Đăng nhập nhanh
Mạnh Thường Quân
  Bảo Trợ
Chức Năng
  Diễn Đàn
  Thông tin mới
  Đang thảo luận
  Hội viên
  Tìm Kiếm
  Tham gia
  Đăng nhập
Diễn Đàn
Nhờ Xem Số
  Coi Tử Vi
  Coi Tử Bình
  Coi Địa Lý
  Coi Bói Dich
  Chọn Ngày Tốt
Nghiên Cứu và
Thảo Luận

  Mệnh Lý Tổng Quát
  Qủy Cốc Toán Mệnh
  Tử Vi
  Tử Bình
  Bói Dịch
  Mai Hoa Dịch Số
  Bát Tự Hà Lạc
  Địa Lý Phong Thủy
  Nhân Tướng Học
  Thái Ất - Độn Giáp
  Khoa Học Huyền Bí
  Văn Hiến Lạc Việt
  Lý - Số - Dịch - Bốc
  Y Học Thường Thức
Lớp Học
  Ghi Danh Học
  Lớp Dịch & Phong Thuy 2
  Lớp Địa Lư
  Lớp Tử Vi
    Bài Giảng
    Thầy Trò Vấn Đáp
    Phòng Bàn Luận
    Vở Học Trò
Kỹ Thuật
  Góp Ý Về Diễn Đàn
  Hỗ Trợ Kỹ Thuật
  Vi Tính / Tin Học
Thư Viện
  Bài Viết Chọn Lọc
  Tủ Sách
Thông Tin
  Thông Báo
  Hình Ảnh Từ Thiện
  Báo Tin
  Bài Không Hợp Lệ
Khu Giải Trí
  Gặp Gỡ - Giao Lưu
  Giải Trí
  Tản Mạn...
  Linh Tinh
Trình
  Quỷ Cốc Toán Mệnh
  Căn Duyên Tiền Định
  Tử Vi
  Tử Bình
  Đổi Lịch
Nhập Chữ Việt
 Hướng dẫn sử dụng

 Kiểu 
 Cở    
Links
  VietShare.com
  Thư Viện Toàn Cầu
  Lịch Âm Dương
  Lý Số Việt Nam
  Tin Việt Online
Online
 178 khách và 0 hội viên:

Họ đang làm gì?
  Lịch
Tích cực nhất
dinhvantan (6262)
chindonco (5248)
vothienkhong (4986)
QuangDuc (3946)
ThienSu (3762)
VDTT (2675)
zer0 (2560)
hiendde (2516)
thienkhoitimvui (2445)
cutu1 (2295)
Hội viên mới
thephuong07 (0)
talkativewolf (0)
michiru (0)
dieuhoa (0)
huongoc (0)
k10_minhhue (0)
trecon (0)
HongAlex (0)
clone (0)
lonin (0)
Thống Kê
Trang đã được xem

lượt kể từ ngày 05/18/2010
Bói Dịch (Diễn đàn bị khoá Diễn đàn bị khoá)
 TUVILYSO.net : Bói Dịch
Tựa đề Chủ đề: Dịch Mạo Quyển 4 - 易冒卷之四 Gửi trả lời  Gửi bài mới 
Tác giả
Bài viết << Chủ đề trước | Chủ đề kế tiếp >>
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 61 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 2:29am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

天罡煞,寅卯辰巳之謂也,因生求生,謂生作而得生息,亦漁獵之吉神也。天犬吉而順戌,犬獵益宜之。天豬天鼠天牛,凶而逆亥子丑,牧養忌之。

Thiên cương sát , dần măo th́n tị chi vị dă , nhân sanh cầu sanh , vị sanh tác nhi đắc sanh tức , diệc ngư liệp chi cát thần dă . Thiên khuyển cát nhi thuận tuất , khuyển liệp ích nghi chi . Thiên trư thiên thử thiên ngưu , hung nhi nghịch hợi tư sửu , mục dưỡng kị chi .

(以寅午戌月爲火局,火生于寅,是謂生而起也,二卯三辰四巳,巳酉丑爲金局金生于巳,是得生而已也,復寅而三重之,則周一歲矣。天犬正月從戌順行,豬鼠牛正月從亥子丑逆行也,豬忌畜豕,鼠忌養蚕,牛忌牧犢,嫌値鬼同發。)

( Dĩ dần ngọ tuất nguyệt vi hỏa cục , hỏa sanh vu dần , thị vị sanh nhi khởi dă , nhị măo tam th́n tứ tị , tị dậu sửu vi kim cục kim sanh vu tị , thị đắc sanh nhi dĩ dă , phục dần nhi tam trọng chi , tắc chu nhất tuế hĩ . Thiên khuyển chinh nguyệt ṭng tuất thuận hành , trư thử ngưu chinh nguyệt ṭng hợi tử sửu nghịch hành dă , trư kị súc thỉ , thử kị dưỡng tàm , ngưu kị mục độc , hiềm trị quỷ đồng phát . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 62 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 2:35am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

大騰蛇之別號曰勾陳煞,以其將相衝中王也。暗金以每季藏金局,故巳酉丑爲暗金。破碎謂金庫在丑,以金局自悖逆而出之,四輪復數之,則失藏聚,是名破碎,爲家國之多耗也。

Đại đằng xà chi biệt hiệu viết câu trần sát , dĩ kỳ tướng tướng xung trung vương dă . Ám kim dĩ mỗi quư tàng kim cục , cố tị dậu sửu vi ám kim . Phá toái vị kim khố tại sửu , dĩ kim cục tự bội nghịch nhi xuất chi , tứ luân phục sổ chi , tắc thất tàng tụ , thị danh phá toái , vi gia quốc chi đa háo dă .

(正月自辰起逆行,専務驚滯暗金以巳酉丑,自正月四輪復數是也,亦名紅紗,產婦之忌。破碎以丑酉巳,自丑月起四輪復鴒乃破碎也。丑爲金庫,故始之。法曰:辰戌丑未月在丑,寅申巳亥月在酉,子午卯酉月在蛇,逆破如何財順有。)

( Chinh nguyệt tự th́n khởi nghịch hành , chuyên vụ kinh trệ ám kim dĩ tị dậu sửu , tự chinh nguyệt tứ luân phục sổ thị dă , diệc danh hồng sa , sản phụ chi kị . Phá toái dĩ sửu dậu tị , tự sửu nguyệt khởi tứ luân phục linh năi phá toái dă . Sửu vi kim khố , cố thủy chi . Pháp viết : th́n tuất sửu mùi nguyệt tại sửu , dần thân tị hợi nguyệt tại dậu , tư ngọ măo dậu nguyệt tại xà , nghịch phá như hà tài thuận hữu . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 63 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 2:40am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

月破曰耗,大耗而小耗隨之,季廢爲荒蕪,月廢爲月空,空衰爲月煞。

Nguyệt phá viết háo , đại háo nhi tiểu háo tùy chi , quư phế vi hoang vu , nguyệt phế vi nguyệt không , không suy vi nguyệt sát .

(正月起申順行爲大耗,起未順行爲小耗,荒蕪之法,春巳酉丑,夏辰申子,秋卯未亥,冬寅午戌。月空之法,寅午戌月壬廢爲月空。月煞之法,壬水衰于丑,故丑爲月煞,亥卯未月庚廢戌煞,申子辰月丙廢未煞,巳酉丑月甲廢辰煞,歷日可考。)

( Chinh nguyệt khởi thân thuận hành vi đại háo , khởi mùi thuận hành vi tiểu háo , hoang vu chi pháp , xuân tị dậu sửu , hạ th́n thân tư , thu măo mùi hợi , đông dần ngọ tuất . Nguyệt không chi pháp , dần ngọ tuất nguyệt nhâm phế vi nguyệt không . Nguyệt sát chi pháp , nhâm thủy suy vu sửu , cố sửu vi nguyệt sát , hợi măo mùi nguyệt canh phế tuất sát , thân tư th́n nguyệt bính phế mùi sát , tị dậu sửu nguyệt giáp phế th́n sát , lịch nhật khả khảo . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 64 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 2:46am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

物滿而破,破而后開,天賊之義也;隨賊而吠,天狗也,其義欲除之、執之、收之。春之天賊,辰滿酉破寅開也,秋之天賊,戌滿卯破申開也。未坤之府,丑能擊之,故地賊出丑而逆行焉。巳爲雙女宮,本熒惑之神也,天燭由此而順行焉。天火即火所胎也,蓋火神順鑒四域,歲三復焉。

Vật măn nhi phá , phá nhi hậu khai , thiên tặc chi nghĩa dă ; tùy tặc nhi phệ , thiên cẩu dă , kỳ nghĩa dục trừ chi , chấp chi , thu chi . Xuân chi thiên tặc , th́n măn dậu phá dần khai dă , thu chi thiên tặc , tuất măn măo phá thân khai dă . Mùi khôn chi phủ , sửu năng kích chi , cố địa tặc xuất sửu nhi nghịch hành yên . Tị vi song nữ cung , bổn huỳnh hoặc chi thần dă , thiên chúc do thử nhi thuận hành yên . Thiên hỏa tức hỏa sở thai dă , cái hỏa thần thuận giám tứ vực , tuế tam phục yên .

(法曰:正龍二雞三虎鄉,四羊五鼠六蛇藏,七犬八兔九猴位,十牛子馬丑豬忙,是天賊也。天狗隨之衝擊也。地賊,謂穿窬之輩也。法曰:天燭正月起蛇宮,盪盪順行數至龍,主火災也。天火,以寅午戌月火局胎于子。四域,子午卯酉四正也,五九月又起子,故一歲三復。)

( Pháp viết : chánh long nhị kê tam hổ hương , tứ dương ngũ thử lục xà tàng , thất khuyển bát thỏ cửu hầu vị , thập ngưu tư mă sửu trư mang , thị thiên tặc dă . Thiên cẩu tùy chi xung kích dă . Địa tặc , vị xuyên du chi bối dă . Pháp viết : thiên chúc chinh nguyệt khởi xà cung , đăng đăng thuận hành sổ chí , chủ hỏa tai dă . Thiên hỏa , dĩ dần ngọ tuất nguyệt hỏa cục thai vu tư . Tứ vực , tư ngọ măo dậu tứ chánh dă , ngũ cửu nguyệt hựu khởi tư , cố nhất tuế tam phục . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 65 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 2:55am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

天官符即臨官之位也,以年局臨官于中宮起寅巳申亥,進三位而復退起中宮,順行九宮,若與鬼動,則成詞訟之凶。陽生曰生气,陰生曰死气,以陽主生而陰主殺也。五子遁七位之庚午,上庚克甲爲官符,是以從午起官符,隨死气順行爲死气官符也。春寅歲之始也,法艮卦寅官持世,乃爲鎚門官符,下而反復是也。

Thiên quan phù tức lâm quan chi vị dă , dĩ niên cục lâm quan vu trung cung khởi dần tị thân hợi , tiến tam vị nhi phục thối khởi trung cung , thuận hành cửu cung , nhược dữ quỷ động , tắc thành từ tụng chi hung . Dương sanh viết sanh khí , âm sanh viết tử khí , dĩ dương chủ sanh nhi âm chủ sát dă . Ngũ tư độn thất vị chi canh ngọ , thượng canh khắc giáp vi quan phù , thị dĩ ṭng ngọ khởi quan phù , tùy tử khí thuận hành vi tử khí quan phù dă . Xuân dần tuế chi thủy dă , pháp cấn quái dần quan tŕ thế , năi vi chùy môn quan phù , hạ nhi phản phục thị dă .

(以相指一節起坎宮一白,二節坤宮二黑,三節震宮三碧,四節巽宮四綠,君指四節爲中宮五黃,無名指四節爲乾宮六白,三節兌宮七赤,二節艮宮八白,一節離宮九紫,乃外九宮也。如子年乃水局臨官于亥入中宮,即十月在中宮順行,即十一月在乾,十二月在兌,進三復退,即是本年,正月入中宮,二月乾,三月兌,四月艮,五月離,六坎,七坤,八震,九巽,乃終。設如七月占,若鬼動坤宮,爲天官符也,此從年起,生气正月從子順行,死气及官符從午順行,歲始若甦未起,有鎚門之意。用艮卦自上而下,法曰:正七慮行村,二八鼠當門,三九居戌位,四十弄猴猻,五十一騎馬走,六十二跳龍門。)

( Dĩ tương chỉ nhất tiết khởi khảm cung nhất bạch , nhị tiết khôn cung nhị hắc , tam tiết chấn cung tam bích , tứ tiết tốn cung tứ lục , quân chỉ tứ tiết vi trung cung ngũ hoàng , vô danh chỉ tứ tiết vi càn cung lục bạch , tam tiết đoài cung thất xích , nhị tiết cấn cung bát bạch , nhất tiết ly cung cửu tử , năi ngoại cửu cung dă . Như tư niên năi thủy cục lâm quan vu hợi nhập trung cung , tức thập nguyệt tại trung cung thuận hành , tức thập nhất nguyệt tại càn , thập nhị nguyệt tại đoài , tiến tam phục thối , tức thị bổn niên , chinh nguyệt nhập trung cung , nhị nguyệt càn , tam nguyệt đoài , tứ nguyệt cấn , ngũ nguyệt ly , lục khảm , thất khôn , bát chấn , cửu tốn , năi chung . Thiết như thất nguyệt chiêm , nhược quỷ động khôn cung , vi thiên quan phù dă , thử ṭng niên khởi , sanh khí chinh nguyệt tùng tử thuận hành , tử khí cập quan phù ṭng ngọ thuận hành , tuế thủy nhược tô vị khởi , hữu chùy môn chi ư . Dụng cấn quái tự thượng nhi hạ , pháp viết : chánh thất lự hành thôn , nhị bát thử đương môn , tam cửu cư tuất vị , tứ thập lộng hầu tôn , ngũ thập nhất kị mă tẩu , lục thập nhị khiêu môn . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 66 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 3:04am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

絕止足履,則憂禁怕天獄,寅午戌月絕于亥,巳酉丑月絕于寅,是爲天獄。逆踐于地网,爲地獄煞也。坎爲血卦,丑爲刃庫,血因刃上,故正三五七九鼠月,以丑寅卯辰巳午爲血刃,刃相對,偶襲奇,復名血忌,血因忌上,故二四六八十腊月,以未申酉戌亥子爲血忌。羊刃縱前之利器,勢同荷戈,祿前一位,妻奴所畏。

Tuyệt chỉ túc lư , tắc ưu cấm phạ thiên ngục , dần ngọ tuất nguyệt tuyệt vu hợi , tị dậu sửu nguyệt tuyệt vu dần , thị vi thiên ngục . Nghịch tiễn vu địa vơng , vi địa ngục sát dă . Khảm vi huyết quái , sửu vi nhận khố , huyết nhân nhận thượng , cố chánh tam ngũ thất cửu thử nguyệt , dĩ sửu dần măo th́n tị ngọ vi huyết nhận , nhận tương đối , ngẫu tập ḱ , phục danh huyết kị , huyết nhân kị thượng , cố nhị tứ lục bát thập tịch nguyệt , dĩ mùi thân dậu tuất hợi tư vi huyết kị . Dương nhận túng tiền chi lợi khí , thế đồng hà qua , lộc tiền nhất vị , thê nô sở úy .

(絕爲天獄,如申子辰水局絕巳之類,法曰:正月逢亥二月申,三月隨蛇四月寅,五月循環絕于亥,周而復始定其神。戌爲地网,故地獄自正月起戌逆行,法曰:正牛二未三寅虎,四猴五兔六雞災,七辰八戌九月巳,十豬子馬丑鼠來。血忌之星同血刃。鍼炙占之定不偕,祿前一位爲羊刃,如甲祿在寅,則右順卯爲羊刃,乙祿到卯,則左逆寅爲羊刃,丙戊祿巳,則右順午爲羊刃,丁己祿午,則左逆巳爲羊刃。法曰:乙逢寅動當爲刃,辛見申搖豈不凶,丁己忌巳癸憂亥,兄弟相加偶必重。近世不分陰陽順逆,概以祿前一位爲刃,至有誤認乙祿到卯,辰爲羊刃之說,特爲正之。)

( Tuyệt vi thiên ngục , như thân tư th́n thủy cục tuyệt tị chi loại , pháp viết : chinh nguyệt phùng hợi nhị nguyệt thân , tam nguyệt tùy xà tứ nguyệt dần , ngũ nguyệt tuần hoàn tuyệt vu hợi , chu nhi phục thủy định kỳ thần . Tuất vi địa vơng , cố địa ngục tự chinh nguyệt khởi tuất nghịch hành , pháp viết : chánh ngưu nhị mùi tam dần hổ , tứ hầu ngũ thỏ lục kê tai , thất th́n bát tuất cửu nguyệt tị , thập trư tư mă sửu thử lai . Huyết kị chi tinh đồng huyết nhận . Châm chích chiêm chi định bất giai , lộc tiền nhất vị vi dương nhận , như giáp lộc tại dần , tắc hữu thuận măo vi dương nhận , ất lộc đáo măo , tắc tả nghịch dần vi dương nhận , bính mậu lộc tị , tắc hữu thuận ngọ vi dương nhận , đinh kỷ lộc ngọ , tắc tả nghịch tị vi dương nhận . Pháp viết : ất phùng dần động đương vi nhận , tân kiến thân diêu khởi bất hung , đinh kỷ kị tị quư ưu hợi , huynh đệ tương gia ngẫu tất trọng . Cận thế bất phân âm dương thuận nghịch , khái dĩ lộc tiền nhất vị vi nhận , chí hữu ngộ nhận ất lộc đáo măo , th́n vi dương nhận chi thuyết , đặc vi chánh chi . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 67 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 3:14am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

陽陷于陰曰陰煞,正月起坎之初爻,循環上下,是避害之要也。死而折之,名曰折煞,故寅午戌以酉爲折,申子辰以卯爲折也。方養未几,即受暴折,春木養戌,而辰折之,是名浴盆煞。咸池煞者,別名桃花,蓋以沐浴爲桃花,沐浴敗垢,淫汙敗德,因以名之。

Dương hăm vu âm viết âm sát , chinh nguyệt khởi khảm chi sơ hào , tuần hoàn thượng hạ , thị tị hại chi yếu dă . Tử nhi chiết chi , danh viết chiết sát , cố dần ngọ tuất dĩ dậu vi chiết , thân tư th́n dĩ măo vi chiết dă . Phương dưỡng vị kỷ , tức thụ bạo chiết , xuân mộc dưỡng tuất , nhi th́n chiết chi , thị danh dục bồn sát . Hàm tŕ sát giả , biệt danh đào hoa , cái dĩ mộc dục vi đào hoa , mộc dục bại cấu , dâm ô bại đức , nhân dĩ danh chi .

(君子爲小人之陷曰陰煞,若帶鬼動,當防害也。法以正七寅、二八辰、三九午、四十申、五十一戌、六十二子,即習重坎之象也。以火局死于酉,水局死于卯,如二六十月午爲折煞,巳酉丑月子爲看煞,如火養在丑,爲未暴折是也。法曰:春辰夏未秋逢戌,冬季推來在丑神,蓋以摧尸煞同,亦暴折之義也,小儿忌之。咸池煞以寅午戌月火局沐浴于卯,亥卯未月木局沐浴于子,求曰:寅午戌,兔從卯里出,亥卯未,鼠子當頭忌,申子辰,雞叫亂人偷,巳酉丑,躍馬南方來。)

( Quân tử vi tiểu nhân chi hăm viết âm sát , nhược đái quỷ động , đương pḥng hại dă . Pháp dĩ chánh thất dần , nhị bát th́n , tam cửu ngọ , tứ thập thân , ngũ thập nhất tuất , lục thập nhị tư , tức tập trọng khảm chi tượng dă . Dĩ hỏa cục tử vu dậu , thủy cục tử vu măo , như nhị lục thập nguyệt ngọ vi chiết sát , tị dậu sửu nguyệt tư vi khán sát , như hỏa dưỡng tại sửu , vi mùi bạo chiết thị dă . Pháp viết : xuân th́n hạ mùi thu phùng tuất , đông quư thôi lai tại sửu th́n , cái dĩ tồi thi sát đồng , diệc bạo chiết chi nghĩa dă , tiểu nhân kị chi . Hàm tŕ sát dĩ dần ngọ tuất nguyệt hỏa cục mộc dục vu măo , hợi măo mùi nguyệt mộc cục mộc dục vu tư , cầu viết : dần ngọ tuất , thỏ ṭng măo lư xuất , hợi măo mùi , thử tư đương đầu kị , thân tư th́n , kê khiếu loạn nhân thâu , tị dậu sửu , dược mă nam phương lai . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 68 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 3:24am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

衰而憔悴,反復悲泣,是名天哭,當墓曰喪門,扣墓曰吊客喪車,以絕位爲亡人,所乘者,乃喪車也。蓋冬水以巳絕,乘午爲喪車。五墓者,即墓神也,故春木墓未,夏火墓戌。三坵者,疊土墓上,故春以丑爲坵,取第三位之土,故曰三;五者,五行墓也。

Suy nhi tiều tụy , phản phục bi khấp , thị danh thiên khốc , đương mộ viết tang môn , khấu mộ viết điếu khách tang xa , dĩ tuyệt vị vi vong nhân , sở thừa giả , năi tang xa dă . Cái đông thủy dĩ tị tuyệt , thừa ngọ vi tang xa . Ngũ mộ giả , tức mộ thần dă , cố xuân mộc mộ mùi , hạ hỏa mộ tuất . Tam khâu giả , điệp thổ mộ thượng , cố xuân dĩ sửu vi khâu , thủ đệ tam vị chi thổ , cố viết tam ; ngũ giả , ngũ hành mộ dă .

(憔悴謂衰也,寅午戌月,火局衰在未,巳酉丑月,金局衰在戌,三復悲泣,故正未二申三酉四戌,五復未而再三,因名天哭。以寅午戌月墓戌,亥卯未月墓未,申子辰月墓辰,巳酉丑月墓丑,如正月戌爲喪門,則辰爲吊客。衝象扣也,法曰:喪車春雞夏鼠來,秋卯冬午好安排,二法皆忌疾病。以土衝土曰疊,自未戌數丑日第三,法曰:丑辰未戌三坵煞,羊犬牛龍五墓尋。)

( Tiều tụy vị suy dă , dần ngọ tuất nguyệt , hỏa cục suy tại mùi , tị dậu sửu nguyệt , kim cục suy tại tuất , tam phục bi khấp , cố chánh mùi nhị thân tam dậu tứ tuất , ngũ phục vị nhi tái tam , nhân danh thiên khốc . Dĩ dần ngọ tuất nguyệt mộ tuất , hợi măo mùi nguyệt mộ mùi , thân tư th́n nguyệt mộ th́n , tị dậu sửu nguyệt mộ sửu , như chinh nguyệt tuất vi tang môn , tắc th́n vi điếu khách . Xung tượng khấu dă , pháp viết : tang xa xuân kê hạ thử lai , thu măo đông ngọ hảo an bài , nhị pháp giai kị tật bệnh . Dĩ thổ xung thổ viết điệp , tự mùi tuất sổ sửu nhật đệ tam , pháp viết : sửu th́n mùi tuất tam khâu sát , dương khuyển ngưu long ngũ mộ tầm . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 69 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 3:29am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

近前曰孤,近后曰寡,而孤寡之煞以傳,寅卯辰月,巳孤丑寡也。前阻曰關,后絕曰鎖,而關鎖之法以立,申酉戌月,亥關鎖也。

Cận tiền viết cô , cận hậu viết quả , nhi cô quả chi sát dĩ truyện , dần măo th́n nguyệt , tị cô sửu quả dă . Tiền trở viết quan , hậu tuyệt viết tỏa , nhi quan tỏa chi pháp dĩ lập , thân dậu tuất nguyệt , hợi quan tỏa dă .

(失聚失類,如無依倚,巳丑,前后非類也。法曰:寅卯辰,巳孤丑寡,巳午未,申孤辰寡,申酉戌,亥孤未寡,亥子丑,寅孤戌寡,若男前女后之意。阻絕其前后曰關鎖,法曰:春關牛與蛇,夏鎖龍猴嗟,秋忌羊豬位,冬犬虎交加。)

( Thất tụ thất loại , như vô y ỷ , tị sửu , tiền hậu phi loại dă . Pháp viết : dần măo th́n , tị cô sửu quả , tị ngọ mùi , thân cô th́n quả , thân dậu tuất , hợi cô mùi quả , hợi tư sửu , dần cô tuất quả , nhược nam tiền nữ hậu chi ư . Trở tuyệt kỳ tiền hậu viết quan tỏa , pháp viết : xuân quan ngưu dữ xà , hạ tỏa hầu ta , thu kị dương trư vị , đông khuyển hổ giao gia . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 70 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 3:41am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

自春建而妄行,不由徑,不從道,游行四方,往必敗矣,故名往亡。夫寅而卯,徑也,不從而巳,非道也;自卯而辰,自辰而巳,徑也,不從而午,而未,非道也,行者之戒也。以子丑寅,而歸孟仲季,非時也。非時而歸,所以忌也,故歸忌名之。絕路空,遇水則路絕,甲己五遁,壬癸加申酉,故申酉爲絕路。震仰孟像舟,木絕于申爲覆舟煞,舟絕則覆,故自申起而順爲覆舟,衝舟爲浪,故自寅起而順爲白浪。

Tự xuân kiến nhi vọng hành , bất do kính , bất ṭng đạo , du hành tứ phương , văng tất bại hĩ , cố danh văng vong . Phu dần nhi măo , kính dă , bất tùng nhi tị , phi đạo dă ; tự măo nhi th́n , tự th́n nhi tị , kính dă , bất tùng nhi ngọ , nhi mùi , phi đạo dă , hành giả chi giới dă . Dĩ tư sửu dần , nhi quy mạnh trọng quư , phi thời dă . Phi thời nhi quy , sở dĩ kị dă , cố quy kị danh chi . Tuyệt lộ không , ngộ thủy tắc lộ tuyệt , giáp kỷ ngũ độn , nhâm quư gia thân dậu , cố thân dậu vi tuyệt lộ . Chấn ngưỡng mạnh tượng chu , mộc tuyệt vu thân vi phúc chu sát , chu tuyệt tắc phúc , cố tự thân khởi nhi thuận vi phúc chu , xung chu vi lăng , cố tự dần khởi nhi thuận vi bạch lăng .

(正月起寅順行,則二月當行于卯,乃越徑妄行,直游巳申亥而返卯,復不由徑,直游午酉子而返辰,復不由徑,直游未戌丑而窮焉。往亡法曰:正寅二巳三申位,四豬五兔六馬悲,七雞八鼠九辰忌,十羊子犬丑牛危。子丑寅,是天地人三才,蓋子月當子而反孟寅,丑月當丑而反仲子,寅月當寅而反季丑,爲非時歸忌,后三巡亦然。法曰:寅申巳亥牛相犯,子午卯酉虎相攻,辰戌丑未鬚防鼠,爻逢歸忌路途凶。絕路空法曰:甲己申酉最爲愁,乙庚午未不鬚籌,丙辛辰巳何勞問,丁壬寅卯一塲憂,戊癸子丑高堂坐,如犯空亡莫遠游。木絕申爲覆舟,正月從申順行,寅衝申爲白浪,正月從寅順行。)

( Chinh nguyệt khởi dần thuận hành , tắc nhị nguyệt đương hành vu măo , năi việt kính vọng hành , trực du tị thân hợi nhi phản măo , phục bất do kính , trực du ngọ dậu tư nhi phản th́n , phục bất do kính , trực du mùi tuất sửu nhi cùng yên . Văng vong pháp viết : chánh dần nhị tị tam thân vị , tứ trư ngũ thỏ lục mă bi , thất kê bát thử cửu th́n kị , thập dương tư khuyển sửu ngưu nguy . Tư sửu dần , thị thiên địa nhân tam tài , cái tư nguyệt đương tư nhi phản mạnh dần , sửu nguyệt đương sửu nhi phản trọng tư , dần nguyệt đương dần nhi phản quư sửu , vi phi thời quy kị , hậu tam tuần diệc nhiên . Pháp viết : dần thân tị hợi ngưu tương phạm , tư ngọ măo dậu hổ tương công , th́n tuất sửu mùi tu pḥng thử , hào phùng quy kị lộ đồ hung . Tuyệt lộ không pháp viết : giáp kỷ thân dậu tối vi sầu , ất canh ngọ vị bất tu trù , bính tân th́n tị hà lao vấn , đinh nhâm dần măo nhất trường ưu , mậu quư tư sửu cao đường tọa , như phạm không vong mạc viễn du . Mộc tuyệt thân vi phúc chu , chinh nguyệt ṭng thân thuận hành , dần xung thân vi bạch lăng , chinh nguyệt ṭng dần thuận hành . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 71 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 3:45am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

鶴神自天而降,始踐于艮,奇門甲子坎局,巳酉艮局,因從巳酉下地,循環八方,四維六日而更,四正五日而遷,第四十五日上天而居于房北,復五日而入房中,合衍母之數也;復二日遷南,先陰后陽,合少陰之數也;復三日而遷西,合少陽之數也;復一日而遷東,合太陽之數也;復四日而遷中宮,合太陰之數也;戊申居中,然后甲子周矣,若鬼搖是宮出行是戒。

Hạc thần tự thiên nhi giáng , thủy tiễn vu cấn , ḱ môn giáp tư khảm cục , tị dậu cấn cục , nhân ṭng tị dậu hạ địa , tuần hoàn bát phương , tứ duy lục nhật nhi canh , tứ chánh ngũ nhật nhi thiên , đệ tứ thập ngũ nhật thượng thiên nhi cư vu pḥng bắc , phục ngũ nhật nhi nhập pḥng trung , hiệp diễn mẫu chi sổ dă ; phục nhị nhật thiên nam , tiên âm hậu dương , hiệp thiếu âm chi sổ dă ; phục tam nhật nhi thiên tây , hiệp thiếu dương chi sổ dă ; phục nhất nhật nhi thiên đông , hiệp thái dương chi sổ dă ; phục tứ nhật nhi thiên trung cung , hiệp thái âm chi sổ dă ; mậu thân cư trung , nhiên hậu giáp tư chu hĩ , nhược quỷ diêu thị cung xuất hành thị giới .

(鶴神,即游神也。)

( Hạc thần , tức du thần dă . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 72 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 3:49am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

五符者,即天符也,設政而受天符,天符之前十一神,天曹地符風伯雷公雨師風云堂符國印天關地匣天賊也。

Ngũ phù giả , tức thiên phù dă , thiết chánh nhi thụ thiên phù , thiên phù chi tiền thập nhất thần , thiên tào địa phù phong bá lôi công vũ sư phong vân đường phù quốc ấn thiên quan địa hạp thiên tặc dă .

(以陰陽祿起五符,陽順陰逆,周行十二位,蓋以甲祿在寅爲法,寅乃五符,墓前陳部曲,部曲即天曹也。未及三位,而復錫符焉,故天符爲金輿,地符爲玉輦,風伯乃巽位,雷雨云神驄驅之。未九位而錫大命,乃堂符國印也。亥爲天關,子爲地匣,置武庫以征不仁,故終天賊,又名陀囉星,弗誤于滿破開之天賊也。此從日起。)

( Dĩ âm dương lộc khởi ngũ phù , dương thuận âm nghịch , chu hành thập nhị vị , cái dĩ giáp lộc tại dần vi pháp , dần năi ngũ phù , mộ tiền trần bộ khúc , bộ khúc tức thiên tào dă . Mùi cập tam vị , nhi phục tích phù yên , cố thiên phù vi kim dư , địa phù vi ngọc liễn , phong bá năi tốn vị , lôi vũ vân thần thông khu chi . Mùi cửu vị nhi tích đại mệnh , năi đường phù quốc ấn dă . Hợi vi thiên quan , tư vi địa hạp , trí vũ khố dĩ chinh bất nhân , cố chung thiên tặc , hựu danh đà la tinh , phất ngộ vu măn phá khai chi thiên tặc dă . Thử ṭng nhật khởi . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 73 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 3:51am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

罡魁之將有十二,體辰戌而用巳亥,天罡太乙勝光小吉傳送從魁河魁登明神后大吉功曹太衝也。罡魁臨鬼動,禍患暴作,罡主訟而魁主盜也。

Cương khôi chi tướng hữu thập nhị , thể th́n tuất nhi dụng tị hợi , thiên cương thái ất thắng quang tiểu cát truyền tống ṭng khôi hà khôi đăng minh thần hậu đại cát công tào thái xung dă . Cương khôi lâm quỷ động , họa hoạn bạo tác , cương chủ tụng nhi khôi chủ đạo dă .

(天罡正月起巳順行,河魁正月起亥順行,余十將不司卦內吉凶,故不詳注。)

( Thiên cương chinh nguyệt khởi tị thuận hành , hà khôi chinh nguyệt khởi hợi thuận hành , dư thập tướng bất ti quái nội cát hung , cố bất tường chú . )


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 74 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 4:02am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

太歲之神,始作甲子,陰陽相扶,吉星居焉,偏党好惡凶星立焉。寅爲鬼路,故十二年喪門以寅爲始。申爲神門,故十二年白虎以申爲始焉,飛廉附之。蓋克我者爲官鬼,子受辰克,故十二年以辰起官符,且居五位,五鬼附之。歲之衝曰歲破,欄杆附之。戌亦克子,三合喪門,故名吊客,天狗附之。巳爲六陽之終,亥爲六陰之極,故巳始死符,亥始病符也。陰之扶陽,天之造物,故三元四利,十二年以丑起太陽,卯起太陰,未起龍德,酉起福德,順行爲法也。

Thái tuế chi thần , thủy tác giáp tư , âm dương tương phù , cát tinh cư yên , thiên đảng hảo ác hung tinh lập yên . Dần vi quỷ lộ , cố thập nhị niên tang môn dĩ dần vi thủy . Thân vi thần môn , cố thập nhị niên bạch hổ dĩ thân vi thủy yên , phi liêm phụ chi . Cái khắc ngă giả vi quan quỷ , tư thụ th́n khắc , cố thập nhị niên dĩ th́n khởi quan phù , thả cư ngũ vị , ngũ quỷ phụ chi . Tuế chi xung viết tuế phá , lan can phụ chi . Tuất diệc khắc tư , tam hiệp tang môn , cố danh điếu khách , thiên cẩu phụ chi . Tị vi lục dương chi chung , hợi vi lục âm chi cực , cố tị thủy tử phù , hợi thủy bệnh phù dă . Âm chi phù dương , thiên chi tạo vật , cố tam nguyên tứ lợi , thập nhị niên dĩ sửu khởi thái dương , măo khởi thái âm , mùi khởi long đức , dậu khởi phúc đức , thuận hành vi pháp dă .

(四利三元法:一太歲,二太陽,三喪門,四太陰,五官符,六死符,七歲破,八龍德,九白虎,十福德,十一吊客,十二病符,此從年起也。三元謂上元中元下元也。四利謂四吉星,太陽、太陰、龍德、福德也。巳亥宮無吉宿,以陽終陰極也,其附四凶,非在三元舊序。又有月上飛廉,正月從申逆行,月上五鬼,正月從寅逆行之法,飛廉因白虎亦起申,五鬼因鬼路亦起寅。)

( Tứ lợi tam nguyên pháp : nhất thái tuế , nhị thái dương , tam tang môn , tứ thái âm , ngũ quan phù , lục tử phù , thất tuế phá , bát long đức , cửu bạch hổ , thập phúc đức , thập nhất điếu khách , thập nhị bệnh phù , thử ṭng niên khởi dă . Tam nguyên vị thượng nguyên trung nguyên hạ nguyên dă . Tứ lợi vị tứ cát tinh , thái dương , thái âm , long đức , phúc đức dă . Tị hợi cung vô cát túc , dĩ dương chung âm cực dă , kỳ phụ tứ hung , phi tại tam nguyên cựu tự . Hựu hữu nguyệt thượng phi liêm , chinh nguyệt ṭng thân nghịch hành , nguyệt thượng ngũ quỷ , chinh nguyệt ṭng dần nghịch hành chi pháp , phi liêm nhân bạch hổ diệc khởi thân , ngũ quỷ nhân quỷ lộ diệc khởi dần . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 75 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 4:06am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Chư tinh chương (tiếp theo)

古人名星之始,或因事而著,或依義而成,或像象而立,必有所本,其無本而妄傳者,于吉凶無驗,雖多不述也。大凡吉星之行多順,凶星之行多逆,地支之星以月爲憑,天干之星以日爲主,年星雖列,遠而較輕,時星僩陳,叟而易逝,唯日月之用尊焉。占星之法,多視其類,非類則弗親也,各伺其動,不動則不伺也。然必以用神爲主而星輔之,吉以益其吉,凶以甚其凶,而后無偏泥之誚焉,學者辨之。

Cổ nhân danh tinh chi thủy , hoặc nhân sự nhi trứ , hoặc y nghĩa nhi thành , hoặc tượng tượng nhi lập , tất hữu sở bổn , kỳ vô bổn nhi vọng truyện giả , vu cát hung vô nghiệm , tuy đa bất thuật dă . Đại phàm cát tinh chi hành đa thuận , hung tinh chi hành đa nghịch , địa chi chi tinh dĩ nguyệt vi bằng , thiên can chi tinh dĩ nhật vi chủ , niên tinh tuy liệt , viễn nhi giác khinh , thời tinh giản trần , tẩu nhi dịch thệ , duy nhật nguyệt chi dụng tôn yên . Chiêm tinh chi pháp , đa thị kỳ loại , phi loại tắc phất thân dă , các tư kỳ động , bất động tắc bất tư dă . Nhiên tất dĩ dụng thần vi chủ nhi tinh phụ chi , cát dĩ ích kỳ cát , hung dĩ thậm kỳ hung , nhi hậu vô thiên nê chi tiếu yên , học giả biện chi .


Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 76 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 4:11am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

卦驗章第四十
Quái nghiệm chương đệ tứ thập


以爻而取占應者,謂之用神;以卦而取占應者,謂之卦驗,卦驗専于卦而不専于爻也。

Dĩ hào nhi thủ chiêm ứng giả , vị chi dụng thần ; dĩ quái nhi thủ chiêm ứng giả , vị chi quái nghiệm , quái nghiệm chuyên vu quái nhi bất chuyên vu hào dă .

(以卦名而斷吉凶,昔賢所譏,然古又有以卦義斷而驗者,不可違也。)

( Dĩ quái danh nhi đoạn cát hung , tích hiền sở ky , nhiên cổ hựu hữu dĩ quái nghĩa đoạn nhi nghiệm giả , bất khả vi dă . )

婚姻忌三衝,則不索用神之衰旺;邦畿征伐忌內反伏吟,而不憑子官;遷居忌外反伏吟,而不憑鬼靜;占病主屬化墓絕者,雖用旺而凶,此皆先卦而后爻也。

Hôn nhân kị tam xung , tắc bất tác dụng thần chi suy vượng ; bang ḱ chinh phạt kị nội phản phục ngâm , nhi bất bằng tử quan ; thiên cư kị ngoại phản phục ngâm , nhi bất bằng quỷ tĩnh ; chiêm bệnh chủ thuộc hóa mộ tuyệt giả , tuy dụng vượng nhi hung , thử giai tiên quái nhi hậu hào dă .

(五者尤爲専忌,卜者常泥于用神而失之。)

( Ngũ giả vưu vi chuyên kị , bốc giả thường nê vu dụng thần nhi thất chi . )




Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 77 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 4:19am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Quái nghiệm chương (tiếp theo)

是故筮晴雨者,得乾離則晴,得坎兌則雨;非此,然后察父母子孫以爲晦霽也。筮墳塋者,遇巽風坎水,乃爲大凶,以其犯風水而衝也;獨秋后占地得坤,春前占山得艮,反爲吉兆;蠱有虫蟻,井有水泉,明夷有伏尸;非此,然后索世爻福神以爲凶吉也。

Thị cố thệ t́nh vũ giả , đắc càn ly tắc t́nh , đắc khảm đoải tắc vũ ; phi thử , nhiên hậu sát phụ mẫu tử tôn dĩ vi hối tễ dă . Thệ phần doanh giả , ngộ tốn phong khảm thủy , năi vi đại hung , dĩ kỳ phạm phong thủy nhi xung dă ; độc thu hậu chiêm địa đắc khôn , xuân tiền chiêm san đắc cấn , phản vi cát triệu ; cổ hữu trùng nghĩ , tỉnh hữu thủy tuyền , minh di hữu phục thi ; phi thử , nhiên hậu tác thế hào phúc thần dĩ vi hung cát dă .

(風水最忌六衝,若卜平地,秋后三气得坤卦,卜山地,春前一气得艮卦,反吉,弗論六衝。)

( Phong thủy tối kị lục xung , nhược bốc b́nh địa , thu hậu tam khí đắc khôn quái , bốc san địa , xuân tiền nhất khí đắc cấn quái , phản cát , phất luận lục xung . )

出師征伐,遇明夷有覆軍之敗,遇坎蹇困防汔地之囿,若此者,不復論子官也;求財遇萃曰虧本;出行遇節艮坎明夷曰不吉;獄訟遇大壯與夬曰得理,遇坎蹇明夷曰有囹圄;筮病,遇明夷既濟豐節而土鬼獨發曰死。

Xuất sư chinh phạt , ngộ minh di hữu phúc quân chi bại , ngộ khảm kiển khốn pḥng khất địa chi hữu , nhược thử giả , bất phục luận tử quan dă ; cầu tài ngộ tụy viết khuy bổn ; xuất hành ngộ tiết cấn khảm minh di viết bất cát ; ngục tụng ngộ đại tráng dữ quải viết đắc lư , ngộ khảm kiển minh di viết hữu linh ngữ ; thệ bệnh , ngộ minh di kư tế phong tiết nhi thổ quỷ độc phát viết tử .

(推之京房萃爲缺數,余卦皆昔賢所驗。)

( Thôi chi kinh pḥng tụy vi khuyết sổ , dư quái giai tích hiền sở nghiệm . )




Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 78 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 4:26am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Quái nghiệm chương (tiếp theo)

筮婚姻咸恒節泰者吉,變衝不吉,睽革解離者凶,化合亦凶。后嗣有無,昔筮大畜而得子,筮蒙而得子,筮渙而得孕,曰腹內懷人也,筮大有同人,及乾與剝而有雙胎,曰丙戊兩胎于子也。

Thệ hôn nhân hàm hằng tiết thái giả cát , biến xung bất cát , khuê cách giải ly giả hung , hóa hiệp diệc hung . Hậu tự hữu vô , tích thệ đại súc nhi đắc tử , thệ mông nhi đắc tử , thệ hoán nhi đắc dựng , viết phúc nội hoài nhân dă , thệ đại hữu đồng nhân , cập càn dữ bác nhi hữu song thai , viết bính mậu lưỡng thai vu tử dă .

(昔商瞿將如齊,四十未嗣,夫子蓍之,得大畜九三,后有五丈夫子;周易蒙訓爲童蒙,補遺云渙腹中懷人。以上諸卦,皆憑卦斷而不及爻用,前賢往有成驗。)

( Tích thương cù tương như tề , tứ thập vị tự , phu tử thi chi , đắc đại súc cửu tam , hậu hữu ngũ trượng phu tử ; chu dịch mông huấn vi đồng mông , bổ di vân hoán phúc trung hoài nhân . Dĩ thượng chư quái , giai bằng quái đoạn nhi bất cập hào dụng , tiền hiền văng hữu thành nghiệm . )

且有因卦象而取義,因卦義而利用者。如筮國得否泰,則君子小人可知,得損益,則豐荒可見;筮道業,得艮復咸無妄而成心學;筮儒業,得賁旅坤離而煥文章;筮科第,得乾震而魁黃甲;上疏,豈宜屯蹇,面聖,最喜晉升。

Thả hữu nhân quái tượng nhi thủ nghĩa , nhân quái nghĩa nhi lợi dụng giả . Như thệ quốc đắc bĩ thái , tắc quân tử tiểu nhân khả tri , đắc tổn ích , tắc phong hoang khả kiến ; thệ đạo nghiệp , đắc cấn phục hàm vô vọng nhi thành tâm học ; thệ nho nghiệp , đắc bí lữ khôn ly nhi hoán văn chương ; thệ khoa đệ , đắc càn chấn nhi khôi hoàng giáp ; thượng sơ , khởi nghi truân kiển , diện thánh , tối hỉ tấn thăng .

(夫子自筮得旅,筮賁而憂文勝,坤離爲文章,震乾得第,皆舊傳也。)

( Phu tử tự thệ đắc lữ , thệ bí nhi ưu văn thắng , khôn ly vi văn chương , chấn càn đắc đệ , giai cựu truyện dă . )




Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 79 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 4:32am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Quái nghiệm chương (tiếp theo)

如噬嗑之日中爲市,而宜于賈肆,渙之木在水上,而利于江河;離以佃魚,隨以駕馬,益以農田,睽以鋤亂;如艮離咸蠱,占蚕而有收,噬嗑鼎頤,占畜而主烹;占起造以大壯爲吉,占父母病以大過爲凶;防火得離,防盜得坎,防非得噬嗑與訟,防害得明夷小過與損,皆卦忌所列也。

Như phệ hạp chi nhật trung vi thị , nhi nghi vu cổ tứ , hoán chi mộc tại thủy thượng , nhi lợi vu giang hà ; ly dĩ điền ngư , tùy dĩ giá mă , ích dĩ nông điền , khuê dĩ sừ loạn ; như cấn ly hàm cổ , chiêm tàm nhi hữu thu , phệ hạp đỉnh di , chiêm súc nhi chủ phanh ; chiêm khởi tạo dĩ đại tráng vi cát , chiêm phụ mẫu bệnh dĩ đại quá vi hung ; pḥng hỏa đắc ly , pḥng đạo đắc khảm , pḥng phi đắc phệ hạp dữ tụng , pḥng hại đắc minh di tiểu quá dữ tổn , giai quái kị sở liệt dă .

(右卦亦舊傳所載,時有征驗,然兼察用象更确。)

( Hữu quái diệc cựu truyện sở tái , thời hữu chinh nghiệm , nhiên kiêm sát dụng tượng canh xác . )

且有古史所記占驗者,如觀之否,而妫育嗣于姜,歸妺之睽,而晉依秦婚而復國。

Thả hữu cổ sử sở kí chiêm nghiệm giả , như quan chi bĩ , nhi quy dục tự vu khương , quy muội chi khuê , nhi tấn y tần hôn nhi phục quốc .

(陳敬仲奔齊,后大爲田氏,晉公女爲秦穆夫人,后依秦而復晉。)

( Trần kính trọng bôn tề , hậu đại vi điền thị , tấn công nữ vi tần mục phu nhân , hậu y tần nhi phục tấn . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 
chindonco
Trợ Giáo
Trợ Giáo
Biểu tượng

Đă tham gia: 28 March 2003
Nơi cư ngụ: United States
Hiện giờ: Offline
Bài gửi: 5248
Msg 80 of 82: Đă gửi: 30 March 2010 lúc 4:35am | Đă lưu IP Trích dẫn chindonco

Quái nghiệm chương (tiếp theo)

困之大過而夫隕,不利室家;出師遇復而射目,不利應敵。

Khốn chi đại quá nhi phu vẫn , bất lợi thất gia ; xuất sư ngộ phục nhi xạ mục , bất lợi ứng địch .

(陳文子言夫從風,風隕,不利娶婦;崔氏后敗,射目,晉伐楚也。)

( Trần văn tử ngôn phu tùng phong , phong vẫn , bất lợi thú phụ ; thôi thị hậu bại , xạ mục , tấn phạt sở dă . )

屯之比而得名,屯之豫而得國,遇蠱而敵敗,遇泰而謀成。

Truân chi tỉ nhi đắc danh , truân chi dự nhi đắc quốc , ngộ cổ nhi địch bại , ngộ thái nhi mưu thành .

(畢萬筮仕于晉,得屯之比,見左傳。晉公子重耳,筮适秦而得屯之豫,秦伯伐晉得蠱,晉公子復國得泰,右卦聊述舊聞,然與金錢筮義,斷亦少殊,不宜執一而斷也。)

( Tất vạn thệ sĩ vu tấn , đắc truân chi tỉ , kiến tả truyện . Tấn công tử trọng nhĩ , thệ quát tần nhi đắc truân chi dự , tần bá phạt tấn đắc cổ , tấn công tử phục quốc đắc thái , hữu quái liêu thuật cựu văn , nhiên dữ kim tiễn thệ nghĩa , đoạn diệc thiểu thù , bất nghi chấp nhất nhi đoạn dă . )



Quay trở về đầu Xem chindonco's Thông tin sơ lược T́m các bài viết đă gửi bởi chindonco
 

<< Trước Trang of 5 Kế tiếp >>
  Gửi trả lời Gửi bài mới
Bản để in Bản để in

Chuyển diễn đàn
Bạn không thể gửi bài mới
Bạn không thể trả lời cho các chủ đề
Bạn không thể xóa bài viết
Bạn không thể sửa chữa bài viết
Bạn không thể tạo các cuộc thăm ḍ ư kiến
Bạn không thể bỏ phiếu cho các cuộc thăm ḍ



Trang này đă được tạo ra trong 8.9844 giây.
Google
 
Web tuvilyso.com



DIỄN ĐÀN NÀY ĐĂ ĐÓNG CỬA, TẤT CẢ HỘI VIÊN SINH HOẠT TẠI TUVILYSO.ORG



Bản quyền © 2002-2010 của Tử Vi Lý Số

Copyright © 2002-2010 TUVILYSO