Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
  Hình Ảnh Từ Thiện
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Thông Tin
  Thông Báo
  Báo Tin
  Liên Lạc Ban Điều Hành
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Nhờ Coi Quẻ
  Nhờ Coi Ngày
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Tử Vi
  Tử Bình
  Kinh Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Bói Bài
  Đoán Điềm Giải Mộng
  Khoa Học Huyền Bí
  Thái Ất - Độn Giáp
  Y Dược
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch và Phong Thủy 3
Kỹ Thuật
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Thư Viện
  Tủ Sách
  Bài Viết Chọn Lọc
Linh Tinh
  Linh Tinh
  Giải Trí
  Vườn Thơ
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 112 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
chindonco (3250)
hiendde (2589)
HoaCai01 (2277)
vothienkhong (1807)
dinhvantan (934)
ryan88 (805)
Vovitu (713)
ruavang (691)
lancongtu (667)
TranNhatThanh (644)
Hội viên mới
redlee (0)
dautranhsinhton (0)
Chieu Tim1234 (1)
huyent.nguyen (0)
tamsuhocdao (0)
henytran2708 (0)
thuanhai_bgm (0)
Longthienson (0)
thuyenktc (0)
liemnhi (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Tử Bình
 TUVILYSO.net : Tử Bình
Tựa đề Chủ đề: TLMC - Bổ Sung Thiên Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 21 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:34pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)


支害
Chi hại



支害之影響
Chi hại chi ảnh hưởng

地支相害由相合而來,衝我合神,故謂之害。子合丑而未衝之,故未害子。丑合子而午衝之,故午害丑。寅合亥而巳衝之,故巳害寅。卯合戌而辰衝之,故辰害卯。辰合酉而卯衝之,故卯害辰。巳合申而寅衝之,故寅害巳。午合未而丑衝之,故丑害午。未合午而子衝之,故子害未。申合巳而亥衝之,故亥害申,酉合辰而戌衝之,故戌害酉。戌合卯而酉衝之,故酉害戌。亥合寅而申衝之,故申害亥。總而計之,以六支害六支。衝其合我者,必合其衝我者。

Địa chi tương hại do tương hợp nhi lai , xung ngã hiệp thần , cố vị chi hại . Tý hiệp sửu nhi mùi xung chi , cố mùi hại tý . Sửu hợp tý nhi ngọ xung chi , cố ngọ hại sửu . Dần hiệp hợi nhi tị xung chi , cố tị hại dần . Mão hiệp tuất nhi thìn xung chi , cố thìn hại mão . Thìn hiệp dậu nhi mão xung chi , cố mão hại thìn . Tịhiệp thân nhi dần xung chi , cố dần hại tị . Ngọ hiệp mùi nhi sửu xung chi , cố sửu hại ngọ . Mùi hiệp ngọ nhi tý xung chi , cố tý hại mùi . Thân hiệp tị nhi hợi xung chi , cố hợi hại thân , dậu hiệp thìn nhi tuất xung chi , cố tuất hại dậu . Tuất hiệp mão nhi dậu xung chi , cố dậu hại tuất . Hợi hiệp dần nhi thân xung chi , cố thân hại hợi . Tổng nhi kế chi , dĩ lục chi hại lục chi . Xung kỳ hiệp ngã giả , tất hiệp kỳ xung ngã giả .

人命逢支害,影響分四種:

Nhân mệnh phùng chi hại , ảnh hưởng phân tứ chủng :

(一)如子午相衝,子勝午敗。有丑合子害午,若子爲吉神,午爲凶神,則丑合子是減輕吉力。雖害吉,不比午衝之甚,是減輕懲凶之力,乃不利于命局也。若子爲凶神,午爲吉神,則丑合子,是減輕凶力。雖害午,不比衝午之甚,減輕損吉之力,乃利于命局也,故害者直等于衝合並見耳。


( nhất ) như tý ngọ tương xung , tý thắng ngọ bại . Hữu sửu hợp tý hại ngọ , nhược tý vi cát thần , ngọ vi hung thần , tắc sửu hợp tý thị giảm khinh cát lực . Tuy hại cát , bất tỉ ngọ xung chi thậm , thị giảm khinh trừng hung chi lực , nãi bất lợi vu mệnh cục dã . Nhược tý vi hung thần , ngọ vi cát thần , tắc sửu hợp tý , thị giảm khinh hung lực . Tuy hại ngọ , bất tỉ xung ngọ chi thậm , giảm khinh tổn cát chi lực , nãi lợi vu mệnh cục dã , cố hại giả trực đẳng vu xung hợp tịnh kiến nhĩ .


(二)只兩支相害,而無衝,于命局上無甚影響

( Nhị ) chỉ lưỡng chi tương hại , nhi vô xung , vu mệnh cục thượng vô thậm ảnh hưởng

(三)兩支相害,其一逢合,以合論吉凶。

( Tam ) lưỡng chi tương hại , kỳ nhất phùng hiệp , dĩ hiệp luận cát hung .

(四)兩支相害,地位僩隔,不以害論。

( Tứ ) lưỡng chi tương hại , địa vị gián cách , bất dĩ hại luận .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 22 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:35pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)


地支衝合刑害並見
Địa chi xung hiệp hình hại tịnh kiến

命有地支衝合刑害,錯綜並見者。若用神在于天干,無鬚多議。若用神在于地支,則必先以衝合刑害之力,輕重較量,然后取用爲妥,特立法例六則如下:

Mệnh hữu địa chi xung hiệp hình hại , thác tổng tịnh kiến giả . Nhược dụng thần tại vu thiên can , vô tu đa nghị . Nhược dụng thần tại vu địa chi , tắc tất tiên dĩ xung hiệp hình hại chi lực , khinh trọng giác lượng , nhiên hậu thủ dụng vi thỏa , đặc lập pháp lệ lục tắc như hạ :

(一)刑衝合害並見,以緊貼者爲有力。如丑年子月寅日午時,子丑貼子午僩隔,作合不作衝。

( Nhất ) hình xung hiệp hại tịnh kiến , dĩ khẩn thiếp giả vi hữu lực . Như sửu niên tý nguyệt dần nhật ngọ thời , tý sửu thiếp tý ngọ gián cách , tác hiệp bất tác xung .

(二)方合之力,大于局合,是以方合局合並見,以方合論。局合之力。大于六衝,是以局合與六衝見,以局合論。六衝之力,大于六合,是以六合與六衝並見,以六衝論。六合之力,大于刑害,是以六合與刑害並見,以六合論。

( Nhị ) phương hiệp chi lực , đại vu cục hiệp , thị dĩ phương hiệp cục hợp tịnh kiến , dĩ phương hiệp luận . Cục hiệp chi lực . Đại vu lục xung , thị dĩ cục hiệp dữ lục xung kiến , dĩ cục hiệp luận . Lục xung chi lực , đại vu lục hiệp , thị dĩ lục hiệp dữ lục xung tịnh kiến , dĩ lục xung luận . Lục hiệp chi lực , đại vu hình hại , thị dĩ lục hiệp dữ hình hại tịnh kiến , dĩ lục hiệp luận .

(三)局合而三支全者,旺支逢衝而緊貼,以衝論。旺支逢衝而僩隔,以局合論。局合而只二支,亦然,

( Tam ) cục hiệp nhi tam chi toàn giả , vượng chi phùng xung nhi khẩn thiếp , dĩ xung luận . Vượng chi phùng xung nhi gián cách , dĩ cục hiệp luận . Cục hiệp nhi chỉ nhị chi , diệc nhiên ,

(四)局合而三支全者,非旺支逢衝,雖緊貼,亦不以衝論,局合而只二支,亦然。

( Tứ ) cục hiệp nhi tam chi toàn giả , phi vượng chi phùng xung , tuy khẩn thiếp , diệc bất dĩ xung luận , cục hiệp nhi chỉ nhị chi , diệc nhiên .

(五)方合見衝,作合不作衝。

( Ngũ ) phương hiệp kiến xung , tác hiệp bất tác xung .

(六)注重本身力量,如丑年子月午日,在理。六衝之力。大于六合,應作子午衝,不作子丑合。然若局中丑土有力,既占優勢,則作合而不作衝矣。

( Lục ) chú trọng bổn thân lực lượng , như sửu niên tý nguyệt ngọ nhật , tại lý . Lục xung chi lực . Đại vu lục hiệp , ứng tác tý ngọ xung , bất tác tý sửu hiệp . Nhiên nhược cục trung sửu thổ hữu lực , ký chiêm ưu thế , tắc tác hiệp nhi bất tác xung hĩ .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 23 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:39pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)


刑衝克害例
Hình xung khắc hại lệ

刑衝克合害,變化多端,再舉數例如后:

Hình xung khắc hiệp hại , biến hóa đa đoan , tái cử số lệ như hậu :

乙丑 庚辰 乙亥 戊寅

Ất sửu canh thìn ất hợi mậu dần

(天干)月庚合年乙,又合日乙。其情不専,(地支),寅亥六合。

( Thiên can ) nguyệt canh hiệp niên ất , hựu hiệp nhật ất . Kỳ tình bất chuyên , ( địa chi ) , dần hợi lục hiệp .

乙丑 乙酉 庚午 戊寅

Ất sửu ất dậu canh ngọ mậu dần

(天干)月乙合日庚(地支)酉丑金局,寅午火局。

( Thiên can ) nguyệt ất hiệp nhật canh ( địa chi ) dậu sửu kim cục , dần ngọ hỏa cục .

庚申 乙酉 乙卯 丁丑

Canh thân ất dậu ất mão đinh sửu

(天干)年庚合月乙。(地支)卯酉衝,酉丑隔位而不合。

( Thiên can ) niên canh hiệp nguyệt ất . ( Địa chi ) mão dậu xung , dậu sửu cách vị nhi bất hiệp .

庚午 乙酉 庚辰 己卯

Canh ngọ ất dậu canh thìn kỷ mão

(天干)月乙合年庚,又合日庚,其情不専。(地支)辰酉合,卯辰缺寅,故不作方合。卯酉僩辰,故不能衝。

( Thiên can ) nguyệt ất hiệp niên canh , hựu hiệp nhật canh , kỳ tình bất chuyên . ( Địa chi ) thìn dậu hiệp , mão thìn khuyết dần , cố bất tác phương hiệp . Mão dậu gián thìn , cố bất năng xung .

丙午 庚寅 己卯 丁丑

Bính ngọ canh dần kỷ mão đinh sửu

(天干)丙庚相克而庚敗,作克不作合。(地支)寅午三合,成半火局。寅卯缺辰,不作方合。

( Thiên can ) bính canh tương khắc nhi canh bại , tác khắc bất tác hiệp . ( Địa chi ) dần ngọ tam hiệp , thành bán hỏa cục . Dần mão khuyết thìn , bất tác phương hiệp .

甲午 庚午 乙丑 丁丑

Giáp ngọ canh ngọ ất sửu đinh sửu

(天干)庚甲相克而甲敗,作合不作克。(地支)二午自刑,月午日丑變相害,然皆于命局無影響。

( Thiên can ) canh giáp tương khắc nhi giáp bại , tác hiệp bất tác khắc . ( Địa chi ) nhị ngọ tự hình , nguyệt ngọ nhật sửu biến tương hại , nhiên giai vu mệnh cục vô ảnh hưởng .

庚午 壬午 甲申 甲子

Canh ngọ nhâm ngọ giáp thân giáp tý

(天干)庚壬接近,庚甲僩隔,以生論,不以克論。(地支)二午自刑,申子三合成半水局。

( Thiên can ) canh nhâm tiếp cận , canh giáp gián cách , dĩ sanh luận , bất dĩ khắc luận . ( Địa chi ) nhị ngọ tự hình , thân tý tam hợp thành bán thủy cục .

丙午 庚寅 甲申 乙丑

Bính ngọ canh dần giáp thân ất sửu

(天干)丙庚先克,庚甲不克。(地支)寅木得令,寅千又三合,故申不能衝寅。

( Thiên can ) bính canh tiên khắc , canh giáp bất khắc . ( Địa chi ) dần mộc đắc lệnh , dần thiên hựu tam hiệp , cố thân bất năng xung dần .

乙未 庚辰 甲寅 乙丑

Ất mùi canh thìn giáp dần ất sửu

(天干)乙庚先合,庚甲不克。(地支)丑未遠隔而不衝,寅辰缺卯而非方合。

( Thiên can ) ất canh tiên hiệp , canh giáp bất khắc . ( Địa chi ) sửu mùi viễn cách nhi bất xung , dần thìn khuyết mão nhi phi phương hiệp .

乙亥 己卯 辛未 丁酉

Ất hợi kỷ mão tân mùi đinh dậu

(天干)乙己相克。丁辛相克。(地支)亥卯未三合。酉雖衝卯,乃不緊貼,不作衝論。

( Thiên can ) ất kỷ tương khắc . Đinh tân tương khắc . ( Địa chi ) hợi mão mùi tam hiệp . Dậu tuy xung mão , nãi bất khẩn thiếp , bất tác xung luận .

乙亥 癸未 己卯 癸酉

Ất hợi quý mùi kỷ mão quý dậu

(天干)己癸相克,乙己遠隔而不克。(地支)卯酉衝而緊貼,故亥卯未木局,力量減輕。

( Thiên can ) kỷ quý tương khắc , ất kỷ viễn cách nhi bất khắc . ( Địa chi ) mão dậu xung nhi khẩn thiếp , cố hợi mão vị mộc cục , lực lượng giảm khinh .

甲子 丁丑 壬午 甲辰

Giáp tý đinh sửu nhâm ngọ giáp thìn

(天干)丁壬相合。(地支)子丑貼近,子午僩隔,作合不作衝,丑午雖害,無甚影響。

( Thiên can ) đinh nhâm tương hợp . ( Địa chi ) tý sửu thiếp cận , tý ngọ gián cách , tác hiệp bất tác xung , sửu ngọ tuy hại , vô thậm ảnh hưởng .

丙辰 庚子 壬申 己酉

Bính thìn canh tý nhâm thân kỷ dậu


(天干)丙庚相克。(地支)申子辰三合水局,申酉缺戌,不作方合。

( Thiên can ) bính canh tương khắc . ( Địa chi ) thân tý thìn tam hiệp thủy cục , thân dậu khuyết tuất , bất tác phương hiệp .

丙辰 丙申 壬子 辛丑

Bính thìn bính thân nhâm tý tân sửu

(天干)丙壬相克,丙辛僩隔不合。(地支)申子辰三合水局。子丑雖合,因力不及三合,故不成立。

( Thiên can ) bính nhâm tương khắc , bính tân gián cách bất hiệp . ( Địa chi ) thân tý thìn tam hiệp thủy cục . Tý sửu tuy hiệp , nhân lực bất cập tam hiệp , cố bất thành lập .

丙子 辛丑 乙未 壬午

Bính tý tân sửu ất mùi nhâm ngọ

(天干)丙辛相合。(地支)六衝之力,大于六合故作丑未衝論,不作子丑及午未合論。

( Thiên can ) bính tân tương hợp . ( Địa chi ) lục xung chi lực , đại vu lục hiệp cố tác sửu mùi xung luận , bất tác tý sửu cập ngọ mùi hiệp luận .

丙子 辛丑 甲午 辛未

Bính tý tân sửu giáp ngọ tân mùi

(天干)丙辛相合。(地合)六害之力,小于六合,故作子丑合,午未合,不作丑午害。

( Thiên can ) bính tân tương hợp . ( Địa hiệp ) lục hại chi lực , tiểu vu lục hiệp , cố tác tý sửu hiệp , ngọ mùi hiệp , bất tác sửu ngọ hại .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 24 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:45pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

天月德
Thiên nguyệt đức

天月德之構成
Thiên nguyệt đức chi cấu thành

(一)天德 正月丁日、三月 壬日、四月 辛日、六月甲日、七月癸日、九月丙日、十月乙日、十二月庚日。二、五、八、十一月無天德。

( Nhất ) thiên đức chính nguyệt đinh nhật , tam nguyệt nhâm nhật , tứ nguyệt tân nhật , lục nguyệt giáp nhật , thất nguyệt quý nhật , cửu nguyệt bính nhật , thập nguyệt ất nhật , thập nhị nguyệt canh nhật . Nhị , ngũ , bát , thập nhất nguyệt vô thiên đức .

(二)月德 亥月、卯月、未月逢甲日,寅月、午月、戌月逢丙日,巳月、酉月、丑月庚日,申月、子月、辰月逢壬日。

( Nhị ) nguyệt đức hợi nguyệt , mão nguyệt , mùi nguyệt phùng giáp nhật , dần nguyệt , ngọ nguyệt , tuất nguyệt phùng bính nhật , tị nguyệt , dậu nguyệt , sửu nguyệt canh nhật , thân nguyệt , tý nguyệt , thìn nguyệt phùng nhâm nhật .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 25 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:50pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

天月德之吉
Thiên nguyệt đức chi cát

(一)人命日干,値天德或月德。命吉者,増吉;命凶者,減凶。

( Nhất ) nhân mệnh nhật can , trị thiên đức hoặc nguyệt đức . Mệnh cát giả , tăng cát ; mệnh hung giả , giảm hung .

(二)人命日干,値天月二德(如辰月壬日),尤能増吉減凶。

( Nhị ) nhân mệnh nhật can , trị thiên nguyệt nhị đức ( như thìn nguyệt nhâm nhật ) , vưu năng tăng cát giảm hung .

(三)人命日干,既値天德或月德,若他干再臨天月德,爲吉神則福力位隆,爲凶神則暴橫益化,例如:

( Tam ) nhân mệnh nhật can , ký trị thiên đức hoặc nguyệt đức , nhược tha can tái lâm thiên nguyệt đức , vi cát thần tắc phúc lực vị long , vi hung thần tắc bạo hoành ích hóa , lệ như :

戊辰 丙辰 壬午 壬寅

Mậu thìn bính thìn nhâm ngọ nhâm dần

壬生辰月,天月二德並臨,火土林立,主弱不堪,幸有時壬幫扶。而時上之壬,既爲吉神,又値天月德,則此命之福力倍隆宜矣。

Nhâm sanh thìn nguyệt , thiên nguyệt nhị đức tịnh lâm , hỏa thổ lâm lập , chủ nhược bất kham , hạnh hữu thời nhâm bang phù . Nhi thời thượng chi nhâm , ký vi cát thần , hựu trị thiên nguyệt đức , tắc thử mệnh chi phúc lực bội long nghi hĩ .

辛未 丙寅 丁巳 庚子

Tân mùi bính dần đinh tị canh tý

丁生寅月爲天德,木火太旺爲患,雖丙火克庚而勝,凶神,幸丙在寅月,爲天月,德並臨,亦可稍減其凶也。

Đinh sanh dần nguyệt vi thiên đức , mộc hỏa thái vượng vi hoạn , tuy bính hỏa khắc canh nhi thắng , hung thần , hạnh bính tại dần nguyệt , vi thiên nguyệt , đức tịnh lâm , diệc khả sảo giảm kỳ hung dã .

(四)天月德本身遭克,不以吉論。

( Tứ ) thiên nguyệt đức bổn thân tao khắc , bất dĩ cát luận .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 26 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:51pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

驛馬
Dịch mã


驛馬之構成
Dịch mã chi cấu thành

亥卯未年逢巳,寅午戌年逢申,申子辰年逢寅,巳酉丑年逢亥。

Hợi mão mùi niên phùng tị , dần ngọ tuất niên phùng thân , thân tý thìn niên phùng dần , tị dậu sửu niên phùng hợi .

驛馬之影響
Dịch mã chi ảnh hưởng

(一)命中吉神爲馬,大則超遷之喜,小則順動之利。

( Nhất ) mệnh trung cát thần vi mã , đại tắc siêu thiên chi hỉ , tiểu tắc thuận động chi lợi .

(二)命中凶神爲馬,大則奔蹶之患,小則馳馬逐之勞。

( Nhị ) mệnh trung hung thần vi mã , đại tắc bôn quyết chi hoạn , tiểu tắc trì mã trục chi lao .

(三)驛馬逢衝,譬之加鞭,吉則愈吉,凶則愈凶。

( Tam ) dịch mã phùng xung , thí chi gia tiên , cát tắc dũ cát , hung tắc dũ hung .

(四)驛馬逢合,等于系足,吉凶皆爲羈絆而遲發。

( Tứ ) dịch mã phùng hiệp , đẳng vu hệ túc , cát hung giai vi ky bán nhi trì phát .

(五)日干坐馬,栗六多動。

( Ngũ ) nhật can tọa mã , lật lục đa động .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 27 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:56pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

貴人
Quý nhân


貴人之構成
Quý nhân chi cấu thành

甲日見丑或見未,乙日見子或見申,丙日見酉或見亥,丁日見酉或見亥,戊日見丑或見未,己日見子或見申,庚日見丑或見未,辛日見寅或見午,壬日見卯或見巳,癸日見卯或見巳。

Giáp nhật kiến sửu hoặc kiến mùi , ất nhật kiến tý hoặc kiến thân , bính nhật kiến dậu hoặc kiến hợi , đinh nhật kiến dậu hoặc kiến hợi , mậu nhật kiến sửu hoặc kiến mùi , kỷ nhật kiến tý hoặc kiến thân , canh nhật kiến sửu hoặc kiến mùi , tân nhật kiến dần hoặc kiến ngọ , nhâm nhật kiến mão hoặc kiến tị , quý nhật kiến mão hoặc kiến tị .

貴人之吉
Quý nhân chi cát

(一)助吉解凶

( Nhất ) trợ cát giải hung

(二)聰明

( Nhị ) thông minh

(三)易得人之信仰及互助

( Tam ) dị đắc nhân chi tín ngưỡng cập hỗ trợ

貴人所忌
Quý nhân sở kị

(一)忌衝或合

( Nhất ) kị xung hoặc hiệp

(二)忌落旬空

( Nhị ) kị lạc tuần không


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 28 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 3:58pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

文昌
Văn xương


文昌之構成
Văn xương chi cấu thành

甲日見巳,乙日見午,丙日見申,丁日見酉,戊日見申,己日見酉,庚日見亥,辛日見子,壬日見寅,癸日見卯,

Giáp nhật kiến tị , ất nhật kiến ngọ , bính nhật kiến thân , đinh nhật kiến dậu , mậu nhật kiến thân , kỷ nhật kiến dậu , canh nhật kiến hợi , tân nhật kiến tý , nhâm nhật kiến dần , quý nhật kiến mão ,

文昌之吉
Văn xương chi cát

(一)逢凶化吉

( Nhất ) phùng hung hóa cát

(二)智慧聰明過人

( Nhị ) trí tuệ thông minh quá nhân

(三)文采風流

( Tam ) văn thái phong lưu

文昌所忌
Văn xương sở kị

(一)忌衝或合

( Nhất ) kị xung hoặc hiệp

(二)忌落旬空

( Nhị ) kị lạc tuần không


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 29 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:00pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

旬空
Tuần không


旬空之構成
Tuần không chi cấu thành

甲子、乙丑、丙寅、丁卯、戊辰、己巳、庚午、辛未、壬申、癸酉、此十天爲甲子旬。凡生此十日,此支見戌或見亥,戌亥皆屬旬空。

Giáp tý , ất sửu , bính dần , đinh mão , mậu thìn , kỷ tị , canh ngọ , tân mùi , nhâm thân , quý dậu , thử thập thiên vi giáp tý tuần . Phàm sanh thử thập nhật , thử chi kiến tuất hoặc kiến hợi , tuất hợi giai thuộc tuần không .

甲戌、乙亥、丙子、丁丑、戊寅、乙卯、庚辰、辛巳、壬午、癸未、此十天爲甲戌旬。凡生此十日,地支見申或見酉,申酉皆屬旬空 。

Giáp tuất , ất hợi , bính tý , đinh sửu , mậu dần , ất mão , canh thìn , tân tị , nhâm ngọ , quý mùi , thử thập thiên vi giáp tuất tuần . Phàm sanh thử thập nhật , địa chi kiến thân hoặc kiến dậu , thân dậu giai thuộc tuần không .

甲申、乙酉、丙戌、丁亥、戊子、己丑、庚寅、辛卯、壬辰、癸巳,此十天爲甲申旬。凡生此十日,地見午或見未,午未皆屬旬空。

Giáp thân , ất dậu , bính tuất , đinh hợi , mậu tý , kỷ sửu , canh dần , tân mão , nhâm thìn , quý tị , thử thập thiên vi giáp thân tuần . Phàm sanh thử thập nhật , địa kiến ngọ hoặc kiến mùi , ngọ vị giai thuộc tuần không .

甲午、乙未、丙甲、丁酉、戊戌、己亥、庚子、辛丑、壬寅、癸卯、此十天爲甲午旬。凡生此十日,地支見辰或見巳,辰巳皆屬旬空。

Giáp ngọ , ất mùi , bính giáp , đinh dậu , mậu tuất , kỷ hợi , canh tý , tân sửu , nhâm dần , quý mão , thử thập thiên vi giáp ngọ tuần . Phàm sanh thử thập nhật , địa chi kiến thần hoặc kiến tị , thìn tị giai thuộc tuần không .

甲辰、乙巳、丙午、丁未、戊申、己酉、庚戌、辛亥、壬子、癸丑、此十天爲甲辰旬。凡生此十日,地支見寅或見卯,寅卯皆屬旬空。

Giáp thìn , ất tị , bính ngọ , đinh mùi , mậu thân , kỷ dậu , canh tuất , tân hợi , nhâm tý , quý sửu , thử thập thiên vi giáp thần tuần . Phàm sanh thử thập nhật , địa chi kiến dần hoặc kiến mão , dần mão giai thuộc tuần không .

甲寅、乙卯、丙辰、丁巳、戊午、乙未、庚申、辛酉、壬戌、癸亥,此十天爲甲寅旬。凡生此十日,地支見子或見丑,子丑皆屬旬空。

Giáp dần , ất mão , bính thìn , đinh tị , mậu ngọ , ất mùi , canh thân , tân dậu , nhâm tuất , quý hợi , thử thập thiên vi giáp dần tuần . Phàm sanh thử thập nhật , địa chi kiến tý hoặc kiến sửu , tử sửu giai thuộc tuần không .

旬空構成之理由
Tuần không cấu thành chi lý do

十天干,配十二地支,凡經十日,必有二支遺空。如甲子日至癸酉日,戌亥二支,未在其內。故甲子旬中戌亥爲旬空。余可類推。

Thập thiên can , phối thập nhị địa chi , phàm kinh thập nhật , tất hữu nhị chi di không . Như giáp tý nhật chí quý dậu nhật , tuất hợi nhị chi , vị tại kỳ nội . Cố giáp tý tuần trung tuất hợi vi tuần không . Dư khả loại thôi .

旬空之影響
Tuần không chi ảnh hưởng

(一)旬空逢衝,則衝力減輕。

( Nhất ) tuần không phùng xung , tắc xung lực giảm khinh .

(二)旬空逢刑,則刑力減輕。

( Nhị ) tuần không phùng hình , tắc hình lực giảm khinh .

(三)旬空逢合,則合力減輕。

( Tam ) tuần không phùng hiệp , tắc hợp lực giảm khinh .

(四)旬空逢害,則害力減輕。

( Tứ ) tuần không phùng hại , tắc hại lực giảm khinh .

(五)吉神爲旬空,其吉虛而不實。

( Ngũ ) cát thần vi tuần không , kỳ cát hư nhi bất thật .

(六)凶神爲旬空,其凶虛而不實。

( Lục ) hung thần vi tuần không , kỳ hung hư nhi bất thật .

(七)吉運或吉年爲旬空,則吉力減輕。

( Thất ) cát vận hoặc cát niên vi tuần không , tắc cát lực giảm khinh .

(八)凶運或凶年爲旬空,則凶力減輕。

( Bát ) hung vận hoặc hung niên vi tuần không , tắc hung lực giảm khinh .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 30 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:02pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

女命淫賤
Nữ mệnh dâm tiện

日主旺,官星微,無財星,日主足以敵官者。

Nhật chủ vượng , quan tinh vi , vô tài tinh , nhật chủ túc dĩ địch quan giả .

日主旺,官星微,傷食重,無財星,日主足以欺官者。

Nhật chủ vượng , quan tinh vi , thương thực trọng , vô tài tinh , nhật chủ túc dĩ khi quan giả .

日主旺,官星弱,日主之气,生助他神而去官者

Nhật chủ vượng , quan tinh nhược , nhật chủ chi khí , sanh trợ tha thần nhi khứ quan giả

日主旺,官星弱,官星之气,依日主之勢者。

Nhật chủ vượng , quan tinh nhược , quan tinh chi khí , y nhật chủ chi thế giả .

日主旺,無財星,官星輕,食傷重,官星無依倚者。

Nhật chủ vượng , vô tài tinh , quan tinh khinh , thực thương trọng , quan tinh vô y ỷ giả .

日主旺,官無根,日主不顧官星,合財星而去者。

Nhật chủ vượng , quan vô căn , nhật chủ bất cố quan tinh , hiệp tài tinh nhi khứ giả .

日主弱,食傷重,印綬輕者。

Nhật chủ nhược , thực thương trọng , ấn thụ khinh giả .

日主弱,食傷重,無印綬,有財星者。

Nhật chủ nhược , thực thương trọng , vô ấn thụ , hữu tài tinh giả .

食傷當令,財官失勢者。

Thực thương đương lệnh , tài quan thất thế giả .

官無財滋,比劫生食傷者。

Quan vô tài tư , tỉ kiếp sanh thực thương giả .

滿局傷官無財者。

Mãn cục thương quan vô tài giả .

滿局官星無印者。

Mãn cục quan tinh vô ấn giả .

滿局比劫無食傷者。

Mãn cục tỉ kiếp vô thực thương giả .

滿局印綬無財者。

Mãn cục ấn thụ vô tài giả .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 31 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:03pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

疾病
Tật bệnh

衡命論疾病宜以五行配五藏。木爲肝,金爲肺,水爲腎,火爲心,土爲脾。命中木太過或不及,肝必有病。金太過或不及,肺必有病。水太過或不及,腎必有病。火太過或不及,心必有病。土太過或不及,脾必有病。故五行貴和,和則無疾。所謂五行和者,非生而不克,全而不缺之謂,乃貴乎泄其旺神,瀉其有余也。蓋有余之旺神瀉,不足之弱神受益矣。若強制旺神,寡不敵眾,觸怒其性,旺神不能損,弱神反受傷矣。是以旺神太過者宜泄,不太過者,方宜克耳。

Hành mệnh luận tật bệnh nghi dĩ ngũ hành phối ngũ tạng . Mộc vi can , kim vi phế , thủy vi thận , hỏa vi tâm , thổ vi tì . Mệnh trung mộc thái quá hoặc bất cập , can tất hữu bệnh . Kim thái quá hoặc bất cập , phế tất hữu bệnh . Thủy thái quá hoặc bất cập , thận tất hữu bệnh . Hỏa thái quá hoặc bất cập , tâm tất hữu bệnh . Thổ thái quá hoặc bất cập , tì tất hữu bệnh . Cố ngũ hành quý hòa , hòa tắc vô tật . Sở vị ngũ hành hòa giả , phi sanh nhi bất khắc , toàn nhi bất khuyết chi vị , nãi quý hồ tiết kỳ vượng thần , tả kỳ hữu dư dã . Cái hữu dư chi vượng thần tả , bất túc chi nhược thần thụ ích hĩ . Nhược cường chế vượng thần , quả bất địch chúng , xúc nộ kỳ tính , vượng thần bất năng tổn , nhược thần phản thụ thương hĩ . Thị dĩ vượng thần thái quá giả nghi tiết , bất thái quá giả , phương nghi khắc nhĩ .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 32 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:03pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

妻財
Thê tài

財即是妻,可以通論。然有富而妻陋,或妻賢而貧者,何也?蓋或財得用,而日支爲忌神,或財不足,而日支爲喜神。妻星與妻宮,難以兩全其美耳。

Tài tức thị thê , khả dĩ thông luận . Nhiên hữu phú nhi thê lậu , hoặc thê hiền nhi bần giả , hà dã ? Cái hoặc tài đắc dụng , nhi nhật chi vi kị thần , hoặc tài bất túc , nhi nhật chi vi hỉ thần . Thê tinh dữ thê cung , nan dĩ lưỡng toàn kỳ mỹ nhĩ .

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 33 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:06pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

性情
Tính tình

木主仁,火主禮,金主義,水主智,土主信。八字中五行不戾,中和純粹,則有惻隱謙讓數實之情。若偏枯混濁,太過不及,則有是非乖逆驕傲之性矣。

Mộc chủ nhân , hỏa chủ lễ , kim chủ nghĩa , thủy chủ trí , thổ chủ tín . Bát tự trung ngũ hành bất lệ , trung hòa thuần túy , tắc hữu trắc ẩn khiêm nhượng sổ thật chi tình . Nhược thiên khô hỗn trọc , thái quá bất cập , tắc hữu thị phi quai nghịch kiêu ngạo chi tính hĩ .

火多無制,急躁而欠涵養。水多無制,聰穎而意志不堅,亦且好動。木多無制,情重而仁厚。金多無制,精干而敏銳。土多無制,茲厚而好靜。

Hỏa đa vô chế , cấp táo nhi khiếm hàm dưỡng . Thủy đa vô chế , thông dĩnh nhi ý chí bất kiên , diệc thả hiếu động . Mộc đa vô chế , tình trọng nhi nhân hậu . Kim đa vô chế , tinh can nhi mẫn nhuệ . Thổ đa vô chế , tư hậu nhi hiếu tĩnh .

同一金之日干,其八字,有旺相、太過、不及三類。而金多、木多、火多、水多、土多,又各不同。其性情共計八類,分列如次。

Đồng nhất kim chi nhật can , kỳ bát tự , hữu vượng tướng , thái quá , bất cập tam loại . Nhi kim đa , mộc đa , hỏa đa , thủy đa , thổ đa , hựu các bất đồng . Kỳ tính tình cộng kế bát loại , phân liệt như thứ .

(一)旺相 譽高義重 體健神清 威武剛烈 臨事果決

( Nhất ) vượng tướng dự cao nghĩa trọng thể kiện thần thanh uy vũ cương liệt lâm sự quả quyết

(二)太過 尚勇無謀 多欲損剛 刻薄內毒 喜淫好殺

( Nhị ) thái quá thượng dũng vô mưu đa dục tổn cương khắc bạc nội độc hỉ dâm hảo sát

(三)不及 思深決少 事多挫志 性雖好義 爲之不終

( Tam ) bất cập tư thâm quyết thiểu sự đa tỏa chí tính tuy hảo nghĩa vi chi bất chung

(四)金多 剛直尚勇 見義必爲 過不自知 思禮好勝

( Tứ ) kim đa cương trực thượng dũng kiến nghĩa tất vi quá bất tự tri tư lễ hiếu thắng

(五)木多 辨分曲直 利害兼資 置德懷念 朋友失意

( Ngũ ) mộc đa biện phân khúc trực lợi hại kiêm tư trí đức hoài niệm bằng hữu thất ý

(六)火多 口才辨利 好禮寡義 動止寬和 心中鄙吝

( Lục ) hỏa đa khẩu tài biện lợi hảo lễ quả nghĩa động chỉ khoan hòa tâm trung bỉ lận

(七)水多 計慮不勝 爲人無恩 臨事齷齪 或是或非

( Thất ) thủy đa kế lự bất thắng vi nhân vô ân lâm sự hoặc thị hoặc phi

(八)土多 無中有成 口儉心慈 作爲暗昧 多處嫌疑

( Bát ) thổ đa vô trung hữu thành khẩu kiệm tâm từ tác vi ám muội đa xứ hiềm nghi

同一木之日干,其八字,有旺相、太過、不及。三類。而金多、木多、火多、水多、土多,又各不同。其性情共計八類,分列如次:

Đồng nhất mộc chi nhật can , kỳ bát tự , hữu vượng tướng , thái quá , bất cập . Tam loại . Nhi kim đa , mộc đa , hỏa đa , thủy đa , thổ đa , hựu các bất đồng . Kỳ tính tình cộng kế bát loại , phân liệt như thứ :

(一)旺相 仁慈敏厚,心懷惻隱 姿致秀麗 形狀慷慨

( Nhất ) vượng tướng nhân từ mẫn hậu , tâm hoài trắc ẩn tư trí tú lệ hình trạng khảng khái

(二)太過 性拗心偏 嫉妒不仁 計慮繁亂 襟懷瑣破

( Nhị ) thái quá tính ảo tâm thiên tật đố bất nhân kế lự phồn loạn khâm hoài tỏa phá

(三)不及 執性太柔 治事無規 胸懷不正 吝嗇堅鄙

( Tam ) bất cập chấp tính thái nhu trì sự vô quy hung hoài bất chánh lận sắc kiên bỉ

(四)金多 克制憔悴 剛而無斷 動思靜悔 舉義不常

( Tứ ) kim đa khắc chế tiều tụy cương nhi vô đoạn động tư tĩnh hối cử nghĩa bất thường

(五)木多 柔性泛交 曲直自循 多學不實 聰明華潔

( Ngũ ) mộc đa nhu tính phiếm giao khúc trực tự tuần đa học bất thật thông minh hoa khiết

(六)火多 馳騁聰明 好學不切 明知故犯 善決發

( Lục ) hỏa đa trì sính thông minh hảo học bất thiết minh tri cố phạm thiện quyết phát

(七)水多 漂流不定 言行相違 處事不宁 趨時委曲

( Thất ) thủy đa phiêu lưu bất định ngôn hành tương vi xử sự bất trữ xu thời ủy khúc

(八)土多 取檢自信 奢而不奔 伏柔伏烈 言必鑒人

( Bát ) thổ đa thủ kiểm tự tín xa nhi bất bôn phục nhu phục liệt ngôn tất giám nhân

同一水之日干,其八字,有旺相。太過,不及三類。而金多。木多,火多,水多,土多又各不同。其性情共計八類,分列如次:

Đồng nhất thủy chi nhật can , kỳ bát tự , hữu vượng tướng . Thái quá , bất cập tam loại . Nhi kim đa . Mộc đa , hỏa đa , thủy đa , thổ đa hựu các bất đồng . Kỳ tính tình cộng kế bát loại , phân liệt như thứ :

(一)旺相 智高量遠 計深慮密 執性聰明 學識過人

( Nhất ) vượng tướng  trí cao lượng viễn  kế thâm lự mật  chấp tính thông minh  học thức quá nhân

(二)太過 是非好動 飄盪多淫 機詐詭譎 慘酷無極

( Nhị ) thái quá  thị phi hiếu động  phiêu đãng đa dâm  cơ trá quỷ quyệt  thảm khốc vô cực

(三)不及 反覆不常 膽小無略 性昏無賴 智識蔽塞

( Tam ) bất cập  phản phúc bất thường  đảm tiểu vô lược  tính hôn vô lại  trí thức tế tắc

(四)金多 好義不實 志大多淫 智勝義負 賦性鴒強

( Tứ ) kim đa hảo nghĩa bất thật chí đại đa dâm trí thắng nghĩa phụ phú tính linh cường

(五)木多 流而不止 執志反柔 臨事汗漫 奢儉失中

( Ngũ ) mộc đa lưu nhi bất chỉ chấp chí phản nhu lâm sự hãn mạn xa kiệm thất trung

(六)火多 崇禮伉餐 深慮多憂 猛斷后悔 栗六少成

( Lục ) hỏa đa sùng lễ kháng xan thâm lự đa ưu mãnh đoạn hậu hối lật lục thiểu thành

(七)水多 沉潛伏溺 小巧多權 苗而不秀 聲聞過情

( Thất ) thủy đa trầm tiềm phục nịch tiểu xảo đa quyền miêu nhi bất tú thanh văn quá tình

(八)土多 沉潛窒塞 內利外鈍 忍而多恨 信義無決

( Bát ) thổ đa trầm tiềm trất tắc nội lợi ngoại độn nhẫn nhi đa hận tín nghĩa vô quyết

同一火之日干,其八字,有旺相、太過、不及三類。而金多、木多、火多、水多、土多,又各不同。其性情共計八類,分列如次。

Đồng nhất hỏa chi nhật can , kỳ bát tự , hữu vượng tướng , thái quá , bất cập tam loại . Nhi kim đa , mộc đa , hỏa đa , thủy đa , thổ đa , hựu các bất đồng . Kỳ tính tình cộng kế bát loại , phân liệt như thứ .

(一)旺相 性速辨明 文章明敏 好事華飾 實學欠乏

( Nhất ) vượng tướng tính tốc biện minh văn chương minh mẫn hảo sự hoa sức thật học khiếm phạp

(二)太過 酷烈傷物 執性爆燥 朝歡夕泣 每多傾危

( Nhị ) thái quá khốc liệt thương vật chấp tính bạo táo triều hoan tịch khấp mỗi đa khuynh nguy

(三)不及 生性巧佞 謹畏守禮 小有辨才 大事無決

( Tam ) bất cập sanh tính xảo nịnh cẩn úy thủ lễ tiểu hữu biện tài đại sự vô quyết

(四)金多 志不自好 勝辨而剛 禮義失中 直而招謗

( Tứ ) kim đa chí bất tự hảo thắng biện nhi cương lễ nghĩa thất trung trực nhi chiêu báng

(五)木多 自恃威福 聰明志懦 靜則志明 好辨是非

( Ngũ ) mộc đa tự thị uy phúc thông minh chí nọa tĩnh tắc chí minh hảo biện thị phi

(六)火多 崇禮義汩 明外昏內 自華而儉 不可速達

( Lục ) hỏa đa sùng lễ nghĩa cốt minh ngoại hôn nội tự hoa nhi kiệm bất khả tốc đạt

(七)水多 爲德不均 巧而忘禮 多易多難 計深反害

( Thất ) thủy đa vi đức bất quân xảo nhi vong lễ đa dị đa nan kế thâm phản hại

(八)土多 立用沉密 利害敢爲 言清行濁 執而不變

( Bát ) thổ đa lập dụng trầm mật lợi hại cảm vi ngôn thanh hành trọc chấp nhi bất biến

同一土之日干,其八字,有旺相、太過、不及三類。而金多、木多、火多、水多、土多、又各不同。其性情共計八類,分列如次。

Đồng nhất thổ chi nhật can , kỳ bát tự , hữu vượng tướng , thái quá , bất cập tam loại . Nhi kim đa , mộc đa , hỏa đa , thủy đa , thổ đa , hựu các bất đồng . Kỳ tính tình cộng kế bát loại , phân liệt như thứ .

(一)旺相 篤信神佛 不爽信約 忠孝至誠 厚重可貴

( Nhất ) vượng tướng đốc tín thần phật bất sảng tín ước trung hiếu chí thành hậu trọng khả quý

(二)太過 執而不返 蔽塞不明 既愚且倔 古朴難用

( Nhị ) thái quá chấp nhi bất phản tế tắc bất minh ký ngu thả quật cổ phác nan dụng

(三)不及 不得眾情 不通事理 狠毒乖戾 堅嗇妄爲

( Tam ) bất cập bất đắc chúng tình bất thông sự lý ngoan độc quai lệ kiên sắc vọng vi

(四)金多 信而好義 剛而多躁 不能持重 處事無容

( Tứ ) kim đa tín nhi hảo nghĩa cương nhi đa táo bất năng trì trọng xử sự vô dung

(五)木多 形勞志大 雜用狂從 用柔爽信 曲直党情

( Ngũ ) mộc đa hình lao chí đại tạp dụng cuồng tòng dụng nhu sảng tín khúc trực đảng tình

(六)火多 施義忘親 外明少斷 奢儉失中,好禮口惠

( Lục ) hỏa đa thi nghĩa vong thân ngoại minh thiểu đoạn xa kiệm thất trung , hảo lễ khẩu huệ

(七)水多 貪功好進 凡順伏機 志善若昏 愛惡無義

( Thất ) thủy đa tham công hảo tiến phàm thuận phục cơ chí thiện nhược hôn ái ác vô nghĩa

(八)土多 重厚藏密 守信容物 或招燬謗 恩害敢爲

( Bát ) thổ đa trọng hậu tàng mật thủ tín dung vật hoặc chiêu hủy báng ân hại cảm vi


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 34 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:14pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Tính tình (tiếp theo)

正印爲用神,仁慈端方,惟正印太多,庸碌少成。梟神爲用神,精明干練,惟梟神太多,貪吝鄙嗇。正官爲用神,光明正直,惟正官太多,意志不堅。七殺爲用神,豪俠好勝,惟七殺太多,萎靡不振,傷官爲用神,英明銳利,惟傷官太多;驕傲剛愎。食神爲用神,溫厚恭良,惟食神太多,迂腐固執,比肩爲用神,穩健和平,惟比肩太多,乖僻寡合。劫財爲用神,敏捷奇巧, 惟偏太多,敬這耽東。正財爲用神,克勤克儉,惟正財太多,懦弱無能。

Chánh ấn vi dụng thần , nhân từ đoan phương , duy chánh ấn thái đa , dong lục thiểu thành . Kiêu thần vi dụng thần , tinh minh cán luyện , duy kiêu thần thái đa , tham lận bỉ sắc . Chánh quan vi dụng thần , quang minh chính trực , duy chánh quan thái đa , ý chí bất kiên . Thất sát vi dụng thần , hào hiệp hiếu thắng , duy thất sát thái đa , nuy mĩ bất chấn , thương quan vi dụng thần , anh minh nhuệ lợi , duy thương quan thái đa ; kiêu ngạo cương phức . Thực thần vi dụng thần , ôn hậu cung lương , duy thực thần thái đa , vu hủ cố chấp , tỉ kiên vi dụng thần , ổn kiện hòa bình , duy tỉ kiên thái đa , quai tích quả hiệp . Kiếp tài vi dụng thần , mẫn tiệp kì xảo , duy thiên thái đa , kính giá đam đông . Chánh tài vi dụng thần , khắc cần khắc kiệm , duy chánh tài thái đa , nọa nhược vô năng .

曲直格,仁厚。稼穡格,慈善,從革格,銳利。潤下格,圓活。炎上格,豪爽。從財、從財、從殺、從儿等格,循良。從旺、從強等格,剛健。化气格,智慧。

Khúc trực cách , nhân hậu . Giá sắc cách , từ thiện , tòng cách cách , nhuệ lợi . Nhuận hạ cách , viên hoạt . Viêm thượng cách , hào sảng . Tòng tài , tòng tài , tòng sát , tòng nhân đẳng cách , tuần lương . Tòng vượng , tòng cường đẳng cách , cương kiện . Hóa khí cách , trí tuệ .

同一身強八字。有抑者,有無抑者。其性情特黠,即分爲二:

Đồng nhất thân cường bát tự . Hữu ức giả , hữu vô ức giả . Kỳ tính tình đặc hiệt , tức phân vi nhị :

(一)身強八字有抑者之性情特點

( Nhất ) thân cường bát tự hữu ức giả chi tính tình đặc điểm

天性明白,豁達大度、順物而動,遇事能斷、常歡樂、好施與,多情多義、不畏不疑。

Thiên tính minh bạch , khoát đạt đại độ , thuận vật nhi động , ngộ sự năng đoạn , thường hoan nhạc , hảo thi dữ , đa tình đa nghĩa , bất úy bất nghi .

(二)身強八字無抑者(又不成外格)之性情特黠。

( Nhị ) thân cường bát tự vô ức giả ( hựu bất thành ngoại cách ) chi tính tình đặc hiệt .

殘暴好斗、性气無常、不自檢束、不顧危亡、當惡侮善、持強凌弱。

Tàn bạo hiếu đấu , tính khí vô thường , bất tự kiểm thúc , bất cố nguy vong , đương ác vũ thiện , trì cường lăng nhược .

同一身弱八字,有扶者,有無扶者。其性情特黠,即分爲二:

Đồng nhất thân nhược bát tự , hữu phù giả , hữu vô phù giả . Kỳ tính tình đặc hiệt , tức phân vi nhị :

(一)身弱八字有扶者之性情特黠。

( Nhất ) thân nhược bát tự hữu phù giả chi tính tình đặc hiệt .

生性儉約、不忘設施、深機密慮、寡合少遇、多疑忌、拘禮節、言行相顧、儀貌整飭

Sanh tính kiệm ước , bất vong thiết thi , thâm cơ mật lự , quả hiệp thiểu ngộ , đa nghi kị , câu lễ tiết , ngôn hành tương cố , nghi mạo chỉnh sức

(二)身弱八字無扶者(又不成外格)之性情特黠。

( Nhị ) thân nhược bát tự vô phù giả ( hựu bất thành ngoại cách ) chi tính tình đặc hiệt .

淫邪虛爲、拘縮執拗、矜奇炫异、多非少是、萎靡怠情。作事無斷。

Dâm tà hư vi , câu súc chấp ảo , căng kì huyễn di , đa phi thiểu thị , nuy mĩ đãi tình . Tác sự vô đoạn .

按推斷性情,其法多端,尤非學理民經驗合參,難得精确。且有可以意會。難能言傳者,乃貴科活看,而不可拘泥也。以上所述,不過舉其例耳。

Án thôi đoán tính tình , kỳ pháp đa đoan , vưu phi học lý dân kinh nghiệm hiệp tham , nan đắc tinh xác . Thả hữu khả dĩ ý hội . Nan năng ngôn truyền giả , nãi quý khoa hoạt khán , nhi bất khả câu nê dã . Dĩ thượng sở thuật , bất quá cử kỳ lệ nhĩ .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 35 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:16pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

事業
Sự nghiệp


傷官傷盡,或有殺有刃。或殺印相生,宜武備。傷食生財,或身財兩停,宜貿遷。食神吐秀,或帶文昌,宜文學。正官清粹,或官印相生,宜政治。身重財輕,宜區程。劫比成群,宜自由職業。空拳覓利,財官並美,宜財政。

Thương quan thương tận , hoặc hữu sát hữu nhận . Hoặc sát ấn tương sinh , nghi vũ bị . Thương thực sanh tài , hoặc thân tài lưỡng đình , nghi mậu thiên . Thực thần thổ tú , hoặc đái văn xương , nghi văn học . Chánh quan thanh túy , hoặc quan ấn tương sinh , nghi chánh trì . Thân trọng tài khinh , nghi khu trình . Kiếp tỉ thành quần , nghi tự do chức nghiệp . Không quyền mịch lợi , tài quan tịnh mỹ , nghi tài chánh .

財官有力,日主朗健,可以自立爲主,身旺無依,或身弱無助,只合依人作嫁。八字少衝少合,事業得成専一。多衝多合,則頻年變遷,栗六無成。

Tài quan hữu lực , nhật chủ lãng kiện , khả dĩ tự lập vi chủ , thân vượng vô y , hoặc thân nhược vô trợ , chỉ hiệp y nhân tác giá . Bát tự thiểu xung thiểu hiệp , sự nghiệp đắc thành chuyên nhất . Đa xung đa hiệp , tắc tần niên biến thiên , lật lục vô thành .

五行需水,或命有驛馬,宜流動事業,外勤職務。五行需火或需金,宜近工厂機械等事。五行需木或需土。則宜農林種植,固定實業。

Ngũ hành nhu thủy , hoặc mệnh hữu dịch mã , nghi lưu động sự nghiệp , ngoại cần chức vụ . Ngũ hành nhu hỏa hoặc nhu kim , nghi cận công xưởng cơ giới đẳng sự . Ngũ hành nhu mộc hoặc nhu thổ . Tắc nghi nông lâm chủng thực , cố định thật nghiệp .

五行偏枯之命,所事多風俗波起落,亦有此業利而彼業不利者,五行停勻之命,大抵事業平穩,比比皆然。

Ngũ hành thiên khô chi mệnh , sở sự đa phong tục ba khởi lạc , diệc hữu thử nghiệp lợi nhi bỉ nghiệp bất lợi giả , ngũ hành đình quân chi mệnh , đại để sự nghiệp bình ổn , bỉ bỉ giai nhiên .

八字病重藥輕。作事多出自動,而費力不計好。八字病藥相濟,事多出于被動,且遭受成而省力。

Bát tự bệnh trọng dược khinh . Tác sự đa xuất tự động , nhi phí lực bất kế hảo . Bát tự bệnh dược tương tể , sự đa xuất vu bị động , thả tao thụ thành nhi tỉnh lực .

按事業之推斷,其法不一。以上所述,舉其例端而巳已。更有性情環境之種種關系,不可拘泥片理由,乃貴乎活看。殆亦曉然胸中,而難以形容者也。

Án sự nghiệp chi thôi đoạn , kỳ pháp bất nhất . Dĩ thượng sở thuật , cử kỳ lệ đoan nhi tị dĩ . Canh hữu tính tình hoàn cảnh chi chủng chủng quan hệ , bất khả câu nê phiến lý do , nãi quý hồ hoạt khán . Đãi diệc hiểu nhiên hung trung , nhi nan dĩ hình dong giả dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 36 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:17pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)


官殺並見
Quan sát tịnh kiến


官殺並見之影響
Quan sát tịnh kiến chi ảnh hưởng

(一)日主喜克,官殺並見,吉力加増。

( Nhất ) nhật chủ hỉ khắc , quan sát tịnh kiến , cát lực gia tăng .

(二)日主忌克,官殺並見,凶力更顯。

( Nhị ) nhật chủ kị khắc , quan sát tịnh kiến , hung lực canh hiển .

(三)應用正官見混雜,八字不清,主多磨折。

( Tam ) ứng dụng chánh quan kiến hỗn tạp , bát tự bất thanh , chủ đa ma chiết .

(四)應用七殺見官混雜,命局淆亂,亦主奔波。

( Tứ ) ứng dụng thất sát kiến quan hỗn tạp , mệnh cục hào loạn , diệc chủ bôn ba .

(五)用官而殺混,幸有去殺之神,凶而不凶。

( Ngũ ) dụng quan nhi sát hỗn , hạnh hữu khứ sát chi thần , hung nhi bất hung .

(六)用殺而官混,幸有去官之神,凶而不凶。

( Lục ) dụng sát nhi quan hỗn , hạnh hữu khứ quan chi thần , hung nhi bất hung .

(七)用官而殺混,並無去殺這神,凶不可免。

( Thất ) dụng quan nhi sát hỗn , tịnh vô khứ sát giá thần , hung bất khả miễn .

(八)用殺而官混,並無去官之神,亦以凶論。

( Bát ) dụng sát nhi quan hỗn , tịnh vô khứ quan chi thần , diệc dĩ hung luận .

官殺並見之喜忌
Quan sát tịnh kiến chi hỉ kị

(一)身弱有印,喜官殺並見。

( Nhất ) thân nhược hữu ấn , hỉ quan sát tịnh kiến .

(二)身強有財,喜官殺並見。

( Nhị ) thân cường hữu tài , hỉ quan sát tịnh kiến .

(三)身弱無印,忌官殺並見。

( Tam ) thân nhược vô ấn , kị quan sát tịnh kiến .

(四)身強有傷食而無財,忌官殺並見。

( Tứ ) thân cường hữu thương thực nhi vô tài , kị quan sát tịnh kiến .

(五)八字忌官,寺有傷官之制,忌又見七殺。

( Ngũ ) bát tự kị quan , tự hữu thương quan chi chế , kị hựu kiến thất sát .

(六)八字忌殺,幸有食之制,忌又見正官。

( Lục ) bát tự kị sát , hạnh hữu thực chi chế , kị hựu kiến chánh quan .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 37 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:18pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên
Quan sát tịnh kiến (tiếp theo)

官殺並見之去留
Quan sát tịnh kiến chi khứ lưu

(一)官殺並見,嫌其混雜者,先謀去之之道,一者既去,一者自留矣。

( Nhất ) quan sát tịnh kiến , hiềm kỳ hỗn tạp giả , tiên mưu khứ chi chi đạo , nhất giả ký khứ , nhất giả tự lưu hĩ .

(二)官殺並見,愛其互相協助者,不必議去議留,聽其自然可也。

( Nhị ) quan sát tịnh kiến , ái kỳ hỗ tương hiệp trợ giả , bất tất nghị khứ nghị lưu , thính kỳ tự nhiên khả dã .

(三)官殺並見,只有食神。去殺而留官。

( Tam ) quan sát tịnh kiến , chỉ hữu thực thần . Khứ sát nhi lưu quan .

(四)官殺並見,只有傷官,去官而留殺。

( Tứ ) quan sát tịnh kiến , chỉ hữu thương quan , khứ quan nhi lưu sát .

(五)官殺並見,食傷亦並見,官殺皆可去淨

( Ngũ ) quan sát tịnh kiến , thực thương diệc tịnh kiến , quan sát giai khả khứ tịnh

(六)如甲日並見辛官庚殺,又有丙火合辛,是謂合官留殺。合者絆也,絆亦可去也。

( Lục ) như giáp nhật tịnh kiến tân quan canh sát , hựu hữu bính hỏa hiệp tân , thị vị hiệp quan lưu sát . Hiệp giả bán dã , bán diệc khả khứ dã .

(七)如甲日而透庚金七殺,又支見酉金,是庚殺乘旺,不作官殺混雜,不必議其去留耳。

( Thất ) như giáp nhật nhi thấu canh kim thất sát , hựu chi kiến dậu kim , thị canh sát thừa vượng , bất tác quan sát hỗn tạp , bất tất nghị kỳ khứ lưu nhĩ .

(八)甲乙日見申酉,以巳去申,或以寅去申,以午去酉,或以卯去酉。丙丁日見亥子,以辰戌去亥,或以巳去亥,以丑未去子,或以午去子。戊己日見寅卯,以申去寅,以酉去卯。庚辛日見巳午,以亥去巳,以子去午。壬癸日見辰戌丑未,以寅去辰戌,以卯去丑未。

( Bát ) giáp ất nhật kiến thân dậu , dĩ tị khứ thân , hoặc dĩ dần khứ thân , dĩ ngọ khứ dậu , hoặc dĩ mão khứ dậu . Bính đinh nhật kiến hợi tý , dĩ thìn tuất khứ hợi , hoặc dĩ tị khứ hợi , dĩ sửu mùi khứ tý , hoặc dĩ ngọ khứ tý . Mậu kỷ nhật kiến dần mão , dĩ thân khứ dần , dĩ dậu khứ mão . Canh tân nhật kiến tị ngọ , dĩ hợi khứ tị , dĩ tý khứ ngọ . Nhâm quý nhật kiến thìn tuất sửu mùi , dĩ dần khứ thìn tuất , dĩ mão khứ sửu mùi .

(九)戊己日見寅卯,又遇午戌,則寅合午戌成火,而卯獨當權。庚辛日見巳午,又遇酉丑,則巳會酉丑成金,而午獨當權。甲乙日見申酉,又遇子辰,則申會子辰成水,而酉獨當權。丙丁日見亥子,又遇卯未,則亥會卯未成木,而子獨當權。壬癸日見丑辰或戌未,又遇子申或寅午則辰會子申成水,戌會寅午成火,而丑未當權矣。

( Cửu ) mậu kỷ nhật kiến dần mão , hựu ngộ ngọ tuất , tắc dần hiệp ngọ tuất thành hỏa , nhi mão độc đương quyền . Canh tân nhật kiến tị ngọ , hựu ngộ dậu sửu , tắc tị hội dậu sửu thành kim , nhi ngọ độc đương quyền . Giáp ất nhật kiến thân dậu , hựu ngộ tý thìn , tắc thân hội tý thìn thành thủy , nhi dậu độc đương quyền . Bính đinh nhật kiến hợi tý , hựu ngộ mão mùi , tắc hợi hội mão mùi thành mộc , nhi tý độc đương quyền . Nhâm quý nhật kiến sửu thìn hoặc tuất mùi , hựu ngộ tý thân hoặc dần ngọ tắc thìn hội tý thân thành thủy , tuất hội dần ngọ thành hỏa , nhi sửu mùi đương quyền hĩ .

(十)丙丁日見亥子,若子隨辰合入庫,則亥當權。庚辛日見巳午,若午隨戌合入庫,則巳當權。戊己日見寅卯,若卯隨未合入庫,則寅當權。甲乙日見申酉,若酉隨丑合入庫,則申當權。

( Thập ) bính đinh nhật kiến hợi tý , nhược tý tùy thìn hiệp nhập khố , tắc hợi đương quyền . Canh tân nhật kiến tị ngọ , nhược ngọ tùy tuất hiệp nhập khố , tắc tị đương quyền . Mậu kỷ nhật kiến dần mão , nhược mão tùy mùi hiệp nhập khố , tắc dần đương quyền . Giáp ất nhật kiến thân dậu , nhược dậu tùy sửu hiệp nhập khố , tắc thân đương quyền .

(十一)庚辛申酉並見,足可以去一甲一乙一寅一卯,亦可去甲寅乙卯。若一庚一申一辛一酉,去甲乙寅卯,勢必不能。

( Thập nhất ) canh tân thân dậu tịnh kiến , túc khả dĩ khứ nhất giáp nhất ất nhất dần nhất mão , diệc khả khứ giáp dần ất mão . Nhược nhất canh nhất thân nhất tân nhất dậu , khứ giáp ất dần mão , thế tất bất năng .

(十二)官殺並見,傷官食神亦並見。傷官較爲有力。則去官,食神較爲有力,則去殺。

( Thập nhị ) quan sát tịnh kiến , thương quan thực thần diệc tịnh kiến . Thương quan giác vi hữu lực . Tắc khứ quan , thực thần giác vi hữu lực , tắc khứ sát .

(十三)陰日傷官,可以去官,又可以合殺。貼近正官,則以去官論。貼近七殺,則以合殺論。陽日食神,可以去殺,而又可合官。貼近七殺,則以去殺論貼近正官,則以合官論。陰日食神,只可去殺,不能合官。陽日傷官,只可去官,不能合殺。

( Thập tam ) âm nhật thương quan , khả dĩ khứ quan , hựu khả dĩ hiệp sát . Thiếp cận chánh quan , tắc dĩ khứ quan luận . Thiếp cận thất sát , tắc dĩ hiệp sát luận . Dương nhật thực thần , khả dĩ khứ sát , nhi hựu khả hiệp quan . Thiếp cận thất sát , tắc dĩ khứ sát luận thiếp cận chánh quan , tắc dĩ hiệp quan luận . Âm nhật thực thần , chỉ khả khứ sát , bất năng hiệp quan . Dương nhật thương quan , chỉ khả khứ quan , bất năng hiệp sát .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 38 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:22pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

燥濕
Táo thấp


大抵命局亢燥,則喜潤澤。命局潮濕,則喜暄燠。八字無水或少水,値于夏令,或多木多火,乃亢燥之局。若命中喜土,逢燥土則益燥,未必佳妙。逢濕土則得滋,上加吉矣。八字無火或火少,時在冬令,或多金多水,乃潮濕之乙,如命中喜土,逢溫土則更濕,未易言吉。逢燥土則去濕,花添錦上矣。天干五行,無分燥濕,地支則昭然有別。今請一一言之,亦學命所不可不知也。子、卯、酉、爲純金純水純木,亦無燥濕之分。丑中己辛,爲濕土濕金,因有癸水藏也。寅申甲戊,爲燥木燥土,因有丙火藏也。辰中戊乙,爲濕土濕木,因有癸水藏也。巳中戊庚,火燥土燥金,因有丙火藏也。午中之己,爲燥土,因有丁火藏也。未中己乙爲燥土燥木,因有丁火藏也。申中庚戊,爲濕金濕土,因有壬水藏也。戌中戊辛,爲燥土燥金,因藏有丁火也。亥中之甲,爲濕木,因藏有壬水也。

Đại để mệnh cục kháng táo , tắc hỉ nhuận trạch . Mệnh cục triều thấp , tắc hỉ huyên úc . Bát tự vô thủy hoặc thiểu thủy , trị vu hạ lệnh , hoặc đa mộc đa hỏa , nãi kháng táo chi cục . Nhược mệnh trung hỉ thổ , phùng táo thổ tắc ích táo , vị tất giai diệu . Phùng thấp thổ tắc đắc tư , thượng gia cát hĩ . Bát tự vô hỏa hoặc hỏa thiểu , thời tại đông lệnh , hoặc đa kim đa thủy , nãi triều thấp chi ất , như mệnh trung hỉ thổ , phùng ôn thổ tắc canh thấp , vị dị ngôn cát . Phùng táo thổ tắc khứ thấp , hoa thiêm cẩm thượng hĩ . Thiên can ngũ hành , vô phân táo thấp , địa chi tắc chiêu nhiên hữu biệt . Kim thỉnh nhất nhất ngôn chi , diệc học mệnh sở bất khả bất tri dã . Tý , mão , dậu , vi thuần kim thuần thủy thuần mộc , diệc vô táo thấp chi phân . Sửu trung kỷ tân , vi thấp thổ thấp kim , nhân hữu quý thủy tàng dã . Dần thân giáp mậu , vi táo mộc táo thổ , nhân hữu bính hỏa tàng dã . Thìn trung mậu ất , vi thấp thổ thấp mộc , nhân hữu quý thủy tàng dã . Tị trung mậu canh , hỏa táo thổ táo kim , nhân hữu bính hỏa tàng dã . Ngọ trung chi kỷ , vi táo thổ , nhân hữu đinh hỏa tàng dã . Mùi trung kỷ ất vi táo thổ táo mộc , nhân hữu đinh hỏa tàng dã . Thân trung canh mậu , vi thấp kim thấp thổ , nhân hữu nhâm thủy tàng dã . Tuất trung mậu tân , vi táo thổ táo kim , nhân tàng hữu đinh hỏa dã . Hợi trung chi giáp , vi thấp mộc , nhân tàng hữu nhâm thủy dã .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 39 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:25pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

初學捷徑
Sơ học tiệp kính

用之官星不可傷,不用官星盡可傷。用之財星不可劫,不用財星盡可劫。

Dụng chi quan tinh bất khả thương , bất dụng quan tinh tận khả thương . Dụng chi tài tinh bất khả kiếp , bất dụng tài tinh tận khả kiếp .

用之印綬不可坏,不用印綬盡可坏。用之食神不可奪,不用食神盡可奪。

Dụng chi ấn thụ bất khả khôi , bất dụng ấn thụ tận khả khôi . Dụng chi thực thần bất khả đoạt , bất dụng thực thần tận khả đoạt .

用之七殺不可制,制殺太過反爲凶。身殺兩停宜制殺,殺重身輕宜化殺。

Dụng chi thất sát bất khả chế , chế sát thái quá phản vi hung . Thân sát lưỡng đình nghi chế sát , sát trọng thân khinh nghi hóa sát .

身強殺淺宜生殺,羊刃重重喜食傷,若逢官殺變生殃。財多身弱宜劫刃。

Thân cường sát thiển nghi sanh sát , dương nhận trùng trùng hỉ thực thương , nhược phùng quan sát biến sanh ương . Tài đa thân nhược nghi kiếp nhận .

劫重財輕喜食神。官旺身衰宜印地,官衰印旺利財縛。莫道梟神無用處,

Kiếp trọng tài khinh hỉ thực thần . Quan vượng thân suy nghi ấn địa , quan suy ấn vượng lợi tài phược . Mạc đạo kiêu thần vô dụng xứ ,

殺多食重最爲良。勿謂羊刃是凶物,財多殺党亦爲貞。

Sát đa thực trọng tối vi lương . Vật vị dương nhận thị hung vật , tài đa sát đảng diệc vi trinh .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đã tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 40 of 41: Đã gửi: 09 July 2010 lúc 4:26pm | Đã lưu IP Trích dẫn chindonco

Bổ sung thiên (tiếp theo)

五行生克衰旺顚倒微妙
Ngũ hành sanh khắc suy vượng điên đảo vi diệu

木本生火,木多火熾。有金克木,則可生火矣。

Mộc bổn sanh hỏa , mộc đa hỏa sí . Hữu kim khắc mộc , tắc khả sanh hỏa hĩ .

火本生土,火多土焦。有水克火,則可生土矣。

Hỏa bổn sanh thổ , hỏa đa thổ tiêu . Hữu thủy khắc hỏa , tắc khả sanh thổ hĩ .

土本生金,土多金埋。有木克土,則可生金矣。

Thổ bổn sanh kim , thổ đa kim mai . Hữu mộc khắc thổ , tắc khả sanh kim hĩ .

金本生水,金多水弱。有火克金,則可生水矣。

Kim bổn sanh thủy , kim đa thủy nhược . Hữu hỏa khắc kim , tắc khả sanh thủy hĩ .

水本生木,水多木浮。有土克水,則可生木矣。

Thủy bổn sanh mộc , thủy đa mộc phù . Hữu thổ khắc thủy , tắc khả sanh mộc hĩ .

木本生火,火多木焚。水克火則生木,火生土則存木也。

Mộc bổn sanh hỏa , hỏa đa mộc phần . Thủy khắc hỏa tắc sanh mộc , hỏa sanh thổ tắc tồn mộc dã .

火本生土,土重火熄。木克土則生火,土生金則存火也。

Hỏa bổn sanh thổ , thổ trọng hỏa tức . Mộc khắc thổ tắc sanh hỏa , thổ sanh kim tắc tồn hỏa dã .

土本生金,金多土泄。火克金則生土,金生水則存土也。

Thổ bổn sanh kim , kim đa thổ tiết . Hỏa khắc kim tắc sanh thổ , kim sanh thủy tắc tồn thổ dã .

金本生水,水泛金沉。土克水則生金,水生木則存金也。

Kim bổn sanh thủy , thủy phiếm kim trầm . Thổ khắc thủy tắc sanh kim , thủy sanh mộc tắc tồn kim dã .

水本生木,木旺水涸。金克木則生水,木生火則存水也。

Thủy bổn sanh mộc , mộc vượng thủy hạc . Kim khắc mộc tắc sanh thủy , mộc sanh hỏa tắc tồn thủy dã .

木生火也,木火兩旺,宜水以養木。

Mộc sanh hỏa dã , mộc hỏa lưỡng vượng , nghi thủy dĩ dưỡng mộc .

火生土也,火土兩旺,宜木以養火。

Hỏa sanh thổ dã , hỏa thổ lưỡng vượng , nghi mộc dĩ dưỡng hỏa .

土生金也,土金兩旺,宜火以助土。

Thổ sanh kim dã , thổ kim lưỡng vượng , nghi hỏa dĩ trợ thổ .

金生水也,金水兩旺,宜土以生金。

Kim sanh thủy dã , kim thủy lưỡng vượng , nghi thổ dĩ sanh kim .

木能生火,然火亦能生木也。水生木者,潤地之燥也。火生木者,解天之凍也。

Mộc năng sanh hỏa , nhiên hỏa diệc năng sanh mộc dã . Thủy sanh mộc giả , nhuận địa chi táo dã . Hỏa sanh mộc giả , giải thiên chi đống dã .

火能生土,然土亦能生火也。木生火者,冬木之枯也。土生火者,夏土之燥也。

Hỏa năng sanh thổ , nhiên thổ diệc năng sanh hỏa dã . Mộc sanh hỏa giả , đông mộc chi khô dã . Thổ sanh hỏa giả , hạ thổ chi táo dã .

土能生金,然金亦能生土也。火生土者,去地之濕也。金生土者,防土之傾也。

Thổ năng sanh kim , nhiên kim diệc năng sanh thổ dã . Hỏa sanh thổ giả , khứ địa chi thấp dã . Kim sanh thổ giả , phòng thổ chi khuynh dã .

金能生水,然水亦能生金也。土生金者,砥水之溢也。水生金者,制火之烈也。

Kim năng sanh thủy , nhiên thủy diệc năng sanh kim dã . Thổ sanh kim giả , chỉ thủy chi dật dã . Thủy sanh kim giả , chế hỏa chi liệt dã .

水能生木,然木亦能生水也。金生水者,阻其泄漏也。木生水者,去其淤塞也。

Thủy năng sanh mộc , nhiên mộc diệc năng sanh thủy dã . Kim sanh thủy giả , trở kỳ tiết lậu dã . Mộc sanh thủy giả , khứ kỳ ứ tắc dã .

木本克土,土多木折。水生木,則木能克土。

Mộc bổn khắc thổ , thổ đa mộc chiết . Thủy sanh mộc , tắc mộc năng khắc thổ .

火本克金,金多火熄。木生火,則火能克金。

Hỏa bổn khắc kim , kim đa hỏa tức . Mộc sanh hỏa , tắc hỏa năng khắc kim .

土本克水,水多土盪。火生土,則土能克水。

Thổ bổn khắc thủy , thủy đa thổ đãng . Hỏa sanh thổ , tắc thổ năng khắc thủy .

金本克木,木多金缺。土生金,則金能克木。

Kim bổn khắc mộc , mộc đa kim khuyết . Thổ sanh kim , tắc kim năng khắc mộc .

水本克火,火多水涸。金生水,則水能克火。

Thủy bổn khắc hỏa , hỏa đa thủy hạc . Kim sanh thủy , tắc thủy năng khắc hỏa .

木克土,木太多,宜金以衛土也。

Mộc khắc thổ , mộc thái đa , nghi kim dĩ vệ thổ dã .

火克金,火太多,宜水以養金也。

Hỏa khắc kim , hỏa thái đa , nghi thủy dĩ dưỡng kim dã .

土克水,水太多,宜木以納水也。

Thổ khắc thủy , thủy thái đa , nghi mộc dĩ nạp thủy dã .

金克木,木太多,宜火以榮木也。

Kim khắc mộc , mộc thái đa , nghi hỏa dĩ vinh mộc dã .

水克火,火太多,宜土以扶火也。

Thủy khắc hỏa , hỏa thái đa , nghi thổ dĩ phù hỏa dã .

木克土也,木土兩旺,宜水以潤土。

Mộc khắc thổ dã , mộc thổ lưỡng vượng , nghi thủy dĩ nhuận thổ .

土克水也。水土兩旺,宜火以濕水。

Thổ khắc thủy dã . Thủy thổ lưỡng vượng , nghi hỏa dĩ thấp thủy .

水克火也。水火兩旺,宜金以熄火。

Thủy khắc hỏa dã . Thủy hỏa lưỡng vượng , nghi kim dĩ tức hỏa .

火克金也。火金兩旺,宜木以缺金。

Hỏa khắc kim dã . Hỏa kim lưỡng vượng , nghi mộc dĩ khuyết kim .

金克木也。金木兩旺,宜土以折木。

Kim khắc mộc dã . Kim mộc lưỡng vượng , nghi thổ dĩ chiết mộc .

木能克土,然水亦能克木也。木克土者,春土之柔也。土克木者,夏土之燥也。

Mộc năng khắc thổ , nhiên thủy diệc năng khắc mộc dã . Mộc khắc thổ giả , xuân thổ chi nhu dã . Thổ khắc mộc giả , hạ thổ chi táo dã .

土能克水,然水亦能克土也。土克水者,夏水之涸也。水克土者,冬水之凍也。

Thổ năng khắc thủy , nhiên thủy diệc năng khắc thổ dã . Thổ khắc thủy giả , hạ thủy chi hạc dã . Thủy khắc thổ giả , đông thủy chi đống dã .

水能克火,然火亦能克水也。水克火者,金水寒凝也。火克水者,杯水車薪也。

Thủy năng khắc hỏa , nhiên hỏa diệc năng khắc thủy dã . Thủy khắc hỏa giả , kim thủy hàn ngưng dã . Hỏa khắc thủy giả , bôi thủy xa tân dã .

火能克金,然金亦能克火也。火克金者,春火之相也。金克火者,冬火之囚也。

Hỏa năng khắc kim , nhiên kim diệc năng khắc hỏa dã . Hỏa khắc kim giả , xuân hỏa chi tương dã . Kim khắc hỏa giả , đông hỏa chi tù dã .

金能克木,然木亦能克金也。金克木者,金堅木凍也。木克金者,木盛金脆也。

Kim năng khắc mộc , nhiên mộc diệc năng khắc kim dã . Kim khắc mộc giả , kim kiên mộc đống dã . Mộc khắc kim giả , mộc thịnh kim thúy dã .

旺者宜克。然旺之極者,宜泄而不宜克也。所謂實則瀉其子,是以春木森森,宜火旺以通耀。夏火炎炎,宜土多而斂威。秋金銳銳,宜水盛以流清。冬水洋洋,宜木眾而納勢。季土疊疊,宜重金以吐秀。

Vượng giả nghi khắc . Nhiên vượng chi cực giả , nghi tiết nhi bất nghi khắc dã . Sở vị thật tắc tả kỳ tử , thị dĩ xuân mộc sâm sâm , nghi hỏa vượng dĩ thông diệu . Hạ hỏa viêm viêm , nghi thổ đa nhi liễm uy . Thu kim nhuệ nhuệ , nghi thủy thịnh dĩ lưu thanh . Đông thủy dương dương , nghi mộc chúng nhi nạp thế . Quý thổ điệp điệp , nghi trọng kim dĩ thổ tú .

弱者宜生。然弱之極者,宜克而不宜生也。所謂虛則補其母,是以秋木凋落,宜金而不宜水也。冬火熄滅,宜水而不宜木。也仲春之土無火生,反宜木也。仲秋之土無火生,反宜金也。

Nhược giả nghi sanh . Nhiên nhược chi cực giả , nghi khắc nhi bất nghi sanh dã . Sở vị hư tắc bổ kỳ mẫu , thị dĩ thu mộc điêu lạc , nghi kim nhi bất nghi thủy dã . Đông hỏa tức diệt , nghi thủy nhi bất nghi mộc . Dã trọng xuân chi thổ vô hỏa sanh , phản nghi mộc dã . Trọng thu chi thổ vô hỏa sanh , phản nghi kim dã .

陽之極者,陰至也。陰之極者,陽至也。寒極則熱生也,熱極則寒生也。

Dương chi cực giả , âm chí dã . Âm chi cực giả , dương chí dã . Hàn cực tắc nhiệt sanh dã , nhiệt cực tắc hàn sanh dã .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược Tìm các bài viết đã gửi bởi chindonco
 

<< Trước Trang of 3 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm dò ý kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm dò



Trang này đã được tạo ra trong 3.3379 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐÃ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO