Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
  H́nh Ảnh Từ Thiện
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Thông Tin
  Thông Báo
  Báo Tin
  Liên Lạc Ban Điều Hành
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Nhờ Coi Quẻ
  Nhờ Coi Ngày
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Tử Vi
  Tử Bình
  Kinh Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Bói Bài
  Đoán Điềm Giải Mộng
  Khoa Học Huyền Bí
  Thái Ất - Độn Giáp
  Y Dược
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch và Phong Thủy 3
Kỹ Thuật
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Thư Viện
  Tủ Sách
  Bài Viết Chọn Lọc
Linh Tinh
  Linh Tinh
  Giải Trí
  Vườn Thơ
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 115 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
chindonco (3250)
hiendde (2589)
HoaCai01 (2277)
vothienkhong (1807)
dinhvantan (934)
ryan88 (805)
Vovitu (713)
ruavang (691)
lancongtu (667)
TranNhatThanh (644)
Hội viên mới
redlee (0)
dautranhsinhton (0)
Chieu Tim1234 (1)
huyent.nguyen (0)
tamsuhocdao (0)
henytran2708 (0)
thuanhai_bgm (0)
Longthienson (0)
thuyenktc (0)
liemnhi (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Tử B́nh
 TUVILYSO.net : Tử B́nh
Tựa đề Chủ đề: TLMC - Cường nhược thiên Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 1 of 3: Đă gửi: 06 July 2010 lúc 12:37am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco





強弱篇
Cường nhược thiên



論命以日干爲主,稱之曰身,身之強弱,關系最爲緊要,故首論之。

Luận mệnh dĩ nhật can vi chủ , xưng chi viết thân , thân chi cường nhược , quan hệ tối vi khẩn yếu , cố thủ luận chi .

論身強
Luận thân cường



身強之構成
Thân cường chi cấu thành

(一)月令旺相:如甲木日干,生于春冬。

( Nhất ) nguyệt lệnh vượng tướng : như giáp mộc nhật can , sanh vu xuân đông .

(二)多幫扶 :如甲木日干,四柱多水多木(四柱,即年月日是四個干支也)。

( Nhị ) đa bang phù : như giáp mộc nhật can , tứ trụ đa thủy đa mộc ( tứ trụ , tức niên nguyệt nhật thị tứ cá can chi dă ) .

(三)支得气 :如甲木日干,生于亥年寅日卯時(甲生于亥臨官于寅,帝旺于卯,气盛爲得气)。

( Tam ) chi đắc khí : như giáp mộc nhật can , sanh vu hợi niên dần nhật măo thời ( giáp sanh vu hợi lâm quan vu dần , đế vượng vu măo , khí thịnh vi đắc khí ) .

身強之區別
Thân cường chi khu biệt

(一)最強:既當令,又多幫扶(當令即月令旺相)。例如:

( Nhất ) tối cường : kư đương lệnh , hựu đa bang phù ( đương lệnh tức nguyệt lệnh vượng tương ) . Lệ như :

甲寅 丁卯 甲子 甲子

Giáp dần đinh măo giáp tư giáp tư

甲木旺于春月,又卯爲帝旺故當令四柱,又有四木兩水幫扶之,故成最強。

Giáp mộc vượng vu xuân nguyệt , hựu măo vi đế vượng cố đương lệnh tứ trụ , hựu hữu tứ mộc lưỡng thủy bang phù chi , cố thành tối cường .

(二)中強:僅多幫扶而失令(失令即月令衰弱)。例如: 甲寅 癸酉 乙亥 丙子

( Nhị ) trung cường : cận đa bang phù nhi thất lệnh ( thất lệnh tức nguyệt lệnh suy nhược ) . Lệ như : giáp dần quư dậu ất hợi bính tư

乙木死于秋酉月。又爲絕地,故失令。然四柱有三水助,木幫扶,故成中強。

Ất mộc tử vu thu dậu nguyệt . Hựu vi tuyệt địa , cố thất lệnh . Nhiên tứ trụ hữu tam thủy trợ , mộc bang phù , cố thành trung cường .

僅得令而少幫扶。例如:

Cận đắc lệnh nhi thiểu bang phù . Lệ như :

甲寅 丙子 壬寅 丙午

Giáp dần bính tư nhâm dần bính ngọ

壬水旺于冬,子月又爲帝旺,故得令,然四柱全無別位金水幫扶,故亦成中強。

Nhâm thủy vượng vu đông , tư nguyệt hựu vi đế vượng , cố đắc lệnh , nhiên tứ trụ toàn vô biệt vị kim thủy bang phù , cố diệc thành trung cường .

(三)次強:既不當令,又少幫扶,但年日時支得气。例如:

( Tam ) thứ cường : kư bất đương lệnh , hựu thiểu bang phù , đăn niên nhật thời chi đắc khí . Lệ như :

辛亥 丁酉 甲寅 丁卯

Tân hợi đinh dậu giáp dần đinh măo

甲木死于秋,故失令天干又全無水木幫扶,僅亥年長生寅日臨官,卯時帝旺,酉月受胎,皆得气,故成爲次強耳。

Giáp mộc tử vu thu , cố thất lệnh thiên can hựu toàn vô thủy mộc bang phù , cận hợi niên trường sinh dần nhật lâm quan , măo thời đế vượng , dậu nguyệt thụ thai , giai đắc khí , cố thành vi thứ cường nhĩ .

身強之喜忌
Thân cường chi hỉ kị

身強喜抑,抑之構成原因有四:

Thân cường hỉ ức , ức chi cấu thành nguyên nhân hữu tứ :

(一)受克:即克我,如甲木見金克。

( Nhất ) thụ khắc : tức khắc ngă , như giáp mộc kiến kim khắc .

(二)被泄:即我生,如甲木見火泄。

( Nhị ) bị tiết : tức ngă sanh , như giáp mộc kiến hỏa tiết .

(三)被分:即我克,如甲木見土分。

( Tam ) bị phân : tức ngă khắc , như giáp mộc kiến thổ phân .

(四)气衰:如甲木見辰巳午未申酉戌(見甲木篇論气條)。

( Tứ ) khí suy : như giáp mộc kiến th́n tị ngọ mùi thân dậu tuất ( kiến giáp mộc thiên luận khí điêu ) .

身強忌扶,扶之構成原因有三:

Thân cường kị phù , phù chi cấu thành nguyên nhân hữu tam :

(一)受生:即生我,如甲木見水。

( Nhất ) thụ sanh : tức sanh ngă , như giáp mộc kiến thủy .

(二)得授:即同我,如甲木見木。

( Nhị ) đắc thụ : tức đồng ngă , như giáp mộc kiến mộc .

(三)气盛:如甲木見亥子丑寅卯(見甲木篇論气條)。

( Tam ) khí thịnh : như giáp mộc kiến hợi tư sửu dần măo ( kiến giáp mộc thiên luận khí điêu ) .



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 2 of 3: Đă gửi: 06 July 2010 lúc 12:44am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Cường nhược thiên (tiếp theo)

論身弱
Luận thân nhược



身弱之構成
Thân nhược chi cấu thành

(一)月令衰弱:如甲木日干,生于夏秋。

( Nhất ) nguyệt lệnh suy nhược : như giáp mộc nhật can , sanh vu hạ thu .

(二)多克泄 :如甲木日干四柱多金多火。

( Nhị ) đa khắc tiết : như giáp mộc nhật can tứ trụ đa kim đa hỏa .

(三)支失气 :如甲木日干,逢巳年午日申時(甲木病巳死午絕申,气衰,爲失气)。

( Tam ) chi thất khí : như giáp mộc nhật can , phùng tị niên ngọ nhật thân thời ( giáp mộc bệnh tị tử ngọ tuyệt thân , khí suy , vi thất khí ) .

身弱之區別
Thân nhược chi khu biệt

(一)最弱:既失令,又多克泄,例如:

( Nhất ) tối nhược : kư thất lệnh , hựu đa khắc tiết , lệ như :

戊申 庚申 甲午 庚午

Mậu thân canh thân giáp ngọ canh ngọ

甲木死于秋(最衰)。故失令,四柱又有丙火之泄,四金之克。故成爲最弱。

Giáp mộc tử vu thu ( tối suy ) . Cố thất lệnh , tứ trụ hựu hữu bính hỏa chi tiết , tứ kim chi khắc . Cố thành vi tối nhược .

(二)中弱:僅多克泄,而當令。例如:

( Nhị ) trung nhược : cận đa khắc tiết , nhi đương lệnh . Lệ như :

丙辰 庚寅 甲午 庚午

Bính th́n canh dần giáp ngọ canh ngọ

甲木日干,四柱雖有三火之泄,兩金一克,然甲木旺于春(最旺),頗當令,故即成爲中弱。

Giáp mộc nhật can , tứ trụ tuy hữu tam hỏa chi tiết , lưỡng kim nhất khắc , nhiên giáp mộc vượng vu xuân ( tối vượng ) , pha đương lệnh , cố tức thành vi trung nhược .

僅失令而少克泄。例如:

Cận thất lệnh nhi thiểu khắc tiết . Lệ như :

甲寅 丙子 丁卯 己巳

Giáp dần bính tư đinh măo kỷ tị

丁火雖死于冬(最弱)。而失令,然四柱並不復見水克與土泄,且有四木兩火之幫扶,故亦成爲中弱。

Đinh hỏa tuy tử vu đông ( tối nhược ) . Nhi thất lệnh , nhiên tứ trụ tịnh bất phục kiến thủy khắc dữ thổ tiết , thả hữu tứ mộc lưỡng hỏa chi bang phù , cố diệc thành vi trung nhược .

(三)次弱:既不失令,又少克泄,但年日時支無气。例如:

( Tam ) thứ nhược : kư bất thất lệnh , hựu thiểu khắc tiết , đăn niên nhật thời chi vô khí . Lệ như :

辛巳 辛丑 壬寅 癸卯

Tân tị tân sửu nhâm dần quư măo

壬水旺于冬,當令,天干又有兩金一水之幫扶,僅巳年壬絕。寅日壬病,卯時壬死,丑月壬衰。四支失气,故即成爲次弱。

Nhâm thủy vượng vu đông , đương lệnh , thiên can hựu hữu lưỡng kim nhất thủy chi bang phù , cận tị niên nhâm tuyệt . Dần nhật nhâm bệnh , măo thời nhâm tử , sửu nguyệt nhâm suy . Tứ chi thất khí , cố tức thành vi thứ nhược .

身弱之喜忌
Thân nhược chi hỉ kị

身弱喜扶,扶之構成,見前論身強之喜忌。

Thân nhược hỉ phù , phù chi cấu thành , kiến tiền luận thân cường chi hỉ kị .

身弱忌抑,抑之構成,見前論身強之喜忌。

Thân nhược kị ức , ức chi cấu thành , kiến tiền luận thân cường chi hỉ kị .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 3 of 3: Đă gửi: 06 July 2010 lúc 12:51am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tiếp

TLMC - Lục thần thiên


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

Nếu muốn gửi bài trả lời, trước tiên bạn phải đang nhập
Nếu chưa ghi danh, bạn phải Tham gia

  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 2.9639 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO