Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
  H́nh Ảnh Từ Thiện
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Thông Tin
  Thông Báo
  Báo Tin
  Liên Lạc Ban Điều Hành
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Nhờ Coi Quẻ
  Nhờ Coi Ngày
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Tử Vi
  Tử Bình
  Kinh Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Bói Bài
  Đoán Điềm Giải Mộng
  Khoa Học Huyền Bí
  Thái Ất - Độn Giáp
  Y Dược
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch và Phong Thủy 3
Kỹ Thuật
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Thư Viện
  Tủ Sách
  Bài Viết Chọn Lọc
Linh Tinh
  Linh Tinh
  Giải Trí
  Vườn Thơ
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 132 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
chindonco (3250)
hiendde (2589)
HoaCai01 (2277)
vothienkhong (1807)
dinhvantan (934)
ryan88 (805)
Vovitu (713)
ruavang (691)
lancongtu (667)
TranNhatThanh (644)
Hội viên mới
redlee (0)
dautranhsinhton (0)
Chieu Tim1234 (1)
huyent.nguyen (0)
tamsuhocdao (0)
henytran2708 (0)
thuanhai_bgm (0)
Longthienson (0)
thuyenktc (0)
liemnhi (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Tử B́nh
 TUVILYSO.net : Tử B́nh
Tựa đề Chủ đề: TLMC - Ngũ hành thiên Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 1 of 6: Đă gửi: 06 July 2010 lúc 12:12am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

五行篇

Ngũ hành thiên



五行者,金木水火土,其數有五,並往來乎天地這僩,而不窮者也,故謂之行。

Ngũ hành giả , kim mộc thủy hỏa thổ , kỳ số hữu ngũ , tịnh văng lai hồ thiên địa giá giản , nhi bất cùng giả dă , cố vị chi hành .

金
Kim


原始:西方陰止以收而生燥,燥乃生金。

Nguyên thủy : tây phương âm chỉ dĩ thu nhi sanh táo , táo năi sanh kim .

性 :屬少陰,沉下而有所止。

Tính : thuộc thiếu âm , trầm hạ nhi hữu sở chỉ .

體 :至陰中含至陽,故光明可照。

Thể : chí âm trung hàm chí dương , cố quang minh khả chiếu .

質 :堅剛。

Chất : kiên cương .

天干:庚辛屬金。

Thiên can : canh tân thuộc kim .

地支:申酉屬金。

Địa chi : thân dậu thuộc kim .

支藏:申酉戌巳丑中皆藏金。

Chi tàng : thân dậu tuất tị sửu trung giai tàng kim .

生克:受土之生;生水;爲火所克;克木。

Sanh khắc : thụ thổ chi sanh ; sanh thủy ; vi hỏa sở khắc ; khắc mộc .

種類:金分六類,各有喜忌。

Chủng loại : kim phân lục loại , các hữu hỉ kị .

(一)強金,當令或繁爲強,喜木分力,火煅練,水吐秀,忌土生金,金加重。

( Nhất ) cường kim , đương lệnh hoặc phồn vi cường , hỉ mộc phân lực , hỏa đoán luyện , thủy thổ tú , kị thổ sanh kim , kim gia trọng .

(二)弱金,失令或頹少爲弱,喜土生金,金比助忌水分力,火克制水泄气。

( Nhị ) nhược kim , thất lệnh hoặc đồi thiểu vi nhược , hỉ thổ sanh kim , kim tỉ trợ kị thủy phân lực , hỏa khắc chế thủy tiết khí .

(三)埋金,土多易埋,喜木制土,忌火助土

( Tam ) mai kim , thổ đa dịch mai , hỉ mộc chế thổ , kị hỏa trợ thổ

(四)沉金,水多易沉,喜土克水,水泄木,忌金助水泛。

( Tứ ) trầm kim , thủy đa dịch trầm , hỉ thổ khắc thủy , thủy tiết mộc , kị kim trợ thủy phiếm .

(五)缺金,木多易缺,喜土生金,忌木加重。

( Ngũ ) khuyết kim , mộc đa dịch khuyết , hỉ thổ sanh kim , kị mộc gia trọng .

(六)熔金,火多易熔,喜水制火存金,土泄火生金,忌木助火熾。

( Lục ) dong kim , hỏa đa dịch dong , hỉ thủy chế hỏa tồn kim , thổ tiết hỏa sanh kim , kị mộc trợ hỏa sí .

四季金之喜忌
Tứ quư kim chi hỉ kị


春:値囚令。

Xuân : trị tù lệnh .

喜:未盡,貴乎火气爲榮,性體柔弱,愛得薄土之資生,既見火,由喜金來比助。

Hỉ : vị tận , quư hồ hỏa khí vi vinh , tính thể nhu nhược , ái đắc bạc thổ chi tư sanh , kư kiến hỏa , do hỉ kim lai tỉ trợ .

忌:水盛則金寒,有用等于無用,木盛則金折,至剛轉爲不剛。

Kị : thủy thịnh tắc kim hàn , hữu dụng đẳng vu vô dụng , mộc thịnh tắc kim chiết , chí cương chuyển vi bất cương .

夏:値死令

Hạ : trị tử lệnh

喜:性柔,遇薄土則資生有益,形未充,得金比,則扶持精壯。時方在炎,逢水滋則金潤 澤。

Hỉ : tính nhu , ngộ bạc thổ tắc tư sanh hữu ích , h́nh vị sung , đắc kim tỉ , tắc phù tŕ tinh tráng . Thời phương tại viêm , phùng thủy tư tắc kim nhuận trạch .

忌:火多則銷熔,木盛則傷身,土厚則埋沒無光。

Kị : hỏa đa tắc tiêu dong , mộc thịnh tắc thương thân , thổ hậu tắc mai một vô quang .

秋:値旺令

Thu : trị vượng lệnh

喜:當權得令,遇火煅練,則成鐘鼎之材;見水吐秀,則精神發越;逢木斫削,則施威逞 才。

Hỉ : đương quyền đắc lệnh , ngộ hỏa đoán luyện , tắc thành chung đỉnh chi tài ; kiến thủy thổ tú , tắc tinh thần phát việt ; phùng mộc chước tước , tắc thi uy sính tài .

忌:金助愈剛,剛過必缺,土再資生,反爲頑濁。

Kị : kim trợ dũ cương , cương quá tất khuyết , thổ tái tư sanh , phản vi ngoan trọc .

冬:値休令

Đông : trị hưu lệnh

喜:形寒性冷,土能制水,金體不寒,火土並來,溫養更妙。

Hỉ : h́nh hàn tính lănh , thổ năng chế thủy , kim thể bất hàn , hỏa thổ tịnh lai , ôn dưỡng cánh diệu .

忌:木多則難施斫削之功,水盛則不免沉潛之患。

Kị : mộc đa tắc nan thi chước tước chi công , thủy thịnh tắc bất miễn trầm tiềm chi hoạn .



Chữ
煅 Đoán nghĩa nung nướng, đồng nghĩa với chữ  鍛 đoán luyện 鍛 鍊 rèn đúc, rèn luyện.鍛.
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 2 of 6: Đă gửi: 06 July 2010 lúc 12:14am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Ngũ hành thiên (tiếp theo)

木
Mộc


原始:東方陽散以泄而生風,風乃生木。

Nguyên thủy : đông phương dương tán dĩ tiết nhi sanh phong , phong năi sanh mộc .

性 :屬少陽,騰上而無所止。

Tính : thuộc thiếu dương , đằng thượng nhi vô sở chỉ .

體 :陽中含陰,故枝葉繁榮于外,而內空虛。

Thể : dương trung hàm âm , cố chi hiệp phồn vinh vu ngoại , nhi nội không hư .

質 :柔和。

Chất : nhu ḥa .

天干:甲乙屬木

Thiên can : giáp ất thuộc mộc

地支:寅卯屬木

Địa chi : dần măo thuộc mộc

支藏:寅卯辰亥未中皆藏木

Chi tàng : dần măo th́n hợi mùi trung giai tàng mộc

生克:受水之生;生火;爲金所克;克土。

Sanh khắc : thụ thủy chi sanh ; sanh hỏa ; vi kim sở khắc ; khắc thổ .

種類:木分六類,各有喜忌。

Chủng loại : mộc phân lục loại , các hữu hỉ kị .

(一)強木,當令或繁盛爲強,喜土分力,金斫削,火吐秀,忌水生木,木加重。

( Nhất ) cường mộc , đương lệnh hoặc phồn thịnh vi cường , hỉ thổ phân lực , kim chước tước , hỏa thổ tú , kị thủy sanh mộc , mộc gia trọng .

(二)弱木,失令或稀少爲弱,喜水生木,木比助,忌土分力,金克害,火泄气。

( Nhị ) nhược mộc , thất lệnh hoặc hi thiểu vi nhược , hỉ thủy sanh mộc , mộc tỉ trợ , kị thổ phân lực , kim khắc hại , hỏa tiết khí .

(三)浮木,水多易浮,喜土制水,忌金助水。

( Tam ) phù mộc , thủy đa dịch phù , hỉ thổ chế thủy , kị kim trợ thủy .

(四)焚木,火多易焚,喜水克火,土泄火,忌木生助,火熾烈。

( Tứ ) phần mộc , hỏa đa dịch phần , hỉ thủy khắc hỏa , thổ tiết hỏa , kị mộc sanh trợ , hỏa sí liệt .

(五)折木,土多易折,喜水生木,忌土加重。

( Ngũ ) chiết mộc , thổ đa dịch chiết , hỉ thủy sanh mộc , kị thổ gia trọng .

(六)斷木,金多易斷,喜火制金存木,水泄金生木,忌土助金,金堅銳。

( Lục ) đoạn mộc , kim đa dịch đoạn , hỉ hỏa chế kim tồn mộc , thủy tiết kim sanh mộc , kị thổ trợ kim , kim kiên nhuệ .

四季木之喜忌
Tứ quư mộc chi hỉ kị


春:値旺令

Xuân : trị vượng lệnh

喜:余寒猶存,得火溫曖,無盤屈之枸,遇水資扶,有舒暢之美,見薄土則財豐。

Hỉ : dư hàn do tồn , đắc hỏa ôn ái , vô bàn khuất chi cẩu , ngộ thủy tư phù , hữu thư sướng chi mỹ , kiến bạc thổ tắc tài phong .

忌:土多則反損力,重金傷殘克伐,則生意索然。

Kị : thổ đa tắc phản tổn lực , trọng kim thương tàn khắc phạt , tắc sanh ư tác nhiên .

夏:値休令

Hạ : trị hưu lệnh

喜:根竿葉桔,水盛有滋潤之功,無土則根之不固,缺金則不能斫削。

Hỉ : căn can hiệp kết , thủy thịnh hữu tư nhuận chi công , vô thổ tắc căn chi bất cố , khuyết kim tắc bất năng chước tước .

忌:火旺招焚化之患,土厚則反爲災咎,金多亦轉傷殘,木太多亦無可爲用。

Kị : hỏa vượng chiêu phần hóa chi hoạn , thổ hậu tắc phản vi tai cữu , kim đa diệc chuyển thương tàn , mộc thái đa diệc vô khả vi dụng .

秋:値死令

Thu : trị tử lệnh

喜:气漸凄涼,形凋敗,木多有多材之美,初秋喜水土相滋,中秋愛剛金原削,寒露遇火 則木實。

Hỉ : khí tiệm thê lương , h́nh điêu bại , mộc đa hữu đa tài chi mỹ , sơ thu hỉ thủy thổ tương tư , trung thu ái cương kim nguyên tước , hàn lộ ngộ hỏa tắc mộc thật .

忌:土厚無己任之材,獨霜降水盛,則有木漂之患。

Kị : thổ hậu vô kỷ nhiệm chi tài , độc sương giáng thủy thịnh , tắc hữu mộc phiêu chi hoạn .

冬:値相令

Đông : trị tướng lệnh

喜:得金多以爲用,遇火以成功,欲土厚而培養。

Hỉ : đắc kim đa dĩ vi dụng , ngộ hỏa dĩ thành công , dục thổ hậu nhi bồi dưỡng .

忌:水盛則忘形,木雖多而難助。

Kị : thủy thịnh tắc vong h́nh , mộc tuy đa nhi nan trợ . 


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 3 of 6: Đă gửi: 06 July 2010 lúc 12:24am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Ngũ hành thiên (tiếp theo)

水
Thủy


原始:北方陰極而生寒,寒乃生水。

Nguyên thủy : bắc phương âm cực nhi sanh hàn , hàn năi sanh thủy .

性 :屬太陰,潤下。

Tính : thuộc thái âm , nhuận hạ .

體 :積陰之寒气反而爲水,水雖陰物,陽含于內,故水體內明。

Thể : tích âm chi hàn khí phản nhi vi thủy , thủy tuy âm vật , dương hàm vu nội , cố thủy thể nội minh .

質 :沉潛

Chất : trầm tiềm

天干:壬癸屬水。

Thiên can : nhâm quư thuộc thủy .

地支:亥子屬水。

Địa chi : hợi tư thuộc thủy .

支藏:亥子丑辰申中皆藏水

Chi tàng : hợi tư sửu th́n thân trung giai tàng thủy

生克:受金之生;生木;爲土所克;克火。

Sanh khắc : thụ kim chi sanh ; sanh mộc ; vi thổ sở khắc ; khắc hỏa .

種類:水分六類,各有喜忌。

Chủng loại : thủy phân lục loại , các hữu hỉ kị .

(一)強水,當令或繁盛爲強,喜火分力,土堤防,木泄秀,忌金生水,水加重。

( Nhất ) cường thủy , đương lệnh hoặc phồn thịnh vi cường , hỉ hỏa phân lực , thổ chỉ pḥng , mộc tiết tú , kị kim sanh thủy , thủy gia trọng .

(二)弱水,失令或稀少爲弱,喜金生水,水比助,忌火分土,土克制,木泄气。

( Nhị ) nhược thủy , thất lệnh hoặc hi thiểu vi nhược , hỉ kim sanh thủy , thủy tỉ trợ , kị hỏa phân thổ , thổ khắc chế , mộc tiết khí .

(三)滯水,金多易滯,喜火制金,忌土助金。

( Tam ) trệ thủy , kim đa dịch trệ , hỉ hỏa chế kim , kị thổ trợ kim .

(四)縮水,木多易縮,喜火泄木,金制木,忌水生助,木繁盛。

( Tứ ) súc thủy , mộc đa dịch súc , hỉ hỏa tiết mộc , kim chế mộc , kị thủy sanh trợ , mộc phồn thịnh .

(五)沸水,火多易沸,喜金生水,忌火加重。

( Ngũ ) phí thủy , hỏa đa dịch phí , hỉ kim sanh thủy , kị hỏa gia trọng .

(六)淤水,土多易淤,喜木克土存水,金泄土生水,忌火助土,土堅實。

( Lục ) ứ thủy , thổ đa dịch ứ , hỉ mộc khắc thổ tồn thủy , kim tiết thổ sanh thủy , kị hỏa trợ thổ , thổ kiên thật .

四季水之喜忌
Tứ quư thủy chi hỉ kị


春:値休令。

Xuân : trị hưu lệnh .

喜:土盛則泛漲無憂,木見則施功可期,籍金生扶,欲火相濟。

Hỉ : thổ thịnh tắc phiếm trướng vô ưu , mộc kiến tắc thi công khả kỳ , tịch kim sanh phù , dục hỏa tương tế .

忌:水盛則崩提堪虞,金多火繁均非所宜。

Kị : thủy thịnh tắc băng đề kham ngu , kim đa hỏa phồn quân phi sở nghi .

夏:値囚令。

Hạ : trị tù lệnh .

喜:時當涸際,愛金生,而欲同類之幫扶。

Hỉ : thời đương hạc tế , ái kim sanh , nhi dục đồng loại chi bang phù .

忌:火旺則干涸堪虞,木盛气耗,土重流塞。

Kị : hỏa vượng tắc can hạc kham ngu , mộc thịnh khí háo , thổ trọng lưu tắc .

秋:値相令。

Thu : trị tướng lệnh .

喜:母旺子相,表光里瑩,見金則澄清可愛,火多財盛,木重妻榮。

Hỉ : mẫu vượng tử tướng , biểu quang lư oánh , kiến kim tắc trừng thanh khả ái , hỏa đa tài thịnh , mộc trọng thê vinh .

忌:遇土則混濁可嫌,水多則泛濫堪憂(水既重重方愛得土清平)。木火過多,亦非所宜。

Kị : ngộ thổ tắc hỗn trọc khả hiềm , thủy đa tắc phiếm lạm kham ưu ( thủy kư trùng trùng phương ái đắc thổ thanh b́nh ) . Mộc hỏa quá đa , diệc phi sở nghi .

冬:値旺令。

Đông : trị vượng lệnh .

喜:専權司令,遇火則増暖,木盛爲有情,見土則無泛濫之憂。

Hỉ : chuyên quyền ti lệnh , ngộ hỏa tắc tăng noăn , mộc thịnh vi hữu t́nh , kiến thổ tắc vô phiếm lạm chi ưu .

忌:金多無義,土多無恩(惟泛漲時,可籍作堤防)。

Kị : kim đa vô nghĩa , thổ đa vô ân ( duy phiếm trướng thời , khả tịch tác chỉ pḥng ) .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 4 of 6: Đă gửi: 06 July 2010 lúc 12:30am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Ngũ hành thiên (tiếp theo)

火
Hỏa


原始:南方陽極而生熱,熱乃生火。

Nguyên thủy : nam phương dương cực nhi sanh nhiệt , nhiệt năi sanh hỏa .

性 :屬太陽,炎上。

Tính : thuộc thái dương , viêm thượng .

體 :積陽之熱气反者爲火,火雖陽物,陰在其內,故火體內暗。

Thể : tích dương chi nhiệt khí phản giả vi hỏa , hỏa tuy dương vật , âm tại kỳ nội , cố hỏa thể nội ám .

質 :熾烈。

Chất : sí liệt .

天干:丙丁屬火。

Thiên can : bính đinh thuộc hỏa .

地支:巳午屬火。

Địa chi : tị ngọ thuộc hỏa .

地藏:巳午未寅戌中皆藏火。

Địa tàng : tị ngọ mùi dần tuất trung giai tàng hỏa .

生克:受木之生,生土,爲水所克,克金。

Sanh khắc : thụ mộc chi sanh , sanh thổ , vi thủy sở khắc , khắc kim .

種類:火分六類,和有喜忌。

Chủng loại : hỏa phân lục loại , ḥa hữu hỉ kị .

(一)強火,當令或繁盛爲強,喜金分力,水相濟,土泄秀,忌木生火,火加重。

( Nhất ) cường hỏa , đương lệnh hoặc phồn thịnh vi cường , hỉ kim phân lực , thủy tương tế , thổ tiết tú , kị mộc sanh hỏa , hỏa gia trọng .

(二)弱火,失令或稀少爲弱,喜木生火,火比助,忌金分力,水克熄,土掩晦。

( Nhị ) nhược hỏa , thất lệnh hoặc hi thiểu vi nhược , hỉ mộc sanh hỏa , hỏa tỉ trợ , kị kim phân lực , thủy khắc tức , thổ yểm hối .

(三)熾火,木多易晦,喜金泄土,木制土,忌火生土,土堅重。

( Tam ) sí hỏa , mộc đa dịch hối , hỉ kim tiết thổ , mộc chế thổ , kị hỏa sanh thổ , thổ kiên trọng .

(四)晦火,土多易晦,喜金泄土,木制土,忌火生土,土堅重。

( Tứ ) hối hỏa , thổ đa dịch hối , hỉ kim tiết thổ , mộc chế thổ , kị hỏa sanh thổ , thổ kiên trọng .

(五)熄火,金多易熄,喜木生火,忌金加重。

( Ngũ ) tức hỏa , kim đa dịch tức , hỉ mộc sanh hỏa , kị kim gia trọng .

(六)滅火,水多易滅,喜土制水存火,木泄水生火,忌金助水,水盛旺。

( Lục ) diệt hỏa , thủy đa dịch diệt , hỉ thổ chế thủy tồn hỏa , mộc tiết thủy sanh hỏa , kị kim trợ thủy , thủy thịnh vượng .

四季火之喜忌
Tứ quư hỏa chi hỉ kị


春:値相令。

Xuân : trị tướng lệnh .

喜:母旺子相,見金可以施功,繼多無防,木少可得生扶(過多則火炎)。水只宜其兩濟。

Hỉ : mẫu vượng tử tướng , kiến kim khả dĩ thi công , kế đa vô pḥng , mộc thiểu khả đắc sanh phù ( quá đa tắc hỏa viêm ) . Thủy chỉ nghi kỳ lưỡng tế .

忌:火盛則多傷爆燥,土多則蹇寒無光。

Kị : hỏa thịnh tắc đa thương bạo táo , thổ đa tắc kiển hàn vô quang .

夏:値旺令。

Hạ : trị vượng lệnh .

喜:恃勢行權,遇金爲良工,得土成家穡(金土雖美,缺水則金燥土焦)。逢水則自焚可免。

Hỉ : thị thế hành quyền , ngộ kim vi lương công , đắc thổ thành gia sắc ( kim thổ tuy mỹ , khuyết thủy tắc kim táo thổ tiêu ) . Phùng thủy tắc tự phần khả miễn .

忌:見火有傾危之慮,遇木有夭折之患。

Kị : kiến hỏa hữu khuynh nguy chi lự , ngộ mộc hữu yêu chiết chi hoạn .

秋:値囚令。

Thu : trị tù lệnh .

喜:性息體休,重疊見火而光輝,遇木生,亦有復明之慶。

Hỉ : tính tức thể hưu , trùng điệp kiến hỏa nhi quang huy , ngộ mộc sanh , diệc hữu phục minh chi khánh .

忌:土重則掩光,水克則隕滅,金多見,其體亦能損傷。

Kị : thổ trọng tắc yểm quang , thủy khắc tắc vẫn diệt , kim đa kiến , kỳ thể diệc năng tổn thương .

冬:値死令。

Đông : trị tử lệnh .

喜:休絕形亡,木生而有救效,土制水以爲榮,水比則有利。

Hỉ : hưu tuyệt h́nh vong , mộc sanh nhi hữu cứu hiệu , thổ chế thủy dĩ vi vinh , thủy bỉ tắc hữu lợi .

忌:見金難任爲財,水克必以爲殃。

Kị : kiến kim nan nhiệm vi tài , thủy khắc tất dĩ vi ương .


Câu "hỉ kim tiết thổ , mộc chế thổ , kị hỏa sanh thổ , thổ kiên trọng ." có thể sai. bởi v́ đang nói về sí hỏa (lửa cháy mảnh liệt) là do nhiều mộc mà ra th́ nên hỉ kim khắc bớt mộc, thổ làm hao khí mộc, kị thủy sinh mộc, mộc sẽ càng thêm nhiều.
(Đây chỉ là suy nghĩ cá nhân, không chắc ǵ đúng)
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 5 of 6: Đă gửi: 06 July 2010 lúc 12:33am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Ngũ hành thiên (tiếp theo)

土
Thổ


原始:中央屬陰陽交而生濕,濕乃生土。

Nguyên thủy : trung ương thuộc âm dương giao nhi sanh thấp , thấp năi sanh thổ .

性 :土無常性,視四時所乘,喜相濟得所,忌太過不及。

Tính : thổ vô thường tính , thị tứ thời sở thừa , hỉ tương tế đắc sở , kị thái quá bất cập .

體 :土包四物,故其體能兼虛實。

Thể : thổ bao tứ vật , cố kỳ thể năng kiêm hư thật .

質 :含散持實。

Chất : hàm tán tŕ thật .

天干:戊己屬土。

Thiên can : mậu kỷ thuộc thổ .

地支:辰戌丑未屬土。

Địa chi : th́n tuất sửu mùi thuộc thổ .

支藏:辰戌未巳午寅申中皆藏土。

Chi tàng : th́n tuất mùi tị ngọ dần thân trung giai tàng thổ .

生克:受火之生;生金;爲木所克;克水。

Sanh khắc : thụ hỏa chi sanh ; sanh kim ; vi mộc sở khắc ; khắc thủy .

種類:土分六類,各有喜忌。

Chủng loại : thổ phân lục loại , các hữu hỉ kị .

(一)強土,當令或繁盛爲強,喜水分力木疏通,金泄秀,忌火生土,土加重。

( Nhất ) cường thổ , đương lệnh hoặc phồn thịnh vi cường , hỉ thủy phân lực mộc sơ thông , kim tiết tú , kị hỏa sanh thổ , thổ gia trọng .

(二)弱土,失令或稀少爲弱,忌水分力,木克制,金泄气,喜火生土,土比助。

( Nhị ) nhược thổ , thất lệnh hoặc hi thiểu vi nhược , kị thủy phân lực , mộc khắc chế , kim tiết khí , hỉ hỏa sanh thổ , thổ tỉ trợ .

(三)焦土,火多易焦,喜水制火,忌木助火。

( Tam ) tiêu thổ , hỏa đa dịch tiêu , hỉ thủy chế hỏa , kị mộc trợ hỏa .

(四)焚土,金多易焚,喜火制金,水泄金,忌土助金,金堅實。

( Tứ ) phần thổ , kim đa dịch phần , hỉ hỏa chế kim , thủy tiết kim , kị thổ trợ kim , kim kiên thật .

(五)流土,水多易流,喜火生土,忌水加重。

( Ngũ ) lưu thổ , thủy đa dịch lưu , hỉ hỏa sanh thổ , kị thủy gia trọng .

(六)傾土,木多易傾,喜金制木存土,火泄木生土,忌水助木,木繁盛。

( Lục ) khuynh thổ , mộc đa dịch khuynh , hỉ kim chế mộc tồn thổ , hỏa tiết mộc sanh thổ , kị thủy trợ mộc , mộc phồn thịnh .

四季土之喜忌
Tứ quư thổ chi hỉ kị


春:値死令

Xuân : trị tử lệnh

喜:土勢虛弱,火生扶,土比助,金能制木爲祥(按:金多仍能盜土气)。

Hỉ : thổ thế hư nhược , hỏa sanh phù , thổ tỉ trợ , kim năng chế mộc vi tường ( án : kim đa nhưng năng đạo thổ khí ) .

忌:木太過,水泛濫。

Kị : mộc thái quá , thủy phiếm lạm .

夏:値相令。

Hạ : trị tướng lệnh .

喜:土勢燥烈見盛水則滋潤成功,見水復遇金生,更爲有益。

Hỉ : thổ thế táo liệt kiến thịnh thủy tắc tư nhuận thành công , kiến thủy phục ngộ kim sanh , cánh vi hữu ích .

忌:旺火煅煉焦赤,見火復遇木生,則生克無良(惟土太過者,喜木),土多見則蹇塞不通。

Kị : vượng hỏa đoán luyện tiêu xích , kiến hỏa phục ngộ mộc sanh , tắc sanh khắc vô lương ( duy thổ thái quá giả , hỉ mộc ) , thổ đa kiến tắc kiển tắc bất thông .

秋:値休令。

Thu : trị hưu lệnh .

喜:子旺母衰,不厭火重,煉金成材,最愛木盛,制伏純良。土多則頗可助力(惟至霜降,方毋用土比)。

Hỉ : tử vượng mẫu suy , bất yếm hỏa trọng , luyện kim thành tài , tối ái mộc thịnh , chế phục thuần lương . Thổ đa tắc pha khả trợ lực ( duy chí sương giáng , phương vô dụng thổ tỉ ) .

忌:金多而耗盜其气,水泛而一定非祥。

Kị : kim đa nhi háo đạo kỳ khí , thủy phiếm nhi nhất định phi tường .

冬:値囚令。

Đông : trị tù lệnh .

喜:外寒內溫,木溫火暖,則寒谷回春,再加土助,則尤佳。

Hỉ : ngoại hàn nội ôn , mộc ôn hỏa noăn , tắc hàn cốc hồi xuân , tái gia thổ trợ , tắc vưu giai .

忌:金水气冷,則冰寒土凍,再加身弱,多損壽元。

Kị : kim thủy khí lănh , tắc băng hàn thổ đống , tái gia thân nhược , đa tổn thọ nguyên .



Câu "
th́n tuất mùi tị ngọ dần thân trung giai tàng thổ ." chắc là thiếu chữ sửu. 
Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 6 of 6: Đă gửi: 06 July 2010 lúc 12:38am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tiếp

TLMC - Cường nhược thiên


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

Nếu muốn gửi bài trả lời, trước tiên bạn phải đang nhập
Nếu chưa ghi danh, bạn phải Tham gia

  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 2.7422 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO