lai thương thổ , chủ hạt . Mộc chủ hoa , hoặc điếu nhăn . Kim chủ miễu , thủy chủ lạn , hỏa chủ lộ , hoặc xích nhăn , vượng không , nhất mục đái tật , suy không , hoặc hiệp tính , vi tiểu cận thị . Hỏa vượng động , mục quang như điện , kim quỷ động , chủ đái tật , quỷ đái nguyệt manh sát động , diệc đái tật dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 33 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:38pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

七耳
Thất nhĩ


以五爻坎宮子孫爲用,木聾左耳,金虎右耳也。土鬼帶刑害動,或勾蛇動來合住者,耳必聾,旺空,一邊疾,金鬼,耳響,水鬼,耳出膿,金木化水鬼,亦流膿。木鬼,陽則耳痒,陰則耳痛。火鬼,耳生瘡,加白虎,帶刑害者,耳必缺,鬼帶云聾殺動者,耳聾。

Dĩ ngũ hào khảm cung tử tôn vi dụng , mộc lung tả nhĩ , kim hổ hữu nhĩ dă . Thổ quỷ đái h́nh hại động , hoặc câu xà động lai hợp trụ giả , nhĩ tất lung , vượng không , nhất biên tật , kim quỷ , nhĩ hưởng , thủy quỷ , nhĩ xuất nùng , kim mộc hóa thủy quỷ , diệc lưu nùng . Mộc quỷ , dương tắc nhĩ dương , âm tắc nhĩ thống . Hỏa quỷ , nhĩ sanh sang , gia bạch hổ , đái h́nh hại giả , nhĩ tất khuyết , quỷ đái vân lung sát động giả , nhĩ lung .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 34 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:41pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

八鼻
Bát tị


以五爻艮宮土福爲用,旺大,休小,化金木有气,鼻息如雷。化水多鼻涕,化土鬼,帶刑害,鼻塌。化火鬼,有鼻衂疾。化木財,多毫毛。

Dĩ ngũ hào cấn cung thổ phúc vi dụng , vượng đại , hưu tiểu , hóa kim mộc hữu khí , tức như lôi . Hóa thủy đa thế , hóa thổ quỷ , đái h́nh hại , tháp . Hóa hỏa quỷ , hữu tị lạng tật . Hóa mộc tài , đa hào mao .

九人中
Cửu nhân trung


以五爻兌宮土福動合四爻者,爲用。旺相深,休囚淺。龍深,虎淺,蛇勾短,雀赤,武黑,或鼻气濡濕也。

Dĩ ngũ hào đoài cung thổ phúc động hiệp tứ hào giả , vi dụng . Vượng tướng thâm , hưu tù thiển . long thâm , hổ thiển , xà câu đoản , tước xích , vũ hắc , hoặc khí nhu thấp dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 35 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:43pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

十口
Thập khẩu


以五爻兌宮水福爲用。乾口圓,坤口方,兌宮丑未鬼,帶刑害動,陰則結舌,縮舌。陽則齲齒,缺唇。化金露齒,化木多鬚。陽土逢衝,掀唇。陰土逢衝,好談笑。臨勾遇合,懶言語。臨雀旺空,多誑語。化財,飲食粗。財遇衝,飲食速。遇合,飲食緩。財加龍貴,愛食嘉旨。水財蛇衝,必如豬食。土財虎衝,定是狼餐。木鬼舌大,火鬼聲炁短,水鬼言語多涎,金鬼缺齒,土鬼缺唇。土鬼逢衝者,結舌。如兌宮金爻被傷,或勾蛇動來合住者,決然音啞(兌爲口,金爲聲),然必四直皆無金。而朱雀又空絕者,方可斷之。不然,只結舌,非啞也。金旺動,聲響亮。空動愈響,動逢合,聲則低微,鬼加天啞殺動者,主音啞也。

Dĩ ngũ hào đoài cung thủy phúc vi dụng . Càn khẩu viên , khôn khẩu phương , đoài cung sửu mùi quỷ , đái h́nh hại động , âm tắc kết thiệt , súc thiệt . Dương tắc , khuyết thần . Hóa kim lộ xỉ , hóa mộc đa tu . Dương thổ phùng xung , hân thần . Âm thổ phùng xung , hảo đàm tiếu . Lâm câu ngộ hiệp , lại ngôn ngữ . Lâm tước vượng không , đa cuống ngữ . Hóa tài , ẩm thực thô . Tài ngộ xung , ẩm thực tốc . Ngộ hiệp , ẩm thực hoăn . Tài gia quư , ái thực gia chỉ . Thủy tài xà xung , tất như trư thực . Thổ tài hổ xung , định thị lang xan . Mộc quỷ thiệt đại , hỏa quỷ thanh khí đoản , thủy quỷ ngôn ngữ đa tiên , kim quỷ khuyết , thổ quỷ khuyết thần . Thổ quỷ phùng xung giả , kết thiệt . Như đoài cung kim hào bị thương , hoặc câu xà động lai hợp trụ giả , quyết nhiên âm ách ( đoài vi khẩu , kim vi thanh ) , nhiên tất tứ trực giai vô kim . Nhi chu tước hựu không tuyệt giả , phương khả đoạn chi . Bất nhiên , chỉ kết thiệt , phi ách dă . Kim vượng động , thanh hưởng lượng . Không động dũ hưởng , động phùng hiệp , thanh tắc đê vi , quỷ gia thiên ách sát động giả , chủ âm ách dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 36 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:46pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

十一鬚
Thập nhất tu


以五爻震巽宮木財爲用。火雀鬚赤,水玄鬚黑,土勾旺黑短,衰 黃短,金虎鬚白,或髯如戟,木鬚長,木財旺動,鬚多,蛇長而曲,龍長直而不亂,木龍逢死墓空絕,必無鬚,値死气而逢胎養,微有鬚,旺則多,而衰必小,又五爻亥鬼動,必鬚嘴人也。

Dĩ ngũ hào chấn tốn cung mộc tài vi dụng . Hỏa tước tu xích , thủy huyền tu hắc , thổ câu vượng hắc đoản , suy hoàng đoản , kim hổ tu bạch , hoặc nhiêm như kích , mộc tu trường , mộc tài vượng động , tu đa , xà trường nhi khúc , trường trực nhi bất loạn , mộc phùng tử mộ không tuyệt , tất vô tu , trị tử khí nhi phùng thai dưỡng , vi hữu tu , vượng tắc đa , nhi suy tất tiểu , hựu ngũ hào hợi quỷ động , tất tu chủy nhân dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 37 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:47pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

十二手
Thập nhị thủ


以艮宮兄弟爲用。六爻兄弟爲肩爲大臂,五爻兄弟爲小臂。勾加金,肩必聳。虎加金,臂有力。化出火土二鬼,必患搭手。化出水木二鬼,或被水木鬼刑衝,必患濕气酸疼。化木臂長,化木而生世克應,必精拳棍。蛇鬼手曲,虎鬼加刑及艮宮兄弟無故自空者,必折臂。玄鬼加金,臂必刺字。金鬼加刃,主刀傷。木鬼加財,臂酸疼。木化木,臂多青筋。木動逢合,臂筋必牽,手難縮伸。更化兄弟,飲食不便。化土,臂必短。四爻兄弟爲手掌,水潤澤,火枯燥,手心熱。金潔白,土肥厚,或指短。木多毫毛,或指長。加龍肌細潤澤。加虎,手粗硬。加蛇,掌多亂紋。加玄鬼,或帶刑害,掌多逆裂。加勾,掌厚。加雀,掌心熱也。

Dĩ cấn cung huynh đệ vi dụng . Lục hào huynh đệ vi kiên vi đại tư , ngũ hào huynh đệ vi tiểu tư . Câu gia kim , kiên tất tủng . Hổ gia kim , tư hữu lực . Hóa xuất hỏa thổ nhị quỷ , tất hoạn đáp thủ . Hóa xuất thủy mộc nhị quỷ , hoặc bị thủy mộc quỷ h́nh xung , tất hoạn thấp khí toan đông . Hóa mộc tư trường , hóa mộc nhi sanh thế khắc ứng , tất tinh quyền côn . Xà quỷ thủ khúc , hổ quỷ gia h́nh cập cấn cung huynh đệ vô cố tự không giả , tất chiết tư . Huyền quỷ gia kim , tư tất thứ tự . Kim quỷ gia nhận , chủ đao thương . Mộc quỷ gia tài , tư toan đông . Mộc hóa mộc , tư đa thanh cân . Mộc động phùng hiệp , tư cân tất khiên , thủ nan súc thân . Canh hóa huynh đệ , ẩm thực bất tiện . Hóa thổ , tư tất đoản . Tứ hào huynh đệ vi thủ chưởng , thủy nhuận trạch , hỏa khô táo , thủ tâm nhiệt . Kim khiết bạch , thổ ph́ hậu , hoặc chỉ đoản . Mộc đa hào mao , hoặc chỉ trường . Gia cơ tế nhuận trạch . Gia hổ , thủ thô ngạnh . Gia xà , chưởng đa loạn văn . Gia huyền quỷ , hoặc đái h́nh hại , chưởng đa nghịch liệt . Gia câu , chưởng hậu . Gia tước , chưởng tâm nhiệt dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 38 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:49pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

十三胸
Thập tam hung


以五爻火父爲用(又曰僩爻陽爲胸陰爲背)。旺胸闊,休胸狹,合飽滿,克凹進。火化鬼,或動化火鬼,及持火鬼,俱主心气痛,或有灸瘡。水化鬼,或持水鬼,興化水鬼,胸有汗斑。加虎白癜瘋,加雀勾蛇,赤紫癜瘋。金化金,胸骨露。水鬼化水鬼,常嘔血。化出金父,必患癆瘵。

Dĩ ngũ hào hỏa phụ vi dụng ( hựu viết giản hào dương vi hung âm vi bối ) . Vượng hung khoát , hưu hung hiệp , hiệp băo măn , khắc ao tiến . Hỏa hóa quỷ , hoặc động hóa hỏa quỷ , cập tŕ hỏa quỷ , câu chủ tâm khí thống , hoặc hữu cứu sang . Thủy hóa quỷ , hoặc tŕ thủy quỷ , hưng hóa thủy quỷ , hung hữu hăn ban . Gia hổ bạch điến phong , gia tước câu xà , xích tử điến phong . Kim hóa kim , hung cốt lộ . Thủy quỷ hóa thủy quỷ , thường ẩu huyết . Hóa xuất kim phụ , tất hoạn lao sái .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 39 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:51pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

十四背
Thập tứ bối


以五爻艮宮陰土父母爲用。土勾旺,背豐厚。土蛇旺,脊有深阬。金虎旺,背露骨。臨水兄,或水化兄,及化水兄,食多背汗。化火鬼,或火鬼來刑克,曾患背疽,衰是灸瘡。値陰土鬼,背跎。加勾蛇,跎甚。

Dĩ ngũ hào cấn cung âm thổ phụ mẫu vi dụng . Thổ câu vượng , bối phong hậu . Thổ xà vượng , tích hữu thâm khanh . Kim hổ vượng , bối lộ cốt . Lâm thủy huynh , hoặc thủy hóa huynh , cập hóa thủy huynh , thực đa bối hăn . Hóa hỏa quỷ , hoặc hỏa quỷ lai h́nh khắc , tằng hoạn bối thư , suy thị cứu sang . Trị âm thổ quỷ , bối đà . Gia câu xà , đà thậm .

十五乳
Thập ngũ nhũ


以四爻水福爲用。旺乳大,休乳小。金水乳多,火土乳少,木乳長,木財,上有毫毛,被鬼刑害,曾患乳癱

Dĩ tứ hào thủy phúc vi dụng . Vượng nhũ đại , hưu nhũ tiểu . Kim thủy nhũ đa , hỏa thổ nhũ thiểu , mộc nhũ trường , mộc tài , thượng hữu hào mao , bị quỷ h́nh hại , tằng hoạn nhũ than 


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 40 of 72: Đă gửi: 20 June 2010 lúc 10:54pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Thân mệnh chiêm - Tuế quân
Biện thân thể dung mạo (tiếp theo)

十六腹
Thập lục phúc


以四爻坤宮土父爲用。旺腹大,休腹小。勾高蛇凹,逢龍見合,腹必下滿。逢玄化鬼,腹常冷痛。坤宮玄水鬼動,腹有黑斑。雀火鬼動,紅斑。金虎鬼動,白斑。化出金土鬼,腹有痞塊。化火鬼,曾生腹癱。否則鍼灸,或生瘡痍。

Dĩ tứ hào khôn cung thổ phụ vi dụng . Vượng phúc đại , hưu phúc tiểu . Câu cao xà ao , phùng kiến hiệp , phúc tất hạ măn . Phùng huyền hóa quỷ , phúc thường lănh thống . Khôn cung huyền thủy quỷ động , phúc hữu hắc ban . Tước hỏa quỷ động , hồng ban . Kim hổ quỷ động , bạch ban . Hóa xuất kim thổ quỷ , phúc hữu bĩ khối . Hóa hỏa quỷ , tằng sanh phúc than . Phủ tắc châm cứu , hoặc sanh sang di .
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

<< Trước Trang of 4 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 2.7617 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO