Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
  Hình Ảnh Từ Thiện
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Thông Tin
  Thông Báo
  Báo Tin
  Liên Lạc Ban Điều Hành
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Nhờ Coi Quẻ
  Nhờ Coi Ngày
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Tử Vi
  Tử Bình
  Kinh Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Bói Bài
  Đoán Điềm Giải Mộng
  Khoa Học Huyền Bí
  Thái Ất - Độn Giáp
  Y Dược
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch và Phong Thủy 3
Kỹ Thuật
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Thư Viện
  Tủ Sách
  Bài Viết Chọn Lọc
Linh Tinh
  Linh Tinh
  Giải Trí
  Vườn Thơ
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 123 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
chindonco (3250)
hiendde (2589)
HoaCai01 (2277)
vothienkhong (1807)
dinhvantan (934)
ryan88 (805)
Vovitu (713)
ruavang (691)
lancongtu (667)
TranNhatThanh (644)
Hội viên mới
redlee (0)
dautranhsinhton (0)
Chieu Tim1234 (1)
huyent.nguyen (0)
tamsuhocdao (0)
henytran2708 (0)
thuanhai_bgm (0)
Longthienson (0)
thuyenktc (0)
liemnhi (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Tử Bình
 TUVILYSO.net : Tử Bình
Tựa đề Chủ đề: TLMC - Bổ Sung Thiên Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 1 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 2:42pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco



補充篇
Bổ sung thiên



上輯四卷述焉未詳,致從學諸君,或病簡短,或竟質疑。特作補充篇,以濟不逮。

Thượng tập tứ quyển thuật yên vị tường , trí tòng học chư quân , hoặc bệnh giản đoản , hoặc cánh chất nghi . Đặc tác bổ sung thiên , dĩ tể bất đãi .

天干
Thiên can

十干陰陽之异,不過陽剛陰柔,陽健陰順。陽不甚,受陰克;陰不甚,畏陽克。陰易于他從,陽難于他從。陽干气旺,陰干質堅而已。而命家作爲歌賦,比喻失倫。如稱,甲爲棟梁,乙爲蘿藤,丙爲太陽,丁爲燈燭,戊爲城牆,己爲田園,庚爲頑鐵,辛爲珠玉,壬爲江河,癸爲雨露,不可信也。

Thập can âm dương chi di , bất quá dương cương âm nhu , dương kiện âm thuận . Dương bất thậm , thụ âm khắc ; âm bất thậm , úy dương khắc . Âm dị vu tha tòng , dương nan vu tha tòng . Dương can khí vượng , âm can chất kiên nhi dĩ . Nhi mệnh gia tác vi ca phú , tỉ dụ thất luân . Như xưng , giáp vi đống lương , ất vi la đằng , bính vi thái dương , đinh vi đăng chúc , mậu vi thành tường , kỷ vi điền viên , canh vi ngoan thiết , tân vi châu ngọc , nhâm vi giang hà , quý vi vũ lộ , bất khả tín dã .

陽干主剛,威武不屈,而有惻隱之心,其處世不苟且。陰干主柔,見勢忘義,而有鄙吝之心,其處世多驕諂。大都趨利忘義之徒,皆陰气之爲戾。豪俠慷慨之人,皆陽气之獨鐘。然陰陽停勻,不偏不倚,尤屬順正之命,自無損人利己之心也。

Dương can chủ cương , uy vũ bất khuất , nhi hữu trắc ẩn chi tâm , kỳ xử thế bất cẩu thả . Âm can chủ nhu , kiến thế vong nghĩa , nhi hữu bỉ lận chi tâm , kỳ xử thế đa kiêu siểm . Đại đô xu lợi vong nghĩa chi đồ , giai âm khí chi vi lệ . Hào hiệp khảng khái chi nhân , giai dương khí chi độc chung . Nhiên âm dương đình quân , bất thiên bất ỷ , vưu thuộc thuận chánh chi mệnh , tự vô tổn nhân lợi kỷ chi tâm dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 2 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 2:56pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Thiên can (tiếp theo)

甲者乙之气,乙者甲之質。在天爲生气而流行于萬物者,甲也。在地爲萬物而承茲生气者,乙也。又細分之,生气之散布者,甲之甲;而生气之凝成者,甲之乙;萬物之所以有是枝葉者,乙而甲;而萬木之枝枝葉葉者,乙也乙也。方其爲甲,而乙之气已備,及其爲乙,而甲之質乃堅。有是甲乙,而木之陰陽具矣。以木類推,余者可知。甲者陽木也,木之生气也;乙者陰木也,木這形質也;庚者陽金也,秋天肅殺之气也;辛者陰金也,人僩五金之質也。木之生气,寄于木,而行于天,故逢秋天肅殺之气,而銷克殆盡。而金鐵刀斧反不能傷。木之形質,遇金鐵刀斧而斬伐無余,而肅殺之气只可外掃落葉,而根柢愈固。此所以甲以庚爲殺,以辛爲官,而乙則反是也,庚官而辛殺也。丙者陽火也,融和之气也,丁者陰火也,薪傅之火也。秋天肅殺之气,逢陽和而克去,而人僩之金,不畏陽和,此庚以丙爲煞,而辛以丙爲官也。人僩金鐵之質,逢薪傅之火而立化,而肅殺之气,不畏薪傅之火,此所以辛以丁爲煞,而庚以丁爲官也。即此以推,而余者之相克可知矣。

Giáp giả ất chi khí , ất giả giáp chi chất . Tại thiên vi sanh khí nhi lưu hành vu vạn vật giả , giáp dã . Tại địa vi vạn vật nhi thừa tư sanh khí giả , ất dã . Hựu tế phân chi , sanh khí chi tán bố giả , giáp chi giáp ; nhi sanh khí chi ngưng thành giả , giáp chi ất ; vạn vật chi sở dĩ hữu thị chi hiệp giả , ất nhi giáp ; nhi vạn mộc chi chi chi hiệp hiệp giả , ất dã ất dã . Phương kỳ vi giáp , nhi ất chi khí dĩ bị , cập kỳ vi ất , nhi giáp chi chất nãi kiên . Hữu thị giáp ất , nhi mộc chi âm dương cụ hĩ . Dĩ mộc loại thôi , dư giả khả tri . Giáp giả dương mộc dã , mộc chi sanh khí dã ; ất giả âm mộc dã , mộc giá hình chất dã ; canh giả dương kim dã , thu thiên túc sát chi khí dã ; tân giả âm kim dã , nhân giản ngũ kim chi chất dã . Mộc chi sanh khí , kí vu mộc , nhi hành vu thiên , cố phùng thu thiên túc sát chi khí , nhi tiêu khắc đãi tận . Nhi kim thiết đao phủ phản bất năng thương . Mộc chi hình chất , ngộ kim thiết đao phủ nhi trảm phạt vô dư , nhi túc sát chi khí chỉ khả ngoại tảo lạc hiệp , nhi căn để dũ cố . Thử sở dĩ giáp dĩ canh vi sát , dĩ tân vi quan , nhi ất tắc phản thị dã , canh quan nhi tân sát dã . Bính giả dương hỏa dã , dung hòa chi khí dã , đinh giả âm hỏa dã , tân phó chi hỏa dã . Thu thiên túc sát chi khí , phùng dương hòa nhi khắc khứ , nhi nhân giản chi kim , bất úy dương hòa , thử canh dĩ bính vi sát , nhi tân dĩ bính vi quan dã . Nhân giản kim thiết chi chất , phùng tân phó chi hỏa nhi lập hóa , nhi túc sát chi khí , bất úy tân phó chi hỏa , thử sở dĩ tân dĩ đinh vi sát , nhi canh dĩ đinh vi quan dã . Tức thử dĩ thôi , nhi dư giả chi tương khắc khả tri hĩ .



 
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 3 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 2:56pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

地支
Địa chi

地支所藏,非僅一干。故生克制化,其理多端,然以本气爲主。寅必先甲而后及丙,申必先庚而后及壬,余支皆然。陽支性動而強,吉凶之驗恒速;陰支性靜而弱,福禍之應較遲。在局在運,均以此意消息之。

Địa chi sở tàng , phi cận nhất can . Cố sanh khắc chế hóa , kỳ lý đa đoan , nhiên dĩ bổn khí vi chủ . Dần tất tiên giáp nhi hậu cập bính , thân tất tiên canh nhi hậu cập nhâm , dư chi giai nhiên . Dương chi tính động nhi cường , cát hung chi nghiệm hằng tốc ; âm chi tính tĩnh nhi nhược , phúc họa chi ứng giác trì . Tại cục tại vận , quân dĩ thử ý tiêu tức chi .

寅卯者又輿甲乙分陰陽天地,而言之者也。以甲乙而分陰陽、則甲爲陽,乙爲陰。木之行于天而爲陰陽者也,以寅卯陰陽,則寅爲陽,卯爲陰。木之存乎地而爲陰陽者也,以甲乙寅而統分陰陽,則甲乙爲陽,寅卯爲陰。木之在天成象,而在地成形者也。甲乙行乎天,而寅卯受之。寅卯存乎地,而甲乙施焉。

Dần mão giả hựu dư giáp ất phân âm dương thiên địa , nhi ngôn chi giả dã . Dĩ giáp ất nhi phân âm dương , tắc giáp vi dương , ất vi âm . Mộc chi hành vu thiên nhi vi âm dương giả dã , dĩ dần mão âm dương , tắc dần vi dương , mão vi âm . Mộc chi tồn hồ địa nhi vi âm dương giả dã , dĩ giáp ất dần nhi thống phân âm dương , tắc giáp ất vi dương , dần mão vi âm . Mộc chi tại thiên thành tượng , nhi tại địa thành hình giả dã . Giáp ất hành hồ thiên , nhi dần mão thụ chi . Dần mão tồn hồ địa , nhi giáp ất thi yên .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 4 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 2:58pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên - Địa chi (tiếp theo)

子午卯酉,秉气最専;寅甲巳亥,容積最廣;辰戌丑未,收斂最宜。

Tý ngọ mão dậu , bỉnh khí tối chuyên ; dần giáp tị hợi , dung tích tối quảng ; thìn tuất sửu mùi , thu liễm tối nghi .

子午未屬陽因子中藏癸水,午中藏丁火,所謂體陽而有陰故作陰論。巳亥本屬陰、因巳中藏丙火,亥中藏壬水,所爲體且則用陽,故作陽論。

Tý ngọ vị thuộc dương nhân tý trung tàng quý thủy , ngọ trung tàng đinh hỏa , sở vị thể dương nhi hữu âm cố tác âm luận . Tị hợi bổn thuộc âm , nhân tị trung tàng bính hỏa , hợi trung tạng nhâm thủy , sở vi thể thả tắc dụng dương , cố tác dương luận .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 5 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 2:59pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

陰陽生死
Âm dương sanh tử

干動而不息,支靜而有常。以每干流地于十二支之月,而生旺墓絕系焉。陽主聚,以進爲進,故主順。陰主散,以退爲進,故主逆。此長生沐浴等項,所以有陽順陰逆之殊也。四時之運,成功者去、等用者進。故每干流于十二支之月而生旺墓絕,又有一定。陽之所生,即陰這所死,彼此互換,自然之運也。即以甲乙論,甲爲木之陽,天之生气流行萬木者,是故生于亥而死于午。乙爲木之陰,木之枝枝葉葉受天生者,是故生于午而死于亥。木當亥月,正枝葉剝落,而內之生气,已收藏飽足。可以爲來春發泄之機,此其所以生于亥也。木當午月,正枝葉繁盛之候,而甲何以死,卻不知外雖繁盛,而內之生气發泄已盡。此其所以死于午也。乙木反是,午月枝葉繁盛即爲之生。亥月枝葉剝落即爲之死。以質而論,自與气殊也。以甲乙爲例,余可知矣。支有十二月,故每干自長生至胎養,亦分十二位。气之由盛而衰,衰而復盛,逐節細分,遂成十二。而長生沐浴等名,則假借形容之詞也。長生者,猶人之初生也;沐浴者,猶人既生之后,而沐浴以去垢也。如果核既爲苗,則前之青殼,洗而去之矣。冠帶者,形气漸長,猶人之年長而冠帶也;臨官者,由長而壯,猶人之可以出任出;帝旺者,壯盛之極,猶人之可以輔帝而大有爲也;衰者,盛極而衰,物之初變也;病者,衰之甚也;死者;气之必盡而無余也;墓得,造化收藏,猶人之埋于土者也;絕者,前之气已絕而后气將續也;胎者,后之气續而結聚成胎也;養者,如人養胎母腹也。自是而后,長生循環無端矣。

Can động nhi bất tức , chi tĩnh nhi hữu thường . Dĩ mỗi can lưu địa vu thập nhị chi chi nguyệt , nhi sanh vượng mộ tuyệt hệ yên . Dương chủ tụ , dĩ tiến vi tiến , cố chủ thuận . Âm chủ tán , dĩ thối vi tiến , cố chủ nghịch . Thử trường sinh mộc dục đẳng hạng , sở dĩ hữu dương thuận âm nghịch chi thù dã . Tứ thời chi vận , thành công giả khứ , đẳng dụng giả tiến . Cố mỗi can lưu vu thập nhị chi chi nguyệt nhi sanh vượng mộ tuyệt , hựu hữu nhất định . Dương chi sở sanh , tức âm giá sở tử , bỉ thử hỗ hoán , tự nhiên chi vận dã . Tức dĩ giáp ất luận , giáp vi mộc chi dương , thiên chi sanh khí lưu hành vạn mộc giả , thị cố sanh vu hợi nhi tử vu ngọ . Ất vi mộc chi âm , mộc chi chi chi diệp diệp thụ thiên sanh giả , thị cố sanh vu ngọ nhi tử vu hợi . Mộc đương hợi nguyệt , chánh chi diệp bác lạc , nhi nội chi sanh khí , dĩ thu tàng bão túc . Khả dĩ vi lai xuân phát tiết chi cơ , thử kỳ sở dĩ sanh vu hợi dã . Mộc đương ngọ nguyệt , chánh chi diệp phồn thịnh chi hậu , nhi giáp hà dĩ tử , khước bất tri ngoại tuy phồn thịnh , nhi nội chi sanh khí phát tiết dĩ tận . Thử kỳ sở dĩ tử vu ngọ dã . Ất mộc phản thị , ngọ nguyệt chi diệp phồn thịnh tức vi chi sanh . Hợi nguyệt chi diệp bác lạc tức vi chi tử . Dĩ chất nhi luận , tự dữ khí thù dã . Dĩ giáp ất vi lệ , dư khả tri hĩ . Chi hữu thập nhị nguyệt , cố mỗi can tự trường sinh chí thai dưỡng , diệc phân thập nhị vị . Khí chi do thịnh nhi suy , suy nhi phục thịnh , trục tiết tế phân , toại thành thập nhị . Nhi trường sinh mộc dục đẳng danh , tắc giả tá hình dung chi từ dã . Trường sinh giả , do nhân chi sơ sanh dã ; mộc dục giả , do nhân ký sanh chi hậu , nhi mộc dục dĩ khứ cấu dã . Như quả hạch ký vi miêu , tắc tiền chi thanh xác , tẩy nhi khứ chi hĩ . Quan đái giả , hình khí tiệm trường , do nhân chi niên trưởng nhi quan đái dã ; lâm quan giả , do trưởng nhi tráng , do nhân chi khả dĩ xuất nhiệm xuất ; đế vượng giả , tráng thịnh chi cực , do nhân chi khả dĩ phụ đế nhi đại hữu vi dã ; suy giả , thịnh cực nhi suy , vật chi sơ biến dã ; bệnh giả , suy chi thậm dã ; tử giả ; khí chi tất tận nhi vô dư dã ; mộ đắc , tạo hóa thu tàng , do nhân chi mai vu thổ giả dã ; tuyệt giả , tiền chi khí dĩ tuyệt nhi hậu khí tương tục dã ; thai giả , hậu chi khí tục nhi kết tụ thành thai dã ; dưỡng giả , như nhân dưỡng thai mẫu phúc dã . Tự thị nhi hậu , trường sinh tuần hoàn vô đoan hĩ .


帝旺盛極,盛極將衰,不若長生沐浴冠帶之方興未艾。絕,爲衰極,衰極將盛,遠勝衰病死之全無生气。

Đế vượng thịnh cực , thịnh cực tương suy , bất nhược trường sinh mộc dục quan đái chi phương hưng vị ngải . Tuyệt , vi suy cực , suy cực tương thịnh , viễn thắng suy bệnh tử chi toàn vô sanh khí .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 6 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:00pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

干克
Can khắc

十干代表五行,分爲兩金、兩木、兩水、兩火、兩土。金克木,故庚辛克甲乙;木克土,故甲乙克戊己;土克水,故戊己克壬癸;水克火,故壬癸克丙丁;火克金,故丙丁克庚辛。是以干之相克,即代表五行之戰斗也。

Thập can đại biểu ngũ hành , phân vi lưỡng kim , lưỡng mộc , lưỡng thủy , lưỡng hỏa , lưỡng thổ . Kim khắc mộc , cố canh tân khắc giáp ất ; mộc khắc thổ , cố giáp ất khắc mậu kỷ ; thổ khắc thủy , cố mậu kỷ khắc nhâm quý ; thủy khắc hỏa , cố nhâm quý khắc bính đinh ; hỏa khắc kim , cố bính đinh khắc canh tân . Thị dĩ can chi tương khắc , tức đại biểu ngũ hành chi chiến đấu dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 7 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:01pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên - Can khắc (tiếp theo)

干克之影響
Can khắc chi ảnh hưởng

(一)如庚見甲。庚爲主克,甲爲受克。受克者敗盡無余,主克者雖勝亦勞,所謂兩敗俱傷是也。

( Nhất ) như canh kiến giáp . Canh vi chủ khắc , giáp vi thụ khắc . Thụ khắc giả bại tận vô dư , chủ khắc giả tuy thắng diệc lao , sở vị lưỡng bại câu thương thị dã .

(二)日干本身,逢克我或我克,不作兩敗俱傷論。蓋克我者爲官,我克者爲財。是我之財官,何爲兩敗耶。

( Nhị ) nhật can bổn thân , phùng khắc ngã hoặc ngã khắc , bất tác lưỡng bại câu thương luận . Cái khắc ngã giả vi quan , ngã khắc giả vi tài . Thị ngã chi tài quan , hà vi lưỡng bại da .

(三)如庚年甲月相克。既兩敗俱傷。似非局中之喜,然或庚或甲,若爲局中喜神,相克固凶,若爲局中忌神,則因克而反和解凶也。

( Tam ) như canh niên giáp nguyệt tương khắc . Ký lưỡng bại câu thương . Tự phi cục trung chi hỉ , nhiên hoặc canh hoặc giáp , nhược vi cục trung hỉ thần , tương khắc cố hung , nhược vi cục trung kị thần , tắc nhân khắc nhi phản hòa giải hung dã .


 
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 8 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:05pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên - Can khắc (tiếp theo)

干克之區別
Can khắc chi khu biệt

(一)如年庚月甲。地位最爲貼近,克爲亦爲最重。

( Nhất ) như niên canh nguyệt giáp . Địa vị tối vi thiếp cận , khắc vi diệc vi tối trọng .

(二)如庚載申。甲載寅,或兩庚兩甲,勢均力敵,克力亦重。

( Nhị ) như canh tái thân . Giáp tái dần , hoặc lưỡng canh lưỡng giáp , thế quân lực địch , khắc lực diệc trọng .

(三)如兩庚一甲,一甲已不敵一庚,逢兩庚更如摧枯拉朽當非勁戰敵,戰克反輕。

( Tam ) như lưỡng canh nhất giáp , nhất giáp dĩ bất địch nhất canh , phùng lưỡng canh canh như tồi khô lạp hủ đương phi kính chiến địch , chiến khắc phản khinh .

(四)如兩甲一庚,一甲不敵一庚,兩甲則其力較勁,而戰克反重。

( Tứ ) như lưỡng giáp nhất canh , nhất giáp bất địch nhất canh , lưỡng giáp tắc kỳ lực giác kính , nhi chiến khắc phản trọng .

(五)如一庚一甲。甲爲受克,然甲木得時或得勢,則庚難取勝,而甲未受創。務必兩弱庚而一強甲,方成戰局也。

( Ngũ ) như nhất canh nhất giáp . Giáp vi thụ khắc , nhiên giáp mộc đắc thời hoặc đắc thế , tắc canh nan thủ thắng , nhi giáp vị thụ sang . Vụ tất lưỡng nhược canh nhi nhất cường giáp , phương thành chiến cục dã .

(六)如庚年甲日,有月柱僩隔,克力較輕。

( Lục ) như canh niên giáp nhật , hữu nguyệt trụ gián cách , khắc lực giác khinh .

(七)如庚年甲時。有月柱日柱僩隔,地位愈遠,克力愈輕。

( Thất ) như canh niên giáp thời . Hữu nguyệt trụ nhật trụ gián cách , địa vị dũ viễn , khắc lực dũ khinh .

(八)如庚年壬月甲日。壬水泄庚金而生甲木,則庚與甲,有壬調解,似克而非克。

( Bát ) như canh niên nhâm nguyệt giáp nhật . Nhâm thủy tiết canh kim nhi sanh giáp mộc , tắc canh dữ giáp , hữu nhâm điều giải , tự khắc nhi phi khắc .

(九)如庚年丙月甲日。庚甲本克,今逢丙火克庚,則庚甲不克,而轉爲同仁庚相克矣。

( Cửu ) như canh niên bính nguyệt giáp nhật . Canh giáp bổn khắc , kim phùng bính hỏa khắc canh , tắc canh giáp bất khắc , nhi chuyển vi đồng nhân canh tương khắc hĩ .

(十)如庚年甲月壬時。雖壬水泄庚金而生甲木,但以壬水遠隔。庚甲地位接近,仍作克論。

( Thập ) như canh niên giáp nguyệt nhâm thời . Tuy nhâm thủy tiết canh kim nhi sanh giáp mộc , đãn dĩ nhâm thủy viễn cách . Canh giáp địa vị tiếp cận , nhưng tác khắc luận .

(十一)如庚年甲月丙時。丙在時,庚在年,地位遠隔,不能相克。庚與甲則地位接近,故仍以庚金克木論也。

( Thập nhất ) như canh niên giáp nguyệt bính thời . Bính tại thời , canh tại niên , địa vị viễn cách , bất năng tương khắc . Canh dữ giáp tắc địa vị tiếp cận , cố nhưng dĩ canh kim khắc mộc luận dã .

(十二)如庚年甲月戊日。若庚金最強,則作庚克甲,不成甲克戊矣。若甲木最強,則作甲克戊,不成庚克甲矣。若戊土最強,則只庚可克甲,而甲不可克戊。

( Thập nhị ) như canh niên giáp nguyệt mậu nhật . Nhược canh kim tối cường , tắc tác canh khắc giáp , bất thành giáp khắc mậu hĩ . Nhược giáp mộc tối cường , tắc tác giáp khắc mậu , bất thành canh khắc giáp hĩ . Nhược mậu thổ tối cường , tắc chỉ canh khả khắc giáp , nhi giáp bất khả khắc mậu .

(十三)陽干克陽干,陰干克陰干,克力最重。陰干克陽干,次之。陽干往往不克陰干,作干合論。

( Thập tam ) dương can khắc dương can , âm can khắc âm can , khắc lực tối trọng . Âm can khắc dương can , thứ chi . Dương can vãng vãng bất khắc âm can , tác can hiệp luận . 


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 9 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:06pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

干合
Can hiệp

庚見甲,二陽相竟而成克;辛見乙,二陰不足而成克。乙見庚,或庚見乙,則陰陽相見爲合,如男女相見,而成夫婦之道焉。蓋基于易經所謂一陰一陽之謂道,偏陰偏陽之謂疾也。

Canh kiến giáp , nhị dương tương cánh nhi thành khắc ; tân kiến ất , nhị âm bất túc nhi thành khắc . Ất kiến canh , hoặc canh kiến ất , tắc âm dương tương kiến vi hiệp , như nam nữ tương kiến , nhi thành phu phụ chi đạo yên . Cái cơ vu dịch kinh sở vị nhất âm nhất dương chi vị đạo , thiên âm thiên dương chi vị tật dã .

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 10 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:08pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên - Can hiệp (tiếp theo)

干合之影響
Can hiệp chi ảnh hưởng

(一)如甲日見辛,辛爲甲官。若透丙合辛,則辛非甲官矣。丙爲甲食,然既作合,亦非甲食矣。故合者,並去而兩有所絆也。

( Nhất ) như giáp nhật kiến tân , tân vi giáp quan . Nhược thấu bính hiệp tân , tắc tân phi giáp quan hĩ . Bính vi giáp thực , nhiên ký tác hiệp , diệc phi giáp thực hĩ . Cố hiệp giả , tịnh khứ nhi lưỡng hữu sở bán dã .

(二)日干本身之合不受合去影響。蓋六陽逢財,六陰逢官,俱是作合,和乙日逢庚,乙庚作合,庚爲我官,是我合之,何爲合去耶!

( Nhị ) nhật can bổn thân chi hiệp bất thụ hiệp khứ ảnh hưởng . Cái lục dương phùng tài , lục âm phùng quan , câu thị tác hiệp , hòa ất nhật phùng canh , ất canh tác hiệp , canh vi ngã quan , thị ngã hiệp chi , hà vi hiệp khứ da !

(三)如丙年辛月作合。既丙辛兩有所絆,似非命局之喜。然或丙或辛,若爲日干所喜,合去固凶,若爲日干所忌,則合去反得解凶也。

( Tam ) như bính niên tân nguyệt tác hiệp . Ký bính tân lưỡng hữu sở bán , tự phi mệnh cục chi hỉ . Nhiên hoặc bính hoặc tân , nhược vi nhật can sở hỉ , hiệp khứ cố hung , nhược vi nhật can sở kị , tắc hiệp khứ phản đắc giải hung dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 11 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:12pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên - Can hiệp (tiếp theo)

干合之區別
Can hiệp chi khu biệt

(一)如甲年己月。甲己之地位緊貼,合力最重。

( Nhất ) như giáp niên kỷ nguyệt . Giáp kỷ chi địa vị khẩn thiếp , hợp lực tối trọng .

(二)如甲在年上,己在時上。隔位太遠,合而不能合也,半合也。其爲祝福,得十之二三而己。

( Nhị ) như giáp tại niên thượng , kỷ tại thời thượng . Cách vị thái viễn , hiệp nhi bất năng hiệp dã , bán hiệp dã . Kỳ vi chúc phúc , đắc thập chi nhị tam nhi kỷ .

(三)如丙辛相合。若丙火得時得勢,縱爲所絆,仍有六七分能力。辛金失時。失勢,又被羈絆,力更輕微矣。

( Tam ) như bính tân tương hợp . Nhược bính hỏa đắc thời đắc thế , túng vi sở bán , nhưng hữu lục thất phân năng lực . Tân kim thất thời . Thất thế , hựu bị ky bán , lực canh khinh vi hĩ .

(四)如兩辛一丙。兩丙一辛,兩丁一壬,兩壬一丁。猶二女一夫,一女二夫,難免爭妒,故爲妒合。雖有合意,其情不専。爲禍爲福,得十分之五六而已。

( Tứ ) như lưỡng tân nhất bính . Lưỡng bính nhất tân , lưỡng đinh nhất nhâm , lưỡng nhâm nhất đinh . Do nhị nữ nhất phu , nhất nữ nhị phu , nan miễn tranh đố , cố vi đố hiệp . Tuy hữu hợp ý , kỳ tình bất chuyên . Vi họa vi phúc , đắc thập phân chi ngũ lục nhi dĩ .

(五)如庚年乙月甲日乙時。雖兩乙合一庚,因甲日隔之,全無爭妒之意,年庚月乙仍作純粹之合也。

( Ngũ ) như canh niên ất nguyệt giáp nhật ất thời . Tuy lưỡng ất hợp nhất canh , nhân giáp nhật cách chi , toàn vô tranh đố chi ý , niên canh nguyệt ất nhưng tác thuần túy chi hiệp dã .

(六)如乙年庚月乙日,庚金左右合乙,是皆可合也,妒合是也。乙年乙月庚日,月乙與日庚相拿上乙以地位之隔,雖有合庚之意,而不作合論矣。庚年乙月乙日,年庚合月乙,日乙以地位之隔,雖有合庚之意,亦不作合論矣。

( Lục ) như ất niên canh nguyệt ất nhật , canh kim tả hữu hiệp ất , thị giai khả hiệp dã , đố hiệp thị dã . Ất niên ất nguyệt canh nhật , nguyệt ất dữ nhật canh tương nã thượng ất dĩ địa vị chi cách , tuy hữu hiệp canh chi ý , nhi bất tác hiệp luận hĩ . Canh niên ất nguyệt ất nhật , niên canh hiệp nguyệt ất , nhật ất dĩ địa vị chi cách , tuy hữu hiệp canh chi ý , diệc bất tác hiệp luận hĩ .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 12 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:13pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

干克干合並見
Can khắc can hợp tịnh kiến

命有天干克合並見者。若用神在于地支,自無議克、議合之必要。惟若用神求諸干上,則必先以克合之力,輕重較量,然后取用爲妥。特立法例五則如后:

Mệnh hữu thiên can khắc hợp tịnh kiến giả . Nhược dụng thần tại vu địa chi , tự vô nghị khắc , nghị hiệp chi tất yếu . Duy nhược dụng thần cầu chư can thượng , tắc tất tiên dĩ khắc hiệp chi lực , khinh trọng giác lượng , nhiên hậu thủ dụng vi thỏa . Đặc lập pháp lệ ngũ tắc như hậu :

(一)如庚年乙月甲日。以地位論,庚乙緊貼,庚甲僩隔,當作合不作克也。

( Nhất ) như canh niên ất nguyệt giáp nhật . Dĩ địa vị luận , canh ất khẩn thiếp , canh giáp gián cách , đương tác hiệp bất tác khắc dã .

(二)如庚年辛月乙日。以地位論,辛乙緊貼。庚乙僩隔,當作克不作合也。

( Nhị ) như canh niên tân nguyệt ất nhật . Dĩ địa vị luận , tân ất khẩn thiếp . Canh ất gián cách , đương tác khắc bất tác hiệp dã .

(三)如甲年庚月乙日。克合並見,且皆貼近。以主克受克論,庚可勝甲,甲不能勝庚,則庚乙相合,甲不得侵,自作合論。

( Tam ) như giáp niên canh nguyệt ất nhật . Khắc hợp tịnh kiến , thả giai thiếp cận . Dĩ chủ khắc thụ khắc luận , canh khả thắng giáp , giáp bất năng thắng canh , tắc canh ất tương hợp , giáp bất đắc xâm , tự tác hiệp luận .

(四)如丙年庚月乙日。克合並見,且皆貼近。以主克受克論,丙能勝庚,庚不能勝丙,則乙庚相合,丙得侵庚,自作克論。

( Tứ ) như bính niên canh nguyệt ất nhật . Khắc hợp tịnh kiến , thả giai thiếp cận . Dĩ chủ khắc thụ khắc luận , bính năng thắng canh , canh bất năng thắng bính , tắc ất canh tương hợp , bính đắc xâm canh , tự tác khắc luận .

(五)如丙年庚月乙日。克合並見,且皆貼近,以勢力論,若丙火得時得勢,則丙可克庚,庚不可合乙。若庚金得時得勢,則庚可合乙,丙不能克庚。再若丙庚乙三字,勢均力敵,則作克不作合,蓋克力大于合力也。

( Ngũ ) như bính niên canh nguyệt ất nhật . Khắc hợp tịnh kiến , thả giai thiếp cận , dĩ thế lực luận , nhược bính hỏa đắc thời đắc thế , tắc bính khả khắc canh , canh bất khả hiệp ất . Nhược canh kim đắc thời đắc thế , tắc canh khả hiệp ất , bính bất năng khắc canh . Tái nhược bính canh ất tam tự , thế quân lực địch , tắc tác khắc bất tác hiệp , cái khắc lực đại vu hợp lực dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 13 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:17pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

干合而化
Can hiệp nhi hóa

萬物生于土,甲己爲相合之始,故化爲土。土則生金,故乙庚化金次之;金則生水,故丙辛化水又次之;水則生木,故丁壬化木又次之;木則生火,故戊癸化火又次之。而五行遍焉,十干化合,蓋即此義耳。俗書所解,類多迂折,未便深信。茲所欲言者,又有時令、賓主、明暗、地位、歲運五項。

Vạn vật sanh vu thổ , giáp kỷ vi tương hợp chi thủy , cố hóa vi thổ . Thổ tắc sanh kim , cố ất canh hóa kim thứ chi ; kim tắc sanh thủy , cố bính tân hóa thủy hựu thứ chi ; thủy tắc sanh mộc , cố đinh nhâm hóa mộc hựu thứ chi ; mộc tắc sanh hỏa , cố mậu quý hóa hỏa hựu thứ chi . Nhi ngũ hành biến yên , thập can hóa hiệp , cái tức thử nghĩa nhĩ . Tục thư sở giải , loại đa vu chiết , vị tiện thâm tín . Tư sở dục ngôn giả , hựu hữu thời lệnh , tân chủ , minh ám , địa vị , tuế vận ngũ hạng .

(一)時令辰戌丑未月只可化土,亥卯未月只可化木,巳酉丑月只可化金,寅午戌月只可化火,申子辰月只可化水。寅月兼可化木,申月兼可化金,己月兼可化火,亥月兼可化水。

( Nhất ) thời lệnh thìn tuất sửu mùi nguyệt chỉ khả hóa thổ , hợi mão mùi nguyệt chỉ khả hóa mộc , tị dậu sửu nguyệt chỉ khả hóa kim , dần ngọ tuất nguyệt chỉ khả hóa hỏa , thân tý thìn nguyệt chỉ khả hóa thủy . Dần nguyệt kiêm khả hóa mộc , thân nguyệt kiêm khả hóa kim , kỷ nguyệt kiêm khả hóa hỏa , hợi nguyệt kiêm khả hóa thủy .


(二)賓主 日干逢合則可化,蓋日干爲命之主也;他干逢合不能化,蓋他干爲命之賓也。故如甲日合己月,或合己時,則可化土。若甲年己月,只合而不化也(此指非化格而言。若己成化格。他干逢合。亦得化也)。

( Nhị ) tân chủ nhật can phùng hiệp tắc khả hóa , cái nhật can vi mệnh chi chủ dã ; tha can phùng hiệp bất năng hóa , cái tha can vi mệnh chi tân dã . Cố như giáp nhật hiệp kỷ nguyệt , hoặc hiệp kỷ thời , tắc khả hóa thổ . Nhược giáp niên kỷ nguyệt , chỉ hiệp nhi bất hóa dã ( thử chỉ phi hóa cách nhi ngôn . Nhược kỷ thành hóa cách . Tha can phùng hiệp . Diệc đắc hóa dã ) .

(三)明暗 透干爲明,藏支爲暗。明與暗,亦只合不化如己土透干,與亥中所藏之甲,可合不可化。

( Tam ) minh ám thấu can vi minh , tàng chi vi ám . Minh dữ ám , diệc chỉ hiệp bất hóa như kỷ thổ thấu can , dữ hợi trung sở tàng chi giáp , khả hiệp bất khả hóa .

(四)地位 如甲日己年,地位被月柱所隔,合且勉強,況乎比哉。

( Tứ ) địa vị như giáp nhật kỷ niên , địa vị bị nguyệt trụ sở cách , hiệp thả miễn cường , huống hồ bỉ tai .

(五)歲運 如甲日逢己運或己歲,應以正財論,不作化土論。若日干非甲,他干有一甲者,逢一己運己歲,尤不能化(此亦指非化格而言若己成化格,他干逢合運或合歲,亦得化也)。

( Ngũ ) tuế vận như giáp nhật phùng kỷ vận hoặc kỷ tuế , ứng dĩ chánh tài luận , bất tác hóa thổ luận . Nhược nhật can phi giáp , tha can hữu nhất giáp giả , phùng nhất kỷ vận kỷ tuế , vưu bất năng hóa ( thử diệc chỉ phi hóa cách nhi ngôn nhược kỷ thành hóa cách , tha can phùng hiệp vận hoặc hiệp tuế , diệc đắc hóa dã ) .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 14 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:18pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

支衝
Chi xung

支衝者地支相隔六位而衝擊,如子午相衝,子中癸水,克午中丁火,午中己土,又克子中癸水,互相戰克也。

Chi xung giả địa chi tương cách lục vị nhi xung kích , như tý ngọ tương xung , tý trung quý thủy , khắc ngọ trung đinh hỏa , ngọ trung kỷ thổ , hựu khắc tý trung quý thủy , hỗ tương chiến khắc dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 15 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:19pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên - Chi xung (tiếp theo)

變衝之影響
Biến xung chi ảnh hưởng

(一)地支中多藏干,相衝之影響,較天干之相克爲復雜。茲先以本气,時令及多寡,探討之。

( Nhất ) địa chi trung đa tàng can , tương xung chi ảnh hưởng , giác thiên can chi tương khắc vi phục tạp . Tư tiên dĩ bổn khí , thời lệnh cập đa quả , tham thảo chi .

本气 兩支相衝,戰克不已,當以本气爲重。如子之本气爲水,午之本气爲火,究屬水克火,故子勝而午敗。則子午之相衝,午乃受創,子則勞力。 時令 以本气論雖子可勝午,然如午月火旺,逢子水,子午相衝,午屬得令,子屬失令,則午勝子敗,得令之午無傷,失令之子衝去。

Bổn khí lưỡng chi tương xung , chiến khắc bất dĩ , đương dĩ bổn khí vi trọng . Như tý chi bổn khí vi thủy , ngọ chi bổn khí vi hỏa , cứu thuộc thủy khắc hỏa , cố tý thắng nhi ngọ bại . Tắc tý ngọ chi tương xung , ngọ nãi thụ sang , tý tắc lao lực . Thời lệnh dĩ bổn khí luận tuy tý khả thắng ngọ , nhiên như ngọ nguyệt hỏa vượng , phùng tý thủy , tý ngọ tương xung , ngọ thuộc đắc lệnh , tý thuộc thất lệnh , tắc ngọ thắng tý bại , đắc lệnh chi ngọ vô thương , thất lệnh chi tý xung khứ .

多寡 如午年子月午日午時,以本气言。以時令言,皆子勝于午。然三午一子,午多子寡,應作午勝。但子敗而不死。較爲無力而已。

Đa quả như ngọ niên tý nguyệt ngọ nhật ngọ thời , dĩ bổn khí ngôn . Dĩ thời lệnh ngôn , giai tý thắng vu ngọ . Nhiên tam ngọ nhất tý , ngọ đa tý quả , ứng tác ngọ thắng . Đãn tý bại nhi bất tử . Giác vi vô lực nhi dĩ .

(二)局中喜神衝敗則凶,凶神衝敗反吉。

( Nhị ) cục trung hỉ thần xung bại tắc hung , hung thần xung bại phản cát .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 16 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:20pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên - Địa chi (tiếp theo)

支衝之區別
Chi xung chi khu biệt

(一)寅申巳亥之衝,兩敗俱傷。假如寅申逢衝,申中庚金,克寅中甲木寅中丙火未嘗不克申中庚金。甲中壬水,克寅中丙火,寅中戊土,未嘗不克申中壬水,戰克不靜也。或爲主克,或得令,或眾多,可占優勢。反是則挫敗矣。

( Nhất ) dần thân tị hợi chi xung , lưỡng bại câu thương . Giả như dần thân phùng xung , thân trung canh kim , khắc dần trung giáp mộc dần trung bính hỏa vị thường bất khắc thân trung canh kim . Giáp trung nhâm thủy , khắc dần trung bính hỏa , dần trung mậu thổ , vị thường bất khắc thân trung nhâm thủy , chiến khắc bất tĩnh dã . Hoặc vi chủ khắc , hoặc đắc lệnh , hoặc chúng đa , khả chiêm ưu thế . Phản thị tắc tỏa bại hĩ .

(二)辰戌丑未之衝,本气皆爲土,乃屬同類,不過衝動而已,無戰克意也。故逢衝動,土因激起而愈旺。至所藏之神,辰中癸水,克戌中丁火,戌中辛金,克辰中乙木,當以得令或眾多占優,反是則敗。丑中辛金癸水,能克未中乙木丁火,丑易取勝地未。然亦鬚兼看時令與多寡,方可取決耳。

( Nhị ) thìn tuất sửu mùi chi xung , bổn khí giai vi thổ , nãi thuộc đồng loại , bất quá xung động nhi dĩ , vô chiến khắc ý dã . Cố phùng xung động , thổ nhân kích khởi nhi dũ vượng . Chí sở tàng chi thần , thìn trung quý thủy , khắc tuất trung đinh hỏa , tuất trung tân kim , khắc thìn trung ất mộc , đương dĩ đắc lệnh hoặc chúng đa chiêm ưu , phản thị tắc bại . Sửu trung tân kim quý thủy , năng khắc mùi trung ất mộc đinh hỏa , sửu dị thủ thắng địa vị . Nhiên diệc tu kiêm khán thời lệnh dữ đa quả , phương khả thủ quyết nhĩ .

(三)子午酉卯之衝,以所藏最簡,勝敗亦最易分。子中癸水,克午中丁火。午中己土,克子中癸水。酉中辛金,純克卯中乙木。以木气言,子可勝午,酉可勝卯。再看時令與多寡,不難立決矣。

( Tam ) tý ngọ dậu mão chi xung , dĩ sở tàng tối giản , thắng bại diệc tối dịch phân . Tý trung quý thủy , khắc ngọ trung đinh hỏa . Ngọ trung kỷ thổ , khắc tý trung quý thủy . Dậu trung tân kim , thuần khắc mão trung ất mộc . Dĩ mộc khí ngôn , tý khả thắng ngọ , dậu khả thắng mão . Tái khán thời lệnh dữ đa quả , bất nan lập quyết hĩ .

(四)兩支相衝,一在年,一在時,俗名海底衝。實則地位遠隔,全無衝意,如人之遠達兩地,豈能接觸相戰。

( Tứ ) lưỡng chi tương xung , nhất tại niên , nhất tại thời , tục danh hải để xung . Thật tắc địa vị viễn cách , toàn vô xung ý , như nhân chi viễn đạt lưỡng địa , khởi năng tiếp xúc tương chiến .

(五)兩支相衝,一在年,一在日,或一在月,一在時。僩隔一位,衝力減輕。

( Ngũ ) lưỡng chi tương xung , nhất tại niên , nhất tại nhật , hoặc nhất tại nguyệt , nhất tại thời . Gián cách nhất vị , xung lực giảm khinh .

(六)兩支相衝,一爲日主之旬空,衝力亦減(旬空詳后)。

( Lục ) lưỡng chi tương xung , nhất vi nhật chủ chi tuần không , xung lực diệc giảm ( tuần không tường hậu ) .

(七)如午年午月子日,只作午月子日相衝,不作午年子日相衝。

( Thất ) như ngọ niên ngọ nguyệt tý nhật , chỉ tác ngọ nguyệt tý nhật tương xung , bất tác ngọ niên tý nhật tương xung .

(八)如午年子月午日,若午力強,則子午之衝擊極暫。蓋兩強午而一弱子,勝敗立分也。若子力強。則其衝勢劇烈矣。蓋兩弱午而一強子。勢均力敵也。

( Bát ) như ngọ niên tý nguyệt ngọ nhật , nhược ngọ lực cường , tắc tý ngọ chi xung kích cực tạm . Cái lưỡng cường ngọ nhi nhất nhược tý , thắng bại lập phân dã . Nhược tý lực cường . Tắc kỳ xung thế kịch liệt hĩ . Cái lưỡng nhược ngọ nhi nhất cường tý . Thế quân lực địch dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 17 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:21pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

支合
Chi hiệp


支合種類
Chi hợp chủng loại

(一)六合 子與丑、寅與亥、卯與戌、辰與酉、巳與申、午與未皆爲六合。六合之理,蓋由日月合朔而來。十一月建子,合朔于丑,十二月建丑,合朔于子,故子丑六合。正月建寅合朔于亥。十月建亥,合塑于寅。故寅亥六合。

( Nhất ) lục hiệp tý dữ sửu , dần dữ hợi , mão dữ tuất , thìn dữ dậu , tị dữ thân , ngọ dữ mùi giai vi lục hiệp . Lục hiệp chi lý , cái do nhật nguyệt hiệp sóc nhi lai . Thập nhất nguyệt kiến tý , hiệp sóc vu sửu , thập nhị nguyệt kiến sửu , hiệp sóc vu tý , cố tý sửu lục hiệp . Chinh nguyệt kiến dần hiệp sóc vu hợi . Thập nguyệt kiến hợi , hiệp tố vu dần . Cố dần hợi lục hiệp .

(二)局合 亥卯未合成木局,寅午戌合成火局,巳酉丑合成金局,申子辰合成水局,皆爲局合。局合之理,蓋取生旺墓一气始終也(如亥卯未木局,亥爲木之生地,卯爲木這旺地,未爲木之墓地也)。

( Nhị ) cục hiệp hợi mão mùi hợp thành mộc cục , dần ngọ tuất hợp thành hỏa cục , tị dậu sửu hợp thành kim cục , thân tý thìn hợp thành thủy cục , giai vi cục hiệp . Cục hiệp chi lý , cái thủ sanh vượng mộ nhất khí thủy chung dã ( như hợi mão mùi mộc cục , hợi vi mộc chi sanh địa , mão vi mộc giá vượng địa , mùi vi mộc chi mộ địa dã ) .

(三)方合 寅卯辰爲東方,巳午未爲南方,申酉戌爲西方,亥子丑爲北方,皆爲方合。方合之理,蓋取三支一气聯貫也。

( Tam ) phương hiệp dần mão thìn vi đông phương , tị ngọ mùi vi nam phương , thân dậu tuất vi tây phương , hợi tý sửu vi bắc phương , giai vi phương hiệp . Phương hiệp chi lý , cái thủ tam chi nhất khí liên quan dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 18 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:23pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên - Chi hiệp (tiếp theo)


支合之影響
Chi hiệp chi ảnh hưởng

(一)六合 兩支相合,猶羈絆也。凶神逢合則減凶,吉神逢合則減吉。

( Nhất ) lục hiệp lưỡng chi tương hợp , do ky bán dã . Hung thần phùng hiệp tắc giảm hung , cát thần phùng hiệp tắc giảm cát .

(二)局合 亥卯未合成木局,命中喜木則吉,忌木則凶。寅午戌合成火局,命中喜火則吉,忌火則凶。巳酉丑合成金局,命中喜金則吉,忌金則凶。申子辰合成水局,命中喜水則吉,忌水則凶。

( Nhị ) cục hiệp hợi mão mùi hợp thành mộc cục , mệnh trung hỉ mộc tắc cát , kị mộc tắc hung . Dần ngọ tuất hợp thành hỏa cục , mệnh trung hỉ hỏa tắc cát , kị hỏa tắc hung . Tị dậu sửu hợp thành kim cục , mệnh trung hỉ kim tắc cát , kị kim tắc hung . Thân tý thìn hợp thành thủy cục , mệnh trung hỉ thủy tắc cát , kị thủy tắc hung .

(三)方合 寅卯辰合爲東方,命中喜木則吉,忌木則凶。巳午未合爲南方,命中喜火則吉,忌火則凶。申酉戌合爲西方,命中喜金則喜,忌金則凶。亥子丑合爲北方,命中喜水則吉,忌水則凶。

( Tam ) phương hiệp dần mão thìn hợp vi đông phương , mệnh trung hỉ mộc tắc cát , kị mộc tắc hung . Tị ngọ mùi hợp vi nam phương , mệnh trung hỉ hỏa tắc cát , kị hỏa tắc hung . Thân dậu tuất hợp vi tây phương , mệnh trung hỉ kim tắc hỉ , kị kim tắc hung . Hợi tý sửu hợp vi bắc phương , mệnh trung hỉ thủy tắc cát , kị thủy tắc hung .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 19 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:24pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên - Chi hiệp (tiếp theo)

支合之區別
Chi hiệp chi khu biệt

(一)局合應以旺支最爲重要。亥卯未,卯爲旺支。巳酉丑,酉爲旺支。寅午戌,午爲旺支。申子辰,子爲旺支。若亥卯、卯未、巳酉、酉丑、寅午、午戌、申子、子辰,雖只兩支相合,因有旺支,其力非輕,僅稍遜三支全合而已。若亥未、巳丑、寅戌、申辰、亦兩支相合,因無旺支,其力最弱,几無合意也。

( Nhất ) cục hiệp ứng dĩ vượng chi tối vi trọng yếu . Hợi mão mùi , mão vi vượng chi . Tị dậu sửu , dậu vi vượng chi . Dần ngọ tuất , ngọ vi vượng chi . Thân tý thìn , tý vi vượng chi . Nhược hợi mão , mão mùi , tị dậu , dậu sửu , dần ngọ , ngọ tuất , thân tý , tý thìn , tuy chỉ lưỡng chi tương hợp , nhân hữu vượng chi , kỳ lực phi khinh , cận sảo tốn tam chi toàn hiệp nhi dĩ . Nhược hợi mùi , tị sửu , dần tuất , thân thìn , diệc lưỡng chi tương hợp , nhân vô vượng chi , kỳ lực tối nhược , kỷ vô hợp ý dã .

(二)方合以三支全者可合,若只二支,涌合論。

( Nhị ) phương hiệp dĩ tam chi toàn giả khả hiệp , nhược chỉ nhị chi , dũng hiệp luận .

(三)六合以緊貼則合,僩隔一位或二位,即不能合。

( Tam ) lục hiệp dĩ khẩn thiếp tắc hiệp , gián cách nhất vị hoặc nhị vị , tức bất năng hiệp .

(四)方合局合而三支全者,有一閒字僩隔,仍作合論。只二支而僩隔,即不能合。

( Tứ ) phương hiệp cục hiệp nhi tam chi toàn giả , hữu nhất gian tự gián cách , nhưng tác hiệp luận . Chỉ nhị chi nhi gián cách , tức bất năng hiệp .

(五)六合而一支屬旬空,合力減輕。

( Ngũ ) lục hiệp nhi nhất chi thuộc tuần không , hợp lực giảm khinh .

(六)如戊日寅月,全成東方,俱以殺論。戊日卯月,全成東方,俱以官論。戊日辰月,全成東方,視寅卯之勢孰重,以分官殺。其余仿此。

( Lục ) như mậu nhật dần nguyệt , toàn thành đông phương , câu dĩ sát luận . Mậu nhật mão nguyệt , toàn thành đông phương , câu dĩ quan luận . Mậu nhật thìn nguyệt , toàn thành đông phương , thị dần mão chi thế thục trọng , dĩ phân quan sát . Kỳ dư phảng thử .

(七)如二卯一戌,或二寅一亥,皆六合之妒合也。然地支多藏干,較天干爲復雜,且六合這成,非由于陰陽生克,故其妒力,遠不若天干妒合之重也。

( Thất ) như nhị mão nhất tuất , hoặc nhị dần nhất hợi , giai lục hiệp chi đố hiệp dã . Nhiên địa chi đa tàng can , giác thiên can vi phục tạp , thả lục hiệp giá thành , phi do vu âm dương sanh khắc , cố kỳ đố lực , viễn bất nhược thiên can đố hiệp chi trọng dã .

(八)如寅卯辰東方,若柱中有二寅,或二卯,或二辰。如亥卯未木局,柱中有二亥,或二卯,或二未,皆不作妒合論,且滿足以増加合力也。

( Bát ) như dần mão thìn đông phương , nhược trụ trung hữu nhị dần , hoặc nhị mão , hoặc nhị thìn . Như hợi mão mùi mộc cục , trụ trung hữu nhị hợi , hoặc nhị mão , hoặc nhị vị , giai bất tác đố hiệp luận , thả mãn túc dĩ tăng gia hợp lực dã .

(九)如寅卯辰東方,見亥字是爲生方這神,見未字是爲方克之財,皆非局混方也。

( Cửu ) như dần mão thìn đông phương , kiến hợi tự thị vi sanh phương giá thần , kiến vị tự thị vi phương khắc chi tài , giai phi cục hỗn phương dã .

(十)如亥卯未木局,見寅字是其同气,見辰字是其財神,皆非方混局也。

( Thập ) như hợi mão mùi mộc cục , kiến dần tự thị kỳ đồng khí , kiến thìn tự thị kỳ tài thần , giai phi phương hỗn cục dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 20 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:30pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)


支刑
Chi hình

地支相刑,以局加方取之。亥卯未木局,加亥子丑之方,故亥刑亥,卯刑子,未刑丑。申子辰子局,加寅卯辰之方,故申刑寅,子刑卯,辰刑辰。寅午戌火局,加巳午未之方,故寅刑巳,午刑午,戌刑未。巳酉丑金局,加申酉戌之方,故巳刑申,酉刑酉,丑型戌。內除未刑丑,申刑寅,系相衝外,故以寅刑巳,巳刑申及丑刑戌、戌刑未爲三刑,子卯爲相刑,辰午酉亥爲自刑。然細究之,殊無圓滿之理義,但雖不知其所以然,于命理亦無害也。

Địa chi tương hình , dĩ cục gia phương thủ chi . Hợi mão mùi mộc cục , gia hợi tý sửu chi phương , cố hợi hình hợi , mão hình tý , mùi hình sửu . Thân tý thìn tý cục , gia dần mão thìn chi phương , cố thân hình dần , tử hình mão , thìn hình thìn . Dần ngọ tuất hỏa cục , gia tị ngọ mùi chi phương , cố dần hình tị , ngọ hình ngọ , tuất hình mùi . Tị dậu sửu kim cục , gia thân dậu tuất chi phương , cố tị hình thân , dậu hình dậu , sửu hình tuất . Nội trừ mùi hình sửu , thân hình dần , hệ tương xung ngoại , cố dĩ dần hình tị , tị hình thân cập sửu hình tuất , tuất hình mùi vi tam hình , tý mão vi tương hình , thìn ngọ dậu hợi vi tự hình . Nhiên tế cứu chi , thù vô viên mãn chi lý nghĩa , đãn tuy bất tri kỳ sở dĩ nhiên , vu mệnh lý diệc vô hại dã .

支刑之區別
Chi hình chi khu biệt

(一)寅刑巳、巳刑申、丑型戌、戌刑未爲三刑。

( Nhất ) dần hình tỵ , tị hình thân , sửu hình tuất , tuất hình mùi vi tam hình .

(二)子卯爲相刑。

( Nhị ) tý mão vi tương hình .

(三)辰、午、酉、亥爲自刑。

( Tam ) thìn , ngọ , dậu , hợi vi tự hình .

支刑之影響
Chi hình chi ảnh hưởng

寅刑巳,乃木火相生。巳刑申,巳申本合。丑形戌,戌刑未,皆屬同類之土。子卯相刑,又爲水相生。辰刑辰,午刑午,酉刑酉,亥刑亥,本支自刑,更無戰意,故刑與衝异,兩支相刑,不過動搖而已,無勝敗之分也。禍福之力極輕,一經僩隔,尤爲平淡。人命有遇刑而操威柄者。四柱本吉耳,有遇刑而猥凶禍者,四柱本凶耳,非必皆刑之故。考相刑之法,或三,或二,或一,例既偏駮雜亂,而又無确然之理,爲命學立說中,最不足深信者也。或有地支丑戌未全,寅巳申全。而輒遭糾紛者,蓋支中藏神之生克,過于雜亂所致,非因相刑之故耳。

Dần hình tị , nãi mộc hỏa tương sinh . Tị hình thân , tị thân bổn hiệp . Sửu hình tuất , tuất hình mùi , giai thuộc đồng loại chi thổ . Tý mão tương hình , hựu vi thủy tương sinh . Thìn hình thìn , ngọ hình ngọ , dậu hình dậu , hợi hình hợi , bổn chi tự hình , canh vô chiến ý , cố hình dữ xung di , lưỡng chi tương hình , bất quá động diêu nhi dĩ , vô thắng bại chi phân dã . Họa phúc chi lực cực khinh , nhất kinh gián cách , vưu vi bình đạm . Nhân mệnh hữu ngộ hình nhi thao uy bính giả . Tứ trụ bổn cát nhĩ , hữu ngộ hình nhi ổi hung họa giả , tứ trụ bổn hung nhĩ , phi tất giai hình chi cố . Khảo tương hình chi pháp , hoặc tam , hoặc nhị , hoặc nhất , lệ ký thiên bác tạp loạn , nhi hựu vô xác nhiên chi lý , vi mệnh học lập thuyết trung , tối bất túc thâm tín giả dã . Hoặc hữu địa chi sửu tuất mùi toàn , dần tị thân toàn . Nhi triếp tao củ phân giả , cái chi trung tàng thần chi sanh khắc , quá vu tạp loạn sở trí , phi nhân tương hình chi cố nhĩ .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 

Trang of 3 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm dò ý kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm dò



Trang này đã được tạo ra trong 2.9316 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐÃ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO