Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
  H́nh Ảnh Từ Thiện
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Thông Tin
  Thông Báo
  Báo Tin
  Liên Lạc Ban Điều Hành
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Nhờ Coi Quẻ
  Nhờ Coi Ngày
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Tử Vi
  Tử Bình
  Kinh Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Bói Bài
  Đoán Điềm Giải Mộng
  Khoa Học Huyền Bí
  Thái Ất - Độn Giáp
  Y Dược
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch và Phong Thủy 3
Kỹ Thuật
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Thư Viện
  Tủ Sách
  Bài Viết Chọn Lọc
Linh Tinh
  Linh Tinh
  Giải Trí
  Vườn Thơ
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 127 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
chindonco (3250)
hiendde (2589)
HoaCai01 (2277)
vothienkhong (1807)
dinhvantan (934)
ryan88 (805)
Vovitu (713)
ruavang (691)
lancongtu (667)
TranNhatThanh (644)
Hội viên mới
redlee (0)
dautranhsinhton (0)
Chieu Tim1234 (1)
huyent.nguyen (0)
tamsuhocdao (0)
henytran2708 (0)
thuanhai_bgm (0)
Longthienson (0)
thuyenktc (0)
liemnhi (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Tử B́nh
 TUVILYSO.net : Tử B́nh
Tựa đề Chủ đề: TLMC - Nguyệt Kiến Thiên Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 1 of 2: Đă gửi: 09 July 2010 lúc 1:22pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco



月建篇
Nguyệt kiến thiên



月建看法
Nguyệt kiến khán pháp

月建干支,利于用神爲善。

Nguyệt kiến can chi , lợi vu dụng thần vi thiện .

月建干支,不利于用神爲惡。

Nguyệt kiến can chi , bất lợi vu dụng thần vi ác .

月建干支,利于用神,但爲局中他神克運河或合住,善而不善,然亦不惡,平庸而已。

Nguyệt kiến can chi , lợi vu dụng thần , đăn vi cục trung tha thần khắc vận hà hoặc hợp trụ , thiện nhi bất thiện , nhiên diệc bất ác , b́nh dong nhi dĩ .

月建干支,不利于用神,但爲局中他神克去或合住,惡而不惡,然亦不善,平庸而已。

Nguyệt kiến can chi , bất lợi vu dụng thần , đăn vi cục trung tha thần khắc khứ hoặc hợp trụ , ác nhi bất ác , nhiên diệc bất thiện , b́nh dong nhi dĩ .

月建與流年之關系
Nguyệt kiến dữ lưu niên chi quan hệ

月建善,流年亦善,則更妙。

Nguyệt kiến thiện , lưu niên diệc thiện , tắc cánh diệu .

月建善,流年惡。則善中有惡。

Nguyệt kiến thiện , lưu niên ác . Tắc thiện trung hữu ác .

月建惡,流年亦惡,則更惡。

Nguyệt kiến ác , lưu niên diệc ác , tắc canh ác .

月建惡,流年善,則惡中有善。

Nguyệt kiến ác , lưu niên thiện , tắc ác trung hữu thiện .

月建善,惟被局中某神克合,若流年制住克合之神,則仍佳妙。

Nguyệt kiến thiện , duy bị cục trung mỗ thần khắc hiệp , nhược lưu niên chế trụ khắc hiệp chi thần , tắc nhưng giai diệu .

月建惡,惟被局中某神克合,若流年制住克合之神,則仍蹇劣。

Nguyệt kiến ác , duy bị cục trung mỗ thần khắc hiệp , nhược lưu niên chế trụ khắc hiệp chi thần , tắc nhưng kiển liệt .

月建善,惟被局中某神克合,若流年生輔克合之神,則凶多吉少。

Nguyệt kiến thiện , duy bị cục trung mỗ thần khắc hiệp , nhược lưu niên sanh phụ khắc hiệp chi thần , tắc hung đa cát thiểu .

月建惡,惟被局中某神克合,若流年生輔克合之神,則吉多凶少。

Nguyệt kiến ác , duy bị cục trung mỗ thần khắc hiệp , nhược lưu niên sanh phụ khắc hiệp chi thần , tắc cát đa hung thiểu .

月建善,流年再生助之,則更善。

Nguyệt kiến thiện , lưu niên tái sanh trợ chi , tắc canh thiện .

月建惡,充年再生助之,則更惡

Nguyệt kiến ác , sung niên tái sanh trợ chi , tắc canh ác

月建善,流年若克挫之,則善力減輕。

Nguyệt kiến thiện , lưu niên nhược khắc tỏa chi , tắc thiện lực giảm khinh .

月建惡,流年若克挫之,則惡力減輕。

Nguyệt kiến ác , lưu niên nhược khắc tỏa chi , tắc ác lực giảm khinh .

月建之干支
Nguyệt kiến chi can chi

月建看法,月干重于月支,因干流動,而支固定。月建即流月也。或以干爲上半月,支爲下半月,不甚可信,總宜干支合看。亦有以月支所藏人元,分何者當旺几天,而定几天吉凶,更不足信,蓋完全偏重于月支。成如此說,則月建可無鬚月干矣。看命中強弱,且不能以建中人元旺几天而標定,況流年中之流動月建耶。

Nguyệt kiến khán pháp , nguyệt can trọng vu nguyệt chi , nhân can lưu động , nhi chi cố định . Nguyệt kiến tức lưu nguyệt dă . Hoặc dĩ can vi thượng bán nguyệt , chi vi hạ bán nguyệt , bất thậm khả tín , tổng nghi can chi hiệp khán . Diệc hữu dĩ nguyệt chi sở tàng nhân nguyên , phân hà giả đương vượng kỷ thiên , nhi định kỷ thiên cát hung , canh bất túc tín , cái hoàn toàn thiên trọng vu nguyệt chi . Thành như thử thuyết , tắc nguyệt kiến khả vô tu nguyệt can hĩ . Khán mệnh trung cường nhược , thả bất năng dĩ kiến trung nhân nguyên vượng kỷ thiên nhi tiêu định , huống lưu niên trung chi lưu động nguyệt kiến da .

月建與時令
Nguyệt kiến dữ thời lệnh

正月必爲寅月,二月必爲卯月,月支固定,故不若月干之重視。然而時令與月建,頗有關系焉。特敘述如后。

Chính nguyệt tất vi dần nguyệt , nhị nguyệt tất vi măo nguyệt , nguyệt chi cố định , cố bất nhược nguyệt can chi trọng thị . Nhiên nhi thời lệnh dữ nguyệt kiến , pha hữu quan hệ yên . Đặc tự thuật như hậu .

(一)春令木旺,甲寅月、乙卯月、甲辰月,則木更盛。丙寅月、丁卯月、丙辰月,則火得木生而亦強。戊寅月、己卯月、戊辰月,則土被木克而不健。庚寅月、辛卯月、庚辰月,則金爲木挫而無力。壬寅月、癸卯月、壬辰月,則水受木泄亦疲弱。

( Nhất ) xuân lệnh mộc vượng , giáp dần nguyệt , ất măo nguyệt , giáp th́n nguyệt , tắc mộc canh thịnh . Bính dần nguyệt , đinh măo nguyệt , bính th́n nguyệt , tắc hỏa đắc mộc sanh nhi diệc cường . Mậu dần nguyệt , kỷ măo nguyệt , mậu th́n nguyệt , tắc thổ bị mộc khắc nhi bất kiện . Canh dần nguyệt , tân măo nguyệt , canh th́n nguyệt , tắc kim vi mộc tỏa nhi vô lực . Nhâm dần nguyệt , quư măo nguyệt , nhâm th́n nguyệt , tắc thủy thụ mộc tiết diệc b́ nhược .

(二)夏令火旺。丁巳月、丙午月、丁未月,則火更盛。己巳月、戊午月、己未月,則土得火生而亦強。辛巳月、庚午月、辛未月,則金被火熔而不健。癸巳月、壬午月、癸未月,則水爲火灼而無力。乙巳月、甲午月、乙未月則木受火泄亦疲弱。

( Nhị ) hạ lệnh hỏa vượng . Đinh tị nguyệt , bính ngọ nguyệt , đinh mùi nguyệt , tắc hỏa canh thịnh . Kỷ tị nguyệt , mậu ngọ nguyệt , kỷ mùi nguyệt , tắc thổ đắc hỏa sanh nhi diệc cường . Tân tị nguyệt , canh ngọ nguyệt , tân mùi nguyệt , tắc kim bị hỏa dong nhi bất kiện . Quư tị nguyệt , nhâm ngọ nguyệt , quư mùi nguyệt , tắc thủy vi hỏa chước nhi vô lực . Ất tị nguyệt , giáp ngọ nguyệt , ất mùi nguyệt tắc mộc thụ hỏa tiết diệc b́ nhược .

(三)秋令金旺。庚申月、辛酉月、庚戌月,則金更盛。壬申月、癸酉月、壬戌月,則水得金生而亦強。甲申月、乙酉月、甲戌月,則木被金克而不健。丙申月、丁酉月、丙戌月,則火爲金磨而無力。戊申月、己酉月、戊戌月土受金泄亦疲弱。

( Tam ) thu lệnh kim vượng . Canh thân nguyệt , tân dậu nguyệt , canh tuất nguyệt , tắc kim canh thịnh . Nhâm thân nguyệt , quư dậu nguyệt , nhâm tuất nguyệt , tắc thủy đắc kim sanh nhi diệc cường . Giáp thân nguyệt , ất dậu nguyệt , giáp tuất nguyệt , tắc mộc bị kim khắc nhi bất kiện . Bính thân nguyệt , đinh dậu nguyệt , bính tuất nguyệt , tắc hỏa vi kim ma nhi vô lực . Mậu thân nguyệt , kỷ dậu nguyệt , mậu tuất nguyệt thổ thụ kim tiết diệc b́ nhược .

(四)冬令水旺,癸亥月、壬子月、癸丑月,則水更盛。乙亥月,甲子月,乙丑月,則木得水生而亦強。丁亥月、丙子月、丁丑月,則火被水克而不健。己亥月、戊子月、己丑月,則土因水泛而無力。辛亥月、庚子月、辛丑月,則金受水泄亦疲弱。

( Tứ ) đông lệnh thủy vượng , quư hợi nguyệt , nhâm tư nguyệt , quư sửu nguyệt , tắc thủy canh thịnh . Ất hợi nguyệt , giáp tư nguyệt , ất sửu nguyệt , tắc mộc đắc thủy sanh nhi diệc cường . Đinh hợi nguyệt , bính tư nguyệt , đinh sửu nguyệt , tắc hỏa bị thủy khắc nhi bất kiện . Kỷ hợi nguyệt , mậu tư nguyệt , kỷ sửu nguyệt , tắc thổ nhân thủy phiếm nhi vô lực . Tân hợi nguyệt , canh tư nguyệt , tân sửu nguyệt , tắc kim thụ thủy tiết diệc b́ nhược .

(五)四立前各十八天土旺。戊辰月、己未月、戊戌月、己丑月,則土更甚。庚辰月、辛未月、庚戌月、辛丑月,則金得土生而亦強。壬辰月、癸未月、壬戌月、癸丑月,則水被土克而不健。甲辰月、乙未月、甲戌月、乙丑月,則木爲土折而無力。丙辰月、丁未月、丙戌月、丁丑月,則火受土泄亦疲弱。

( Ngũ ) tứ lập tiền các thập bát thiên thổ vượng . Mậu th́n nguyệt , kỷ mùi nguyệt , mậu tuất nguyệt , kỷ sửu nguyệt , tắc thổ canh thậm . Canh th́n nguyệt , tân mùi nguyệt , canh tuất nguyệt , tân sửu nguyệt , tắc kim đắc thổ sanh nhi diệc cường . Nhâm th́n nguyệt , quư mùi nguyệt , nhâm tuất nguyệt , quư sửu nguyệt , tắc thủy bị thổ khắc nhi bất kiện . Giáp th́n nguyệt , ất mùi nguyệt , giáp tuất nguyệt , ất sửu nguyệt , tắc mộc vi thổ chiết nhi vô lực . Bính th́n nguyệt , đinh mùi nguyệt , bính tuất nguyệt , đinh sửu nguyệt , tắc hỏa thụ thổ tiết diệc b́ nhược .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 2 of 2: Đă gửi: 09 July 2010 lúc 1:55pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tiếp

TLMC - Lục Thân Thiên


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

Nếu muốn gửi bài trả lời, trước tiên bạn phải đang nhập
Nếu chưa ghi danh, bạn phải Tham gia

  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 2.9766 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO