Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
  H́nh Ảnh Từ Thiện
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Thông Tin
  Thông Báo
  Báo Tin
  Liên Lạc Ban Điều Hành
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Nhờ Coi Quẻ
  Nhờ Coi Ngày
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Tử Vi
  Tử Bình
  Kinh Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Bói Bài
  Đoán Điềm Giải Mộng
  Khoa Học Huyền Bí
  Thái Ất - Độn Giáp
  Y Dược
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch và Phong Thủy 3
Kỹ Thuật
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Thư Viện
  Tủ Sách
  Bài Viết Chọn Lọc
Linh Tinh
  Linh Tinh
  Giải Trí
  Vườn Thơ
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 123 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
chindonco (3250)
hiendde (2589)
HoaCai01 (2277)
vothienkhong (1807)
dinhvantan (934)
ryan88 (805)
Vovitu (713)
ruavang (691)
lancongtu (667)
TranNhatThanh (644)
Hội viên mới
redlee (0)
dautranhsinhton (0)
Chieu Tim1234 (1)
huyent.nguyen (0)
tamsuhocdao (0)
henytran2708 (0)
thuanhai_bgm (0)
Longthienson (0)
thuyenktc (0)
liemnhi (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Tử B́nh
 TUVILYSO.net : Tử B́nh
Tựa đề Chủ đề: TBCTBC - Phần Thứ Tư Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 1 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:30pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco



四、論十干配合性情
Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh




原文:合化之義,以十干陰陽相配而成。河圖之數,以一二三四五配六七八九十,先天之道也。故始于太陰之水,而終于衝气之土,以气而語其生之序也。蓋未有五行之先,必先有陰陽老少,而后衝气,故生以土。終之既有五行,則萬物又生于土,而水火木金,亦寄質焉,故以土先之。是以甲己相合之始,則化爲土;土則生金,故乙庚化金次之;金生水,故丙辛化水又次之;水生木,故丁壬化木又次之;木生火,故戊癸化火又次之,而五行遍焉。先之以土,相生之序,自然如此。此十干合化之義也。

Nguyên văn : hiệp hóa chi nghĩa , dĩ thập can âm dương tương phối nhi thành . Hà đồ chi sổ , dĩ nhất nhị tam tứ ngũ phối lục thất bát cửu thập , tiên thiên chi đạo dă . Cố thủy vu thái âm chi thủy , nhi chung vu xung khí chi thổ , dĩ khí nhi ngữ kỳ sanh chi tự dă . Cái vị hữu ngũ hành chi tiên , tất tiên hữu âm dương lăo thiểu , nhi hậu xung khí , cố sanh dĩ thổ . Chung chi kư hữu ngũ hành , tắc vạn vật hựu sanh vu thổ , nhi thủy hỏa mộc kim , diệc kí chất yên , cố dĩ thổ tiên chi . Thị dĩ giáp kỷ tương hợp chi thủy , tắc hóa vi thổ ; thổ tắc sanh kim , cố ất canh hóa kim thứ chi ; kim sanh thủy , cố bính tân hóa thủy hựu thứ chi ; thủy sanh mộc , cố đinh nhâm hóa mộc hựu thứ chi ; mộc sanh hỏa , cố mậu quư hóa hỏa hựu thứ chi , nhi ngũ hành biến yên . Tiên chi dĩ thổ , tương sinh chi tự , tự nhiên như thử . Thử thập can hiệp hóa chi nghĩa dă .

徐注:十干配合,源于《易》天一、地二、天三、地四、天五、地六、天七、地八、天九、地十之數,而以爲十干之合即河圖之合,其實非也。河圖一六共宗(水),二七同道(金),三八爲朋(木),四九爲友(火),五十同途(土)。堪輿之學,以盤爲體,根于河圖,以運爲用,基于洛書,此與命理不同。命理十干之合,與醫道同源,出于〈內經·五運大論〉。曰:丹天之气,經于牛女戊分;黅天之气,經于心尾己分;蒼天之气,經于危室柳鬼;素天之气,經于亢氐昴畢;玄天之气,經于張翼奎婁。所謂戊己之僩,奎璧角軫,乃天地之門戶也。戌亥之僩,奎璧之分也;辰己之僩,角軫之分也。故五運皆起于角軫。甲己之歲,戊己黅天之气,經于角軫,角屬辰軫屬巳,其歲月建,得戊辰己巳,干皆土,故爲土運。乙庚之歲,庚辛素天之气,經于角軫,其歲月建,得庚辰辛巳,干皆金,故爲金運。丙辛之歲,壬癸玄天之气,經于角軫,其歲月建,得甲辰乙巳,干皆木,故爲木運。戊癸之歲,丙丁丹天之气經天于角軫,其歲月建得丙辰丁巳,干皆火,故爲火運。夫十干各有本气,是爲五行,若五合所化,則爲五運。曰運者,言天之緯道,臨于辰巳者,爲何緯道也?星命家逢辰則化之說,亦出于此,與河圖配合之義有不同也(詳《命理尋源》)。

Từ chú : thập can phối hiệp , nguyên vu " dịch " thiên nhất , địa nhị , thiên tam , địa tứ , thiên ngũ , địa lục , thiên thất , địa bát , thiên cửu , địa thập chi sổ , nhi dĩ vi thập can chi hiệp tức hà đồ chi hiệp , kỳ thật phi dă . Hà đồ nhất lục cộng tông ( thủy ) , nhị thất đồng đạo ( kim ) , tam bát vi bằng ( mộc ) , tứ cửu vi hữu ( hỏa ) , ngũ thập đồng đồ ( thổ ) . Kham dư chi học , dĩ bàn vi thể , căn vu hà đồ , dĩ vận vi dụng , cơ vu lạc thư , thử dữ mệnh lư bất đồng . Mệnh lư thập can chi hiệp , dữ y đạo đồng nguyên , xuất vu ? nội kinh _ ngũ vận đại luận ? . Viết : đan thiên chi khí , kinh vu ngưu nữ mậu phân ;? thiên chi khí , kinh vu tâm vĩ kỷ phân ; thương thiên chi khí , kinh vu nguy thất liễu quỷ ; tố thiên chi khí , kinh vu kháng để măo tất ; huyền thiên chi khí , kinh vu trương dực khuê lâu . Sở vị mậu kỷ chi giản , khuê bích giác chẩn , năi thiên địa chi môn hộ dă . Tuất hợi chi giản , khuê bích chi phân dă ; thần kỷ chi giản , giác chẩn chi phân dă . Cố ngũ vận giai khởi vu giác chẩn . Giáp kỷ chi tuế , mậu kỷ ? thiên chi khí , kinh vu giác chẩn , giác thuộc thần chẩn thuộc tị , kỳ tuế nguyệt kiến , đắc mậu thần kỷ tị , can giai thổ , cố vi thổ vận . Ất canh chi tuế , canh tân tố thiên chi khí , kinh vu giác chẩn , kỳ tuế nguyệt kiến , đắc canh thần tân tị , can giai kim , cố vi kim vận . Bính tân chi tuế , nhâm quư huyền thiên chi khí , kinh vu giác chẩn , kỳ tuế nguyệt kiến , đắc giáp thần ất tị , can giai mộc , cố vi mộc vận . Mậu quư chi tuế , bính đinh đan thiên chi khí kinh thiên vu giác chẩn , kỳ tuế nguyệt kiến đắc bính thần đinh tị , can giai hỏa , cố vi hỏa vận . Phu thập can các hữu bổn khí , thị vi ngũ hành , nhược ngũ hiệp sở hóa , tắc vi ngũ vận . Viết vận giả , ngôn thiên chi vĩ đạo , lâm vu thần tị giả , vi hà vĩ đạo dă ? Tinh mệnh gia phùng thần tắc hóa chi thuyết , diệc xuất vu thử , dữ hà đồ phối hiệp chi nghĩa hữu bất đồng dă ( tường " mệnh lư tầm nguyên " ) .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 2 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:32pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh (tiếp theo)

原文:其性情何也?蓋既有配合,必有向背。如甲用辛官,透丙作合,而官非其官;甲用癸印,透戊作合,而印非其印;甲用己財,己與別位之甲作合,而財非其財。如年己月甲,年上之財,被月合去,而日主之甲乙無分;年甲月己,月上之財,被年合去,而日主之甲乙不與是也。甲用丙食與辛作合,而非其食,此四喜神因合而無用者也。

Nguyên văn : kỳ tính t́nh hà dă ? Cái kư hữu phối hiệp , tất hữu hướng bối . Như giáp dụng tân quan , thấu bính tác hiệp , nhi quan phi kỳ quan ; giáp dụng quư ấn , thấu mậu tác hiệp , nhi ấn phi kỳ ấn ; giáp dụng kỷ tài , kỷ dữ biệt vị chi giáp tác hiệp , nhi tài phi kỳ tài . Như niên kỷ nguyệt giáp , niên thượng chi tài , bị nguyệt hiệp khứ , nhi nhật chủ chi giáp ất vô phân ; niên giáp nguyệt kỷ , nguyệt thượng chi tài , bị niên hiệp khứ , nhi nhật chủ chi giáp ất bất dữ thị dă . Giáp dụng bính thực dữ tân tác hiệp , nhi phi kỳ thực , thử tứ hỉ thần nhân hiệp nhi vô dụng giả dă .

徐注:八字入手,先宜注意干支之會合,千變萬化,皆出于此。十干相配,有能合不能合之分;既合之后,有能化不能化之別。本篇専論其合也。官非其官者,言不以官論也。蓋相合之后,不論其能化與否,其情不向日主,不能作爲官論也(此指年月之干相合,或年月之干與時干合而言,若與日相合,不作此論,詳下合而不合節)。甲木日主,月干透辛爲官,年干透丙,丙辛相合,官與食神,兩失其用;甲用癸印,透戊作合,財印兩失其用。余可類推。

Từ chú : bát tự nhập thủ , tiên nghi chú ư can chi chi hội hiệp , thiên biến vạn hóa , giai xuất vu thử . Thập can tương phối , hữu năng hiệp bất năng hiệp chi phân ; kư hiệp chi hậu , hữu năng hóa bất năng hóa chi biệt . Bổn thiên chuyên luận kỳ hiệp dă . Quan phi kỳ quan giả , ngôn bất dĩ quan luận dă . Cái tương hợp chi hậu , bất luận kỳ năng hóa dữ phủ , kỳ t́nh bất hướng nhật chủ , bất năng tác vi quan luận dă ( thử chỉ niên nguyệt chi can tương hợp , hoặc niên nguyệt chi can dữ thời can hiệp nhi ngôn , nhược dữ nhật tương hợp , bất tác thử luận , tường hạ hiệp nhi bất hiệp tiết ) . Giáp mộc nhật chủ , nguyệt can thấu tân vi quan , niên can thấu bính , bính tân tương hợp , quan dữ thực thần , lưỡng thất kỳ dụng ; giáp dụng quư ấn , thấu mậu tác hiệp , tài ấn lưỡng thất kỳ dụng . Dư khả loại thôi .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 3 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:33pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh (tiếp theo)


年己月甲,年干之己,先被月干之甲合去;年甲月己,月干己財,先被年干甲木合去,日主之甲無分。序有先后,不作妒合爭合論也。詳下合而不合節。

Niên kỷ nguyệt giáp , niên can chi kỷ , tiên bị nguyệt can chi giáp hiệp khứ ; niên giáp nguyệt kỷ , nguyệt can kỷ tài , tiên bị niên can giáp mộc hiệp khứ , nhật chủ chi giáp vô phân . Tự hữu tiên hậu , bất tác đố hiệp tranh hiệp luận dă . Tường hạ hiệp nhi bất hiệp tiết .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 4 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:35pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh (tiếp theo)


又如甲逢庚爲煞,與乙作合,而煞不攻身;甲逢乙爲劫財,甲逢丁爲傷,與壬作合,而丁不爲傷官;甲逢壬爲梟,與丁作合,而壬不奪食。此四忌神因合化吉者也。

Hựu như giáp phùng canh vi sát , dữ ất tác hiệp , nhi sát bất công thân ; giáp phùng ất vi kiếp tài , giáp phùng đinh vi thương , dữ nhâm tác hiệp , nhi đinh bất vi thương quan ; giáp phùng nhâm vi kiêu , dữ đinh tác hiệp , nhi nhâm bất đoạt thực . Thử tứ kị thần nhân hiệp hóa cát giả dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 5 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:38pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh (tiếp theo)


喜神因合而失其吉,忌神亦因合而失其凶,其理一也,但亦鬚看地支之配合如何耳。如地支通根,則雖合而不失其用,喜忌依然存在。茲舉例如下:

Hỉ thần nhân hiệp nhi thất kỳ cát , kị thần diệc nhân hiệp nhi thất kỳ hung , kỳ lư nhất dă , đăn diệc tu khán địa chi chi phối hiệp như hà nhĩ . Như địa chi thông căn , tắc tuy hiệp nhi bất thất kỳ dụng , hỉ kị y nhiên tồn tại . Tư cử lệ như hạ :

癸未 辛酉 甲申 丙寅

Quư mùi tân dậu giáp thân bính dần

庚申 己未 戊午 丁巳 丙辰 乙卯 甲寅

Canh thân kỷ mùi mậu ngọ đinh tị bính th́n ất măo giáp dần

丙辛相合,而官旺通根。此爲官多同煞,以丙火制官爲用也。此爲安徽主席劉鎮華之造。

Bính tân tương hợp , nhi quan vượng thông căn . Thử vi quan đa đồng sát , dĩ bính hỏa chế quan vi dụng dă . Thử vi An Huy chủ tịch Lưu Trấn Hoa chi tạo .

(林注:此造身弱,制之以刑不若化之以德,當取癸水爲用,用水喜木,名“眾殺加身、一仁可化”)

( Lâm chú : thử tạo thân nhược , chế chi dĩ h́nh bất nhược hóa chi dĩ đức , đương thủ quư thủy vi dụng , dụng thủy hỉ mộc , danh " chúng sát gia thân , nhất nhân khả hóa " )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 6 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:43pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh (tiếp theo)


戊子 癸亥 庚寅 戊寅

Mậu tư quư hợi canh dần mậu dần

甲子 乙丑 丙寅 丁卯 戊辰 己巳

Giáp tư ất sửu bính dần đinh măo mậu th́n kỷ tị

戊癸相合,而癸水通根,泄气太重,以戊土扶身制傷爲用。此爲實業家洗冠生造。

Mậu quư tương hợp , nhi quư thủy thông căn , tiết khí thái trọng , dĩ mậu thổ phù thân chế thương vi dụng . Thử vi thật nghiệp gia tẩy quan sanh tạo .


Thực nghiệp gia: kỹ nghệ gia

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 7 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:46pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh (tiếp theo)


然則如何方爲兩失其用耶?茲再舉例以明之:

Nhiên tắc như hà phương vi lưỡng thất kỳ dụng da ? Tư tái cử lệ dĩ minh chi :

丙午 辛卯 戊寅 甲寅

Bính ngọ tân măo mậu dần giáp dần

丙辛合而不化,無丙可用辛制甲,無辛可用丙化甲,兩皆有用,因合而兩失其用也。

Bính tân hiệp nhi bất hóa , vô bính khả dụng tân chế giáp , vô tân khả dụng bính hóa giáp , lưỡng giai hữu dụng , nhân hiệp nhi lưỡng thất kỳ dụng dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 8 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:49pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh (tiếp theo)


己卯 甲戌 乙亥 己卯

Kỷ măo giáp tuất ất hợi kỷ măo

年月甲己,本屬無用,因合使兩失其用,格局反清。此張紹曾造也。

Niên nguyệt giáp kỷ , bổn thuộc vô dụng , nhân hiệp sử lưỡng thất kỳ dụng , cách cục phản thanh . Thử trương thiệu tằng tạo dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 9 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:52pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh (tiếp theo)


原文:蓋有所合則有所忌,逢吉不爲吉,逢凶不爲凶。即以六親言之,如男以財爲妻,而被別干合去,財妻豈能親其夫乎?女以官爲夫,而被他干合去,官夫豈能愛其妻乎?此謂配合之性情,因向背而殊也。

Nguyên văn : cái hữu sở hiệp tắc hữu sở kị , phùng cát bất vi cát , phùng hung bất vi hung . Tức dĩ lục thân ngôn chi , như nam dĩ tài vi thê , nhi bị biệt can hiệp khứ , tài thê khởi năng thân kỳ phu hồ ? Nữ dĩ quan vi phu , nhi bị tha can hiệp khứ , quan phu khởi năng ái kỳ thê hồ ? Thử vị phối hiệp chi tính t́nh , nhân hướng bối nhi thù dă .

徐注:干支配合,關系甚巨,蓋凶不爲凶,固爲美事,而吉不爲吉,則關系甚重。有緊要相用,被合而變其格局者,有救護之神被合失其救護之用,而凶神肆逞者,不可不辨也。

Từ chú : can chi phối hiệp , quan hệ thậm cự , cái hung bất vi hung , cố vi mỹ sự , nhi cát bất vi cát , tắc quan hệ thậm trọng . Hữu khẩn yếu tương dụng , bị hiệp nhi biến kỳ cách cục giả , hữu cứu hộ chi thần bị hiệp thất kỳ cứu hộ chi dụng , nhi hung thần tứ sính giả , bất khả bất biện dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 10 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:54pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh (tiếp theo)

舉例如下:

Cử lệ như hạ :


丁卯 壬子 壬申 甲辰

Đinh măo nhâm tư nhâm thân giáp th́n

辛亥 庚戌 己酉 戊申 丁未 丙午

Tân hợi canh tuất kỷ dậu mậu thân đinh mùi bính ngọ

本爲水木傷官用財,無如丁壬一合,火失其焰,水旺木浮,只能順其旺勢而行金水之地也(見下用神節)

Bổn vi thủy mộc thương quan dụng tài , vô như đinh nhâm nhất hiệp , hỏa thất kỳ diễm , thủy vượng mộc phù , chỉ năng thuận kỳ vượng thế nhi hành kim thủy chi địa dă ( kiến hạ dụng thần tiết )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 11 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:56pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh (tiếp theo)


庚申 乙酉 丁丑 庚戌

Canh thân ất dậu đinh sửu canh tuất

丙戌 丁亥 戊子 己丑 庚寅 辛卯

Bính tuất đinh hợi mậu tư kỷ sửu canh dần tân măo

本爲火煉真金格局,乙庚相合,印爲財破,雖生富厚之家,而天生啞子,終身殘廢也。

Bổn vi hỏa luyện chân kim cách cục , ất canh tương hợp , ấn vi tài phá , tuy sanh phú hậu chi gia , nhi thiên sanh ách tử , chung thân tàn phế dă .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 12 of 12: Đă gửi: 26 August 2010 lúc 3:57pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tứ , luận thập can phối hiệp tính t́nh (tiếp theo)


原局十干配合,其關系之重如此;而行運逢合,此五行中這關系,亦不亞于原局。譬如甲用辛官,癸丁並透,木以癸印制傷護官爲用,而行運見戊,合去癸水,則丁火得傷其官星矣。或甲用辛官,透丁爲傷,行運見壬,合去丁傷而官星得用矣。爲喜爲忌,全在配合,不論其化與否也(詳見行運節)。運干配合原局,其化與不化,全視所坐地支是否相助,與原局所有者,看法亦相同也。

Nguyên cục thập can phối hiệp , kỳ quan hệ chi trọng như thử ; nhi hành vận phùng hiệp , thử ngũ hành trung giá quan hệ , diệc bất á vu nguyên cục . Thí như giáp dụng tân quan , quư đinh tịnh thấu , mộc dĩ quư ấn chế thương hộ quan vi dụng , nhi hành vận kiến mậu , hiệp khứ quư thủy , tắc đinh hỏa đắc thương kỳ quan tinh hĩ . Hoặc giáp dụng tân quan , thấu đinh vi thương , hành vận kiến nhâm , hiệp khứ đinh thương nhi quan tinh đắc dụng hĩ . Vi hỉ vi kị , toàn tại phối hiệp , bất luận kỳ hóa dữ phủ dă ( tường kiến hành vận tiết ) . Vận can phối hiệp nguyên cục , kỳ hóa dữ bất hóa , toàn thị sở tọa địa chi thị phủ tương trợ , dữ nguyên cục sở hữu giả , khán pháp diệc tương đồng dă .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

Nếu muốn gửi bài trả lời, trước tiên bạn phải đang nhập
Nếu chưa ghi danh, bạn phải Tham gia

  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 2.8125 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO