Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
  H́nh Ảnh Từ Thiện
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Thông Tin
  Thông Báo
  Báo Tin
  Liên Lạc Ban Điều Hành
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Nhờ Coi Quẻ
  Nhờ Coi Ngày
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Tử Vi
  Tử Bình
  Kinh Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Bói Bài
  Đoán Điềm Giải Mộng
  Khoa Học Huyền Bí
  Thái Ất - Độn Giáp
  Y Dược
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch và Phong Thủy 3
Kỹ Thuật
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Thư Viện
  Tủ Sách
  Bài Viết Chọn Lọc
Linh Tinh
  Linh Tinh
  Giải Trí
  Vườn Thơ
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 114 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
chindonco (3250)
hiendde (2589)
HoaCai01 (2277)
vothienkhong (1807)
dinhvantan (934)
ryan88 (805)
Vovitu (713)
ruavang (691)
lancongtu (667)
TranNhatThanh (644)
Hội viên mới
redlee (0)
dautranhsinhton (0)
Chieu Tim1234 (1)
huyent.nguyen (0)
tamsuhocdao (0)
henytran2708 (0)
thuanhai_bgm (0)
Longthienson (0)
thuyenktc (0)
liemnhi (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Tử B́nh
 TUVILYSO.net : Tử B́nh
Tựa đề Chủ đề: TLMC - Lục Thân Thiên Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 1 of 7: Đă gửi: 09 July 2010 lúc 1:52pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco



六親篇
Lục thân thiên



何爲六親
Hà vi lục thân

六親者,父、母、兄、弟、妻、子是也。

Lục thân giả , phụ , mẫu , huynh , đệ , thê , tử thị dă .

六親之更定
Lục thân chi canh định

舊論父子殊多謬誤(詳見命理約言),特更定六親看法如后。

Cựu luận phụ tử thù đa mậu ngộ ( tường kiến mệnh lư ước ngôn ) , đặc canh định lục thân khán pháp như hậu .

(一)父:男女命皆以生我之印爲父。

( Nhất ) phụ : nam nữ mệnh giai dĩ sanh ngă chi ấn vi phụ .

(二)母:同父。

( Nhị ) mẫu : đồng phụ .

(三)夫:克我之官殺爲夫。

( Tam ) phu : khắc ngă chi quan sát vi phu .

(四)妻:所克之財爲妻。

( Tứ ) thê : sở khắc chi tài vi thê .

(五)兄弟:男女命,皆以同我之比劫爲兄弟。

( Ngũ ) huynh đệ : nam nữ mệnh , giai dĩ đồng ngă chi tỉ kiếp vi huynh đệ .

(六)子:男女命,皆以我生之傷官食神爲子。

( Lục ) tử : nam nữ mệnh , giai dĩ ngă sanh chi thương quan thực thần vi tử .

父母妻子之官位
Phụ mẫu thê tử chi quan vị

(一)月爲父母。

( Nhất ) nguyệt vi phụ mẫu .

(二)日支爲妻(女命爲夫)。

( Nhị ) nhật chi vi thê ( nữ mệnh vi phu ) .

(三)時爲子息。

( Tam ) thời vi tử tức .

Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 2 of 7: Đă gửi: 09 July 2010 lúc 1:54pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Lục thân thiên (tiếp theo)


六親分論
Lục thân phân luận



(一)妻
( Nhất ) thê

妻之吉
Thê chi cát

用神即是財神,妻美而且富貴

Dụng thần tức thị tài thần , thê mỹ nhi thả phú quư

用神與財神不相悖背,妻亦美好。

Dụng thần dữ tài thần bất tương bội bối , thê diệc mỹ hảo .

財旺身強者,富貴多妻妾。

Tài vượng thân cường giả , phú quư đa thê thiếp .

官星弱,遇食傷,又有財,妻賢而不克。

Quan tinh nhược , ngộ thực thương , hựu hữu tài , thê hiền nhi bất khắc .

劫刃旺而財輕,有食傷,妻賢不克。

Kiếp nhận vượng nhi tài khinh , hữu thực thương , thê hiền bất khắc .

日支爲財,財爲用神,必得妻財妻力。

Nhật chi vi tài , tài vi dụng thần , tất đắc thê tài thê lực .

財神薄,有助財之字,或財旺身弱,有比劫。或財神傷印,有官星,或財薄官多,有傷官,皆主妻賢。

Tài thần bạc , hữu trợ tài chi tự , hoặc tài vượng thân nhược , hữu tỉ kiếp . Hoặc tài thần thương ấn , hữu quan tinh , hoặc tài bạc quan đa , hữu thương quan , giai chủ thê hiền .

身強殺淺,財星滋殺,或官輕傷重,財星化傷,或印綬重疊,財星得气,皆主妻賢而富。或得妻財致富,劫比多,財藏庫內(如甲日多乙,己財藏于丑內)。妻亦賢而不克。

Thân cường sát thiển , tài tinh tư sát , hoặc quan khinh thương trọng , tài tinh hóa thương , hoặc ấn thụ trùng điệp , tài tinh đắc khí , giai chủ thê hiền nhi phú . Hoặc đắc thê tài trí phú , kiếp tỉ đa , tài tàng khố nội ( như giáp nhật đa ất , kỷ tài tàng vu sửu nội ) . Thê diệc hiền nhi bất khắc .

財星深藏,有衝動引助(如庚日乙財,藏于辰內,有戌衝開,及干上丁火護乙,或癸水生乙),亦主妻賢。

Tài tinh thâm tàng , hữu xung động dẫn trợ ( như canh nhật ất tài , tàng vu thần nội , hữu tuất xung khai , cập can thượng đinh hỏa hộ ất , hoặc quư thủy sanh ất ) , diệc chủ thê hiền .

妻之不吉
Thê chi bất cát

財神泄气太重,妻不得力。

Tài thần tiết khí thái trọng , thê bất đắc lực .

身旺無財,妻難偕老。財神輕而無官,比劫多,克妻。

Thân vượng vô tài , thê nan giai lăo . Tài thần khinh nhi vô quan , tỉ kiếp đa , khắc thê .

財神重,而身弱,無比劫,克妻。

Tài thần trọng , nhi thân nhược , vô tỉ kiếp , khắc thê .

官殺旺而用印,見財星,主妻陋而克。

Quan sát vượng nhi dụng ấn , kiến tài tinh , chủ thê lậu nhi khắc .

官殺輕而身旺,見財星,遇比劫,主妻美而克。

Quan sát khinh nhi thân vượng , kiến tài tinh , ngộ tỉ kiếp , chủ thê mỹ nhi khắc .

劫刃重財星輕,有食傷。逢梟印,主妻遭凶死。

Kiếp nhận trọng tài tinh khinh , hữu thực thương . Phùng kiêu ấn , chủ thê tao hung tử .

日支不利于用神,妻不得力。

Nhật chi bất lợi vu dụng thần , thê bất đắc lực .

日支被衝,妻室喪亡。

Nhật chi bị xung , thê thất táng vong .

財星微,官殺旺,無食傷,有印綬,主妻有弱病

Tài tinh vi , quan sát vượng , vô thực thương , hữu ấn thụ , chủ thê hữu nhược bệnh

劫刃旺而無財,有食傷,妻賢必克,妻陋不傷。

Kiếp nhận vượng nhi vô tài , hữu thực thương , thê hiền tất khắc , thê lậu bất thương .

日主喜財,財被合化者,主妻有外情。

Nhật chủ hỉ tài , tài bị hiệp hóa giả , chủ thê hữu ngoại t́nh .

殺重身輕,財星生殺,或官多用印,財星坏印,或傷官佩印,財星得局,皆主妻不賢而陋,或因妻招禍傷身。

Sát trọng thân khinh , tài tinh sanh sát , hoặc quan đa dụng ấn , tài tinh khôi ấn , hoặc thương quan bội ấn , tài tinh đắc cục , giai chủ thê bất hiền nhi lậu , hoặc nhân thê chiêu họa thương thân .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 3 of 7: Đă gửi: 09 July 2010 lúc 1:57pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Lục thân thiên  - Lục thân phân luận (tiếp theo)

(二)夫
( Nhị ) phu

夫之榮枯
Phu chi vinh khô

官星太旺,以傷官救之,傷官之力有余則夫榮,不足則夫枯。

Quan tinh thái vượng , dĩ thương quan cứu chi , thương quan chi lực hữu dư tắc phu vinh , bất túc tắc phu khô .

官星太微,以財救之,財力有余則夫榮,不足則夫枯。

Quan tinh thái vi , dĩ tài cứu chi , tài lực hữu dư tắc phu vinh , bất túc tắc phu khô .

傷官旺而無財官,以印救之,印力有余則夫榮,不足則夫枯。

Thương quan vượng nhi vô tài quan , dĩ ấn cứu chi , ấn lực hữu dư tắc phu vinh , bất túc tắc phu khô .

官星太旺,無比劫,以印救之,印力有余則夫榮,不足則夫枯。

Quan tinh thái vượng , vô tỉ kiếp , dĩ ấn cứu chi , ấn lực hữu dư tắc phu vinh , bất túc tắc phu khô .

官星太弱有傷官,以財救之,財力有余則夫榮,不足則夫枯。

Quan tinh thái nhược hữu thương quan , dĩ tài cứu chi , tài lực hữu dư tắc phu vinh , bất túc tắc phu khô .

滿盤比劫,而無印無官者,以傷食救之,傷食之力有余則夫榮,不足則夫枯。

Măn bàn tỉ kiếp , nhi vô ấn vô quan giả , dĩ thương thực cứu chi , thương thực chi lực hữu dư tắc phu vinh , bất túc tắc phu khô .

滿局印綬,而無官無傷者,以財救之,財力有余則夫榮,不足則夫枯。

Măn cục ấn thụ , nhi vô quan vô thương giả , dĩ tài cứu chi , tài lực hữu dư tắc phu vinh , bất túc tắc phu khô .

傷官旺,日主衰,以印救之,印力有余則夫榮,不足則夫枯。

Thương quan vượng , nhật chủ suy , dĩ ấn cứu chi , ấn lực hữu dư tắc phu vinh , bất túc tắc phu khô .

日主旺,傷食多,以財救之,財力有余則夫榮,不足則夫枯。

Nhật chủ vượng , thương thực đa , dĩ tài cứu chi , tài lực hữu dư tắc phu vinh , bất túc tắc phu khô .

官星輕,印綬重,亦以財救之,財力有余則夫榮,不足則夫枯。

Quan tinh khinh , ấn thụ trọng , diệc dĩ tài cứu chi , tài lực hữu dư tắc phu vinh , bất túc tắc phu khô .

官有殺混,以食神救之,食神之力有余則夫榮,不足則夫枯。

Quan hữu sát hỗn , dĩ thực thần cứu chi , thực thần chi lực hữu dư tắc phu vinh , bất túc tắc phu khô .

日支利于用神則夫榮,不利于用神則夫枯。

Nhật chi lợi vu dụng thần tắc phu vinh , bất lợi vu dụng thần tắc phu khô .

夫之刑克
Phu chi h́nh khắc

官星微,無財星,日主強,傷官重,必克夫。

Quan tinh vi , vô tài tinh , nhật chủ cường , thương quan trọng , tất khắc phu .

官星微,無財星,日主旺,印綬重,必克夫。

Quan tinh vi , vô tài tinh , nhật chủ vượng , ấn thụ trọng , tất khắc phu .

比劫旺,而無官,必克夫。

Tỉ kiếp vượng , nhi vô quan , tất khắc phu .

印旺無財,必克夫。

Ấn vượng vô tài , tất khắc phu .

官星旺,印綬輕,必克夫。

Quan tinh vượng , ấn thụ khinh , tất khắc phu .

比劫旺,無官星, 有傷官,印綬重,必克夫。

Tỉ kiếp vượng , vô quan tinh , hữu thương quan , ấn thụ trọng , tất khắc phu .

食神多,官星微,有印綬,遇財星,必克夫。

Thực thần đa , quan tinh vi , hữu ấn thụ , ngộ tài tinh , tất khắc phu .

日支爲官逢衝,夫難偕老。

Nhật chi vi quan phùng xung , phu nan giai lăo .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 4 of 7: Đă gửi: 09 July 2010 lúc 1:59pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Lục thân thiên - Lục thân phân luận (tiếp theo)

(三)父母
( Tam ) phụ mẫu

父母之吉
Phụ mẫu chi cát

年月官印相生,日時財傷不犯,必上叨廕庇。

Niên nguyệt quan ấn tương sinh , nhật thời tài thương bất phạm , tất thượng thao ấm tí .

年官月印,月官年印,祖上清高。

Niên quan nguyệt ấn , nguyệt quan niên ấn , tổ thượng thanh cao .

年財月印,日主喜印,時日逢官者,知其幫父興家。

Niên tài nguyệt ấn , nhật chủ hỉ ấn , thời nhật phùng quan giả , tri kỳ bang phụ hưng gia .

年傷月印,日主喜印,時日逢官者,知其父母創業。

Niên thương nguyệt ấn , nhật chủ hỉ ấn , thời nhật phùng quan giả , tri kỳ phụ mẫu sáng nghiệp .

年官月印,日主喜官,時日逢財,出身富貴,守成之造。

Niên quan nguyệt ấn , nhật chủ hỉ quan , thời nhật phùng tài , xuất thân phú quư , thủ thành chi tạo .

財官印綬,在于月上,爲日主之喜,父母不富亦貴。

Tài quan ấn thụ , tại vu nguyệt thượng , vi nhật chủ chi hỉ , phụ mẫu bất phú diệc quư .

印不論偏正,但不遭衝克,則父母俱全。

Ấn bất luận thiên chánh , đăn bất tao xung khắc , tắc phụ mẫu câu toàn .

印之扶抑合宜,則父母雙壽。

Ấn chi phù ức hợp nghi , tắc phụ mẫu song thọ .

印帶貴气(如印受官生,或印兼貴人,或印爲用神)父母榮顯。

Ấn đái quư khí ( như ấn thụ quan sanh , hoặc ấn kiêm quư nhân , hoặc ấn vi dụng thần ) phụ mẫu vinh hiển .

父母之不吉
Phụ mẫu chi bất cát

日主喜官,月上傷官。

Nhật chủ hỉ quan , nguyệt thượng thương quan .

日主喜財,月上劫財。

Nhật chủ hỉ tài , nguyệt thượng kiếp tài .

日主喜印,月上逢財。

Nhật chủ hỉ ấn , nguyệt thượng phùng tài .

日主喜比劫,月上逢官殺。

Nhật chủ hỉ tỉ kiếp , nguyệt thượng phùng quan sát .

日主喜殺,月上食神。

Nhật chủ hỉ sát , nguyệt thượng thực thần .

日主喜傷食,月上逢印。

Nhật chủ hỉ thương thực , nguyệt thượng phùng ấn .

(以上皆主父母不得力)
( Dĩ thượng giai chủ phụ mẫu bất đắc lực )

印遭衝克,父母不全。

Ấn tao xung khắc , phụ mẫu bất toàn .

印破用神,父母多累。

Ấn phá dụng thần , phụ mẫu đa luy .

印衰多財,父母早喪。

Ấn suy đa tài , phụ mẫu tảo tang .

財官印綬,在于月上,爲日主之忌,父母不貧亦賤。

Tài quan ấn thụ , tại vu nguyệt thượng , vi nhật chủ chi kị , phụ mẫu bất bần diệc tiện .

印重身輕,亦主不得父母之力,且重子肩之累。

Ấn trọng thân khinh , diệc chủ bất đắc phụ mẫu chi lực , thả trọng tử kiên chi luy .

印重而官殺又多,父母亦不得力。

Ấn trọng nhi quan sát hựu đa , phụ mẫu diệc bất đắc lực .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 5 of 7: Đă gửi: 09 July 2010 lúc 2:01pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Lục thân thiên - Lục thân phân luận (tiếp theo)

(四)子女
( Tứ ) tử nữ

子女之吉
Tử nữ chi cát

日主旺,無印綬,有食傷,子必多。

Nhật chủ vượng , vô ấn thụ , hữu thực thương , tử tất đa .

日主旺,印綬重,食傷輕,有財星,子多而賢。

Nhật chủ vượng , ấn thụ trọng , thực thương khinh , hữu tài tinh , tử đa nhi hiền .

日主旺,無印綬,食傷伏,有官殺,子必多。

Nhật chủ vượng , vô ấn thụ , thực thương phục , hữu quan sát , tử tất đa .

日主旺,比劫多,無印綬,食傷伏,子必多。

Nhật chủ vượng , tỉ kiếp đa , vô ấn thụ , thực thương phục , tử tất đa .

日主旺,傷官旺,無財印,子多而強。

Nhật chủ vượng , thương quan vượng , vô tài ấn , tử đa nhi cường .

日主旺,傷官輕,有印受,財得局,子多而富。

Nhật chủ vượng , thương quan khinh , hữu ấn thụ , tài đắc cục , tử đa nhi phú .

傷食扶助用神,子必佳。

Thương thực phù trợ dụng thần , tử tất giai .

日主弱,食傷重,有印綬,無財星,必有子。

Nhật chủ nhược , thực thương trọng , hữu ấn thụ , vô tài tinh , tất hữu tử .

日主弱,無官星,有傷食,必有子。

Nhật chủ nhược , vô quan tinh , hữu thương thực , tất hữu tử .

食傷不遭衝克,必有子。

Thực thương bất tao xung khắc , tất hữu tử .

食傷喜扶而得扶,喜仰而得抑,則多子。

Thực thương hỉ phù nhi đắc phù , hỉ ngưỡng nhi đắc ức , tắc đa tử .

命中用神即食傷,子多而得力。

Mệnh trung dụng thần tức thực thương , tử đa nhi đắc lực .

用神居時,子息繁衍。或得子息之力。

Dụng thần cư thời , tử tức phồn diễn . Hoặc đắc tử tức chi lực .

子女之不吉
Tử nữ chi bất cát

日主旺,印綬重,食傷輕,子必少。

Nhật chủ vượng , ấn thụ trọng , thực thương khinh , tử tất thiểu .

日主弱,印綬輕,食傷重,子必少。

Nhật chủ nhược , ấn thụ khinh , thực thương trọng , tử tất thiểu .

日主弱,食傷輕,無比劫,有官星,子必無。

Nhật chủ nhược , thực thương khinh , vô tỉ kiếp , hữu quan tinh , tử tất vô .

日主弱,食傷旺,有印綬,遇財星,雖有若無。

Nhật chủ nhược , thực thương vượng , hữu ấn thụ , ngộ tài tinh , tuy hữu nhược vô .

日主旺,有印綬,無財星,子必少。

Nhật chủ vượng , hữu ấn thụ , vô tài tinh , tử tất thiểu .

日主旺,印綬重,無財星,必無子。

Nhật chủ vượng , ấn thụ trọng , vô tài tinh , tất vô tử .

日主弱,官殺旺,必無子。

Nhật chủ nhược , quan sát vượng , tất vô tử .

日主弱,食傷旺,無印綬,必無子。

Nhật chủ nhược , thực thương vượng , vô ấn thụ , tất vô tử .

火炎土燥,無子。

Hỏa viêm thổ táo , vô tử .

水泛木浮,無子。

Thủy phiếm mộc phù , vô tử .

金寒水冷,無子。

Kim hàn thủy lănh , vô tử .

重疊印綬,無子。

Trùng điệp ấn thụ , vô tử .

財官太旺,無子。

Tài quan thái vượng , vô tử .

滿局食傷,無子。

Măn cục thực thương , vô tử .

食傷遭衝克,無子。

Thực thương tao xung khắc , vô tử .

食傷受扶太過,無子。

Thực thương thụ phù thái quá , vô tử .

食傷受抑太過,無子。

Thực thương thụ ức thái quá , vô tử .

食傷破坏用神,少子,或子不得力。

Thực thương phá khôi dụng thần , thiếu tử , hoặc tử bất đắc lực .

克破用神之字,居于時上,子不得力。

Khắc phá dụng thần chi tự , cư vu thời thượng , tử bất đắc lực .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 6 of 7: Đă gửi: 09 July 2010 lúc 2:02pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Lục thân thiên - Lục thân phân luận (tiếp theo)


(五)兄弟
( Ngũ ) huynh đệ

兄弟之吉
Huynh đệ chi cát

殺旺無食,或殺重無印,得劫財合殺,必得兄弟之力。

Sát vượng vô thực , hoặc sát trọng vô ấn , đắc kiếp tài hiệp sát , tất đắc huynh đệ chi lực .

殺旺食輕,或印弱逢財,得比肩智敵殺,制財,亦主兄弟得力。

Sát vượng thực khinh , hoặc ấn nhược phùng tài , đắc tỉ kiên trí địch sát , chế tài , diệc chủ huynh đệ đắc lực .

財生殺党,比劫幫身,大被可以同眠。

Tài sanh sát đảng , tỉ kiếp bang thân , đại bị khả dĩ đồng miên .

日主雖衰,印旺月提,兄弟成群。

Nhật chủ tuy suy , ấn vượng nguyệt đề , huynh đệ thành quần .

財輕劫重,食傷化劫,可無斗粟尺布之謡。

Tài khinh kiếp trọng , thực thương hóa kiếp , khả vô đẩu túc xích bố chi dao .

財輕遇劫,官星明顯,不作煑豆燃箕之誦。

Tài khinh ngộ kiếp , quan tinh minh hiển , bất tác chử đậu nhiên ky chi tụng .

主衰有印,財星逢劫,反許棠棣之競秀。

Chủ suy hữu ấn , tài tinh phùng kiếp , phản hứa đường lệ chi cạnh tú .

比劫非大過,亦非不及,兄弟必敬受。

Tỉ kiếp phi đại quá , diệc phi bất cập , huynh đệ tất kính thụ .

比劫爲用神,尤得兄弟之力。

Tỉ kiếp vi dụng thần , vưu đắc huynh đệ chi lực .

兄弟之不吉
Huynh đệ chi bất cát

官輕傷重,比劫生傷,必遭兄弟之累。

Quan khinh thương trọng , tỉ kiếp sanh thương , tất tao huynh đệ chi luy .

制殺太過,比劫助食,亦主兄弟多累。

Chế sát thái quá , tỉ kiếp trợ thực , diệc chủ huynh đệ đa luy .

財輕劫重,印綬制傷,不免司馬之憂。

Tài khinh kiếp trọng , ấn thụ chế thương , bất miễn ti mă chi ưu .

殺重無印,主衰傷伏,鴿原能無興歡。

Sát trọng vô ấn , chủ suy thương phục , cáp nguyên năng vô hưng hoan .

身旺逢梟,劫重無官,獨自主持。

Thân vượng phùng kiêu , kiếp trọng vô quan , độc tự chủ tŕ .

梟比重逢,財輕釘伏,未免折翊之悲啼。

Kiêu tỉ trùng phùng , tài khinh đinh phục , vị miễn chiết dực chi bi đề .

比劫破坏用神,兄弟多累。

Tỉ kiếp phá khôi dụng thần , huynh đệ đa luy .

比劫被用神所破,自己興而兄弟衰。

Tỉ kiếp bị dụng thần sở phá , tự kỷ hưng nhi huynh đệ suy .

比劫應扶而不得扶,或應抑而不得抑,兄弟非稀少,即枯澁。

Tỉ kiếp ứng phù nhi bất đắc phù , hoặc ứng ức nhi bất đắc ức , huynh đệ phi hi thiểu , tức khô sáp .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Giám Thị
Giám Thị
Biểu tượng

Đă tham gia: 26 April 2010
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 3250
Msg 7 of 7: Đă gửi: 09 July 2010 lúc 2:05pm | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Tiếp

TLMC - Nữ Mệnh Thiên


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

Nếu muốn gửi bài trả lời, trước tiên bạn phải đang nhập
Nếu chưa ghi danh, bạn phải Tham gia

  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 2.9141 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO