Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
  H́nh Ảnh Từ Thiện
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Thông Tin
  Thông Báo
  Báo Tin
  Liên Lạc Ban Điều Hành
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Nhờ Coi Quẻ
  Nhờ Coi Ngày
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Tử Vi
  Tử Bình
  Kinh Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Bói Bài
  Đoán Điềm Giải Mộng
  Khoa Học Huyền Bí
  Thái Ất - Độn Giáp
  Y Dược
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch và Phong Thủy 3
Kỹ Thuật
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Thư Viện
  Tủ Sách
  Bài Viết Chọn Lọc
Linh Tinh
  Linh Tinh
  Giải Trí
  Vườn Thơ
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 226 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
chindonco (3250)
hiendde (2589)
HoaCai01 (2277)
vothienkhong (1807)
dinhvantan (934)
ryan88 (805)
Vovitu (713)
ruavang (691)
lancongtu (667)
TranNhatThanh (644)
Hội viên mới
redlee (0)
dautranhsinhton (0)
Chieu Tim1234 (1)
huyent.nguyen (0)
tamsuhocdao (0)
henytran2708 (0)
thuanhai_bgm (0)
Longthienson (0)
thuyenktc (0)
liemnhi (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Kinh Dịch
 TUVILYSO.net : Kinh Dịch
Tựa đề Chủ đề: Tiêu Thị Dịch Lâm - Nhu Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 1 of 9: Đă gửi: 14 July 2010 lúc 1:20pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco



5.需
5.Nhu



5.
-
Nhu chi Nhu
久旱三年,草木不生。粢盛空乏,無以供靈。

cửu hạn tam niên,thảo mộc bất sanh。Tư thịnh không phạp,vô dĩ cúng linh。
1.
-
Nhu chi Càn
火滅覆息,君明其德,仁人可遇,身受利福。

hỏa diệt phục tức,quân minh khởi đức,nhân nhân khả ngộ,thân thụ lợi phúc。
2.
-
Nhu chi Khôn
溫山鬆柏,常茂不落。鸞鳳所庇,得其歡樂。

ôn san tông bách,thường mậu bất lạc。Loan phượng sở tí,đắc khởi hoan lạc。
3.
-
Nhu chi Truân
西誅不覆,恃強負力。倍道趨敵,師徒敗覆。

tây tru bất phục,thị cường phụ lực。Bội đạo xu địch,sư đồ bại phục。
4.
-
Nhu chi Mông
三塗五嶽,陽城太室,神明所伏,獨無兵革。

tam đồ Ngũ Nhạc,dương thành thái thất,thần minh sở mật,độc vô binh cách。
   
6.
-
Nhu chi Tụng
三牛生狗,以戌為母。荊夷上侵,姬伯齣走。

tam ngưu sanh cẩu,dĩ tuất vi mẫu。Kinh di thượng xâm,cơ bá xích tẩu。
7.
-
Nhu chi Sư
鳧游江海,役行韆裏。以為死亡,覆見空素。長主兇懮。

Bằng du giang hải,dịch hành thiên lư。Dĩ vi tử vong,phục kiến không tố。Trường thiển hung 。
8.
-
Nhu chi Tỷ
太乙駕騮,從天上來,徵君叔季,封為魯候,無有兇懮。

thái ất giá lưu,tùng thiên thượng lai,chinh quân thúc quư,phong vi lỗ hậu,vô hữu hung ưu 。




凴 bằng (13n)

  • 1 : Cũng như chữ 凭, tục mượn dùng như chữ bằng 憑.

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 2 of 9: Đă gửi: 14 July 2010 lúc 1:28pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nhu (tiếp theo)

9.
-
Nhu chi Tiểu Súc
紝績獨居,寡處無夫。陰陽失忘,為人僕使。

nhâm tích độc cư,quả xứ vô phu。Âm dương thất vong,vi nhân tẩu sử。
10.
-
Nhu chi Lư
兵徵大宛,北齣玉門。與鬍寇戰,平城道西。七日絕糧,身幾不全。

binh chinh Đại Uyển,bắc xích ngọc môn。Dữ hồ khấu chiến,b́nh thành đạo tây。Thất nhật tuyệt lương,thân ki bất toàn。
11.
-
Nhu chi Thái
楚靈暴虐,疲極民力。禍起乾溪,棄疾作毒。扶仗奔逃,身死亥室。

sở linh bạo ngược,b́ cực dân lực。Họa khởi can khê,khí tật tác độc。Phù trượng bôn đào,thân tử hợi thất。
12.
-
Nhu chi Bĩ
雌單獨居,歸其本巢。毛羽憔悴,誌如死灰。

thư đơn độc cư,quy khởi bổn sào。Mao vũ tiều tụy,chí như tử hôi。
13.
-
Nhu chi Đồng Nhân
兩矛相刺,勇力鈞敵。交綏結如,不破不缺。

lưỡng mâu tương thứ,dũng lực quân địch。Giao tuy kết như,bất phá bất khuyết。
14.
-
Nhu chi Đại Hữu
乘船渡濟,載水逢火。賴幸免禍,蒙我生全。

thừa thuyền độ tể,tái thủy phùng hỏa。Lại hạnh miễn họa,mông ngă sanh toàn。
15.
-
Nhu chi Khiêm
喪寵溢尤,政傾家覆。我宗失國,秦滅周室。

táng sủng dật vưu,chánh khuynh gia phục。Ngă tông thất quốc,tần diệt chu thất。
16.
-
Nhu chi Dự
鼕無藏冰,春陽不通。陰流為賊,國被其殃。

đông vô tàng băng,xuân dương bất thông。Âm lưu vi tặc,quốc bị khởi ương。



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 3 of 9: Đă gửi: 14 July 2010 lúc 1:35pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nhu (tiếp theo)

17.
-
Nhu chi Tùy
田鼠野雞,意常慾逃。拘製籠檻,不得動搖。

điền thử dă kê,ư thường dục đào。Câu chế lung hạm,bất đắc động diêu。
18.
-
Nhu chi Cổ
珮玉蕊兮,無所繫之。旨酒一壺,莫與笑語。孤寡獨特,常愁懮苦。

bội ngọc nhị hề,vô sở hệ chi。Chỉ tửu nhất hồ,mạc dữ tiếu ngữ。Cô quả độc đặc,thường sầu ưu khổ。
19.
-
Nhu chi Lâm
沒游源口,求鮫為寶。家危自俱,覆齣生道。

một du nguyên khẩu,cầu giao vi bảo。Gia nguy tự câu,phục xích sanh đạo。
20.
-
Nhu chi Quán
河水孔穴,坏敗我室。水深無岸,魚鱉傾側。

hà thủy khổng huyệt,khôi bại ngă thất。Thủy thâm vô ngạn,ngư miết khuynh trắc。
21.
-
Nhu chi Phệ Hạp
教羊牧兔,使魚捕鼠。任非其人,費日無功。

giáo dương mục thỏ,sử ngư bộ thử。Nhậm phi khởi nhân,phí nhật vô công。
22.
-
Nhu chi Bí
升戶入室,就溫燠食。冰凍北陸,不能相賊。

thăng hộ nhập thất,tựu ôn úc thực。Băng đống bắc lục,bất năng tương tặc。
23.
-
Nhu chi Bác
孤竹之噓,老婦無夫。傷於蒺藜,不見少妻。東郭棠薑,武氏破亡。

cô trúc chi hư,lăo phụ vô phu。Thương ư tật lê,bất kiến thiểu thê。Đông quách đường khương,vũ thị phá vong。
24.
-
Nhu chi Phục
兇禍災殃,日益明彰。福不可剺,三郤夷傷。

hung họa tai ương,nhật ích minh chương。Phúc bất khả ly,tam khích di thương。





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 4 of 9: Đă gửi: 14 July 2010 lúc 1:41pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nhu (tiếp theo)

25.
-
Nhu chi Vô Vọng
載璧秉珪,請命於河。周公作誓,衝人瘳癒。

tái bích bỉnh khuê,thỉnh mệnh ư hà。Chu Công tác thệ,xung nhân sưu dũ。
26.
-
Nhu chi Đại Súc
鳥升鵲舉,照臨東海。龍降庭堅,為陶叔後。封圻英六,履祿綏厚。

điểu thăng thước cử,chiếu lâm Đông Hải。Long giáng đ́nh kiên,vi đào thúc hậu。Phong kỳ anh lục,lư lộc tuy hậu。
27.
-
Nhu chi Di
危坐至暮,請求不得。膏澤不降,政戾民忒。

nguy tọa chí mạc,thỉnh cầu bất đắc。Cao trạch bất giáng,chánh lệ dân thải。
28.
-
Nhu chi Đại Quá
宜昌娶婦,東家歌舞。讌樂有序,長樂嘉喜。

nghi xương thú phụ,đông gia ca vũ。Yên lạc hữu tự,trường lạc gia hỉ。
29.
-
Nhu chi Khảm
鑿井求玉,非卞氏寶。名因身辱,僗無所得。

tạc tỉnh cầu ngọc,phi biện thị bảo。Danh nhân thân nhục,lao vô sở đắc。
30.
-
Nhu chi Ly
鴻鵠思其雄,慾隨鳳東。順理羽翼,齣佽鬚日。中留北邑,覆反其室。

hồng hộc tư khởi hùng,dục tùy phượng đông。Thuận lư vũ dực,xích thứ tu nhật。Trung lưu bắc ấp,phục phản khởi thất。
31.
-
Nhu chi Hàm
早霜晚雪,傷害禾麥。損功棄力,饑無所食。

tảo sương văn tuyết,thương hại ḥa mạch。Tổn công khí lực,cơ vô sở thực。
32.
-
Nhu chi Hằng
蝙螺生子,深目黑醜。雖飾相就,眾人莫取。

biên loa sanh tử,thâm mục hắc xú。Tuy sức tương tựu,chúng nhân mạc thủ。





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 5 of 9: Đă gửi: 14 July 2010 lúc 1:52pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nhu (tiếp theo)

33.
-
Nhu chi Độn
去如飛鴻,避兇直東。遂得全脫,與福相逢。

khứ như phi hồng,tị hung trực đông。Toại đắc toàn thoát,dữ phúc tương phùng。
34.
-
Nhu chi Đại Tráng
婚姻合配,同枕共牢,以降休嘉,子孫封候。

hôn nhân hiệp phối,đồng chẩm cộng lao,dĩ giáng hưu gia,tử tôn phong hậu。
35.
-
Nhu chi Tấn
鹹陽辰巳,長安戌亥。坵陵生止,非魚鰌市。不可辭阻,終無悔咎。

hàm dương th́n tị,Trường An tuất hợi。Khâu lăng sanh chỉ,phi ngư thu thị。Bất khả từ trở,chung vô hối cữu。
36.
-
Nhu chi Minh Di
螟蟲為賊,害我五穀。簞食空虛,家無所食。

minh trùng vi tặc,hại ngă ngũ cốc。Đan thực không hư,gia vô sở thực。
37.
-
Nhu chi Gia Nhân
謀恩拜德,東歸吾國。慷慨讌笑,歡樂有福。

mưu ân bái đức,đông quy ngô quốc。Khảng khái yên tiếu,hoan lạc hữu phúc。
38.
-
Nhu chi Khuê
齋具贖貍,不聽我辭。繫於虎鬚,牽不得來。

trai cụ thục li,bất thính ngă từ。Hệ ư hổ tu,khiên bất đắc lai。
39.
-
Nhu chi Kiển
比目附翼,歡樂相得。行止集周,終不離忒。

bỉ mục phụ dực,hoan lạc tương đắc。Hành chỉ tập chu,chung bất ly thải。
40.
-
Nhu chi Giải
一指食肉,口無所得。染其鼎鼐,舌饞於腹。

nhất chỉ thực nhục,khẩu vô sở đắc。Nhiễm khởi đỉnh năi,thiệt sàm ư phúc。




鰌 thu (20n)

  • 1 : Con trạch.

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 6 of 9: Đă gửi: 14 July 2010 lúc 1:59pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nhu (tiếp theo)

41.
-
Nhu chi Tổn
曳綸江海,鉤掛魴鯉。王孫得利,以享仲友。

duệ luân giang hải,câu quải phường lư。Vương tôn đắc lợi,dĩ hưởng trọng hữu。
42.
-
Nhu chi Ích
商紂牧野,顛敗所在。賦斂重數,黎元愁苦。

thương trụ mục dă,điên bại sở tại。Phú liễm trọng số,lê nguyên sầu khổ。
43.
-
Nhu chi Quyết
北辰紫宮,衣冠立中。含龢建德,常受天福。

Bắc Thần tử cung,y quan lập trung。Hàm ḥa kiến đức,thường thụ thiên phúc。
44.
-
Nhu chi Cấu
輕戰尚勇,不知兵權。為敵所製,從師北奔。

khinh chiến thượng dũng,bất tri binh quyền。Vi địch sở chế,tùng sư bắc bôn。
45.
-
Nhu chi Tụy
大口宣舌,神使仲言。黃龍景星,齣應德門。與福上天,天下安昌。

đại khẩu tuyên thiệt,thần sử trọng ngôn。Hoàng long cảnh tinh,xích ứng đức môn。Dữ phúc thượng thiên,thiên hạ an xương。
46.
-
Nhu chi Thăng
兇子禍孫,把劍嚮門。兇訟歡囂,驚駭我家。

hung tử họa tôn,bả kiếm hưởng môn。Hung tụng hoan hiêu,kinh hăi ngă gia。
47.
-
Nhu chi Khốn
祝伯善言,能事鬼神。辭祁萬歲,使君延年。

chúc bá thiện ngôn,năng sự quỷ thần。Từ ḱ vạn tuế,sử quân diên niên。
48.
-
Nhu chi Tỉnh
珪璧琮璋,執贄見王。百裏宁戚,應聘齊秦。

khuê bích tông chương,chấp chí kiến vương。Bách lư trữ thích,ứng sính tề tần。





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 7 of 9: Đă gửi: 14 July 2010 lúc 2:07pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nhu (tiếp theo)

49.
-
Nhu chi Cách
昧旦乘車,履危蹈溝。亡失裙襦,催折兩軸。

muội đán thừa xa,lư nguy đạo câu。Vong thất quần nhu,thôi chiết lạng trục。
50.
-
Nhu chi Đỉnh
膠著木連,不齣牛欄。斯饗羔羊,家室相安。

giao trước mộc liên,bất xích ngưu lan。Tư hưởng cao dương,gia thất tương an。
51.
-
Nhu chi Chấn
卷領遁世,仁德不捨。三聖攸同,周家茂興。

quyển lĩnh độn thế,nhân đức bất xả。Tam thánh du đồng,chu gia mậu hưng。
52.
-
Nhu chi Cấn
黍稷苗稻,垂秀方造,中旱不雨,傷風枯槁。

thử tắc miêu đạo,thùy tú phương tạo,trung hạn bất vũ,thương phong khô cảo。
53.
-
Nhu chi Tiệm
冠帶南游,與福喜逢。期於嘉貞,拜為公卿。

quan đái nam du,dữ phúc hỉ phùng。Kỳ ư gia trinh,bái vi công khanh。
54.
-
Nhu chi Quy Muội
一巢九子,同公共母。柔順利貞,齣入不殆,福祿所在。

nhất sào cửu tử,đồng công cộng mẫu。Nhu thuận lợi trinh,xích nhập bất đăi,phúc lộc sở tại。
55.
-
Nhu chi Phong
韓氏長女,稼於東海。宜家富主,柔順以居。利得過倍。

hàn thị trưởng nữ,giá ư Đông Hải。Nghi gia phú chủ,nhu thuận dĩ cư。Lợi đắc quá bội。
56.
-
Nhu chi Lữ
因禍受福,喜盈我室,所願必得。

nhân họa thụ phúc,hỉ doanh ngă thất,sở nguyện tất đắc。





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 8 of 9: Đă gửi: 14 July 2010 lúc 2:13pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Nhu (tiếp theo)

57.
-
Nhu chi Tốn
晉平有疾,迎醫秦國。病乃大患,分為兩豎。逃匿膏盲,龢不能癒。

tấn b́nh hữu tật,nghênh y tần quốc。Bệnh năi đại hoạn,phân vi lưỡng thụ。Đào nặc cao manh,ḥa bất năng dũ。
58.
-
Nhu chi Đoài
牡飛門啟,懮患大解。修福行善,不為身禍。

mẫu phi môn khải, hoạn đại giải。Tu phúc hành thiện,bất vi thân họa。
59.
-
Nhu chi Hoán
追亡逐北,至止而得。雉叔相呼,反其室廬。

truy vong trục bắc,chí chỉ nhi đắc。Trĩ thúc tương hô,phản khởi thất lư。
60.
-
Nhu chi Tiết
鳥銘既端,一呼三顛。動搖東西,危慄不安。疾病無患。

điểu minh kư đoan,nhất hô tam điên。Động diêu đông tây,nguy lật bất an。Tật bệnh vô hoạn。
61.
-
Nhu chi Trung Phu
龍化為虎,泰山之陽。眾多從者,莫敢救藏。

long hóa vi hổ,Thái San chi dương。Chúng đa tùng giả,mạc cảm cứu tàng。
62.
-
Nhu chi Tiểu Quá
焱風忽起,車馳揭揭。棄名追亡,失其龢節,懮心輟輟。

diễm phong hốt khởi,xa tŕ yết yết。Khí danh truy vong,thất khởi ḥa tiết, tâm xuyết xuyết。
63.
-
Nhu chi Kư Tế
游居石門,祿安身全。受福西鄰,歸飲玉泉。

du cư thạch môn,lộc an thân toàn。Thụ phúc tây lân,quy ẩm ngọc tuyền。
64.
-
Nhu chi Vị Tế
登高上山,見王自言。申理我饞,得職蒙恩。

đăng cao thượng san,kiến vương tự ngôn。Thân lư ngă sàm,đắc chức mông ân。





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 9 of 9: Đă gửi: 14 July 2010 lúc 4:07pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tiếp

Tiêu Thị Dịch Lâm - Tụng


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

Nếu muốn gửi bài trả lời, trước tiên bạn phải đang nhập
Nếu chưa ghi danh, bạn phải Tham gia

  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 3.4336 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO