Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
  H́nh Ảnh Từ Thiện
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Thông Tin
  Thông Báo
  Báo Tin
  Liên Lạc Ban Điều Hành
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Nhờ Coi Quẻ
  Nhờ Coi Ngày
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Tử Vi
  Tử Bình
  Kinh Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Bói Bài
  Đoán Điềm Giải Mộng
  Khoa Học Huyền Bí
  Thái Ất - Độn Giáp
  Y Dược
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch và Phong Thủy 3
Kỹ Thuật
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Thư Viện
  Tủ Sách
  Bài Viết Chọn Lọc
Linh Tinh
  Linh Tinh
  Giải Trí
  Vườn Thơ
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 241 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
chindonco (3250)
hiendde (2589)
HoaCai01 (2277)
vothienkhong (1807)
dinhvantan (934)
ryan88 (805)
Vovitu (713)
ruavang (691)
lancongtu (667)
TranNhatThanh (644)
Hội viên mới
redlee (0)
dautranhsinhton (0)
Chieu Tim1234 (1)
huyent.nguyen (0)
tamsuhocdao (0)
henytran2708 (0)
thuanhai_bgm (0)
Longthienson (0)
thuyenktc (0)
liemnhi (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Kinh Dịch
 TUVILYSO.net : Kinh Dịch
Tựa đề Chủ đề: Tiêu Thị Dịch Lâm - Sư Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 1 of 9: Đă gửi: 15 July 2010 lúc 2:12pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco



7.師
7.Sư



7.
-
Sư chi Sư
烏鳴呼子,哺以酒脯。高樓之處,子來歸母。穡人成功,年歲大有,妒婦無子。

ô minh hô tử,bộ dĩ tửu bô。Cao lâu chi xứ,tử lai quy mẫu。Sắc nhân thành công,niên tuế đại hữu,đố phụ vô tử。
1.
-
Sư chi Càn
一簧兩舌,佞言諂語。三姦成虎,曾母投杼。

nhất hoàng lưỡng thiệt,nịnh ngôn siểm ngữ。Tam gian thành hổ,tằng mẫu đầu trữ。
2.
-
Sư chi Khôn
春桃生花,季女宜家。受福且多,在師中吉,男為封君。

xuân đào sanh hoa,quư nữ nghi gia。Thụ phúc thả đa,tại sư trung cát,nam vi phong quân。
3.
-
Sư chi Truân
殊類異路,心不相慕。牝牛牡猳,獨無家室。

thù loại dị lộ,tâm bất tương mộ。Tẫn ngưu mẫu ?,độc vô gia thất。
4.
-
Sư chi Mông
折葉蔽目,不見稚叔。三足孤鳥,遠其元夫。

chiết diệp tế mục,bất kiến trĩ thúc。Tam túc cô điểu,viễn khởi nguyên phu。
5.
-
Sư chi Nhu
雀東求粒,誤入網域。賴逢君子,脫覆歸息。

tước đông cầu lạp,ngộ nhập vơng vực。Lại phùng quân tử,thoát phục quy tức。
6.
-
Sư chi Tụng
王孫季子,相與孝友。明允篤誠,升擢薦舉,為國幹輔。

vương tôn quư tử,tương dữ hiếu hữu。Minh duẫn đốc thành,thăng trạc tiến cử,vi quốc cán phụ。
   
8.
-
Sư chi Tỷ
王孫季子,相與孝友。明允篤誠,升擢薦舉,為國幹輔。

vương tôn quư tử,tương dữ hiếu hữu。Minh duẫn đốc thành,thăng trạc tiến cử,vi quốc cán phụ。




叚 :giả
豝 : ba - con lợn cái

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 2 of 9: Đă gửi: 15 July 2010 lúc 3:01pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Sư (tiếp theo)

9.
-
Sư chi Tiểu Súc
舜生大禹,石夷之野。徵詣玉闋,拜理水土。

thuấn sanh Đại Vũ,thạch di chi dă。Chinh nghệ ngọc khuyết,bái lư thủy thổ。
10.
-
Sư chi Lư
義不勝情,以慾自營。見利危寵,滅君令名。

nghĩa bất thắng t́nh,dĩ dục tự doanh。Kiến lợi nguy sủng,diệt quân lệnh danh。
11.
-
Sư chi Thái
三人北行,六位光明。道逢淑女,與我驥子。

tam nhân bắc hành,lục vị quang minh。Đạo phùng thục nữ,dữ ngă kí tử。
12.
-
Sư chi Bĩ
弈張烏號,彀射天狼。柱國雄勇,鬥死滎陽。

dịch trương ô hiệu,cấu xạ thiên lang。Trụ quốc hùng dũng,đấu tử huỳnh dương。
13.
-
Sư chi Đồng Nhân
季姬躑躅,結衿待時。終日至暮,百兩不來。

quư cơ trịch trục,kết câm đăi thời。Chung nhật chí mạc,bách lưỡng bất lai。
14.
-
Sư chi Đại Hữu
鴻雁翩翩,始怨僗苦。災疫病民,鰥寡愁懮。

hồng nhạn phiên phiên,thủy oán lao khổ。Tai dịch bệnh dân,quan quả sầu ưu。
15.
-
Sư chi Khiêm
穿胸狗邦,殭離徬舂。天地易紀,日月更始。

xuyên hung cẩu bang,cương ly bàng thung。Thiên địa dịch kỉ,nhật nguyệt canh thủy。
16.
-
Sư chi Dự
北山有棗,使叔壽考。東岑多慄,宜行賈市,陸樑雌雉,所至利喜。

bắc san hữu tảo,sử thúc thọ khảo。Đông sầm đa lật,nghi hành cổ thị,lục lương thư trĩ,sở chí lợi hỉ。





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 3 of 9: Đă gửi: 15 July 2010 lúc 3:08pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Sư (tiếp theo)

17.
-
Sư chi Tùy
幹旄旌旗,撫幟在郊。雖有寶玉,無路緻之。

cán mao tinh kỳ,phủ xí tại giao。Tuy hữu bảo ngọc,vô lộ trí chi。
18.
-
Sư chi Cổ
精潔淵塞,為饞所言。證訊詰請,繫於枳溫。甘棠聽斷,怡然蒙恩。

tinh khiết uyên tắc,vi sàm sở ngôn。Chứng tấn cật thỉnh,hệ ư chỉ ôn。Cam đường thính đoạn,di nhiên mông ân。
19.
-
Sư chi Lâm
玄黃虺隤,行者僗疲。役夫憔悴,逾時不歸。

huyền hoàng hủy đồi,hành giả lao b́。Dịch phu tiều tụy,du thời bất quy。
20.
-
Sư chi Quán
膚敏之德,髮憤忘食。虜豹禽說,以成主德。

phu mẫn chi đức,phát phẫn vong thực。Lỗ báo cầm thuyết,dĩ thành thiển đức。
21.
-
Sư chi Phệ Hạp
采唐沫鄉,要我桑中。失信不會,懮思約帶。

thải đường mạt hương,yếu ngă tang trung。Thất tín bất hội, ưu tư ước đái。
22.
-
Sư chi Bí

伯宁子福,惠我邦國。蠲除苛殘,使季無患。

bá trữ tử phúc,huệ ngă bang quốc。Quyên trừ hà tàn,sử quư vô hoạn。
23.
-
Sư chi Bác
饞父佞雄,賊亂邦國。生雖忠孝,敗恩不福。

sàm phụ nịnh hùng,tặc loạn bang quốc。Sanh tuy trung hiếu,bại ân bất phúc。
24.
-
Sư chi Phục

淵泉堤防,水道通利。順註湖海,邦國富有。

uyên tuyền đê pḥng,thủy đạo thông lợi。Thuận chú hồ hải,bang quốc phú hữu。





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 4 of 9: Đă gửi: 15 July 2010 lúc 3:15pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Sư (tiếp theo)

25.
-
Sư chi Vô Vọng
江南多蝮,螫我手足。冤繁詰屈,痛徹心腹。

Giang Nam đa phúc,thích ngă thủ túc。Oan phồn cật khuất,thống triệt tâm phúc。
26.
-
Sư chi Đại Súc
三人俱行,别離獨食。一身五心,反覆迷惑,亂無所得。

tam nhân câu hành,biệt ly độc thực。Nhất thân ngũ tâm,phản phục mê hoặc,loạn vô sở đắc。
27.
-
Sư chi Di
鴉鳴庭中,以戒災兇。重門擊柝,備不速客。

nha minh đ́nh trung,dĩ giới tai hung。Trọng môn kích thác,bị bất tốc khách。
28.
-
Sư chi Đại Quá
功成事就,拱手安居。立德有言,坐飾貢賦。

công thành sự tựu,củng thủ an cư。Lập đức hữu ngôn,tọa sức cống phú。
29.
-
Sư chi Khảm
國亂不安,兵革為患。掠我妻子,家中饑寒。

quốc loạn bất an,binh cách vi hoạn。Lược ngă thê tử,gia trung cơ hàn。
30.
-
Sư chi Ly
戴堯扶禹,從喬彭祖。西遇王母,道路夷宜,無敢難者。

đái nghiêu phù vũ,tùng kiều bành tổ。Tây ngộ vương mẫu,đạo lộ di nghi,vô cảm nan giả。
31.
-
Sư chi Hàm
長尾委蛇,畫地成河。深不可涉。絕無以比,惆悵會息。

trường vĩ ủy xà,họa địa thành hà。Thâm bất khả thiệp。Tuyệt vô dĩ bỉ,trù trướng hội tức。
32.
-
Sư chi Hằng
乘龍從蜺,徵詣北闋。乃見宣室。拜守東城。鎮慰黎元,舉家蒙富。

thừa long tùng nghê,chinh nghệ bắc khuyết。Năi kiến tuyên thất。Bái thủ đông thành。Trấn ủy lê nguyên,cử gia mông phú。





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 5 of 9: Đă gửi: 15 July 2010 lúc 3:21pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Sư (tiếp theo)

33.
-
Sư chi Độn
土與山連,終身無患。天地高明,萬歲長安。

thổ dữ san liên,chung thân vô hoạn。Thiên địa cao minh,vạn tuế Trường An。
34.
-
Sư chi Đại Tráng
久旱水涸,枯槁無澤。虛修其德,未有所穫。

cửu hạn thủy hạc,khô cảo vô trạch。Hư tu khởi đức,vị hữu sở hoạch。
35.
-
Sư chi Tấn
依天倚地,兇危不至。上清下淨,受福大明,君受其利。

y thiên ỷ địa,hung nguy bất chí。Thượng thanh hạ tịnh,thụ phúc đại minh,quân thụ khởi lợi。
36.
-
Sư chi Minh Di
火烈不去,必殪殭僕。燔我衣裾,福不可悔。

hỏa liệt bất khứ,tất ế cương tẩu。Phần ngă y cư,phúc bất khả hối。
37.
-
Sư chi Gia Nhân
配合相迎,利之四鄉。訢喜心釋,所言得當。

phối hiệp tương nghênh,lợi chi tứ hương。Hân hỉ tâm thích,sở ngôn đắc đương。
38.
-
Sư chi Khuê
清人高子,久屯外野。道遙不歸,思我慈母。

thanh nhân cao tử,cửu đồn ngoại dă。Đạo dao bất quy,tư ngă từ mẫu。
39.
-
Sư chi Kiển
武庫軍府,甲兵所聚,非裏邑居,不可捨止。

vũ khố quân phủ,giáp binh sở tụ,phi lư ấp cư,bất khả xả chỉ。
40.
-
Sư chi Giải
三德五材,龢合四時。陰陽順序,國無咎災。

tam đức ngũ tài,ḥa hiệp tứ thời。Âm dương thuận tự,quốc vô cữu tai。







Sửa lại bởi chindonco : 15 July 2010 lúc 3:24pm
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 6 of 9: Đă gửi: 15 July 2010 lúc 3:39pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Sư (tiếp theo)

41.
-
Sư chi Tổn
解衣毛羽,飛入大都。晨門戒守,鄭忽失家。

giải y mao vũ,phi nhập đại đô。Thần môn giới thủ,trịnh hốt thất gia。
42.
-
Sư chi Ích
削根燒株,不生肌膚。病在心腹,日以焦枯。

tước căn thiêu chu,bất sanh cơ phu。Bệnh tại tâm phúc,nhật dĩ tiêu khô。
43.
-
Sư chi Quải
文山紫芝,雍樑硃草。生長龢氣,福祿來處。

văn san tử chi,ung lương chu thảo。Sanh trưởng ḥa khí,phúc lộc lai xứ。
44.
-
Sư chi Cấu
多栽重負,捐棄於野。予母誰子,但自僗苦。

đa tài trọng phụ,quyên khí ư dă。Dư mẫu thùy tử,đăn tự lao khổ。
45.
-
Sư chi  Tụy萃
鳧雁啞啞,以水為家。雌雄相龢,心誌娛樂,得其歡慾。

 Bằng nhạn ách ách,dĩ thủy vi gia。Thư hùng tương ḥa,tâm chí ngu lạc,đắc khởi hoan dục。
46.
-
Sư chi Thăng
耳目盲聾,所言不通。佇立以泣,事無成功。

nhĩ mục manh lung,sở ngôn bất thông。Trữ lập dĩ khấp,sự vô thành công。
47.
-
Sư chi Khốn
天宮列宿,五神所捨。宮闕堅固,君安其居。

thiên cung liệt túc,ngũ thần sở xả。Cung khuyết kiên cố,quân an khởi cư。
48.
-
Sư chi Tỉnh
範子妙材,戮辱傷膚,然後相國,封為應侯。

phạm tử diệu tài,lục nhục thương phu,nhiên hậu tướng quốc,phong vi ứng hầu。



Chữ 鳧 có thể là chữ 凴 bằng Cũng như chữ 凭, tục mượn dùng như chữ bằng 憑.

Sửa lại bởi chindonco : 15 July 2010 lúc 3:42pm
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 7 of 9: Đă gửi: 15 July 2010 lúc 4:00pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Sư (tiếp theo)

49.
-
Sư chi Cách
穐鼕探巢,不得鵲雛。銜指北去,慚我少夫。

Thu đông tham sào,bất đắc thước sồ。Hàm chỉ bắc khứ,tàm ngă thiểu phu。
50.
-
Sư chi Đỉnh
子畏於匡,戹睏陳蔡。德行不危,竟脫戹害。

tử úy ư khuông,ách khốn trần thái。Đức hành bất nguy,cánh thoát ách hại。
51.
-
Sư chi Chấn
鴻飛在陸,公齣不覆。仲氏任止,伯氏客宿。

hồng phi tại lục,công xích bất phục。Trọng thị nhậm chỉ,bá thị khách túc。
52.
-
Sư chi Cấn
鶴鳴九臯,避世隱居。抱樸守真,竟不隨時。

hạc minh cửu cao,tị thế ẩn cư。Băo phác thủ chân,cánh bất tùy thời。
53.
-
Sư chi Tiệm
舜升大禹,石夷之野。徵詣玉闋,拜治水土。

thuấn thăng Đại Vũ,thạch di chi dă。Chinh nghệ ngọc khuyết,bái tŕ thủy thổ。
54.
-
Sư chi Quy Muội
左輔右弼,金玉滿匱。常盈不亡,富如厫倉。

tả phụ hữu bật,kim ngọc măn quỹ。Thường doanh bất vong,phú như ngao thương。
55.
-
Sư chi Phong
崔嵬北嶽,天神貴客。衣冠不已,蒙被恩德。

thôi ngôi bắc nhạc,thiên thần quư khách。Y quan bất dĩ,mông bị ân đức。
56.
-
Sư chi Lữ
空巢註豬,獖彘不到。張弓祝雞,雄父飛去。

không sào chú trư,? trệ bất đáo。Trương cung chúc kê,hùng phụ phi khứ。



Chữ 厫 ngao cũng như chữ 敖 (ngao du) một âm là ngạo (ngạo mạn)
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 8 of 9: Đă gửi: 15 July 2010 lúc 4:07pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Sư (tiếp theo)

57.
-
Sư chi Tốn
鬍蠻戎狄,大陰所積,涸凍冰寒,君子不存。

hồ man nhung địch,đại âm sở tích,hạc đống băng hàn,quân tử bất tồn。
58.
-
Sư chi Đoài
甘露醴泉,太平機關。仁德感應,歲樂民安。

cam lộ lễ tuyền,thái b́nh cơ quan。Nhân đức cảm ứng,tuế lạc dân an。
59.
-
Sư chi Hoán
惡來呼伯,愼驚外客。甲守閉宅,以備兇急。臨折之懮,將滅無災。

ác lai hô bá,thận kinh ngoại khách。Giáp thủ bế trạch,dĩ bị hung cấp。Lâm chiết chi ưu,tương diệt vô tai。
60.
-
Sư chi Tiết
日月相望,光明盛昌。三聖茂功,仁德大隆。

nhật nguyệt tương vọng,quang minh thịnh xương。Tam thánh mậu công,nhân đức đại long。
61.
-
Sư chi Trung Phu
葛藟蒙棘,華不得實。饞佞亂政,使恩壅塞。

cát lũy mông cức,hoa bất đắc thật。Sàm nịnh loạn chánh,sử ân ủng tắc。
62.
-
Sư chi Tiểu Quá
鄰不我顧,而望玉女。身多癩疾,誰肯媚者。

lân bất ngă cố,nhi vọng Ngọc Nữ。Thân đa lại tật,thùy khẳng mị giả。
63.
-
Sư chi Kư Tế
精誠所至,神為之輔。德教尚忠,瀰世長久。三聖尚功,多受福祉。

tinh thành sở chí,thần vi chi phụ。Đức giáo thượng trung,di  thế trường cửu。Tam thánh thượng công,đa thụ phúc chỉ。
64.
-
Sư chi Vị Tế
鑽木取火,掘地索泉。主母饑渴,手為心福。

toàn mộc thủ hỏa,quật địa tác tuyền。Thiển mẫu cơ khát,thủ vi tâm phúc。





Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 9 of 9: Đă gửi: 16 July 2010 lúc 9:40am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tiếp

Tiêu Thị Dịch Lâm - TỶ


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

Nếu muốn gửi bài trả lời, trước tiên bạn phải đang nhập
Nếu chưa ghi danh, bạn phải Tham gia

  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 2.5742 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO